MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA Phân tích đa thức thành nhân tử Vân dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để phân tích đa thức thành nhân tử Vận dụng phân tích đa thức thành
Trang 1KHẢO SÁT HỌC KỲ I TOÁN 8
I MA TRẬN CỦA ĐỀ KIỂM TRA
Phân tích
đa thức
thành
nhân tử
Vân dụng được các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử để phân tích đa thức thành nhân tử
Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để chứng minh giá trị của một biểu thức luôn luôn âm hoặc dương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 1 10%
3 3 30%
Phân thức
đại số
Nhận biết được khái niệm phép nhân, chia phân thức đại số
Học sinh cộng trừ được phân thức đại số
để rút gọn biểu thức đại số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1.5 15%
2 2.5 25%
Tứ giác
Nhận biết được định nghĩa hình chữ nhật, hình bình hành
Vận dụng được dấu hiệu nhận biết các hình chũ nhật, hình thoi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 3.5 35%
2 4.5 45% Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 1.5 15%
1 3.5 35%
1 3 30%
5 10 100%
Trang 2ĐỀ THI HỌC KỲ I 2011 - 2012)
MÔN TOÁN 8
Đề chẵn Thời gian 90 phút(không kể chép đề)
II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
A./ LÝ THUYẾT: ( 2 điểm )
Câu 1( 1 điểm): Phát biểu quy tắc phép nhân các phân thức đại số?
Hãy tính 12 3 4 2 2 2.
x
Câu 2( 1 điểm): Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật Vẽ hình minh họa.
B./ BÀI TẬP: ( 8 điểm )
Câu 3: (1.5 điểm ) Thực hiện phép tính:
9
1 2 3
1 3
1
2
x
x x x
x x
x C
Câu 4 : (3 điểm )
a./ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
A = x4 + 2x3 + x2
B = 5x2 + 5xy – x – y
b./ Chứng minh rằng giá trị của biểu thức Q = x2 – 4x + 5 luôn luôn lớn hơn 0 với mọi số thực x
Câu 5: (3,5 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB <AC) Gọi I là trung điểm của BC Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M, IN vuông góc với AC tại N
a./ Chứng minh rằng: AMIN là hình chữ nhật
b./ Gọi D là điểm đối xứng của I qua N Chứng minh rằng: ADCI là hình thoi
c./ Tam giác ABC phải bổ sung thêm điều kiện gì để AMIN là hình vuông
2
Trang 3ĐỀ THI HỌC KỲ I(2011 - 2012)
MÔN TOÁN 8
Đề lẻ Thời gian 90 phút(không kể chép đề)
II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
A./ LÝ THUYẾT: ( 2 điểm )
Câu 1( 1 điểm): Phát biểu quy tắc phép chia các phân thức đại số? Hãy tính
:
x
Câu 2( 1 điểm): Phát biểu định nghĩa hình thoi Vẽ hình minh họa.
B./ BÀI TẬP: ( 8 điểm )
Câu 3: (1.5 điểm ) Thực hiện phép tính:
9
1 2 3
1 3
1
2
x
x x x
x x
x C
Câu 4 : (3 điểm )
a./ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
A = x4 - 2x3 + x2
B = 5x2 - 5xy + x – y
b./ Chứng minh rằng giá trị của biểu thức Q = x2 + 2x + 3 luôn luôn lớn hơn 0 với mọi số thực x
Câu 5: (3,5 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A ( AC <AB) Gọi M là trung điểm của BC Qua M vẽ MP vuông góc với AB tại P, MQ vuông góc với AC tại Q
a./ Chứng minh rằng: AQMP là hình chữ nhật
b./ Gọi R là điểm đối xứng của M qua P Chứng minh rằng: AMBR là hình thoi
c./ Tam giác ABC phải bổ sung thêm điều kiện gì để AQMP là hình vuông
Trang 4III./HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ CHẴN
Câu 1
Muốn nhân phân thức A
B cho phân thức C
D , ta nhân Ta nhân tử với tử, mẫu với mẫu .
