Khái quát về hoạt động quản lý giảng dạy và nghiên cứu khoa học tại các bộ môn rường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội .... Nguyên tắc tính khối lượng công tác giảng dạy và Nghiên cứu khoa họ
Trang 1DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU 4
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 5
MỞ ĐẦU 6
CHƯƠNG 1 NG N C NG C ẢN Đ
NGHI N CỨ H H C NG C C N H C Ư NG Đ I H C – Đ CHẤ 9
1.1 Khái quát về hoạt động quản lý giảng dạy và nghiên cứu khoa học tại các bộ môn rường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội 9
1.1.1 Khái quát chung về công tác quản lý 9
1.1.2 Công tác quản lý của một bộ môn và thực trạng 10
1.2 Nguyên tắc tính khối lượng công tác giảng dạy và Nghiên cứu khoa học 11
1.2.1 Những căn cứ tính toán khối lượng giảng dạy 11
1.2.2 Những quy định về giờ chuẩn 11
1.2.3 Nguy n tắc t nh hối lượng giảng dạy vượt giờ v ch độ th nh to n 17
1.2.4 Một số biểu mẫu phục vụ công tác Quản lý giảng dạy và NCKH 19
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 22
2.1 Phân tích yêu cầu của hệ thống 22
2.1.1 Yêu cầu củ người sử dụng phần mềm 22
2.1.2 Yêu cầu của hệ thống 22
2.2 Thi t k chức năng 24
2.3 Thi t k cơ sở dữ liệu 31
2.4 Những công cụ phát triển phần mềm 38
2.5 Thi t k giao diện 45
CHƯƠNG 3 NHỮNG KẾT QUẢ Đ ĐƯỢC 49
KẾT LUẬN 56
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 57
PHỤ LỤC 58
Trang 2DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1: Tổ chức của các Bộ môn, Khoa thuộc Đại học Mỏ - Địa Chất 9
H nh 2.2-1: iểu đ chức năng se C ses 24
H nh 2.2-2: iểu đ ctive đăng nhập 25
H nh 2.2-3: iểu đ tr nh tự đăng nhập 25
H nh 2.2-4: Biểu đ ctive Giảng vi n 26
H nh 2.2-5: iều đ tr nh tự nhập dữ liệu giảng vi n 26
H nh 2.2-6: iểu đ ctive uy đổi NC H 27
H nh 2.2-7: iểu đ tr nh tự th y đổi thông tin uy đổi NC H 27
H nh 2.2-8: iểu đ ctive chi ti t NC H 28
H nh 2.2-9: iểu đ tr nh tự Chi ti t NC H 28
H nh 2.2-1 : iểu đ ctive ph n công giảng dạy 29
H nh 2.2-11: iểu đ tr nh tự ph n công giảng dạy 29
H nh 2.2-12: iểu đ ctive h n công công việc h c 30
H nh 2.2-13: iểu đ tr nh tự h n công công việc h c 30
Hình 2.4.6-1 Mô hình 3 lớp 43
Hình 2.4.6-2 Các thành phần của mô hình 3 lớp 43
Hình 2.5-1: Màn hình chính củ chương tr nh 46
Hình 2.5-2:Chức năng quản lý danh mục Giảng viên 46
Hình 2.5-3: Chức năng quản lý Giờ quy đổi NCKH 47
Hình 2.5-4: Chức năng quản lý Nghiên cứu khoa học 47
Hình 2.5-5: Chức năng ph n công giảng dạy 48
Hình 2.5-6: Chức năng ph n công qu n sự 48
Hình 2.5-7: Chức năng lập báo cáo 48
Hình 3-1: Phân hệ định mức và dữ liệu cơ bản 49
Hình 3-2: Phân hệ nghiên cứu khoa học 50
Hình 3-3: Thành viên nghiên cứu khoa học 50
Hình 3-4: Chức năng tr cứu tìm ki m trong chi ti t nckh 50
Hình 3-5: Chức năng edit cho đề tài nghiên cứu khoa học 51
Hình 3-6: Phân hệ phân công công việc 51
Trang 3Hình 3-7: Chức năng edit ph n công giảng dạy 52
Hình 3-8: Chức năng t m i m, tra cứu của phân công giảng dạy 52
Hình 3-9: Chức năng edit ph n công công việc khác 52
Hình 3-10: Chức năng t m i m phân công công việc khác 53
Hình 3-11: Chức năng edit phân công quân sự 53
Hình 3-12: Chức năng t m i m, tra cứu phân công quân sự 54
Hình 3-13: Phân hệ lập báo cáo 54
Hình 3-14: Chức năng lập báo cáo cho từng giảng viên hoặc toàn bộ giảng viên 54
Hình 3-15: Một mẫu b o c o được xuất ra từ chương tr nh 55
Trang 4DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
ảng 1.2.2-1: Giờ định mức củ c n bộ 12
ảng 1.2.2-2: Giờ định mức NC H v u n sự 12
ảng 1.2.2-3: Giờ mi n giảm củ C G i m nhiệm công t c quản l 13
ảng 1.2.2-4: Giờ quy đổi c c công việc 14
ảng 1.2.2-5: Giờ quy đổi Nghi n cứu ho học 15
H nh 1.2.4-1: ẫu giấy b o dạy học 19
H nh 1.2.4-2: ẫu ảng h i hối lƣợng giờ NC H củ C G của bộ môn Tin học Trắc địa 19
H nh 1.2.4-3: ẫu ảng thống hối lƣợng giảng dạy củ C G 21
Bảng 2.3-1: Bảng chức danh - tblChucDanh 31
Bảng 2.3-2: Bảng khoa - tblKhoa 31
Bảng 2.3-3: Bảng Bộ môn - tblBoMon 31
Bảng 2.3-4: Bảng định mức - tblDinhMuc 32
Bảng 2.3-5: Bảng giảng viên - tblGiangVien 32
Bảng 2.3-6: Bảng kiêm nhiệm - tblKiemNhiem 33
Bảng 2.3-7: Bảng Quân sự - tblQuanSu 33
Bảng 2.3-8: Bảng chức vụ - tblChucVu 33
Bảng 2.3-9:Bảng quy đổi - tblQuyDoi 34
Bảng 2.3-10: Bảng học phần giảng dạy - tblHocPhanGD 34
Bảng 2.3-11: Bảng phân công giảng dạy - tblPhanCongGD 34
Bảng 2.3-12: Bảng chi ti t giảng viên – tblChiTietGiangVien 35
Bảng 2.3-13: Bảng lớp – tblLop 35
Bảng 2.3-14: Bảng công việc khác - tblCVKhac 36
Bảng 2.3-15: Bảng nghiên cứu khoa học– tblNCKH 36
Bảng 2.3-16: Bảng chi ti t nghiên cứu khoa học– tblChiTietNCKH 37
Bảng 2.3-17: Bảng thành viên NCKH – tblThanhVienNCKH 37
Bảng 2.4.3: Lịch sử phát triển của Net Framework 41
Trang 6MỞ ĐẦU
1 nh hi ề i
in học h c c l nh vực củ đời sống l một xu th tất y u củ x hội hiện
n y rong c c trường đại học điều đ lại c ng qu n trọng hi đ l môi trường bắt ngu n cho c c th hệ tr trong tương l i C ccông việc sổ s ch quản l to n
c ng dần dần được tin học h l m cho năng suất củ công việc được n ng c o hơn đ ng thời giảm thiểu được thời gi n công sức củ người l m công t c văn thư
C ng nhờ tin học h m công việc tr cứu t m i m s u lưu trữ c ng d d ng v tiện lợi hơn rất nhiều
