1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến

110 535 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông qua quá trình nghiên cứu, chúng em đã thay đổi được giao diện, việt hóa phần lớn Moodle, tìm hiểu cách thức làm việc của hệ thống quản lý học tập Moodle như cách thức quản lý học v

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

ỨNG DỤNG MOODLE XÂY DỰNG WEBSITE

HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Ngành : Công nghệ thông tin

TP.Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2011

Trang 2

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

ỨNG DỤNG MOODLE XÂY DỰNG WEBSITE

HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:

Trang 4

XÂY

DỰNG WEBSIT

E HỌC

TẬP

TRỰC

TUYẾN

Trang 5

LỜI CẢM ƠN

Chúng em xin chân thành cảm ơn Khoa Công nghệ thông tin trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện thuận lợi cho chúng em thực hiện luận văn này.

Chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy Phan Võ Minh Thắng đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo cùng những lời động viên, khuyến khích và giúp đỡ chúng em trong suốt quá trình thực hiện luận văn.

Chúng em xin chân thành cảm ơn quý Thầy Cô trong Khoa đã tận tình giảng dạy, trang bị cho chúng em những kiến thức quý báu trong những năm học vừa qua Chúng con xin nói lên lòng biết ơn sâu sắc đối với Ông Bà, Cha Mẹ đã chăm sóc, nuôi dạy chúng con thành người.

Xin chân thành cảm ơn các anh chị và bạn bè đã ủng hộ, giúp đỡ và động viên chúng em trong thời gian học tập và nghiên cứu.

Mặc dù chúng em đã cố gắng hoàn thành tốt luận văn trong phạm vi và khả năng cho phép nhưng chắc chắn sẽ không tránh khỏi những thiếu sót nhất định Chúng

em kính mong nhận được sự cảm thông và tận tình chỉ bảo của quý Thầy Cô và các bạn.

Trang 6

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN I DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT IV DANH SÁCH CÁC HÌNH V DANH SÁCH CÁC BẢNG VII TÓM TẮT VIII

CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU 1

1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1

1.1 MỤC ĐÍCH, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2

1.1.1 MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU 2

1.1.2 ĐỐI TƯỢNG PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP ELEARNING 3

2.1 GIỚI THIỆU 3

2.2 MÔ HÌNH ELEARNING 3

2.2.1 ƯU ĐIỂM, NHƯỢC ĐIỂM CỦA ELEARNING 4

2.3 HỆ THỐNG QUẢN LÝ HỌC TẬP 5

2.3.1 ĐỊNH NGHĨA 5

2.4 CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ HỌC TẬP 5

- Đăng kí 5

- Lập kế hoạch 6

- Phân phối 6

- Theo dõi 6

- Trao đổi thông tin 6

Trang 7

2.5.4 CÁC CHUẨN BÀI HỌC DÙNG TRONG MOODLE 9

CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH VÀ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG 12

3.1 PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 12

3.2 MÔ HÌNH CÁC CHỨC NĂNG CÓ TRONG HỆ THỐNG 14

3.2.1 SƠ ĐỒ USECASE TỔNG QUÁT 14

3.2.2 CÁC CHỨC NĂNG CHÍNH CÓ TRONG HỆ THỐNG 16

3.2.3 ACTOR KHÁCH VÃNG LAI 17

3.2.4 ACTOR THÀNH VIÊN XÁC THỰC 17

3.2.5 USECASE THIẾT LẬP HỒ SƠ 18

3.2.6 USECASE XEM CÁC BLOG 18

3.2.7 ACTOR HỌC VIÊN 19

3.3 USECASE THAM GIA HOẠT ĐỘNG TRONG KHÓA HỌC 19

3.3.1 ACTOR GIÁO VIÊN BIÊN SOẠN 20

3.3.2 ACTOR GIÁO VIÊN TRỢ GIẢNG 20

3.3.3 ACTOR GIÁO VIÊN 21

3.3.4 ACTOR QUẢN TRỊ 25

3.3.4.8 USECASE THIẾT LẬP BẢO MẬT 32

3.3.5 PHẦN ĐẶC TẢ USECASE 35

3.4 MỘT SỐ MÀN HÌNH CỦA MOODLE 89

3.5 KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 92

3.5.1 KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC 92

3.5.2 NHỮNG MẶT HẠN CHẾ 92

3.5.3 HƯỚNG PHÁT TRIỂN 92

PHỤ LỤC: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHẦN MỀM LECTORA ĐỂ TẠO BÀI GIẢNG 94

TÀI LIỆU THAM KHẢO 104

Trang 8

DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT.

LMS: Learning Management System - Hệ quản lý học tập

PHP: Hypertext Preprocessor - Một ngôn ngữ lập trình web

IMS: Instructional Management System - Một chuẩn bài học dùng trong Moodle

SCORM: Shareable Content Object Reference Model - Mô hình tham chiếu chia sẽ nội dung đây cũng là một chuẩn bài học dùng trong Moodle

MySQL: Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu

URL: Uniform Resource Location - Địa chỉ web

Trang 9

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1:Mô hình Elearning 3

Giao diện của một khóa học trong Moodle 7

Giao dịnh của Ilias 8

Hình 2: Cấu trúc tập tin mức quan niệm 11

Hình 3: Sơ đồ usecase tổng quát 15

Hình 4: Actor khách vãng lai 17

Hình 5: Actor thành viên xác thực 17

Hinh 6: Usecase thiết lập hồ sơ 18

Hình 7: Usecase xem các blog 18

Hình 8: Actor học viên 19

Hình 9: Usecase tham gia hoạt động khóa học 19

Hình 10: Actor giáo viên biên soạn 20

Hình 11: Actor giáo viên trợ giảng 20

Hình 12: Actor giáo viên 21

Hình 13: Usecase quản lý khóa học 21

Hình 14: Usecase xem thành viên 22

Hình 15: Usecase quản lý nhóm 22

Hình 16: Usecase quản lý ngân hàng câu hỏi 23

Hình 17: Usecase thêm một tài nguyên 23

Hình 18: Usecase thêm một hoạt động 24

Hình 19: Usecase Thêm một bài tập 24

Hình 20: Actor quản trị 25

Hình 21: Usecase Điều chỉnh trang 25

Hình 22: Usecase quản trị hệ thống 26

Hình 23: Usecase quản lý thành viên 26

Hình 24: Usecase quản lý tài khoản 27

Hình 25: Usecase quản lý quyền truy cập 27

Hình 26: Usecase Quản lý khóa học hệ thống 28

Hình 27: Usecase cài đặt sao lưu khóa học 28

Hình 28: Usecase Thiết lập điểm số 29

Hình 29: Usecase cài đặt báo cáo 29

Trang 10

Hình 32: Usecase Quản lý module 31

Hình 33: Usecase Thiết lập bảo mật 32

Hình 34: Usecase thiết lập hình thức trình bày 32

Hình 35: Usecase thiết lập trang chủ 33

Hình 36: Usecase thiết lập máy chủ 33

Hình 37: Usecase Thiết lập báo cáo 34

Hình 38: Usecase Thiết lập cho nhà phát triển 34

Hình 40: Màn hình thêm thành viên 90

Hình 41: Màn hình danh sách các khoá học 91

Hình 42: Giao diện chính của khóa học 91

Hình 43: Giao diện Thêm một tài nguyên… 92

Hình 44: Giao diện thêm một hoạt động… 92

Hình 45: Giao diện danh sách thành viên trong khóa học 93

Hình 48: Màn hình tạo tiêu đề 95

Hình 49: Màn hình chọn giao diện cho bài giảng 96

Hình 51: Gõ tên cho trang bài giảng 97

Hình 52: Giao diện chính của phần mềm 98

Hình 53: Giao diện thêm hình 99

Hình 54: Giao diện thiết lập thêm hình 99

Hình 55: Giao diện khi thêm hình thành công 100

Hình 56: Giao diện thêm video 100

Hình 57: Giao diện thêm video 101

Hình 58: Giao diện xuất tập tin SCORM 101

Hình 59: Giao diện xuất tập tin SCORM 102

Hình 60: Giao diện xuất tập tin SCORM 3 103

Trang 11

Bảng 2:So sánh phương pháp học tập truyền thống và phương pháp elearning 13

Bảng 3: Đặc tả usecase Đăng nhập 36

Bảng 4: Đặc tả usecase Đăng kí tài khoản mới 37

Bảng 5: Đặc tả usecase tìm kiếm khóa học 38

Bảng 6: Đặc tả usecase Ghi danh 39

Bảng 7: Đặc tả usecase xem điểm 40

Bảng 8: Đặc tả usecase yêu cầu mở khóa học 41

Bảng 9: Đặc tả usecase thêm khóa học 43

Bảng 10: Đặc tả usecase xem những thành viên ghi danh 44

