- Gồm những dạng đột biến Phân biệt th-ờng biến với mức phản ứng?... Nêu các nguyên nhân phát sinh các tật, bệnh di truyền ở ngời?. Cho một đoạn mạch ARN có trình tự các nucleotit nh s
Trang 1A.Thiờ́t kờ́ ma trọ̃n đờ̀ kiờ̉m tra học kì I sinh học 9
( Mã đề 1 )
Tờn
ch-ơng Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
điểm
I Các
thí
nghiệm
của
Menđen
toán lai một cặp tính trạng
Số câu:
III ADN
gen đã
tổng hợp
ra đọan mạch
ARN?
Số câu:
IV Biến
dị - Đột biến
cấu trúc NST là gì?
- Gồm những dạng
đột biến
Phân biệt th-ờng
biến với mức
phản ứng?
Trang 2Số
câu:2
câu
40%
V Di
truyền
học ngời
Nêu các nguyên nhân phát sinh các tật,
bệnh di truyền ở ngời?
Số
câu:2
câu
Tổng số
cõu
T.số điểm
câu 1
2 đ = 20%
2 ý (cõu 2)
2 đ = 20%
1 ý(câu2) 3đ = 30%
1 cõu
3 đ = 30%
4 cõu 10đ=10 0%
B đề kiểm tra
Câu 1: (2 điểm) Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì? Gồm những dạng đột biến nào?
Câu 2: (5 điểm )
a Phân biệt thờng biến với mức phản
ứng?
Trang 3b Nêu các nguyên nhân phát sinh các tật, bệnh di truyền ở ngời?
c Cho một đoạn mạch ARN có trình tự các nucleotit nh sau:
U X G A A G X
-Hãy xác định trình tự các nucleotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
Câu 3: (3 điểm) Cho hai giống đậu Hà lan hoa
đỏ lai với hoa trắng thì thu
đợc F1 có tỉ lệ 51% hoa đỏ và 49% hoa trắng.
a Hãy biện luận và viết sơ đồ lai trên
b Cho cây F1 hoa đỏ tự thụ phấn thì F2 có tỉ
lệ kiểu hình nh thế nào?
GVBM:
Đinh
Trang 4
(Mã đề 1)
Câu 1(2 điểm): Yêu cầu nêu đợc:
- Khái niệm: Đột biến cấu trúc NST là những
biến đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể
(0,5 đ)
- Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể: +
Mất đoạn (0,5đ)
+
Lặp đoạn (0,5đ)
+
Đảo đoạn (0,5đ)
Câu 2(5 điểm)
a Những điểm khác nhau giữa thờng biến
và mức phản ứng?
m
- Là biến đổi kiểu
hình cụ thể của một
kiểu gen trớc tác động
của điều kiện môi
tr-ờng cụ thể.
- Không di truyền vì
do tác động của môi
trờng.
- Phụ thuộc nhiều vào
tác động của môi
tr-ờng.
- Là tập hợp các biểu hiện thờng biến khác nhau của một kiểu gen trớc các điều kiện khác nhau của môi trờng.
- Di truyền đợc vì do kiểu gen qui định.
- Phụ thuộc nhiều vào kiểu gen.
1đ
0,5
đ 0,5
đ
Trang 5b Nguyên nhân phát sinh các tật, bệnh di
truyền ở ngời:
- Do ảnh hởng của các tác nhân vật lí và hóa học trong tự nhiên (1đ)
- Do ảnh hởng của môi trờng (0,5đ)
- Do rối loạn trao đổi chất ở ngời (0,5đ)
c Đoạn gen có trình tự các nucleotit nh sau:
Mạch khuôn - A - G - X - T - T - X
- G - (0,5đ)
Mạch bổ sung - T - X - G- A - A -
G - X - (0,5đ)
Câu 3:(3 điểm)
a Vì F1 thu đợc tỉ lệ 51% hoa đỏ: 49% hoa trắng ≈ 1 hoa đỏ :1 hoa trắng (Đây là kết quả của phép lai phân tích) (0,5đ)
Nên ta có hoa đỏ là tính trạng trội
Qui ớc: Gen A qui định tính trạng hoa
đỏ.
Gen a qui định tính trạng hoa trắng (0,5đ)
Ta có sơ đồ lai:
P: Aa x aa (0,25đ)
Trang 6Gp: A,a a (0,25đ)
F1: AA : aa (0,25đ)
Vậy F1 có kiểu gen: 1AA : 1aa (0,25đ)
Kiểu hình:1 hoa đỏ : 1 hoa trắng
b Cây F1 hoa đỏ có kiểu gen: Aa
F1 x F1: Aa x Aa (0,25đ)
GF1 : A, a A, a (0,25đ)
F2 : AA: Aa: Aa: aa (0,25đ)
Vậy F2 thu đợc kiểu gen: 1AA:2Aa: 1aa (0,25đ)
kiểu hình: 3 hoa
đỏ : 1 hoa trắng(3 trội :1 lặn)
GVBM:
Trang 7Đinh
A.Thiết kế ma trận đờ̀ kiểm tra học kì I sinh học 9
(Mã đề 2)
Tờn
ch-ơng Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
điểm
I Các
thí
nghiệm
của
Menđen
toán lai một cặp tính trạng
Số câu:
III ADN
và gen
Viết
đọan gen đã
tổng hợp
ra đọan mạch
ARN?