ới t nh h nh hiện n y tại trường Đại học ỏ – Đị Chất H Nội công việc quản l giờ giảng dạy v nghi n cứu ho học củ c c giảng vi n c n bộ trong từng
bộ môn của trường chủ y u được thực hiện b ng t y t nh to n tr n giấy tờ hoặc
d ng bảng t nh xcel củ icrosoft rất hông đ ng bộ v mất thời gi n h tr cứu về s u n y rong trường c ng c sử dụng phần mềm quản l đ o tạo Edusoft, tuy nhiên mức độ ứng dụng của nó trong công việc của từng bộ môn c n chư thể hiện được ưu điểm
ấn đề đặt r l phải c một phần mềm được vi t r chuy n cho việc quản l
t nh to n ph n công giảng dạy cho c c giảng vi n c n bộ trong từng bộ môn n i
ri ng v tất cả các bộ môn trong trường Đại học ỏ – Đị chất n i chung
Ch nh v th nh m nghi n cứu mạnh dạn chọn đề t i: ghi n
Trang 73 Khách thể v ối ượng nghiên c u
- Khách thể nghiên cứu : c c giảng vi n c c môn học lớp học c c đề t i nghi n cứu củ một bộ môn trong một ho củ rường Đại học ỏ – Đị Chất
- Đối tượng nghiên cứu : c ch t nh to n hối lượng công t c củ c n bộ giảng dạy c c quy định về giờ chuẩn định mức NC H c c mức mi n giảm v giờ quy đổi
4 Nhiệm vụ nghiên c u
Đề t i nghi n cứu nh m thỏ m n được c c nhiệm vụ:
- Phân tích làm rõ c ch thức t nh to n hối lượng công t c củ c n bộ giảng dạy
- y dựng được phần mềm quản l việc ph n công công việc v t nh được hối lượng giảng dạy củ từng c n bộ trong bộ môn
- uất r được những b o c o chi ti t về hối lượng giảng dạy thể hiện sự
ưu việt so với công việc được l m thủ công từ trước tới n y
5 Giới h n nghiên c u
Nghi n cứu tập trung v o quy mô từng bộ môn c ch t nh to n hối lượng
giảng dạy n m trong huôn hổ củ u t t CBGD – n h nh m theo uy t định số 523 Đ ĐC-ĐH ĐH ng y
15 1 2 1 củ Hiệu trưởng rường Đại học ỏ – Đị chất phụ lục
6 Phương h nghi n u
ử dụng c c t i liệu sưu tầm v t m i m được củ c c bộ môn ở đ y chủ
y u l c c t i liệu được cung cấp bởi ộ môn in học rắc Đị , ho Công nghệ thông tin, Đại học ỏ – Đị chất
ôi trường để ph t triển phần mềm sử dụng c c công cụ:
- Hệ quản trị cơ sở dữ liệu icrosoft erver 2 8
- Visual Studio Professional 2012
Trang 8Chương 2: Phân tích thi t k hệ thống
Chương 3: Những k t quả đạt được của phần mềm
Trang 9CHƯƠNG 1
NG N C NG C ẢN Đ NGHI N C H H C NG CÁC N H C
Ư NG Đ I H C – Đ CHẤ 1.1 Khái quát về hoạt động quản lý giảng dạy và nghiên cứu khoa học tại các bộ môn rường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
1.1.1 Khái quát chung
rường Đại học Mỏ - Địa chất l trường đại học kỹ thuật h ng đầu của cả nước trong đ o tạo và nghiên cứu về c c l nh vực Mỏ Địa chất, Trắc địa, Dầu
h Hàng năm rường đ o tạo hàng nghìn kỹ sư chất lượng c o cho Đất nước
về c c l nh vực trên.
