1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu THCS THÔNG TIN MC và mã HOÁ TTMC MAM NON tối THIỂU cần THU THẬP

31 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 580 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H1.1.02.05 - Văn bản của Hiệu trưởng về việc phân công nhiệm vụ cho phó HT hoặc giáo viên phụ trách điểm trường b Có số lượng trẻ và số lượng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo theo quy định khoản 1

Trang 1

THÔNG TIN MINH CHỨNG TỐI THIỂU CẦN THU THẬP

ĐỐI VỚI TRƯỜNG MẦM NON

TT Mã thông tin,minh chứng Tên thông tin, minh chứng

Số, ngày/tháng banhành, hoặc thời điểmphỏng vấn, quan sát

Nơi ban hànhhoặc người thựchiện

Ghi chú

Tiêu chuẩn 1

Tổ chức và quản lí

nhà trường

1 Nhà trường có cơ cấu tổ chức bộ máy theo qui định của điều lệ trường mầm non

a Có hiệu trưởng, phó HT và các hội đồng(HĐ trường đối với trường công lập, HĐ quản trị đối với trường tư

thục, dân lập HĐ thi đua khen thưởng và các HĐ khác trong nhà trường)

1 H1.1.01.01 - Quyết định bổ nhiệm Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng

2 H1.1.01.02 - Quyết định thành lập Hội đồng trường

3 H1.1.01.03 - Quyết định thành lập Hội đồng thi đua khen thưởng

Nếu có

4 H1.1.01.04 - Quyết định thành lập các hội đồng khác (HĐ chấm

sáng kiến KN, HĐ chấm thi GVG, HĐ kỉ luật )

b) Có các tổ chuyên môn và tổ văn phòng

5 H1.1.01.05 - QĐ thành lập tổ chuyên môn và tổ văn phòng

6 H1.1.01.06 - Văn bản quy định về cơ cấu tổ chức của nhà trường

7 H1.1.01.07 - Hợp đồng nhân viên hỗ trợ giáo viên

c) Có các tổ chức chính trị- xã hội: Đảng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh và các tổ chức xã hội khác.

8 H1.1.01.08

- Quyết định thành lập tổ chức Đảng Cộng sản ViệtNam của trường (hoặc nghị quyết, biên bản đại hộichi bộ, đảng bộ cơ sở; quyết định chuẩn y, công nhậnBan chấp hành, Chi uỷ, Bí thư, Phó Bí thư, vv )

Trang 2

9 H1.1.01.09 - Văn bản phân công nhiệm vụ của tổ đảng hoặc ĐV

10

- Quyết định về việc thành lập Công đoàn nhà trường(hoặc nghị quyết, biên bản đại hội công đoàn, quyếtđịnh chuẩn y, công nhận Ban chấp hành, Chủ tịch,Phó Chủ tịch, vv )

11 H1.1.01.10 - Quyết định thành lập hoặc nghị quyết, biên bản đại

hội Chi đoàn giáo viên, nhân viên của nhà trường

12 H1.1.01.11 - Quyết định thành lập hoặc nghị quyết, biên bản đại

hội các tổ chức xã hội khác

Tiêu chuẩn 1 2 Nhà trường có số điểm trường, số lớp, số lượng trẻ theo quy định của Điều lệ trường mầm non.

a) Có không quá 07 điểm trường và được đặt tại trung tâm khu dân cư

13 H1.1.02.01 - QĐ thành lập điểm trường

14 H1.1.02.02 - QĐ giao đất để xây dựng điểm trường của cấp có

thẩm quyền

15 H1.1.02.03 - Biên bản giao nhận cơ sở vật chất giữa nhà trường

với cơ quan hoặc với địa phương

16 H1.1.02.04 - Kế hoạch phát triển của nhà trường được Phòng GDĐT

phê duyệt

17 H1.1.02.05 - Văn bản của Hiệu trưởng về việc phân công nhiệm vụ

cho phó HT hoặc giáo viên phụ trách điểm trường

b) Có số lượng trẻ và số lượng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo theo quy định (khoản 1 điều 13 của Điều lệ trường MN)

Trang 3

18 H1.1.02.06 - Hồ sơ quản lí trẻ của nhà trường

19 H1.1.02.07 - Bảng thống kê số nhóm/lớp, số HS và số liệu bình

quân HS/lớp

c) Trẻ được phân chia theo độ tuổi, được tổ chức bán trú và học 2 buổi/ngày.

