Cùng với quá trình mở cửa và phát triển của ngành ngân hàng Việt Nam, khách hàng cá nhân đóng vai trò ngày càng quan trọng trong chiến lược phát triển của các ngân hàng thương mại.Các sản phẩm dịch vụ dành cho khách hàng cá nhân đặc biệt là các sản phẩm tín dụng đang được các ngân hàng cung cấp rất đa dạng,phong phú và trở thành những công cụ cạnh tranh chủ yếu.Không chỉ những ngân hàng TMCP Việt Nam mà các ngân hàng nước ngoài tên tuổi như HSBC,ANZ,SCB … cũng nhảy vào giành giật khách hàng cá nhân.Điều này làm cho mức độ cạnh tranh về nhóm khách hàng này ngày càng trở nên gay gắt và ngày càng quyết liệt hơn bao giờ hết. Do đó, việc thiết lập một quy trình tín dụng đối với mỗi ngân hàng là vô cùng quan trọng. Dưới đây, nhóm chúng em xin giới thiệu về quy trình cấp tín dụng đối với khách hàng cá nhân của ngân hàng nói chung và ngân hàng BIDV chi nhánh Hồ Chí Minh nói riêng .Đồng thời, đưa ra một ví dụ thực tế liên quan đến việc cấp tín dụng của khách hàng cá nhân tại BIDV chi nhánh Hồ Chí Minh.Quy trình cấp tín dụng cho khách hàng cá nhân, phân tích rõ các bước
Trang 1HỌC VIỆN NGÂN HÀNG PHÂN VIỆN PHÚ YÊN
Trang 2Cùng v i quá trình m c a và phát tri n c a ngành ngân hàng Vi t Nam, kháchớ ở ử ể ủ ệhàng cá nhân đóng vai trò ngày càng quan tr ng trong chi n lọ ế ược phát tri nể
c a các ngân hàng thủ ương m i.Các s n ph m d ch v dành cho khách hàng cáạ ả ẩ ị ụnhân đ c bi t là các s n ph m tín d ng đang đặ ệ ả ẩ ụ ược các ngân hàng cung c p r tấ ấ
đa d ng,phong phú và tr thành nh ng công c c nh tranh ch y u.Không chạ ở ữ ụ ạ ủ ế ỉ
nh ng ngân hàng TMCP Vi t Nam mà các ngân hàng nữ ệ ước ngoài tên tu i nhổ ưHSBC,ANZ,SCB … cũng nh y vào giành gi t khách hàng cá nhân.Đi u này làmả ậ ềcho m c đ c nh tranh v nhóm khách hàng này ngày càng tr nên gay g t vàứ ộ ạ ề ở ắngày càng quy t li t h n bao gi h t.ế ệ ơ ờ ế Do đó, vi c thi t l p m t quy trình tínệ ế ậ ộ
d ng đ i v i m i ngân hàng là vô cùng quan tr ng Dụ ố ớ ỗ ọ ưới đây, nhóm chúng emxin gi i thi u v quy trình c p tín d ng đ i v i khách hàng cá nhân c a ngânớ ệ ề ấ ụ ố ớ ủhàng nói chung và ngân hàng BIDV chi nhánh H Chí Minh nói riêng Đ ng th i,ồ ồ ờ
đ a ra m t ví d th c t liên quan đ n vi c c p tín d ng c a khách hàng cáư ộ ụ ự ế ế ệ ấ ụ ủnhân t i BIDV chi nhánh H Chí Minhạ ồ
Trong quá trình làm bài, chúng em đã r t c g ng tìm hi u, đ c p t i t t cấ ố ắ ể ề ậ ớ ấ ảcác v n đ mà chúng em thu th p đấ ề ậ ược Tuy nhiên, ho t đ ng c p tín d ngạ ộ ấ ụ
c a NHTM là m t lĩnh v c ph c t p và đ i m i liên t c nên chúng em khôngủ ộ ự ứ ạ ổ ớ ụ
th tránh kh i nh ng khi m khuy t Nhóm chúng em r t mong nh n để ỏ ữ ế ế ấ ậ ược ý
ki n đóng góp c a th y đ bài t p c a chúng em hoàn thi n h n.ế ủ ầ ể ậ ủ ệ ơ
Trang 3Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) được thành lập theonghị định số177/TTg ngày 26 tháng 4 năm 1957 của Thủ tướng Chính phủ Trải quaquá trình hình thành và phát triển NH TMCP ĐT&PTVN đã có những tên gọi:
- Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam từ ngày 26/4/1957
- Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam từ ngày 24/6/1981
- Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam từ ngày 14/11/1990
- Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam từ ngày 01/05/2012
Giới thiệu chung về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên giao dịch quốc tế: Joint Stock Commercial Bank for Investment andDevelopment of Vietnam