Trong hơn 4 năm x y dựng và phát triển rường Đại học Mỏ - Địa chất đ xây dựng đội ng c n bộ giảng dạy c tr nh độ chuyên môn cao, nhiều cán bộ giảng dạy củ rường là những Nhà khoa học đầu ngành củ đất nước, nhờ đ Nh trường đ ho n th nh xuất sắc nhiệm vụ chính trị được giao và trở thành một trung
t m đ o tạo, nghiên cứu khoa học có uy tín, chất lượng cao về c c l nh vực Mỏ Địa chất, Dầu khí, Trắc địa, Kinh t Quản trị Kinh doanh, Công nghệ thông tin
rường Đại học Mỏ - Địa chất bao g m 13 khoa, và hơn 6 bộ môn trực thuộc:
Hình 1.1: Tổ ch c c a các B môn, Khoa thu Đ i h c M - Địa Ch t
rường Đại học Mỏ - Địa Chất Hà
Các Khoa
Các Bộ môn
Trang 10Do số lượng cán bộ giảng dạy lớn để chất lượng dạy và học đạt k t quả tốt nhất thì công tác quản lý khối lượng giảng dạy và Nghiên cứu khoa học là một vấn
đề quan trọng và phải được đặt l n h ng đầu Công tác quản lý khối lượng giảng dạy tại các bộ môn chính là một mắt xích nhỏ nhất và quan trọng trong công việc
1.1.2 Những công việc của một bộ môn và thực trạng quản lý
Công việc trong các bộ môn trong một học k bao g m:
- Đăng hối lượng giảng dạy của từng giảng vi n cho ph ng Đ o tạo
- Đăng khối lượng Nghiên cứu khoa học
- Thống kê khối lượng giảng dạy vượt giờ của CBGD
- Thống kê giờ NCKH của từng cán bộ giảng dạy trong bộ môn,
hối lượng giảng dạy củ một giảng vi n trong một củ một bộ môn b o
g m:
- Giờ định mức củ c n bộ ph n theo chức d nh rợ giảng Giảng vi n Giảng
vi n ch nh – h gi o sư Gi o sư – Giảng vi n c o cấp
- Giờ định mức Nghi n cứu ho học v u n sự
- C c quy định về giờ mi n giảm theo i m nhiệm công t c quản l
- C c loại giờ quy đổi: giờ tr n lớp giờ quy đổi công việc h c giờ quy đổi công
t c Nghi n cứu ho học Đề t i Hợp đ ng i b o NC H lympic
i n soạn gi o tr nh
Việc quản lý giờ giảng dạy và nghiên cứu khoa học của các giảng viên thực
sự là môt vấn đề không d dàng Công việc này từ trước đ n n y thường được thực hiện ở từng bộ môn, do cán bộ quản lý của bộ môn đ đảm nhiệm Đ số được thực
Trang 11hiện b ng tay hoặc b ng icrosoft xcel thông tin lưu trữ lại qua từng học kì và từng năm dưới dạng giấy tờ khá rắc rối và riêng l , d bị thất lạc trong nhiều quá
tr nh g y h hăn trong việc tra cứu và tìm ki m Hơn nữa việc t nh to n c ng chư ho n to n được tự động, nhiều khâu vẫn phải thao tác b ng tay
1.2 Nguyên tắc tính khối lượng công tác giảng dạy và Nghiên cứu khoa học
1.2.1 Những căn cứ tính toán khối lượng giảng dạy
Các bộ môn tính toán khối lượng công tác củ C G theo Q ịnh tính
khối ượng công tác c a CBGD - B à t eo Đ s 523/ Đ.MĐC-ĐH&SĐH,
ngày 15/10/2010 c a Hiệu tr ởng rong đ :
Khối lượng công t c đ o tạo của cán bộ bao g m: giờ giảng lý thuy t hướng dẫn thí nghiệm hướng dẫn thực tập, giờ mi n giảm làm công tác kiêm nhiệm và các giờ l m công t c đ o tạo h c được quy đổi ra giờ chuẩn
Căn cứ Nghị định số 75 2 6 NĐ-C ng y 2 th ng 8 năm 2 6 của Chính phủ quy định chi ti t v hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Quy t định số 188 1999 Đ- G ng y 17 th ng 9 năm 1999 của Thủ tướng chính phủ về ch độ tuần làm việc 40 giờ;
