Siêu thị giải quyết tốt các vấn đề của khách hàng vd: trả hàng, đổi hàng…o Hoàn toàn không hài lòng o Không hài lòng o Bình thường o Hài lòng o Hoàn toàn hài lòng 6.. Siêu thị cung cấp đ
Trang 1CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU:
Sự hài lòng của khách hàng luôn là mục tiêu hàng đầu của bất cứ một doanhnghiệp nào hoạt động trong bất cứ lĩnh vực kinh doanh của nền kinh tế đều muốnđạt đến Bởi theo quan niệm marketing hiện đại thì “khách hàng là thượng đế” vàdịch vụ mua sắm ở các siêu thị cũng không ngoại lệ Xã hội ngày càng phát triểnmạnh mẽ vì vậy những yêu cầu cũng như mong muốn của khách hàng đối với cácsiêu thị ngày càng cần được nâng cao và được nhìn nhận ở nhiều góc độ khácnhau
Ngày nay, hệ thống siêu thị ngày càng phát triển mạnh mẽ vì thế chúng đã trởthành địa chỉ mua sắm đáng tin cậy cho mọi người Theo thời gian, các siêu thịkhông ngừng cải thiện và nâng cao chất lượng dich vụ để đáp ứng nhu cầu ngàycàng cao của khách hàng Tuy nhiên, khi đề cập đến sự hài long của khách hàngđối với các siêu thị này thì vẫn còn có rất nhiều vấn đề chúng ta phải quan tâm Từchất lượng hàng hóa đến thái độ phục vụ của nhân viên, hay chương trình khuyếnmãi,… Tất cả đều có tác động đến sự hài lòng của khách hàng khi đi mua sắm tạicác siêu thị
Với sự giúp đỡ của các hợp tác xã quốc tế đến từ Nhật, Singapore và Thụy Điển,
hệ thống Co.op Mart cho ra đời siêu thị đầu tiên ở thành phố Hồ Chí Minh vàotháng 2 năm 1996 Đây là loại hình kinh doanh bán lẻ mới phù hợp với xu hướngphát triển của nền kinh tế Hệ thống Co.op Mart đã khẳng định vị thế tại thị trườngbasnler Việt Nam, nhanh chóng trở thành thương hiệu quen thuộc và là nơi muasắm được ưa chuộng của người tiêu dùng Do đó, mức độ hài lòng của khách hàngnhư thế nào luôn là câu hỏi lớn đối với các cấp quản lý siêu thị Vì vậy, việc đánhgiá đo lường sự hài lòng của khách hàng khi mua sắm tại hệ thống siêu thị Co.opMart là một việc làm vô cùng cần thiết Đó là lí do mà nhóm nghiên cứu của chúng
tôi lựa chọn đề tài “Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đi siêu thị Co.op Mart của khách hàng”.
1.2
Trang 21.3 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá sự hài lòng của khách khi mua sắm tại hệ thống siêu thị Co.op Martthông qua việc xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đi siêu thị của kháchhàng Qua đó, đề ra những giải pháp để siêu thị nâng cao thêm nữa sự hài long củakhách hàng đối với siêu thị và thu hút được ngày càng nhiều khách hàng đến thamquan và mua sắm tại siêu thị
1.4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.4.1 Phạm vi thời gian
Đề tài được thực hiện trong khoảng thời gian tháng 12 năm 2016
1.4.2 Phạm vi không gian
Đề tài tập trung nghiên cứu trong phạm vi thị trường TP HCM
1.5 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Nhóm nghiên cứu đặt mục tiêu là tìm hiểu về sự hài lòng của khách hàng khi đisiêu thị Co.op Mart do
đó, phạm vi nghiên cứu là các khách hàng đã từng đi mua sắm tại siêu thị Co.opMart
Trang 3CHƯƠNG 2: THU THẬP DỮ LIỆU
2.1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp thực hiện bài nghiên cứu: Khảo sát bằng bảo câu hỏi thông qua mạng
xã hội
2.2 BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT
Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đi siêu thị Co-op Mart của khách hàng
