Lập phương trình phản ứng , tính khối lượng dung dịch HCl 7.3% đã dùng.. Tính nồng độ dung dịch CaCl2 tạo thành.. Thổi V lít khí CO2 đktc vào dung dịch Ca OH2 ban đầu tạo ra kết tủa 30g
Trang 1MÔN: HÓA HỌC 9
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM 2011 – 2012 I/ MA TRẬN:
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Tính chất
hóa học của
các hợp
chấtvô cơ
Nêu tính chất hóa học (1.0đ)
Viết phương trình (1.0đ)
Điều kiện phản ứng (1.0đ)
3,0 đ
Tính chất
kim loại,
dãy hoạt
động của
kim loại
Tính chất kim loại dãy hoạt động của kim loại (1.0đ
Xác định chất tham gia phản ứng (1.0đ)
Lựa chọn chất hợp lý viết phương trình
(1.0đ)
3,0 đ
Mối quan
hệ các hợp
chất vô cơ,
bài tập
nồng độ
Lập được phương trình
(1.0đ)
Biến đổi mol
(1.0đ)
Xác định sản phẩm, dựa vào phương trình để tính (1.0đ)
Biết vận dụng khi oxit a xít + kiềm
(1.0đ)
4,0 đ
(30%)
3đ (30%)
3đ (30%)
1đ (10%)
10,0đ (100%)
II/ ĐỀ RA:
ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC KỲ 1 – LỚP 9 MÃ ĐỀ 01 Năm học: 2011 – 2012 (Thời gian: 45 phút)
Câu 1 (3đ): Nêu đầy đủ tính chất hóa học của axit viết phương trình minh họa cho
từng tính chất (nếu có)
Câu 2 (3đ): Hoàn thành phương trình theo dãy biến hóa sau:
Al 1 AL2O3 Al2 (SO4) Al(OH)3 Al2O3 Al AlCl3
Câu 3 (4đ) : Cho 500g dung dịch Ca(CO)2 nồng độ 7,4% tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohydric (HCl) nồng độ 7.3% Thu được dung dịch muối CaCl2
a Lập phương trình phản ứng , tính khối lượng dung dịch HCl 7.3% đã dùng
b Tính nồng độ dung dịch CaCl2 tạo thành
c Thổi V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca (OH)2 ban đầu tạo ra kết tủa 30g Tính thể tích khí CO2 đã dùng
Biết Ca = 40; Cl = 35.5; O = 16; C = 12; H = 1
Trang 2
ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC KỲ 1 – LỚP 9 MÃ ĐỀ 02 Năm học: 2011 – 2012 (Thời gian: 45 phút)
Câu 1 (3đ): Nêu đầy đủ tính chất hóa học của muối; viết phương trình minh họa
cho từng tính chất (nếu có)
Câu 2 (3đ): Hoàn thành phương trình theo dãy biến hóa sau:
Fe Fe3O4 Fe FeCl2 Fe (NO3)2 Fe (OH)2 Fe2O3
Câu 3 (4đ) : Cho 500g dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 17,1% tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohydric (HCl) nồng độ 14.6% Thu được dung dịch muối BaCl2
a Lập phương trình phản ứng , tính khối lượng dung dịch HCl 14.6% đã dùng
b Tính nồng độ C% dung dịch BaCl2 tạo ra
c Cho V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba (OH)2 ban đầu thì xuất hiện 59.1g kết tủa
Tính thể tích khí CO2 đã dùng (đktc)
Biết Ba = 137; Cl = 33.5; O = 16; C = 12; H = 1
Giáo viên ra đề:
Hoàng Quốc Việt
III/ ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM :
MÃ ĐỀ 01
Câu1
(3 đ)
Nêu được tính chất hóa học của axit: Mỗi tính chất PT
1 Dung dịch axits làm quỳ tím màu đỏ, không làm thay
đổi màu pheenol ptaliin
2 Dung dịch axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và H2O
HCl + NaOH NaCl + H2O
3 Dung dịch axit tác dụng với oxit bazơ thành muối va
nước
H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
4 Dung dịch axit tác dụng với một số kim loại tạo thành
muối và khí H2
2HCl + Fe FeCl2 + H2