20 H1.1.02.08 - Hồ sơ quản lí bán trú

21 H1.1.02.09 - Hồ sơ quản lí trẻ học 2 buổi/ngày

23 H1.1.03.02 - Bằng khen, giấy khen của cơ quan quản lí cấp trên

với nhà trường

24 H1.1.03.03 - Giấy chứng nhận đơn vị văn hoá

b) Chấp hành sự chỉ đạo, quản lý của cấp ủy Đảng, chính quyền địa phương; sự chỉ đạo trực tiếp về chuyên môn, nghiệp vụ và chế độ báo cáo với cơ quan quản lý giáo dục cấp trên

25 H1.1.03.01

- Báo cáo tổng kết năm học của nhà trường có nội dung đánh giá việc chấp hành sự chỉ đạo, quản lí của cấp trên

Trang 4

26 H1.1.03.02 - Bằng khen, giấy khen của cơ quan quản lí giáo dục

cấp trên với nhà trường

27 H1.1.03.04 - Sổ theo dõi công văn đi, đến của nhà trường

c) Thường xuyên tổ chức và duy trì các phòng trào thi đua theo hướng dẫn của ngành và quy định của Nhà nước

28 H1.1.03.05 - Kế haọch thực hiện phong trào thi đua của nhà trường

29 H1.1.03.01 - Báo cáo tổng kết năm học của nhà trường có nội

dung đánh giá việc thực hiện phong trào thi đua

30 H1.1.03.06 - Báo cáo kết quả thi đua của nhà trường

31 H1.1.03.07 - Danh sách cán bộ, giáo viên được khen trong các

phong trào thi đua

Tiêu chuẩn 1 4 Nhà trường thực hiện công tác quản lý chuyên môn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

a) Có kế hoạch hoạt động của trường theo tuần, tháng, năm học

32 H1.1.04.01 - Kế hoạch công tác của nhà trường theo tuần, tháng,

năm học

33 H1.1.04.02

- Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ quản lý của hiệutrưởng, phó hiệu trưởng về các hoạt động giáo dụctrong năm học

b) Có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện kế hoạch chăm sóc, giáo dục trẻ và các hoạt động giáo dục khác; thực hiện quản lý chuyên môn, kiểm tra nội bộ theo quy định

34 H1.1.04.02 - Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ quản lý của hiệu trưởng,

phó hiệu trưởng về các hoạt động giáo dục trong năm học

Trang 5

35 H1.1.04.03 - Văn bản của cấp có thẩm quyền đánh giá hiệu trưởng,

phó hiệu trưởng về công tác quản lí nhà trường

36 H1.1.04.04 - Các văn bản của nhà trường có nêu các biện pháp

chỉ đạo của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng

c) Có đủ hồ sơ, sổ sách và được lưu trữ theo quy định.

37 H1.1.04.05 - Các hồ sơ, sổ sách theo qui định

5 Nhà trường thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của Nhà nước.

a) Có đầy đủ hệ thống văn bản quy định hiện hành về quản lý tài chính, tài sản liên quan đến trường mầm non

và có quy chế chi tiêu nội bộ

39 H1.1.05.01

- Hệ thống văn bản qui định hiện hành về quản lí tàichính(các văn bản có liên quan đến hoạt động thu, chitài chính của nhà trường)

40 H1.1.05.02 - Qui chế chi tiêu nội bộ

b) Lập dự toán, thực hiện thu, chi, quyết toán và báo cáo tài chính, kiểm kê tài sản theo quy định;

41 H1.1.05.03 - Dự toán tài chính hằng năm của nhà trường

42 H1.1.05.04 - Chứng từ thu, chi, quyết toán tài chính hằng năm

43 H1.1.05.05 - Báo cáo tài chính hằng năm

44 H1.1.05.06 - Biên bản kiểm kê tài sản hằng năm

Trang 6

45 H1.1.05.07 - Kết luận kiểm tra, thanh tra, kiểm toán của cơ quan

có thẩm quyền

c) Thực hiện quản lý, lưu trữ hồ sơ, chứng từ; thực hiện công khai tài chính và kiểm tra tài chính theo quy định.

46 H1.1.05.08 - Báo cáo quyết toán tài chính hằng năm

47 H1.1.05.09 - Báo cáo kiểm toán (nếu có)

48 H1.1.05.10 - Kết luận, biên bản thanh tra, kiểm tra tài chính

49 H1.1.05.11 - Báo cáo tổng kết năm học của nhà trường có nội

dung về việc sử dụng kinh phí của nhà trường

50 H1.1.05.12 - Biên bản, nghị quyết của hội nghị cán bộ giáo viên,

công nhân viên hằng năm có nội dung công khai tài chính

Tiêu chuẩn 1

6 Nhà trường chú trọng công tác chăm sóc sức khoẻ cho trẻ và cho cán bộ, giáo viên, nhân viên.

a) Tổ chức khám sức khỏe định kỳ ít nhất hai lần/năm học (vào hai học kỳ) đối với trẻ; ít nhất một lần/năm học đối với cán bộ, giáo viên và nhân viên

51 H1.1.06.01

- Văn bản thoả thuận hoặc kế hoạch phối hợp giữanhà trường và cơ sở y tế về việc khám sức khoẻ chocán bộ, giáo viên, nhân viên và trẻ

52 H1.1.06.02 - Lịch khám sức khoẻ cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và trẻ

53 H1.1.06.03 - Sổ theo dõi sức khoẻ của trẻ và cán bộ, giáo viên,

nhân viên của nhà trường

b) Thường xuyên giáo dục vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường cho trẻ

Trang 7

54 H1.1.06.04 - Tài liệu tuyên truyền giáo dục trẻ vệ vệ sinh cá nhân

và vệ sinh môi trường

55 H1.1.06.05 - Tranh ảnh hướng dẫn trẻ vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường

56 H1.1.06.06 - Hồ sơ quản lí chuyên môn có liên quan đến giáo dục

vệ sinh cho trẻ

c) Thường xuyên tổ chức vệ sinh học đường, vệ sinh môi trường và thực hiện các hoạt động khác về y tế trường học.

57 H1.1.06.07 - Lịch vệ sinh trường, lớp; vệ sinh môi trường

58 H1.1.06.08 - Hợp đồng với tổ chức, cá nhân đảm nhiệm việc vệ

sinh trường, lớp

Tiêu chuẩn 1 7 Nhà trường bảo đảm an ninh trật tự, an toàn tuyệt đối cho trẻ và cho cán bộ, giáo viên, nhân viên.

a) Có phương án cụ thể bảo đảm an ninh trật tự trong nhà trường

59 H1.1.07.01 - Phương án đảm bảo an ninh trật tự trong nhà trường hằng

năm

60 H1.1.07.02 - Báo cáo tổng kết năm học có nội dung đánh giá về

đảm bảo an ninh trật tự trong nhà trường hằng năm

61 H1.1.07.03 - Văn bản phối hợp với cơ quan công an về thực hiện

phương án bảo đảm an ninh cho trường

62 H1.1.07.04 - Hợp đồng với tổ chức, cá nhân thực hiện việc đảm

bảo an ninh, trật tự trong trường

b) Có phương án cụ thể phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống cháy nổ; phòng chống dịch bệnh, ngộ

Trang 8

độc thực phẩm trong nhà trường.

63 H1.1.07.05

- Phương án phòng chống tai nạn thương tích, phòngchống cháy nổ, phòng chống dịch bệnh, ngộ độc thựcphẩm trong nhà trường

- Văn bản phối hợp với cơ quan công an và cơ quan y

tế về phương án phòng chống tai nạn thương tích,phòng chống cháy nổ; phòng chống dịch bệnh, ngộ

độc thực phẩm trong nhà trường;

c) Bảo đảm an toàn tuyệt đối cho trẻ và cho cán bộ giáo viên, nhân viên của nhà trường.

66 H1.1.07.08

- Văn bản của cơ quan công an, chính quyền địaphương đánh giá việc bảo đảm an toàn cho trẻ và chocán bộ, giáo viên, nhân viên

67 H1.1.07.09

- Báo cáo tổng kết năm học có đánh giá nội dung việcbảo đảm an toàn tuyệt đối cho trẻ và cho cán bộ giáoviên, nhân viên của nhà trường

Tiêu chuẩn 1

8 Nhà trường tổ chức các hoạt động lễ hội, văn nghệ, vui chơi phù hợp với điều kiện địa phương.

a) Có nội dung hoạt động lễ hội, văn nghệ, vui chơi theo từng tháng, từng năm học và thực hiện đúng tiến độ, đạt hiệu quả.

68 H1.1.08.01 - Kế hoạch của nhà trường có nội dung hoạt động lễ

Trang 9

hội, văn nghệ, vui chơi theo từng tháng, từng năm học

69 H1.1.08.02 - Báo cáo tổng kết năm học có đánh giá nội dung hoạt động

lễ hội, văn nghệ, vui chơi theo từng tháng, từng năm học

70 H1.1.08.03 - Ảnh tư liệu (nếu có)

b) Mỗi năm học tổ chức ít nhất 1 lần cho trẻ từ 4 đến 5 tuổi tham quan địa danh, di tích lịch sử, văn hoá địa phương hoặc mời nghệ nhân ở địa phương hướng dẫn trẻ làm đồ chơi dân gian.

73 H1.1.08.06 - Hợp đồng tổ chức tham quan cho trẻ

74 H1.1.08.07 - Ảnh tư liệu (nếu có)

c) Phổ biến, hướng dẫn cho trẻ các trò chơi dân gian, các bài ca dao, đồng dao, bài hát dân ca phù hợp.

75 H1.1.08.09 - Hồ sơ quản lý chuyên môn;

76 H1.1.08.10 - Tài liệu phổ biến, hướng dẫn trẻ

77 H1.1.08.11 - Ảnh tư liệu (nếu có)

Tiêu chuẩn 1 9 Các tổ chuyên môn và tổ văn phòng của nhà trường thực hiện tốt nhiệm vụ theo quy định của Điều lệ

Trang 10

trường mầm non.

a) Có kế hoạch hoạt động chung của tổ theo tuần, tháng, năm học; sinh hoạt định kỳ ít nhất hai tuần một lần.

78 H1.1.09.01 - Kế hoạch hoạt động chung của tổ theo tuần, tháng,

năm học;

79 H1.1.09.02

- Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn của tổ trưởng, tổphó hoặc thành viên trong tổ có ghi nội dung các cuộchọp tổ chuyên môn

80 H1.1.09.03 - Biên bản sinh hoạt chuyên môn của tổ

b) Thực hiện bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ theo kế hoạch của nhà trường; quản lý tốt tài liệu, đồ dùng,

đồ chơi, thiết bị, tài sản, tài chính, hồ sơ của tổ và của nhà trường.

81 H1.1.09.04 - Kế hoạch của trường về việc bồi dưỡng chuyên

môn, nghiệp vụ cho giáo viên, nhân viên

82 H1.1.09.05 - Biên bản họp tổ có nêu các hình thức và nội dung

bồi dưỡng theo kế hoạch của trường

83 H1.1.09.06 - Sổ ghi chép các nội dung học tập, bồi dưỡng chuyên

môn, nghiệp vụ của giáo viên, nhân viên trong tổ

84 H1.1.09.07 - Sổ ghi chép các nội dung học tập, bồi dưỡng chuyên

môn, nghiệp vụ của giáo viên, nhân viên trong tổ

85 H1.1.09.08 - Biên bản kiểm kê tài liệu, đồ dùng, đồ chơi, thiết bị, tài

sản, tài chính, hồ sơ của tổ và của nhà trường hằng năm

c) Đánh giá, xếp loại, đề xuất khen thưởng, kỷ luật giáo viên, nhân viên trong tổ.

Trang 11

86 H1.1.09.10 - Biên bản đánh giá, xếp loại công chức hằng năm

87 H1.1.09.11 - Nghị quyết họp tổ có nội dung đánh giá, xếp loại, đề

xuất khen thưởng, kỷ luật giáo viên, nhân viên trong tổ

88 H1.1.09.12 - Báo cáo tổng kết năm học có nội dung đánh giá, xếp

loại, đề xuất khen thưởng, kỷ luật giáo viên, nhân viên

89 H1.1.09.13 - Biên bản về đánh giá, xếp loại giáo viên theo quy

91 H2.2.01.02 - Văn bằng, giấy chứng nhận, chứng chỉ có liên quan

b) Có năng lực quản lý và tổ chức các hoạt động của nhà trường, nắm vững Chương trình Giáo dục mầm non;

có khả năng ứng dụng công nghệ thông tin vào công tác quản lý và chỉ đạo chuyên môn.

92 H2.2.01.03 - Bằng khen, giấy khen của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng

93 H2.2.01.04 - Chứng chỉ tin học của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng

94 H2.2.01.05 - Kết quả đánh giá hiệu trưởng, phó hiệu trưởng theo

Chuẩn hiệu trưởng trường mầm non

95 H2.2.01.06 - Hình ảnh về việc sử dụng công nghệ thông tin của

Trang 12

hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trong công tác quản lý

và chỉ đạo chuyên môn (nếu có)

c) Có phẩm chất đạo đức tốt, được giáo viên, cán bộ, nhân viên trong trường và nhân dân địa phương tín nhiệm.

96 H2.2.01.07

- Biên bản về việc tập thể nhà trường tín nhiệm phẩmchất chính trị, đạo đức, lối sống, chuyên môn đối với cánbộ quản lý (01 lần bầu tín nhiệm/01 năm học)

97 H2.2.01.08

- Đánh giá, xếp loại hiệu trưởng, phó hiệu trưởnghằng năm theo quy định về Chuẩn Hiệu trưởngtrường mầm non

Tiêu chuẩn 2

2 Giáo viên của nhà trường đủ số lượng, đạt các yêu cầu về trình độ đào tạo theo quy định của Điều lệ trường mầm non, có hiểu biết về văn hóa và ngôn ngữ dân tộc phù hợp với địa bàn công tác, có kiến thức cơ bản về giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật.

a) Có đủ số lượng giáo viên theo quy định.

98 H2.2.02.01 - Hồ sơ quản lý nhân sự của nhà trường

99 H2.2.02.02 - Danh sách giáo viên nhà trường (hiệu trưởng ký tên, đóng dấu)

b) 100% giáo viên đạt trình độ chuẩn, trong đó có ít nhất 30% số giáo viên trên chuẩn về trình độ đào tạo.

100 H2.2.02.03 - Hồ sơ quản lý nhân sự của nhà trường

101 H2.2.02.04 - Văn bằng đào tạo của giáo viên

102 H2.2.02.05 - Danh sách giáo viên của trường có thông tin về trình độ đào tạo

c) Có hiểu biết về văn hóa và ngôn ngữ dân tộc phù hợp với địa bàn công tác và có kiến thức cơ bản về giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật.

Trang 13

103 H2.2.02.06

- Báo cáo tổng kết năm học của nhà trường có nộidung đánh giá về việc giáo viên: Có hiểu biết về vănhóa và ngôn ngữ dân tộc phù hợp với địa bàn côngtác; có kiến thức cơ bản về giáo dục hoà nhập trẻkhuyết tật

104 H2.2.02.07 - Hình ảnh tư liệu (nếu có)

Tiêu chuẩn 2 3 Giáo viên thực hiện công tác chăm sóc, giáo dục trẻ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

a) Thực hiện công tác chăm sóc, giáo dục trẻ theo Chương trình Giáo dục mầm non

105 H2.2.03.01 - Hồ sơ quản lý chuyên môn

106 H2.2.03.02 - Hồ sơ quản lý bán trú

107 H2.2.03.03 - Sổ kế hoạch giáo dục trẻ em

b) Quản lý trẻ về mọi mặt trong thời gian trẻ ở nhà trường.

108 H2.2.03.04 - Sổ theo dõi trẻ: điểm danh, theo dõi đánh giá trẻ;

c) Quan tâm đến trẻ, đối xử công bằng và tôn trọng nhân cách của trẻ; bảo vệ các quyền và lợi ích chính đáng của trẻ

109 H2.2.03.05 - Sổ theo dõi trẻ: điểm danh, theo dõi đánh giá trẻ

110 H2.2.03.06 - Biên bản đánh giá, xếp loại giáo viên hằng năm

111 H2.2.03.07 - Ý kiến của Ban đại diện cha mẹ học sinh nhận xét

về giáo viên hằng năm

Tiêu chuẩn 2 4 Giáo viên thực hiện nghiêm túc việc tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên

môn, nghiệp vụ; vận dụng sáng tạo, có hiệu quả các phương pháp giáo dục và

Trang 14

ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động giáo dục.

a) Thực hiện nghiêm túc chương trình bồi dưỡng thường xuyên, bồi dưỡng hè, bồi dưỡng chuyên đề và tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

114 H2.2.04.03 - Báo cáo thu hoạch của giáo viên sau các đợt tập huấn,

bồi dưỡng chuyên đề

b) Vận dụng sáng tạo, có hiệu quả các phương pháp giáo dục trong việc tổ chức hoạt động vui chơi, học tập cho trẻ; khai thác các tình huống trong cuộc sống để tổ chức hoạt động giáo dục trẻ một cách phù hợp; tạo cơ hội cho trẻ tìm tòi, khám phá, khuyến khích trẻ sáng tạo.

115 H2.2.04.04 - Sáng kiến kinh nghiệm; đồ dùng, đồ chơi tự làm của

giáo viên

116 H2.2.04.05 - Hồ sơ quản lý chuyên môn của nhà trường

117 H2.2.04.06

- Sổ dự giờ của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, tổ trưởng

có đánh giá hiệu quả các phương pháp giáo dục trongviệc tổ chức hoạt động vui chơi, học tập cho trẻ

118 H2.2.04.07 - Sản phẩm của trẻ trên lớp

c) Sử dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động chuyên môn và trong chăm sóc, giáo dục trẻ

Trang 15

119 H2.2.04.08 - Các tư liệu phục vụ chuyên môn giáo viên khai thác

được từ việc sử dụng công nghệ thông tin

120 H2.2.04.09

- Hình ảnh về việc sử dụng công nghệ thông tin củagiáo viên trong các hoạt động chuyên môn và trongchăm sóc, giáo dục trẻ (nếu có)

121 H2.2.04.10

- Sổ dự giờ của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, tổtrưởng có đánh giá việc giáo viên sử dụng công nghệthông tin trong các hoạt động chuyên môn và trongchăm sóc, giáo dục trẻ

Tiêu chuẩn 2 5 Nhân viên của trường đạt các yêu cầu theo quy định của Điều lệ trường mầm non

a) Có đủ số lượng nhân viên theo quy định

122 H2.2.05.01 - Hồ sơ quản lý nhân sự

123 H2.2.05.02 - Danh sách nhân viên nhà trường (hiệu trưởng ký tên, đóng dấu)

b) Nhân viên y tế học đường và kế toán có trình độ trung cấp trở lên theo đúng chuyên môn; nhân viên thủ quỹ, văn thư, bảo vệ và các nhân viên khác được bồi dưỡng về nghiệp vụ theo công việc được giao; nhân viên nấu ăn có chứng chỉ nghề nấu ăn.

124 H2.2.05.03 - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân viên

c) Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ theo quy định

125 H2.2.05.04 - Biên bản đánh giá, xếp loại nhân viên hằng năm

126 H2.2.05.05

- Báo cáo tổng kết năm học của nhà trường hằng năm

có nội dung đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụtheo quy định của nhân viên

Ngày đăng: 28/08/2017, 11:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w