Bảng 11: Đặc tả usecase ghi danh học viên 45

Bảng 12: Đặc tả usecase Thêm Gói học tập chuẩn IMS 47

Bảng 13: Đặc tả usecase Thêm Nhãn 48

Bảng 14: Đặc tả usecase Thêm Page 49

Bảng 15: Đặc tả usecase Thêm Thư mục 51

Bảng 16: Đặc tả usecase Thêm Tập tin 52

Bảng 17: Đặc tả usecase Thêm URL 54

Bảng 18: Đặc tả usecase thêm một bài học 56

Bảng 19: Đặc tả usecase tải một tập tin 58

Bảng 20: Đặc tả usecase tải nhiều tập tin 60

Bảng 21: Đặc tả usecase hoạt động ngoại tuyến 61

Bảng 22: Đặc tả usecase bài viết trực tuyến 62

Bảng 23: Đặc tả usecase thêm chứng chỉ 64

Bảng 24: Đặc tả usecase thêm cuộc khảo sát mới 66

Bảng 25: Đặc tả usecase câu hỏi thăm dò 67

Bảng 26: Đặc tả usecase Thêm cơ sở dữ liệu 69

Bảng 27: Đặc tả usecase Thêm Bảng chú giải thuật ngữ 71

Bảng 28: Đặc tả usecase Thêm diễn đàn 73

Bảng 29: Đặc tả usecase Thêm đề thi 76

Bảng 30: Đặc tả usecase Thêm cuộc hội thảo 77

Bảng 31: Đặc tả usecase Thêm phòng họp trực tuyến 79

Bảng 32: Đặc tả usecase Xem điểm 80

Bảng 33: Đặc tả usecase Sửa điểm 81

Bảng 34: Đặc tả usecase Thêm thành viên mới 83

Bảng 35: Đặc tả usecase Nhập danh sách thành viên 86

Bảng 36: Đặc tả usecase Thêm khóa học mới 88

Trang 12

TÓM TẮT

Luận văn: “Ứng dụng Moodle xây dựng website học tập trực tuyến”

Nhằm mục đích giải quyết nhu cầu dạy và học ngày càng cao của giảng viên và sinh viên của trường ĐH Nông Lâm TP HCM nói riêng và các trường trên cả nước nói chung, chúng em đã tìm hiểu về Elearning và xây dựng website học tập trực tuyến cho sinh viên khoa Công Nghệ Thông Tin – trường ĐH Nông Lâm TP.HCM

Chúng em đã lựa chọn hệ thống quản lý học tập mã nguồn mở dựa trên PHP và MySQL là Moodle để xây dựng website học tập trực tuyến

Thông qua quá trình nghiên cứu, chúng em đã thay đổi được giao diện, việt hóa phần lớn Moodle, tìm hiểu cách thức làm việc của hệ thống quản lý học tập Moodle như cách thức quản lý học viên, quản lý khóa học, cách tạo bài giảng và đưa bài giảng lên hệ thống Moodle, cách theo dõi quá trình học tập, xuất báo cáo quá trình học tập, cấp chứng chỉ cho học viên hoàn thành khóa học trong Moodle

Trang 13

CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU

1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI.

Như chúng ta đã biết, hiện nay tại trường Đại học Nông Lâm TP HCM nóiriêng cũng như đa số các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp,trung học phổ thông .v.v… trên cả nước nói chung thì việc giảng dạy bằngphương pháp truyền thống là chủ yếu, tức là một giáo viên thực hiện giảng dạynội dung học tập cho nhiều sinh viên ở trên lớp, tuy nhiên phương pháp nàybộc lộ không ít những yếu kém như:

- Về nội dung bài học: thường là trên giấy tờ, thông tin không được cập nhậtkịp thời Về số lượng: một giảng viên chỉ có thể giảng dạy cho nhiều nhấtcho khoảng hơn một trăm sinh viên và phải dùng micro để nói

- Về không gian: đòi hỏi phải có một khoảng không gian và cơ sở vật chấtnhất định để giảng dạy như phòng học, bàn ghế, điện, bảng, v.v…

- Không chủ động về thời gian và địa điểm: thời gian dạy học cố định, khônglinh động về mặt thời gian

Vậy câu hỏi đặt ra là: Có phương pháp giảng dạy nào thay thế mà khắc phụcđược những nhược điểm trên?

