1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn địa lý lớp 7

3 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra, đỏnh giỏ mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức, thụng hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung: Thành phần nhõn văn của mụi trường, cỏc mụi trường

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra học kỳ i - môn địa lý 7

I MỤC TIấU KIỂM TRA:

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương phỏp học và giỳp đỡ học sinh một cỏch kịp thời

- Kiểm tra, đỏnh giỏ mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức, thụng hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung: Thành phần nhõn văn của mụi trường, cỏc mụi trường địa lớ, thiờn nhiờn và con người ở cỏc chõu lục

1.Kiến thức:

- Trỡnh bày được thành phần nhõn văn của mụi trường, cỏc mụi trường địa lớ, thiờn nhiờn và con người ở cỏc chõu lục

2 Kỹ năng:

- Rốn luyện kỹ năng trả lời cõu hỏi, kỹ năng làm bài, trỡnh bày những kiến thức cú liờn quan

3.Thỏi độ:

- Nghiờm tỳc trong kiểm tra

- Cẩn thận khi phõn tớch cõu hỏi, lựa chọn kiến thức cú liờn quan để trả lời cõu hỏi

II HèNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

- Hỡnh thức kiểm tra: Tự luận hoàn toàn

- Đối tượng học sinh: Trung bỡnh trở lờn.

III.

MA TRẬN đề kiểm tra

Trang 2

IV VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN

đề i:

Cõu 1: So sỏnh sự khỏc nhau cơ bản giữa quần cư đụ thị và quần cư nụng thụn?( 2đ) Cõu 2: Trỡnh bày đặc điểm khớ hậu của mụi trường nhiệt đới.( 2 điểm)

Cõu 3: Nờu thực trạng, nguyờn nhõn và hậu quả ụ nhiễm khụng khớ ở đới ụn hũa (3đ) Cõu 4: Trỡnh bày đặc điểm khớ hậu của chõu Phi.( 3 điểm)

đề Ii:

Cõu 1: Nờu sự phõn bố dõn cư trờn thế giới? Tại sao lại cú sự phõn bố đú?(2 điểm) Cõu 2: Nờu đặc điểm khớ hậu của mụi trường xớch đạo ẩm ( 2 điểm)

Cõu 3: Trỡnh bày sức ộp của dõn số tới tài nguyờn, mụi trường ở đới núng (3 điểm) Cõu 4: Trỡnh bày đặc điểm địa hỡnh của chõu Phi.( 3 điểm)

V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

A Hướng dẫn chấm:

- Điểm toàn bài tớnh theo thang điểm 10, làm trũn số đến 0,5 điểm.

- Cho điểm tối đa khi học sinh trỡnh bày đủ cỏc ý và làm bài sạch đẹp.

Chủ đề/ mức

độ nhận thức Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Tổng Mức độ thấp

Mức

độ cao

Thành phần

nhõn văn của

mụi trường

( 4 tiết)

Nờu được hai kiểu quần cư trờn thế giới

So sỏnh được

sự khỏc nhau giữa quần cư nụng thụn và quần cư đụ thị

Tỉ lệ: 20%

Số điểm: 2

50%

1

50%

1

20% 2

Cỏc mụi trường

địa lớ

( 12 tiết )

Biết được hiện trạng ụ nhiễm khụng khớ ở đới

ụn hũa

Trỡnh bày được đặc điểm khớ hậu của mụi trường nhiệt đới

Phõn tớch được nguyờn nhõn và hậu quả của ụ nhiễm khụng khớ

Tỉ lệ: 50%

Số điểm: 5

20%

1

40%

2

40%

2

50% 5

Thiờn nhiờn và

con người ở

cỏc chõu lục

( 7 tiết)

Trỡnh bày được đặc điểm khớ hậu của chõu Phi

Tỉ lệ: 30%

Số điểm: 3

100%

3

30% 3

Tổng số điểm:

10

Tỉ lệ:100%

Tổng số cõu: 4

5 50%

2 20%

3 30%

10 100

%

Trang 3

- Lưu ý: Học sinh cú thể trỡnh bày theo nhiều cỏch khỏc nhau nhưng đảm bảo nội dung

cơ bản theo đỏp ỏn thỡ vẫn cho điểm tối đa Những cõu trả lời cú dẫn chứng số liệu minh họa cú thể khuyến khớch cho điểm theo từng ý trả lời.

B Đỏp ỏn - biểu điểm:

đề i:

1

- Quần cư nụng thụn: mật độ dõn số thấp, làng mạc thụn xúm thường

phõn tỏn, hoạt động kinh tế chủ yếu là sản xuất nụng lõm ngư nghiệp

- Quần cư đụ thị: cú mật độ dõn số cao, nhà cửa san sỏt, hoạt động kinh

tế chủ yếu là sản xuất cụng nghiệp và dịch vụ

1đ 1đ

2

- Núng quanh năm

- Cú thới kỡ khụ hạn, càng gần chớ tuyến thời kỡ khụ hạn càng kộo dài,

biờn độ nhiệt trong năm càng lớn

- Lượng mưa và thảm thực vật thay đổi từ xớch đạo về chớ tuyến

0,5đ 0,75đ 0,75đ

3

- Thực trạng: bầu khớ quyển bị ụ nhiễm nặng nề

- Nguyờn nhõn: khúi bụi từ cỏc nhà mỏy, phương tiện giao thụng thải

vào khớ quyển

- Hậu quả: tạo nờn những trận mưa a xớt, tăng hiệu ứng nhà kớnh, khớ

hậu toàn cầu biến đổi, thủng tấng ụ zụn, …

1đ 1đ 1đ

4

- Chõu Phi là chõu lục núng, nhiệt độ trung bỡnh năm trờn 200C ( do

phần lớn lónh thổ nằm giữa hai chớ tuyến, ớt chịu ảnh hưởng của biển)

- Lượng mưa tương đối ớt và giảm dần về hai chớ tuyến

- Hoang mạc chiếm diện tớch lớn ở chõu Phi

1đ 1đ

đề iI:

1

- Những nơi điều kiện sống và giao thụng thuận tiện như đồng bằng, đụ

thị, khớ hậu ấm ỏp, mưa nắng thuận hũa cú dõn cư tập trung đụng

- Cỏc vựng nỳi, vựng sõu, vựng xa, giao thụng khú khăn, …khớ hậu

khắc nghiệt cú dõn cư thưa thớt

1đ 1đ

2

- Khớ hậu núng quanh năm

- Nhiệt độ trung bỡnh năm 250C

- Lượng mưa trung bỡnh năm 1500 – 2500 mm

- Độ ẩm rất cao

0,5 0,5 0,5 0,5

3

- Diện tớch rừng ngày càng thu hẹp

- Đất ngày càng bị bạc màu

- Nhiều loại khoỏng sản bị cạn kiệt

- Mụi trường bị ụ nhiễm

- Thiếu nước sạch sinh hoạt

0,5 0,5 0,5 1 0,5

4

- Địa hỡnh tương đối đơn giản; cú dạng hỡnh khối

- Cú thể coi toàn bộ chõu lục là khối cao nguyờn khổng lồ, cao trung

bỡnh 750m

- Đường bờ biển ớt bị chia cắt, rất ớt vịnh biển, bỏn đảo và đảo

1đ 1đ 1đ

GV RA Đề : Phan Thị Hải Th

Ngày đăng: 28/08/2017, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w