5 Dung dịch axit tác dụng với muối tạo thành muối mới và
axit mới
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HCl
0 0 0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.75 đ
0.75 đ
Câu2
(3 đ)
Hoàn thành mỗi phương trình đúng đạt 0.5 đ
Trang 32 Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
3 Al2(So4)3 + 6 NaOH to 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
4 2Al(H)3 to Al2O3 + 3H2O
5 2Al2O3 ĐPNC 4Al + 3O2
Criolit
6 2Al + 3Cl2 2AlCl3
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
Câu3
(4 đ)
Vế a: (1.5 đ) Đổi được số mol Ca(OH) 2 :
500 x 7.4
Ca(OH) 2= = 0.5mol
100.74 PTPƯ: Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O
0.5 1mol 0.5mol Vậy m dd HCl 7.3 cần dùng = 1x736,3,5 x 100 = 500g
Vế b: (1.5 đ)
Khối lượng chất tan CaCl2 = 0.5 x 111 = 55.5 g Khối lượng dung dịch CaCl2 = 500 + 500 = 1000g
C% CaCl2 =
1000
5 , 55
x 100 = 5.55g
n Ca(OH)2 = 0.5 mol 30
nCaCO3 = = 0.3mol
100
Vế c: (1.0 đ)
PT: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (1)
2CO2 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2 (2) 0.4 0.2
Trường hợp 1: CO2 thiếu: chỉ xảy ra PT (1):
VCO2 = 0.3 x 22.4 = 6.72 l
Trường hợp 2: CO2 có dư 1 phần có cả phương trình (1); (2)
VCO2 = (0.3 + 0.4) x 22.4 = 15.68 lít
0.5 đ
0.5 đ
0.75đ
0.75 đ
0.25 đ
0.25 đ 0.25 đ
0.25 đ
MÃ ĐỀ 02
Trang 4Câu Nội dung kiến thức Điểm
Câu1
(3 đ)
Nêu được tính chất hóa học của muối: Mỗi tính chất PT minh
họa
1 Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ
muối + bazơ MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
2 Muối tác dụng với axit bazơ tạo thành muối mới + axit
mới
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
3.Dung dịch axit tác dụng với một số kim loại tạo thành muối
mới và kim loại mới
CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
4 Muối tác dụng với muối tạo thành 2 muối
CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4
5 Một số muối bị phân hủy
CaCO3 CaO + CO2
0 0 0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.75 đ
0.75 đ
Câu2
(3 đ)
Hoàn thành mỗi phương trình đúng đạt 0.5 đ
1 3Fe + 2O2 to Fe3O4
2 Fe3O4 + 4H2 3Fe+ 4H2O
3 Fe + 2 HCl to FeCl2 + H2
4 FeCl2 + 2 AgNO3 to Fe(NO3)2 + 2AgCl
5 Fe(NO3)2 = 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaNO3
6 4Fe (OH)2 + O2 to 2FeO3 + 4H2O
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
Câu3
(4 đ)
Vế a: (1.5 đ)
Tính n Ba(OH)2 =
171 100
1 , 17 500
x
x
= 0.5mol PTPƯ: Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O
0.5 1 0.5
1 x 36.5 Vậy m dd HCl 14.6% đã dùng = x 100
14.6 = 250g
Vế b: (1.5 đ)
mBaCl2 = 0.5 x 208 = 104 g Khối lượng dung dịch 500 + 250 = 750
C% BaCl2 =
750
104
x 100 ~ 13.86%
Vế c: (1.0 đ)
0.75 đ
0.75đ
0.75 đ
0.75 đ
~
Trang 5n Ba(OH)2 = 0.5 mol nBaCO3 =
197
1 , 59
= 0.3mol PT: CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O (1)
2CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2 (2) 0.4 0.2 0.2
Trường hợp 1: CO2 thiếu thì có PT (1): nCO2 = 0.3 VCO2
= 0.3 x 22.4 = 6.72 lít
Trường hợp 2: CO2 có dư, có cả phương trình n CO2 =
0.7mol
VCO2 = 0.7 x 22.4 = 15.68 lít
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
Giáo viên soạn đáp án:
Hoàng Quốc Việt