Câu trả lời là có Đó chính là phương pháp học tập Elearning

Hệ thống Elearning khi thiết kế phải hướng tới sinh viên, giảng viên đầu tiên,dựa trên tính sư phạm cao, không phải công nghệ là yếu tố quyết định tất cả.Trong số các hệ quản lý học tập phổ biến hiện nay trên thế giới phải kể đến là:IBM, BlackBoard, WebCT, Atutor, Ilias, LRN, Moodle…, lại phải chọn hệthống nào cho phù hợp, có cơ hội phát triển tiếp theo và chúng em đã chọnLMS Moodle để xây dựng một website học tập trực tuyến Elearning cụ thể là

Trang 14

“Website học tập trực tuyến dành cho sinh viên Khoa Công nghệ thông tin –Trường Đại học Nông Lâm TP HCM”.

1.1 MỤC ĐÍCH, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CỨU.

1.1.1 MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU.

- Xây dựng Website học tập trực tuyến Elearning dành cho sinh viên Khoa Công nghệ thông tin – Trường Đại học Nông Lâm TP HCM nói riêng và sinh viên các trường khác nói chung

- Tìm hiểu những ưu, nhược điểm của phương pháp học tập Elearning

1.1.2 ĐỐI TƯỢNG PHẠM VI NGHIÊN CỨU.

- Phương pháp học tập Elearning bao gồm:

o Hệ thống quản lý học tập

o Hệ thống quản lí nội dung học tập (LCMS - Learning Content Management System) cho phép tạo và quản lý nội dung học tập

- Hệ thống quản lý học tập Moodle:

o Phân tích lược đồ Use Case của hệ thống

o Triển khai hệ thống học tập trực tuyến Moodle

Trang 15

CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP ELEARNING.

2.1 GIỚI THIỆU.

Phương pháp học tập Elearning là phương pháp học tập thông qua mạng Internet dưới dạng các khóa học và được quản lý bởi hệ thống quản lý học tập nhằm đảm bảo sự tương tác đáp ứng nhu cầu mọi lúc mọi nơi của người học.Theo điều vừa nói ở trên thì hệ thống Elearning phải đảm bảo các điều kiện:

- Sử dụng mạng Internet

- Tồn tại dưới dạng các khóa học

- Sử dụng hệ thống quản lý học tập và hệ thống quản lý nội dung

- Đảm bảo sự tương tác giữa người dạy và người học

2.2 MÔ HÌNH ELEARNING.

Hình 1: Mô hình Elearning.

Trung tâm của Elearning là hệ thống quản lý học tập LMS (Learning

Trang 16

tham gia vào hệ thống nhằm đảm bảo hệ thống ổn định việc dạy học và học tập được hiệu quả.

Để tạo và quản lý một khóa học, người dạy ngoài việc làm việc trên hệ thống quản lý học tập, còn phải sử dụng công cụ xây dựng nội dung học tập

(Authoring Tools) để thiết kế, xây dựng nội dung cho bài học hoặc là cả khóahọc và đóng gói lại theo chuẩn SCORM để đưa vào hệ thống (ở đây là

- Ít tốn chi phí:

Chi phí cho một khóa học là không cao nếu giảng dạy với số lượnglớn Bên cạnh đó học viên có thể lựa chọn môn học phù hợp với nhucầu của mình

- Linh hoạt:

Khi tham gia khóa học người học không cần phải học hết tất cả các nộidung (trong trường hợp đã biết một số phần), qua đó có thể đẩy nhanh

Trang 17

2.2.1.2 NHƯỢC ĐIỂM.

- Nội dung học tập không được quá trừu tượng:

Trong nhiều trường hợp, không thể đưa nội dung học tập quá trừutượng, quá phức tạp, đặc biệt là các nội dung liên quan đến thựcnghiệm, thực hành

- Không thay thế cho các hoạt động rèn luyện:

Hệ thống Elearning không thay thế các nội dung liên quan đến rènluyện và hình thành kỹ năng, đặc biệt là các thao tác vận động

2.4 CHỨC NĂNG CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ HỌC TẬP.

- Đăng kí: Học viên đăng kí học tập thông qua môi trường web Việcquản lý học viên cũng thông qua môi trường web

- Lập kế hoạch: Lập lịch các khóa học và tạo chương trình đào tạo

Trang 18

- Phân phối: Phân phối các khóa học trực tuyến, các bài thi và các tài

- Theo dõi: Theo dõi quá trình học tập của học viên và tạo các báo cáo

- Trao đổi thông tin: Trao đổi thông tin bằng diễn đàn và phòng họp

Moodle (viết tắt của Modular Object-Oriented Dynamic LearningEnvironment) được sáng lập năm 1999 bởi Martin Dougiamas, người tiếp tụcđiều hành và phát triển chính của dự án Do không hài lòng với hệ thốngLMS/LCMS thương mại WebCT trong trường học Curtin của Úc, Martin đãquyết tâm xây dựng một hệ thống LMS mã nguồn mở hướng tới giáo dục vàngười dùng hơn Từ đó đến nay Moodle có sự phát triển vượt bậc và thu hútđược sự quan tâm của hầu hết các quốc gia trên thế giới