1 Anh /chị thường đi siêu thị nào nhất?
2 Anh/ chị có hài lòng khi đi siêu thị Co-op Mart
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
3 Siêu thị cung cấp đầy đủ các loại mặt hàng bạn cần:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
4 Siêu thị cung cấp đầy đủ thông tin về tất cả các loại hàng hóa đến với kháchhàng
o Hoàn toàn không hài lòng
Trang 45 Siêu thị giải quyết tốt các vấn đề của khách hàng( vd: trả hàng, đổi hàng…)
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
6 Siêu thị cung cấp đầy đủ thông tin về những chương trình giảm giá khuyếnmãi cho khách hàng
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
7 Siêu thị giúp khách hàng mua được nhiều sản phẩm ở cùng một nơi
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
8 Siêu thị cung câó sản phẩm chính hãng, tránh mua nhầm hàng giả, hàng kémchất lượng:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
9 Hàng hóa trong siêu thị tràn lan, khó lựa chọn sản phẩm hợp nhu cầu:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
10.Cách bày trí trong siêu thị không hợp lý, làm khách hàng khó tìm kiếm
Trang 5o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
11.Giá cả hàng hóa trong siêu thị quá đắt so với giá thị trường:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
12.Thái độ phục vụ của nhân viên lịch sự, giải đáp tận tình thắc mắc của kháchhàng:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
13.Siêu thị luôn đảm bảo an ninh:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
14.Quầy tính tiền đáp ứng đủ lượng khách hàng:
o Hoàn toàn không hài lòng
Trang 6o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
16.Siêu thị luôn có những ưu đãi tốt nhất với khách hàng là thành viên thườngxuyên mua sắm tại siêu thị:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
17.Siêu thị có trang thiết bị hiện đại:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
18.Đồng phục nhân viên gọn gàng, chuyên nghiệp
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
19.Dịch vụ giao hàng tận nhà nhanh chóng đảm bảo:
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
o Hoàn toàn hài lòng
20.Thời gian mở cửa hợp lý (sáng mở cửa lúc 8h, tối đóng cửa lúc 22h)
o Hoàn toàn không hài lòng
o Không hài lòng
o Bình thường
o Hài lòng
Trang 7o Hoàn toàn hài lòng
21.Bãi đậu xe rộng rãi thuận tiện
o Hoàn toàn không hài lòng
Trang 8CHƯƠNG 3: XỬ LÝ VÀ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
3.1 PHÂN TÍCH NHÂN TỐ
Sự hài lòng của khách hàng khi đi siêu thị Co.op Mart bị tác động bởi các 4 yếu tố:Thông tin, Chất lượng phục vụ, Giá cả, Cơ sở vật chất
Tt1: mức độ đầy đủ thông tin về hàng hóa
Tt2: mức độ đầy đủ thông tin về chương trình khuyến mãi
Clpv1:mức độ giải quyết vấn đề khách hàng
Clpv2:cách bày trí trong siêu thị
Clpv3:thái độ phục vụ khách hàng của nhân viên
Clpv4: sự đảm bảo an ninh ở siêu thị
Clpv5: quầy tính tiền đáp ứng đủ lượng khách hàng
Clpv6: mức độ phục vụ tận tình
Clpv7: mức độ chăm sóc khách hàng tốt
Clpv8: dịch vụ giao hàng nhanh chóng an toàn
Csvc1: trang thiết bị hiện đại
Csvc2: đồng phục nhân viên gọn gàng chuyên nghiệp
Csvc3:thời gian hoạt động hợp lý
Csvc4: bãi đậu xe rộng rãi thuận tiện
Gc: giá cả có đắt đỏ so với thị trường
Shl1: mức độ hài lòng Co.op Mart
Shl2:mức độ đa dạng hóa hàng hóa
Shl3:siêu thị giúp khách hàng mua được nhiều sản phẩm cùng một lúc
Shl4: sản phẩm chính hãng
Trang 9Shl5: mức độ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu
Trang 10 Tiến hành phân tích nhân tố lần 1
KMO and Bartlett's Test
Chi-882,744
ExtractionSums ofSquaredLoadings
RotationSums ofSquaredLoadings
CSVC
Trang 11% of
Variance 9,398 9,398 15,053Cumulative
Trang 12% of
Variance 2,887Cumulative
18 Total ,240
Trang 13Extraction Method: Principal Component Analysis.
Phần trăm giải thích 4 biến của mô hình là 60.58% >50% nên được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
muc do giai quyet
van de khach hang ,609
cach bai tri trong
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,520
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,747
Trang 14dich vu giao hang
dong phuc nhan
vien gon gang
thong tin cua
chuong tinh khuyen
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,855
san pham chinh
muc do kho lua
chon san pham phu
hop nhu cau
,786
Extraction Method: Principal Component Analysis Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
=>Loại bỏ biến Tt1 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 2:
Trang 15KMO and Bartlett's Test
Chi-818,095
Variance
Cumulati
ve %
Total % of
Variance
Cumulati
ve %
Total % of
Variance
Cumulati
Trang 16Extraction Method: Principal Component Analysis.
=>Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 61.129% >50%nên mô hình được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
muc do giai quyet
van de khach hang ,617
cach bai tri trong
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,520muc do phuc vu tan
Trang 17muc do cham soc
khach hang tot ,747
dich vu giao hang
dong phuc nhan
vien gon gang
thong tin cua
chuong tinh khuyen
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,863
san pham chinh
muc do kho lua
chon san pham phu
hop nhu cau
,789
Extraction Method: Principal Component Analysis Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại biến Tt2 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 3
KMO and Bartlett's Test
Trang 18Nhìn vào bảng hệ số KMO, độ lớn KMO =0.846 >0.5 do vậy phân tích nhân
tố là hoàn toàn phù hợp với độ tin cậy 100%
Total Variance Explained
Cumulati
ve %
Total %
ofVariance
Cumulative
%
1 6,712 37,288 37,288 6,712 37,288 37,288 4,068 22,599
22,599
2 1,874 10,409 47,697 1,874 10,409 47,697 2,656 14,757
37,357
Trang 193 1,479 8,217 55,915 1,479 8,217 55,915 2,527 14,040
51,397
4 1,155 6,417 62,332 1,155 6,417 62,332 1,968 10,935
62,332
Extraction Method: Principal Component Analysis
=>Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 62.3325 >50%nên mô hình được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
muc do giai quyet
van de khach hang ,669
cach bai tri trong
Trang 20quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,541
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,732
dich vu giao hang
dong phuc nhan
vien gon gang
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,854
san pham chinh
muc do kho lua
chon san pham phu
hop nhu cau
Trang 21 Loại bỏ biến Csvc1
Tiến hành phân tích nhân tố lần 4
KMO and Bartlett's Test
Chi-682,001
Rotation Sums ofSquared Loadings
Cumulative
%
Total % of
Variance
Cumulativ
Trang 22Extraction Method: Principal Component Analysis.
Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 62.577%>50%nên mô hình được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
muc do giai quyet
van de khach hang ,669
cach bai tri trong
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,541
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,732
dich vu giao hang
dong phuc nhan
vien gon gang
chuyen nghiep
,600
Trang 23thoi gian mo cua
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,854
san pham chinh
muc do kho lua
chon san pham phu
hop nhu cau
,787
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại bỏ biến clpv2 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 5
KMO and Bartlett's Test
Chi-647,019
Trang 24%
Total % of
Variance
Cumulative
Extraction Method: Principal Component Analysis
Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 64.045%>50% nên môhình được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
muc do giai quyet
van de khach hang ,664
thai do phuc vu
khach hang cua
nhan vien
,816
Trang 25sieu thi dam bao an
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,540
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,723
dich vu giao hang
nhanh chong an
toan
,581
dong phuc nhan
vien gon gang
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,859
san pham chinh
muc do kho lua
chon san pham phu
hop nhu cau
,813
Extraction Method: Principal Component Analysis Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại bỏ biến shl5 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 6
Trang 26KMO and Bartlett's Test
Chi-614,002
Nhìn vào bảng hệ số KMO, độ lớn KMO=0.842>0.5 do vậy phân tích nhân tố hoàn
toàn phù hợp với độ tin cậy 100%
Total Variance Explained
Cumulative
%
Total % of
Variance
Cumulativ
Trang 27Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 65.44%>50% nên môhình được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
muc do giai quyet
van de khach hang ,668
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,564
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,684
dich vu giao hang
nhanh chong an
toan
,566
dong phuc nhan
vien gon gang
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,863
Trang 28san pham chinh
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại biến shl1 ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 7 ta có kết quả sau:
KMO and Bartlett's Test
Chi-541,592
Rotation Sums ofSquared Loadings
% ofVariance
Cumulati
ve %
Total % of
Variance
Cumulati
Trang 30Extraction Method: Principal Component Analysis.
Mô hình giải thích được 4 biến với phần trăm giải thích là 66.211%>50% nên môhình được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
muc do giai quyet
van de khach hang ,669
cach bai tri trong
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,545
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,724
dich vu giao hang
nhanh chong an
toan
,590
Trang 31dong phuc nhan
vien gon gang
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
,857
san pham chinh
muc do kho lua
chon san pham phu
hop nhu cau
,790
Extraction Method: Principal Component Analysis
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization
a Rotation converged in 6 iterations
Loại biến Gc ra khỏi mô hình
Tiến hành phân tích nhân tố lần 8 ta có kết quả
KMO and Bartlett's Test
Chi-526,843
Trang 32e %
Total % of
Variance
Cumulativ
Extraction Method: Principal Component Analysis
Mô hình giải thích được 3 biến với phần trăm giải thích là 62.733% >50% nên môhình được chấp nhận
Rotated Component Matrix a
Component
muc do giai quyet
van de khach hang ,672
thai do phuc vu
khach hang cua
nhan vien
,829sieu thi dam bao an
Trang 33quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
,557
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot ,696
dich vu giao hang
nhanh chong an
toan
,577
dong phuc nhan
vien gon gang
sieu thi giup khach
hang mua nhieu san
pham cung mot noi
a Rotation converged in 6 iterations
Mô hình phù hợp => tiến hành kiểm định độ tin cậy bằng CronBach’ s alpha3.2 KIỂM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC BIẾN
Kiểm định độ tin cậy : biến CLPV
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
N ofItems
Trang 34Item-Total Statistics
Scale Mean
if ItemDeleted
ScaleVariance ifItem
Deleted
CorrectedItem-TotalCorrelation
Cronbach'sAlpha ifItem
Deletedmuc do giai quyet
van de khach hang 20,77 17,427 ,547 ,842
quay tinh tien dap
ung du luong khach
hang
muc do phuc vu tan
muc do cham soc
khach hang tot 20,38 16,905 ,641 ,829
dich vu giao hang
nhanh chong an
toan
0.8<Cronbach’ s alpha=0.853<0.9 nên thang đo của biến CLPV có độ tin cậy cao
Kiểm định độ tin cậy: biến CSVC
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
N ofItems
Item-Total Statistics