.
A C
B D
Áp dụng: 12 3 4 2 2 2.
x
=
1.0 0.5 0.5
Câu 2
Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
Vẽ hình đúng
1.0 0.5 0.5 Câu 3
MTC: x 3x 3
2
2 6
C
C
C
x C
x C
1.5 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 Câu 4
a
b
A = x4 + 2x3 + x2 = x2( x2 + 2x + 1)
= x2( x + 1)2
B = 5x2 + 5xy – x – y = (5x2 + 5xy) – (x + y)
= 5x(x + y) – (x + y)
=(x + y)(5x – 1)
Ta có Q = x2 – 4x + 5 = x2 – 4x + 4 + 1
= (x2 – 4x + 4) + 1
= (x – 2)2 + 1
Vì (x – 2)2 0 với mọi số thực x nên (x – 2)2 + 1 > 0 với
mọi số thực x
3.0 0.5 0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 5
Vẽ đúng hình
3 5 0.25
4 6x 3 +2x 2 +x
2
Trang 5Viết đúng GT , KL
a Tứ giác AMIN là hình chữ nhật
Vì có 3 góc vuông Aˆ Mˆ Nˆ 90 0
b Trong tam giác ABC có:
IN // BA (IN AC,BAAC)
BI = IC (GT)
AN = NC
Tứ giác ADCI có:
IN = ND; AN = NC
ADCI là hình bình hành
Mặt khác IDAC ADCI là hình thoi ( HBH có hai
đường chéo vuông góc)
c Để AMIN là hình vuông IN AN
Mà IN = 21 BA ( IN là đường trung bình của tam giác ABC )
AN = 21 AC Hay AMIN là hình vuông BA = AC
Vậy ABC vuông cân tại A
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.25 0.25
*Lưu ý: Học sinh có cánh giải khác đúng vẫn được điểm tối đa
Trang 6ĐỀ LẺ
Câu 1
Muốn chia phân thức A
B cho phân thức C
D khác 0, ta nhân A
B với phân thức nghịch đảo của C
D
Áp dụng: 12 3 4 2 2 :2 6 2 2 1 2 12. 2 4 2
1.0 0.5 0.5
Câu 2
Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
Vẽ hình đúng
1.0 0.5 0.5 Câu 3
9
1 2 3
1 3
1
2
x
x x x
x x
x C
MTC: x 3x 3
2
2 3
2 6
2
3
C
x x
x
1.5
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25
0.25 Câu 4
a
b
A = x4 - 2x3 + x2 = x2( x2 - 2x + 1)
= x2( x - 1)2
B = 5x2 - 5xy + x – y = (5x2 - 5xy) + (x - y)
= 5x(x - y) + (x - y)
=(x - y)(5x + 1)
Ta có Q = x2 + 2x + 3 = x2 + 2x + 1 + 2
= (x2 + 2x + 1) + 2
= (x + 1)2 + 2
Vì (x + 1)2 0 với mọi số thực x nên (x + 12 + 2 > 0 với mọi số
thực x
3.0 0.5 0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 5
Vẽ đúng hình
3 5 0.25
6
Trang 7Viết đúng GT , KL
a./ Tứ giác AQMP là hình chữ nhật
Vì có 3 góc vuông 0
90 ˆ ˆ
A
b./ Trong tam giác ABC có:
MP // AC (MPAB,AC AB)
CM = MB
AP = PB
Tứ giác AMPR có:
MP = PR;
AP = PB
AMPR là hình bình hành Mặt khác MRAB
AMPR là hình thoi ( HBH có hai đường chéo vuông góc)
c./ Để AQMP là hình vuông MP AP
Mà MP =21 AC ( MP là đường trung bình của tam giác ABC )
AP = 21 AB Hay AQMP là hình vuông BA = AC
Vậy ABC vuông cân tại A
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
*Lưu ý: Học sinh có cánh giải khác đúng vẫn được điểm tối đa