Căn cứ Quy t định số 64 2 8 Đ- G Đ ng y 28 th ng 11 năm 2 8 của
Bộ Giáo dục v Đ o tạo quy định ch độ làm việc đối với giảng viên;
1.2.2 Những quy định về giờ chuẩn
i to n quản l hối lượng giảng dạy củ c n bộ giảng vi n hông hề đơn giản bởi để tổng hợp được một t quả in r v o cuối cần rất nhiều th m số đầu
v o Những quy định về giờ chuẩn s u đ y được d ng để tính toán khối lượng giảng dạy và Nghiên cứu khoa học CBGD:
Trang 12tr nh độ từ ỹ sƣ trở l n t nh nhƣ trợ giảng n u c tr nh độ từ c o đ ng trở xuống hông phải t nh giờ NC H)
Trang 13h thư Đảng ủy trường Ủy vi n thường vụ Đảng ủy
trường h chủ tịch công đo n trường h thư Đo n
công đo n ho thư chi bộ trực thuộc thư i n chi
đo n ho rưởng ph ng th nghiệm bộ môn rợ l văn
thể ho rợ l gi o vụ ho h trạm xưởng h ph ng
h nghiệm ho Cố vấn học tập
15
7 h trưởng ph ng th nghiệm bộ môn
Trang 144 C i gi ổi gi n ớ gi ổi ng việ h gi
ổi ng ghi n h h Đề i ợ ng i
C i i n n gi nh
a uy đổi giờ dạy trên lớp
Giờ dạy được quy đổi như s u: ớp c số sinh vi n ≤ 6 đối với môn Ngoại ngữ v G C ≤ 4 t nh hệ số 1 ớp c số sinh vi n 6 đối với môn Ngoại ngữ
3 Nghiệm thu thực tập
hực tập sản xuất hực tập tốt nghiệp
1 sinh viên
1 sinh viên
0,4 1,0
4 Hướng dẫn sinh vi n đi th m qu n 4 1 lớp 1 ng y 2,0
Trang 155 Hướng dẫn v chấm đ n môn học 1 sinh viên 1,0
6 Chấm thi t th c môn học h i gi o vi n 1 sinh viên 0,1
1- Huấn luyện đội đại biểu củ rường
2- ẫn đội đi thi đấu ngo i trường
trận trận trận buổi
o GH quy t định hối lượng cho từng đợt 2,0
5,0 3,0 2,0
3,0 2,0 1,0 3,0
Trang 16250t
210t
150t
4 - Hướng dẫn sinh vi n NC H
- Hội thảo chuy n đề cấp ộ môn inh
hoạt học thuật Hội thảo chuy n môn
- Đội trưởng đội hi s ng tạo obocon
- Hướng dẫn đội tuyển thi lympic dự thi
1 t 1 đề cương
Trang 17hi h
- Giờ th m gi hoạt động ngoại h củ c n bộ bộ môn G C v G ở mục
10 Bảng 1.2.2-4 được b i dư ng trực ti p n n hông t nh v o hối lượng để t nh
qu giờ ch x t để t nh đi m thi đu
- C c th nghiệm môn học b i tập lớn đ n môn học ch t nh hi đ c trong chương tr nh đ o tạo
- C n bộ đi li n hệ đị điểm thực tập đi iểm tr thực tập sản xuất thực tập tốt nghiệp củ sinh vi n được th nh to n công t c ph với thời gi n m i điểm hông qu 3 ng y hông ể thời gi n đi lại trường hợp đặc biệt phải được
n gi m hiệu duyệt iệc th nh to n ch được thực hiện hi c x c nhận củ rưởng bộ môn v cơ qu n m sinh vi n đ n thực tập
- Hướng dẫn sinh vi n đi th m qu n n u lớp c số sinh vi n 4 th cứ th m 1 sinh vi n hệ số được cộng th m 1
- Giờ hướng dẫn thực tập cho c c lớp ch nh quy v c c lớp tại chức ở ngo i đị phận H Nội t nh như hướng dẫn ở trong đị phận H Nội
1.2.3 Nguy n tắc t n ối lượng giảng ạy vượt giờ v c độ t n to n
hối lượng giờ thực hiện được th nh to n hông t nh đ n c c giờ giảng dạy
v c c loại giờ quy đổi d được trả tiền th l o trực ti p Giờ thực hiện ch t nh c c loại công việc n u ở bảng 1.2.2-3 bảng 1.2.2-4 v bảng 1.2.2-5 trừ mục 1 bảng 1.2.2-4 Những công việc hông c trong bảng 1.2.2-3, 1.2.2-4, 1.2.2-5 ch t nh hi được GH duyệt