Moodle nổi bật là thiết kế hướng tới giáo dục, dành cho những người làmtrong lĩnh vực giáo dục Moodle rất dễ dùng với giao diện trực quan, giáo

Trang 19

Hình 2: Giao diện của một khóa học trong Moodle.

2.5.2 TÍNH SƯ PHẠM TRONG MOODLE.

Tính sư phạm trong Moodle thể hiện ở:

- Trong Moodle các môn học mà ta thêm vào tồn tại dưới dạng các khóahọc, trong khóa học có hai phần chính là “Thêm tài nguyên”, “Thêmhoạt động” Như vậy, bằng cách kết hợp một cách linh hoạt một chuỗicác chức năng “Thêm hoạt động” và “Thêm tài nguyên”, ta có thể tạo

ra một hướng dẫn giúp người học hoàn thành nội dung học

- Giáo viên là người thiết kế ra nội dung học, nhiệm vụ của học viên làphải tự tìm kiếm tri thức và có thể trao đổi thông tin với giáo viên vàcác học viên khác qua chức năng “Phòng họp trực tuyến” (trò chuyệnvới nhau trực tuyến), “Diễn đàn”, “Hội thảo” giúp sinh viên tự hoạtđộng theo cách riêng độc lập và sáng tạo đây chính là phương pháphọc tập theo phương pháp giáo dục hiện đại

- Về nội dung của bài học được thêm bằng cách chèn “Gói SCORM”,bài học được thể hiện trực quan sinh động, rõ ràng có hình ảnh, vănbản, video, âm thanh… Ngoài ra, nội dung của bài học cũng được cập

Trang 20

nhật thường xuyên, giúp lôi cuốn, kích thích tính học tập của sinhviên.

2.5.3 MOODLE VÀ ILIAS.

2.5.3.1 GIỚI THIỆU ILIAS.

ILIAS (Integrated Learning, Information and cooperAtion System), là một hệthống quản lý học dựa trên web.ILIAS cũng cho phép tạo ra web học tập trựctuyến eLearning

ILIAS là phần mềm mã nguồn mở, dựa trên PHP & MySQL và Apache làm việc tốt trên hệ điều hành Linux và Unix

ILIAS được thiết kế theo lối lập trình hướng đối tượng nên có thể phát triển tiếp để phục vụ các nhu cầu đặc biệt

ILIAS được phát triển từ năm 1998 trong khuôn khổ của dự án VIRTUS của

trường Đại học Tổng hợp Köln (tiếng Đức:Universität zu Köln) và từ

năm 2000 bởi một mạng lưới phát triển có tên là ILIAS opensource mà trong

đó bao gồm nhiều cơ quan cũng như cá nhân riêng lẻ

Hiện Ilas đã hỗ trợ tiếng việt

Trang 21

hành Windows.

Quá trình cài đặt khókhăn, chưa hỗ trợ đầy đủ,chạy tốt trên Linux

phát triển hơn so vớiMoodle

Mục tiêu của IMS là xác định các đặc tả mà các bài học phải tuân theo để cóthể giao tiếp với hệ quản lý học tập

Các đặc tả của chuẩn IMS:

ST

T

của các tài nguyên học tập

Trang 22

2 Enterpise Định dạng để trao đổi thông tin về học viên,

khóa học giữa các thành phần trong hệthống

bày và sắp xếp như thế nào

nguyên thông tin

Information Package

Đưa thêm các đặc tả cho cho học viên, cóthêm yêu cầu thay đổi học viên, điều kiện sửdụng công nghệ

Bảng 2: Các đặc tả của chuẩn IMS.

Trang 23

Hình 4: Cấu trúc tập tin mức quan niệm.

- Tập tin này có 4 phần chính:

o Meta-data: thông tin cụ thể về gói

o Orgranizations:Mô tả cấu trúc nội dung của gói

o Resources:tài nguyên có trong gói

o (Sub)Manifest: mô tả hoàn toàn giống như trên nhưng được gộp vào tronggói chính

Trang 24

CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH VÀ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG 3.1 PHÁT BIỂU BÀI TOÁN.

Hiện nay trong hệ thống giáo dục của nước ta, phương pháp giảng dạy truyềnthống vẫn còn là chủ yếu Giáo viên thực hiện việc giảng dạy ở trên lớp, truyềnđạt kiến thức cho học viên Đối với phương pháp này học viên tiếp thu kiến thứcthụ động, hạn chế khả năng tư duy của học viên Ngoài ra phương pháp này cònbộc lộ không ít những yếu kém như hạn chế về mặt thời gian, thiếu tính linhhoạt, nội dung bài giảng không được cập nhật kịp thời v.v…

Vấn đề đặt ra là phải có phương pháp nào để khắc phục những nhược điểm trên

đó chính là phương pháp Elearning Sau đây là bảng so sánh của hai phươngpháp học tập truyền thống và Elearning

Chức năng Phương pháp truyền

Không phải lo lắng về tổchức lớp học vì học onlinekhông giới hạn số học viênnhiều hay ít

Trang 25

Theo dõi tiến độ học

Bảng 3: So sánh phương pháp học tập truyền thống và phương pháp elearning.

Và để giải quyết những vấn đề yếu kém của phương pháp học tập truyền thống,chúng em đã xây dựng website học tập trực tuyến Elearning dựa trên phần mềm

mã nguồn mở Moodle

Dưới đây là các chức năng cần có trong hệ thống:

Xem danh sách khóa học, Xem nội dung môn học

học một môn học nào đó, tham gia các hoạt động có trong môn học(tham gia diễn đàn, tham gia tạo và chỉnh sửa thuật ngữ, wiki, xemchứng chỉ, tham gia khảo sát, tham gia câu hỏi thăm dò, tham gia tạo

cơ sở dữ liệu trong môn học, tham gia hội thảo, tham gia phòng họptrưc tuyến, xem nội dung trong môn học, nộp bài tập, tham gia thi)

viên đăng nhập để có thể tạo ra nội dung khóa học thông qua các phầnthêm tài nguyên (thêm gói học tập chuẩn IMS, thên nhãn, thêm thưmục, thêm trang, thêm tập tin, thêm url) và thêm hoạt động (thêm diễnđàn, thêm thuật ngữ, wiki, thêm chứng chỉ, thêm cuộc khảo sát, thêmcâu hỏi thăm dò, thêm cơ sở dữ liệu trong môn học, thêm hội thảo, tạo

ra phòng họp trực tuyến, xem nội dung trong môn học, tạo ra bài tập,tạo ra đề thi), ghi danh học viên vào khóa học

viên, có thể cấu hình các thông số của hệ thống, thay đổi giao diện,thay đổi ngôn ngữ, tạo ra các tài khoản người dùng

Trang 26

3.2 MÔ HÌNH CÁC CHỨC NĂNG CÓ TRONG HỆ THỐNG.

3.2.1 SƠ ĐỒ USECASE TỔNG QUÁT.

Trang 27

Giáo viên Đăng nhập

Thêm một hoạt động Thêm một tài nguyên

Thêm khóa học

Đổi vai trò

Thêm một khối

Điều chỉnh trang Quản trị hệ thống

Quản trị

Tìm kiếm khóa học

Thiết lập hồ sơ Đăng xuất Khách vãng lai

Đăng ký tài khoản mới

Thành viên xác thực

Tham gia hoạt động trong khóa học

Giáo viên biên soạn Giáo viên trợ giảng

Yêu cầu mở khóa học

Quản lý điểm Rút tên khỏi khóa học Xem quyền truy cập Quản lý khóa học hệ thống Lấy lại kíù danh, mật khẩu.

Hình 5: Sơ đồ usecase tổng quát.

Trang 28

3.2.2 CÁC CHỨC NĂNG CHÍNH CÓ TRONG HỆ THỐNG.

- Khách vãng lai:

o Đăng ký tài khoản mới

o Tìm kiếm khóa học

o Xem danh sách các khóa học

o Xem nội dung môn học

- Thành viên xác thực bao gồm tất cả các chức năng của Khách vãng lai:

o Lấy lại kí danh, mật khẩu

o Yêu cầu mở khóa học

o Tham gia hoạt động trong khóa học

- Giáo viên biên soạn bao gồm tất cả các chức năng của Học viên:

o Thêm khóa học

- Giáo viên trợ giảng bao gồm tất cả các chức năng của Học viên:

o Quản lý điểm

o Rút tên khỏi khóa học

o Xem quyền truy cập

- Giáo viên bao gồm tất cả các chức năng của Giáo viên trợ giảng:

Trang 29

3.2.3 ACTOR KHÁCH VÃNG LAI.

Đăng nhập

Khách vãng lai

Xem nội dung môn học Xem danh sách khóa học Tìm kiếm khóa học Đăng ký tài khoản mới

Trang 30

3.2.5 USECASE THIẾT LẬP HỒ SƠ.

Thiết lập hồ sơ

Sửa hồ sơ cá nhân Đổi mật khẩu Quản lý khóa bảo mật Cài đặt thông báo

Xem các blog

Hinh 8: Usecase thiết lập hồ sơ.

3.2.6 USECASE XEM CÁC BLOG.

Xem các blog

Tùy chọn

Xem các blog bên ngoài

Đăng ký blog bên ngoài

Trang 31

3.2.7 ACTOR HỌC VIÊN.

Học viên

Xem điểm

Yêu cầu mở khóa học

Tham gia hoạt động trong khóa học

Hình 10: Actor học viên.

Tham gia hoạt động trong khóa học

Xem bài học Nộp bài tập Xem chứng chỉ Tham gia khảo sát

Tham gia câu hỏi thăm dò Tạo cơ sở dữ liệu

Tham gia diễn đàn Xem nội dung gói SCORM

Tham gia hội thảo

Tham gia phòng họp trực tuyến

Tham gia tạo thuật ngữ Tham gia tạo wiki Thi

Hình 11: Usecase tham gia hoạt động khĩa học.

3.3.1 ACTOR GIÁO VIÊN BIÊN SOẠN.

Thêm khóa học

Giáo viên biên soạn

Trang 32

Hình 12: Actor giáo viên biên soạn.

3.3.2 ACTOR GIÁO VIÊN TRỢ GIẢNG.

Giáo viên trợ giảng

Quản lý điểm Rút tên khỏi khóa học Xem quyền truy cập

Hình 13: Actor giáo viên trợ giảng.

3.3.3 ACTOR GIÁO VIÊN.

Giáo viên

Quản lý khóa học Đổi vai trò Thêm một tài nguyên

Thêm một hoạt động

Thêm một khối

Hình 14: Actor giáo viên.

Trang 33

3.3.3.1 USECASE QUẢN LÝ KHĨA HỌC.

Quản lý khóa học

Tắt chế độ chỉnh sửa Bật chế độ chỉnh sửa Thiết lập khóa học

Cài đặt bộ lọc Quản lý điểm số Sao lưu khóa học Phục hồi khóa học

Tái lập khóa học Quản lý ngân hàng câu hỏi Nhập dữ liệu khóa học

Hình 15: Usecase quản lý khĩa học.

3.3.3.1.1.1 USECASE XEM THÀNH VIÊN.

Xem thành viên

Xem những thành viên ghi danh Cài đặt cách ghi danh

Quản lý nhóm Kiểm tra quyền truy cập Xem những người dùng khác

Trang 34

Quản lý ngân hàng câu hỏi

Xem các câu hỏi

Xem các danh mục câu hỏi

Nhập câu hỏi

Xuất câu hỏi

Trang 35

3.3.3.2 USECASE THÊM MỘT TÀI NGUYÊN.

Thêm một tài nguyên

Thêm gói học tập chuẩn IMS

Hình 19: Usecase thêm một tài nguyên.

3.3.3.3 USECASE THÊM MỘT HOẠT ĐỘNG.

Thêm một hoạt động

Thêm một bài học Thêm một bài tập Thêm một chứng chỉ

Thêm cuộc khảo sát Thêm câu hỏi thăm dò Thêm cơ sở dữ liệu Thêm diễn dàn Thêm gói SCORM

Thêm hội thảo

Thêm phòng họp trực tuyến Thêm thuật ngữ

Thêm wiki Thêm đề thi

Trang 36

3.3.3.3.1.1 USECASE THÊM MỘT BÀI TÂP.

Thêm một bài tập

Tải một tập tin

Tải nhiều tập tin

Thêm Hoạt động ngoại tuyến

Thêm Bài viết trực tuyến

Trang 37

3.3.4.1 USECASE ĐIỀU CHỈNH TRANG.

Điều chỉnh trang

Bật chế độ chỉnh sửa Thiết lập trang Xem thành viên trang Cài đặt bộ lọc Sao lưu Phục hồi

