Đơn vị lực.. Trọng lợng và khối lợng.. Khối lợng riêng, trọng lợng riêng phút 10,0 điểm... dm3 Bài làm.
Trang 1Ma trận đề kiểm tra học kì I – lớp 6
Môn : vật lý Thời gian: 45 phút
Tự Luận: 100%
TT Nội dung Tổng sốtiết
Lý thuyế t
Số lợng câu(Chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số Tổng số Tỷ lệ
1 - Đo độ dài- Đo thể tích 3 3 1,0 1,0(15phút) 3,5
2 - Khối lợng- Đo khối lợng 1 1 1,0 1,0(15phút) 3,5
3
- Lực – Trọng lực
Đơn vị lực Trọng
lợng và khối lợng
Khối lợng riêng,
trọng lợng riêng
phút)
10,0
điểm
Trang 2Mã đề 01 Câu 1: Viết công thức tính TLR của một chất, nêu rỏ tên và đơn vị
của từng đại lợng có trong công thức?
Câu 2: Hãy tính khối lợng và trọng lợng của một chiếc đầm bằng sắt
có thể tích 0,04 m3 Biết khối lợng riêng của Sắt Dsắt =7800kg/m3
Câu 3: Đổi các đơn vị sau:
a) 2 tấn =……….tạ
b) 300g =……….kg
c) 160 dm =………… m
d) 50 ml =………CC
e) 6 dm3 = ………… l
Bài làm
Mã đề 02 Câu 1: Viết công thức tính khối lợng riêng của một chất, nêu rỏ tên và
đơn vị của từng đại lợng có trong công thức?
Câu 2: Hãy tính khối lợng và trọng lợng của một chiếc đầm bằng sắt
có thể tích 0,06 m3 Biết khối lợng riêng của Sắt Dsắt =7800kg/m3
Câu 3: Đổi các đơn vị sau:
f) 200g =……….kg
g) 6 tấn =……….tạ
h) 120 dm =………… m
i) 40 ml =………CC
j) 7 l =………….… dm3
Bài làm
Trang 3Đáp án lý 6 Mã đề 01
Câu 1: (2 điểm)
Công thức TLR: d=P/V
P: TL, đơn vị N
V: Thể tích, đơn vị m3
D:TLR, đơn vị N/m3
Câu 2: (3 điểm)
áp dụng CT: D = m/V=>m=D.V=7800.0,04=312(kg)
Từ P=10.m=10.312=3120(N)
Đáp số: 312 kg; 3120 N
Câu 3:( 5 điểm)
a) 2 tấn =20tạ
b) 300g =0,3kg
c) 160 dm =16m
d) 50 ml =50CC
e) 6 dm3 = 6 l
Mã đề 02
Câu 1: (2 điểm)
Công thứcKLR: D=m/V
D: KLR, đơn vị kg/m3
V: Thể tích, đơn vị m3
m:KL, đơn vị kg
Câu 2: (3 điểm)
áp dụng CT: D = m/V=>m=D.V=7800.0,06=468(kg)
Từ P=10.m=10.468=4680(N)
Đáp số: 468 kg; 4680 N
Câu 3:( 5 điểm)
f) 200g =0,2kg
g) 6 tấn =60 tạ
h)120 dm =12 m
i) 40 ml =40CC
j) 7 l =7 dm3