N u C G hông l m NC H c n bộ trong độ tuổi quy định hông tập qu n
sự th trừ v o hối lượng chuy n môn tương đương hi t nh thừ giờ hối lượng giờ l m NC H tập qu n sự vượt giờ quy định hông được t nh v o hối lượng qu giờ để th nh to n Điểm b i b o đăng tr n tạp ch quốc t I I n u thừ giờ được bảo lưu s ng năm học s u
Trang 18hối lượng giảng dạy đ thực hiện s u hi trừ hối lượng giờ định mức giảng dạy NC H v tập qu n sự l hối lượng t nh qu giờ Đơn gi qu giờ s được quy định theo từng năm học
hối lượng giờ vượt củ một C G trong năm học hông qu 4 lần giờ hoạch C c c n bộ s u hi nhận được hoạc giảng dạy củ năm học mới phải x c định hối lượng giảng dạy cho từng c n bộ trong bộ môn N u bộ môn n o c giờ hoạch vượt qu 4 lần 1 c n bộ năm ộ môn phải c tờ tr nh v l m việc với
ph ng Đại học v u Đại học để b o c o với Nh trường c phương n giải quy t
Trang 191.2.4 Một số biểu mẫu phục vụ công tác Quản lý giảng dạy và NCKH
nh 1.2.4- gi h
nh 1.2.4- ng h i hối ượng gi C C a b môn
Tin h c Trắ ịa
Trang 21nh 1.2.4- ng hống hối ượng gi ng C
Trang 22CHƯƠNG 2
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1 Phân tích yêu cầu của hệ thống
2.1.1 Yêu cầu củ người sử dụng phần mềm
Đối với người sử dụng phần mềm:
- Quản lí các danh mục khi có sự th y đổi
- Tìm ki m trong c c d nh mục xem thông tin chi ti t, thêm, sử x
c c thông tin trong d nh mục
- h y đổi mật khẩu đăng nhập
- h m c c phi u ph n công giảng dạy ph n công công việc
- ạo b o c o in b o c o
Đối với Quản trị viên (Admin): Có toàn quyền sử dụng phần mềm
- Thi t lập c c thông tin đăng nhập như: n Cơ sở dữ liệu, tài khoản đăng nhập SQL Server
- o lưu (backup) và Phục h i restore Cơ sở dữ liệu
- Quản lý danh mục khi có sự th y đổi
- Tìm ki m trong d nh mục K t quả tìm ki m có th được sửa, xóa
- ạo b o c o In báo cáo
2.1.2 Yêu cầu của hệ thống
hực hiện đầy đủ c c chức năng: quản l d nh mục tr cứu t m i m t nh
to n hối lượng giảng dạy in b o c o:
- Phân hệ Quản lý giảng dạy
Quản lý các danh mục
Danh mục công việc giảng dạy Danh mục giảng viên
Danh mục môn học
Trang 23Danh mục công tác kiêm nhiệm Danh mục Chức danh khoa học Danh mục Định mức
Nhập k hoạch giảng dạy theo học k
Nhập k hoạch hướng dẫn tốt nghiệp theo năm
- Phân hệ Quản lý nghiên cứu khoa học
Các mẫu báo cáo
Lập báo cáo Phân công giảng dạy và yêu cầu lập thời khóa biểu (chức năng s sớm được hoàn thiện)
Lập báo cáo Thống kê khối lượng giảng dạy
Lập báo cáo Nghiên cứu khoa học
Lập báo cáo Danh sách giảng viên của bộ môn
Trang 252 ệ hống
a C ức năng đăng n ập ệ t ống
nh 2.2- iể iv ng nh
nh 2.2- iể nh ng nh
Trang 26b C ức năng quản l n mục ữ liệu
b.1 Q n nh ụ i ng vi n
nh 2.2- iể iv i ng vi n
nh 2.2- iề nh nh iệ gi ng viên
Trang 27b.2 Q n gi ổi C
nh 2.2- iể iv Q ổi C
nh 2.2- iể nh h ổi h ng in Q ổi C
Trang 28b.3 Q n Chi i ghi n h h
nh 2.2- iể iv hi i C
nh 2.2- iể nh Chi i C
Trang 29c C ức năng n công công việc
c.1 Ph n ng gi ng
nh 2.2- iể iv h n ng gi ng
nh 2.2- iể nh h n ng gi ng