Số câu:
Trang 8IV Biến
dị
- Đột biến gen là gì?
- Gồm những dạng
đột biến gen nào?
Phân biệt th-ờng
biến với
đột biến?
Số
câu:2
câu
V Di
truyền
học ngời
Nêu một
số biện pháp hạn chế phát sinh các tật,
bệnh di truyền ở ngời?
Số
câu:2
câu
Tổng số
cõu
T.số điểm
câu 1
2 đ = 20%
2ý (cõu 2)
2 đ = 20%
1 ý(câu2) 3đ = 30%
1 cõu
3 đ = 30%
4 cõu 10đ=10 0%
Trang 9B Đề kiểm tra
Câu 1(2 điểm): Đột biến gen là gì? Đột biến gen gồm những dạng nào?
Câu 2(5 điểm )
a Phân biệt thờng biến và đột biến?
b Nêu một số biện pháp hạn chế phát sinh các tật, bệnh di truyền ở ngời?
c Cho một đoạn mạch ARN có trình tự các
nucleotit nh sau:
G X G U U G A
-Hãy xác định trình tự các nucleotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
Câu 3(3 điểm): Cho hai giống cà chua thân cao lai với thân thấp thì thu đợc F1 có tỉ lệ 51% thân cao và 49% thân thấp.
a Hãy biện luận và viết sơ đồ lai trên
b Cho cây F1 thân cao tự thụ phấn thì F2 có
tỉ lệ kiểu hình nh thế nào?
GVBM:
Trang 10
C Đáp án và thang điểm (Mã đề 2)
Câu 1(2 điểm) Yêu cầu nêu đợc:
- Khái niệm: Đột biến gen là những biến đổi
xảy ra trong cấu trúc của gen
(0,5đ)
- Các dạng đột biến gen: + Mất một cặp
nucleotit (0,5đ)
+ Thêm một cặp
nucleotit (0,5đ)
+Thay thế một cặp
nucleotit (0,5đ)
Câu 2(5 điểm)
a Phân biệt thờng biến và đột biến.
m
- Là những biến đổi
kiểu hình phát sinh
trong đời cá thể dới
ảnh hởng trực tiếp của
môi trờng
- Là những biến đổi trong cơ sở vật chất di truyền của tính di
truyền(NST, ADN)
- Di truyền
0,5
đ 0,5
Trang 11- Không di truyền
- phát sinh đồng loạt
theo cùng một hớng
- Có lợi cho bản thân
sinh vật.
- Xuất hiện với tần số thấp một cách ngẫu nhiên, riêng rẻ
- Thờng có hại chỉ có một số có lợi
đ
0,5
đ
0,5
đ
b Một số biện pháp hạn chế phát sinh các tật,
bệnh di truyền ở ngời:
- Hạn chế sự gia tăng hoặc ngăn chặn các hoạt
động gây ô nhiễm môi trờng 0,5đ
- Sử dụng hợp lí và có biện pháp đề phòng khi
sử dụng thuốc trừ sâu, diệt cỏ 0,5đ
- Không kết hôn hoặc không sinh con giữa các
ngời có bệnh di truyền (1đ)
c Đoạn gen có trình tự các nucleotit nh sau:
Mạch khuôn: - X - G - X - A - A - X - T
- (0,5đ)
Mạch bổ sung: - G - X- G - T - T - G -
A - (0,5đ)
Câu 3.(3 điểm)
a (2 điểm)Vì F1 thu đợc tỉ lệ 51% thân cao:
49% thân thấp ≈1 thân cao :1 thân thấp
(Đây là kết quả của phép lai phân tích)
(0,5đ)
Nên ta có thân cao là tính trạng trội
Trang 12Qui ớc: - Gen A qui định tính trạng thân cao (0,5đ)
- Gen a qui định tính trạng thân thấp
Ta có sơ đồ lai:
P: Aa x aa (0,25đ)
Gp: A,a a (0,25đ)
F1: AA : aa (0,25đ)
Vậy F1 có kiểu gen: 1AA: 1aa
Kiểu hình:1 thân cao :
1 thân thấp (0,25đ)
b Cây F1 thân cao có kiểu gen: Aa
F1 x F1: Aa x Aa (0,25đ)
GF1 : A, a A, a (0,25đ)
F2 : AA: Aa: Aa: aa (0,25đ)
Vậy F2 thu đợc kiểu gen: 1AA:2Aa: 1aa (0,25đ)
kiểu hình: 3 thân cao : 1 thân thấp (3 trội :1 lặn)
Trang 13
GVBM: