1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

DINH DƯỠNG bài 7 các nguyên tắc chung của dinh dưỡng điều trị chế độ ăn điều trị trong một số bệnh

39 656 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêuSau khi học xong : học viên có khả năng - Nêu được tầm quan trọng của ăn uống khi bị bệnh - Thuộc các nguyên tắc xây dựng chế độ ăn cơ bản - Tổ chức nuôI d ỡng bệnh nhân trong b

Trang 1

Nguyªn t¾c dinh d ìng ®iÒu trÞ vµ

Tæ chøc dinh d ìng ë bÖnh viÖn

Ts: Trần Thị Phúc Nguyệt

Đại Học Y Hà Nội

Trang 2

Mục tiêu

Sau khi học xong : học viên có khả năng

- Nêu được tầm quan trọng của ăn uống khi bị bệnh

- Thuộc các nguyên tắc xây dựng chế độ ăn cơ bản

- Tổ chức nuôI d ỡng bệnh nhân trong bệnh viện

Trang 3

Ăn uống có những vai trò gì đối với

con ng ời ?

Trang 4

Hypocrat (460-377 TCN)

< Thức ăn cho ng ời bệnh phải là ph ơng tiện

điều trị và các ph ơng tiện điều trị của chúng

ta phải là các chất dinh d ỡng >

Sidengai ng ời kế thừa di chúc của Hypocrat:

<Để nhằm mục đích phòng bệnh cũng nh

điều trị trong nhiều bệnh chỉ cần cho ăn những chế độ ăn thích hợp và sống một đời sống có tổ chức hợp lý>

Hải Th ợng Lãn Ông (TK 18)

<Có thuốc mà không có ăn uống thì cũng đi

đến chỗ chết>

Trang 5

Vai trò của dinh d ỡng điều trị:

1.Ăn điều trị có tác dụng trực tiếp tới nguyên nhân gây bệnh

2.Ăn điều trị làm tăng sức đề kháng chung của cơ thể

3.Ăn điều trị ảnh h ởng đến cơ chế điều hoà thần kinh thể dịch

4.Ăn điều trị có vai trò trong phục hồi cơ thể

5.Ăn điều trị có tác dụng phòng bệnh

6.Ăn điều trị có vai trò trong một số bệnh chuyển hoá

Trang 6

Nh÷ng bÖnh nh©n nµo cÇn hç trî

dd trong bÖnh viÖn ?

Trang 7

•BN có bệnh lý mất chất DD nhiều qua dẫn l u màng

phổi, màng bụng, thẩm phân phúc mạc nhiều lần, đa áp xe

•BN ung b ớu điều trị hóa trị liệu , xạ trị liệu

•Bệnh lý thần kinh: Chán ăn tâm lý, trầm cảm (ng ời cao tuổi, chứng khó nuốt)

•Suy hệ thống các cơ quan hô hấp, thận, tim , gan

Các đối t ợng cần hỗ trợ DD trong bệnh

viện

Trang 8

Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n

Trang 9

• Dinh d ỡng điều trị học là một ngành khoa học

về ăn uống cho ng ời bệnh Nó nghiên cứu và đ a

ra những nguyên tắc ăn uống cho những bệnh khác nhau.

• Nhiệm vụ của dinh d ỡng điều trị là đ a liệu pháp ăn uống vào phối hợp với các liệu pháp điều trị khác (thuốc, vật lí trị liệu, ngoại khoa )

• Thực hành của dinh d ỡng điều trị là nấu các

chế độ ăn, là nơi thực hiện nhu cầu thực tế và

lí thuyết của chế độ ăn đặc tr ng cho các bệnh khác nhau và đ a ra cách chế biến thực phẩm đặc biệt.

Trang 10

Đậm độ năng l ợng là số năng l ợng sinh ra tính theo đơn vị thể tích hoặc trọng l ợng thức

Trang 11

Cơ sở của dinh d ỡng điều trị học.

Là việc nghiên cứu tình trạng và qúa trình trao đổi chất của ng ời bệnh dựa vào đặc tính từng thời kỳ bệnh, kể cả mức độ

nhiễm trùng, mức độ trầm trọng và sự thay

đổi hình thái các cơ quan và toàn bộ cơ thể ở bệnh này hay bệnh khác

Trang 12

Dinh d ỡng hỗ trợ dùng để chỉ cách nuôi d ỡng bệnh nhân qua đ ờng miệng, ống thông và

đ ờng tĩnh mạch nhằm cung cấp đầy đủ năng l ợng và các chất dinh d ỡng cần thiết cho

ng ời bệnh có nguy cơ cao

Nuôi d ỡng qua đ ờng miệng là cách đ a thức

ăn thông th ờng qua đ ờng miệng để đáp ứng các nhu cầu dinh d ỡng khác nhau cho bệnh nhân

Trang 13

Nu«i d ìng qua èng th«ng lµ c¸ch nu«i d ìng

bæ sung hoÆc thay thÕ nu«i ¨n qua ® êng miÖng khi l îng thøc ¨n ¨n vµo cña bÖnh

nh©n qu¸ thÊp

Nu«i d ìng qua ® êng tÜnh m¹ch lµ sù cung cÊp c¸c chÊt dinh d ìng theo nhu cÇu c¬ thÓ cho bÖnh nh©n nÆng b»ng ® êng tÜnh

m¹ch Cã thÓ nu«i qua ® êng tÜnh m¹ch bæ sung hoÆc thay thÕ hoµn toµn

Trang 14

C¸c nguyªn t¾c dinh d ìng ®iÒu trÞ

Trang 15

1 Đánh giá tình trạng dinh d ỡng

của ng ời bệnh

1.1 Tìm hiểu tiền sử dinh d ỡng

1.2 Phát hiện các triệu chứng thiếu dinh d ỡng đặc hiệu

Trang 17

1.4 §¸nh gi¸ t×nh tr¹ng dù tr÷ n¨ng l îng cña c¬ thÓ

• Dù tr÷ Lipit: §o Bề dày nếp gấp da NÕu sè ®o

® îc ë d íi møc 60 % ® îc coi lµ gi¶m dù tr÷ Lipit

• Dù tr÷ protein néi t¹ng:

§ îc coi lµ thiÕu DD khi:

Albumin huyÕt thanh < 3,5 g/dl

Trang 18

2 Nguyên tắc xây dựng chế độ ăn

cho bệnh nhân

1 Khi đ a ra các chế độ ăn khác nhau phải đảm bảo sự cân đối, đầy đủ

và toàn diện của nó, phù hợp với đặc tính biết tr ớc của bệnh, chú trọng những bệnh đặc biệt.

2 Xác định thời hạn của chế độ ăn không cân đối, không tòan diện và không đầy đủ

3 Qui định những nguyên tắc ăn uống ở bệnh nhân tiến hành liệu pháp đặc biệt (liệu pháp sinh hoá, liệu pháp vật lí )

4 Đề ra các nguyên tắc phối hợp giữa các yếu tố dinh d ỡng, điều trị với việc sử dụng kháng sinh và các ph ơng tiện khác của liệu pháp thuốc

5 Qui định chế độ ăn phải phù hợp với hoạt động của bệnh nhân, chú ý tới việc đề phòng sự hạn chế hoạt động sau này do ảnh h ởng của ăn uống gây ra

Trang 20

Những yếu tố quyết định thành công

của dinh d ỡng điều trị

1 Theo dõi sự tuân thủ chế độ ăn của bệnh nhân 2.Hiểu biết về thói quen ăn uống của ng ời bệnh

3.Quan sát hành vi ăn uống của ng ời bệnh

4.Chăm sóc những tr ờng hợp đặc biệt

5.Xây dựng thực đơn

6 Giáo dục bệnh nhân

Trang 21

NhiÖm vô cña khoa dinh d ìng ?

Trang 22

NhiÖm vô cña khoa dinh d ìng

Trang 23

Một số chỉ định các chế độ ăn cơ bản

Trang 24

Chế độ ăn thông th ờng

• Chỉ định: Những bệnh nhân mắc các bệnh thông th ờng, không cần kiêng cữ gì

đặc biệt

• Nguyên tắc: Nhu cầu và tỷ lệ các chất dinh d ỡng gần với ng ời bình th ờng

Trang 25

C¬ cÊu khÈu phÇn Giíi h¹n møc ăn trung b ì nh

Tèi thiÓu Tèi ®a

Rau c¸c lo¹i 200 g/ngµy 300-500 g

/ngµy

Qu ả chÝn 100g/ngµy Tuú theo khả năng

N íc uèng 1500 ml 2500 ml

Trang 26

Một số chế độ ăn điều trị

Trang 27

Chế độ ăn hạn chế năng l ợng

1 Chế độ ăn trong bệnh đái tháo đ ờng

• Chỉ định : Cho đái đ ờng typ I và typ II

• Nguyên tắc

+ Đảm bảo đủ năng l ợng để giữ cân nặng bình th ờng Đối với

ng ời béo cần giảm bớt năng l ợng Giảm NL từng b ớc theo mức BMI

+ Không nên dùng đ ờng, mật, mứt, bánh kẹo, chocola

Trang 28

• Chỉ số đ ờng huyết

Chỉ số đ ờng huyết phản ánh mức đáp ứng của Glucoza máu sau khi ăn thực phẩm nào đú so với bánh mì trắng làm chuẩn (100).

Trang 31

2 Chế độ ăn điều trị béo phì

năng l ợng tiêu hao từ 500-1000 Kcal sẽ dẫn tới giảm 10 % trọng l ợng cơ thể trong vòng 6 tháng

+ BMI từ 25-29,9 thì NL đ a vào 1500 kcal / ngày

+ BMI từ 30-34,9 thì NL đ a vào 1200 kcal / ngày

+ BMI từ 35-39,9 thì NL đ a vào 1000 kcal / ngày

+ BMI >= 40 thì NL đ a vào 800 kcal / ngày

đôi

Trang 32

Cơm + qủa + đ ờng (kempner).

- Bỏ hẳn protid: chế độ ăn Borat - Bull.

Trang 33

Chế độ ăn tăng Protein

Chỉ định:

- Xơ gan: giai đoạn gan to.

- Viêm gan: giai đoạn hồi phục hoặc thể mạn tính, di

chứng.

- Hội chứng thận h

- Thiếu máu: nhất là thiếu huyết sắc tố.

- Nhiễm trùng mạn tính:

- Ngoại khoa: Tr ớc và sau mổ, bỏng nặng và gẫy x ơng.

- Sản khoa: phụ nữ có thai.

Chống chỉ định: Suy thận ure máu cao hoặc ure máu

cao do các nguyên nhân.

Trang 34

Chế độ ăn hạn chế li pid

Đặc điểm của lipid:

- Có khả năng dự trữ ở các tổ chức cơ thể khi ăn thừa li pid

Trang 35

Chế độ ăn hạn chế muối

Có hai mức hạn chế :

T ơng đối: 1,25 - 2,5 g Nacl (0,5-1 g Na)

Tuyệt đối: 0,50 - 1,0 g Nacl (0,1-0,3 g Na)

Trang 36

1.Chế độ ăn hạn chế muối t ơng đối ( Nacl 1,25 - 2,5 gam )

- Cấm nấu các thức ăn bằng muối

- Không đ ợc dùng TĂ bằng muối (kể cả n ớc mắm)

- Không đ ợc dùng cà muối, cá muối và thịt muối

- Đ ợc phép dùng : Các TĂ có rất ít muối nh thịt, cá n ớc ngọt, gạo khoai, rau quả t ơi và thức ăn bản chất có khá nhiều muối: trứng sữa, cua , nội tạng

Trang 37

2 Chế độ ăn hạn chế muối tuyệt

đối (Nacl 0,5 - 1 gam)

- Cấm dùng các TĂ nh chế độ trên, cấm cả thức ăn thiên nhiên có sẵn muối

nh : Sữa , trứng, cua

Chế độ ăn chỉ có cơm qủa đ ờng Không có thịt, cá và sữa bò

Ngày đăng: 28/08/2017, 01:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w