Xem Các câu hỏi

Trang 38

3.3.4.2 USECASE QUẢN TRỊ HỆ THỐNG.

Quản trị hệ thống

Xem thông báo

Đăng ký

Thiết lập tính năng nâng cao

Quản lý thành viên

Thiết lập định vị

Quản lý ngôn ngữ

Quản lý module

Thiết lập bảo mật

Thiết lập hình thức trình bày

Thiết lập trang chủ

Thiết lập báo cáo Thiết lập cho nhà phát triển

Quản lý thành viên

Quản lý tài khoản

<<extend>>

<<extend>>

Trang 39

3.3.4.2.1.1 USECASE QUẢN LÝ TÀI KHOẢN.

Quản lý tài khoản

Xem danh sách thành viên

Thực hiện hoạt động trên hàng loạt thành viên

Thêm thành viên mới Nhập danh sách thành viên mới Chỉnh sửa trường thông tin thành viên Thiết lập đoàn (hệ)

Hình 26: Usecase quản lý tài khoản.

3.3.4.2.1.2 USECASE QUẢN LÝ QUYỀN TRUY CẬP.

Quản lý quyền truy cập

Xem chính sách thành viên

Quản lý quản trị viên Quản lý quyền Gán quyền hệ thống

Kiểm tra quyền hệ thống Báo cáo quyền truy cập

Kiểm tra quyền chưa hổ trợ gán

Trang 40

3.3.4.3 USECASE QUẢN LÝ KHĨA HỌC HỆ THỐNG.

Quản lý khóa học hệ thống

Sửa khóa học

Cài đặt mặc định của khóa học

Cài đặt yêu cầu mở khóa học

Xem các yêu cầu chưa được xem xét

Cài đặt sao lưu khóa học

Hình 28: Usecase Quản lý khĩa học hệ thống.

3.3.4.3.1 USECASE CÀI ĐẶT SAO LƯU KHĨA HỌC.

Cài đặt sao lưu khóa học

Cài đặt mặc định sao lưu thông thường

Cài đặt sao lưu tự động

<<extend>>

<<extend>>

Hình 29: Usecase cài đặt sao lưu khĩa học.

Ngày đăng: 28/08/2017, 16:17

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Moodle Document: http://docs.moodle.org/22/en?lang=en3. Moodle Wikipedia: http://vi.wikipedia.org/wiki/Moodle4. Scorm wikipedia: vi.wikipedia.org/wiki/SCORM5. SCORM: scorm.com/ Link
1. Moodle homepage http:// moodle.org Khác
6. IMS Global: www.imsglobal.org Khác
7. Elearning: www.elearninglearning.com/ims/ Khác
10. COMPARISON AND EVALUATION OF OPEN SOURCE Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2:  Giao diện của một khóa học trong Moodle. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 2 Giao diện của một khóa học trong Moodle (Trang 15)
Hình 4: Cấu trúc tập tin mức quan niệm. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 4 Cấu trúc tập tin mức quan niệm (Trang 19)
Hình 5: Sơ đồ usecase tổng quát. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 5 Sơ đồ usecase tổng quát (Trang 23)
Hình 10: Actor học viên. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 10 Actor học viên (Trang 27)
Hình 20: Usecase thêm một hoạt động. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 20 Usecase thêm một hoạt động (Trang 31)
Hình 27: Usecase quản lý quyền truy cập. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 27 Usecase quản lý quyền truy cập (Trang 35)
Hình 32: Usecase Thiết lập định vị. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 32 Usecase Thiết lập định vị (Trang 38)
Bảng 16: Đặc tả usecase Thêm Thư mục. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Bảng 16 Đặc tả usecase Thêm Thư mục (Trang 56)
Bảng 19: Đặc tả usecase thêm một bài học - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Bảng 19 Đặc tả usecase thêm một bài học (Trang 61)
Hình 43: Màn hình danh sách các khoá học. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 43 Màn hình danh sách các khoá học (Trang 90)
Hình 55: Giao diện thêm hình. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 55 Giao diện thêm hình (Trang 98)
Hình 58: Giao diện thêm video. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 58 Giao diện thêm video (Trang 100)
Hình 60: Giao diện xuất tập tin SCORM. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 60 Giao diện xuất tập tin SCORM (Trang 101)
Hình 61: Giao diện xuất tập tin SCORM. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 61 Giao diện xuất tập tin SCORM (Trang 102)
Hình 62: Giao diện xuất tập tin SCORM 3. - Ứng dụng moodle xây dựng website học tập trực tuyến
Hình 62 Giao diện xuất tập tin SCORM 3 (Trang 103)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w