Tên viết tắt: BIDV
Địa chỉ: Tháp BIDV, 35 Hàng Vôi, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 04.2220.5544
Fax: 04 2220.0399
Email: bidv@hn.vnn.vn
Website :http://www.bidv.com.vn
1.2. Khái quát về BIDV - Chi nhánh Hồ Chí Minh
BIDV – Chi nhánh Hồ Chí Minh được thành lập vào ngày 15/11/1976 với têngọi Chi nhánh NH Đầu Tư và Phát triển Việt Nam TP.HCM Sau khi cổ phần hóa thìchi nhánh có tên gọi mới là Chi nhánh NH TMCP Đầu Tư và Phát triển Việt Nam –Chi nhánh Hồ Chí Minh kể từ 15/05/2012 Trải qua quá trình hình thành và pháttriển, chi nhánh luôn là đơn vị lá cờ đầu của tổng công ty và toàn ngành
1.2.1 Chức năng và Nhiệm vụ của Chi nhánh Hồ Chí Minh
Trang 41.2.1.1 Chức năng:
Chi nhánh Hồ Chí Minh kinh doanh đa ngành, đa lĩnh vực về tài chính, tiền
tệ, tín dụng, dịch vụ ngân hàng và phi ngân hàng phù hợp với quy định của phápluật, không ngừng nâng cao lợi nhuận của ngân hàng, góp phần thực hiện chínhsách tiền tệ quốc và phục vụ phát triển kinh tế đất nước
1.2.1.2 Nhiệm vụ:
- Huy động vốn:
• Huy động vốn mức tối đa các nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi ở địa phương, đápứng nhu cầu phát triển của địa phương cũng như của đất nước, huy động tiềngửi có kỳ hạn và không kỳ hạn của dân cư,các tổ chức kinh tế bằng nội tệ vàngoại tệ
• Phát hành trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu ngắn hạn và dài hạn
• Huy động vốn thông qua thanh toán liên ngân hàng
- Về hoạt động thanh toán:
Thanh toán bù trừ, thanh toán liên ngân hàng, thanh toán quốc tế và cácnghiệp vụ có liên quan
- Các dịch vụ ngân quỹ:
Chuyển tiền, chỉ lương, giao nhận tiền tận nơi
1.2.2. Cơ cấu tổ chức hành chính và quản trị nguồn nhân lực
- Ban Giám đốc Chi nhánh : gồm 06 người (1 Giám đốc và 5 Phó Giám đốc)
- Mô hình tổ chức của chi nhánh hiện nay gồm 5 khối, 21 phòng, trong đó có 17phòng tại Hội sở Chi nhánh và 4 đơn vị trưc thuộc, tổng số CBNV khoảng 340người
Trang 5Sơ đồ 1.1 Sơ đồ tổ chức BIDV - Chi nhánh Hồ Chí Minh
Ngu n: Phòng T ch c nhân s BIDV Chi nhánh H Chí Minh ồ ổ ứ ự ồ
PH N 2: C S LÝ THUY T Ầ Ơ Ở Ế
I-Quy trình tín d ng ụ
1/ Khái ni m ệ
Quy trình tín d ng là toàn b quy t c, quy đ nh mà ngân hàng đ t ra ụ ộ ắ ị ặ
đ ượ c th c hi n mang tính ch t b t bu c theo m t trình t nh t đ nh ự ệ ấ ắ ộ ộ ự ấ ị
nh m đ t đ ằ ạ ượ c m c tiêu trong ho t đ ng tín d ng mà ngân hàng đã ụ ạ ộ ụ
ho ch đ nh ạ ị
1.2.2 Mục tiêu của quy trình tín dụng:
- Là cơ sở cho việc xây dựng một mô hình tổ chức thích hợp tại ngân hàng
Trang 6- Là cơ sở để ngân hàng thiết lập các thủ tục hành chính cho phù hợp với những quy định của pháp luật và đảm bảo mục tiêu an toàn tín dụng.
- Là văn bản thể hiện sự phân công, phân nhiệm trong cấp tín dụng tại ngân hàng
- Là cơ sở để giám sát tiến trình cấp tín dụng và điều chỉnh chính sách tíndụng cho phù hợp với thực tiễn
-Hồ sơ đảm bảo tiền vay
a Giấy đề nghị vay vốn :là giấy tờ chứng tỏ khách hàng có nhu cầu vốn và muốn thiết lập quan hệ tín dụng với ngân hàng
Phải ghi rõ chủ thể vay vốn ,mục đích vay vốn ,nhu cầu vay vốn từ ngân hàng ,thời hạn ,lãi suất dự kiến
b.Hồ sơ pháp lý:+Sổ hộ khẩu
+Chứng minh thư+KT3 đối với khách hàng vay Việt Nam+Hộ chiếu đối với khách hàng nước ngoài+Xác nhận của chính quyền địa phương về chữ ký và thường trú/tạm trú tại địa phương đối với khách hàng vay
+Giấy đăng ký kết hôn/chứng nhận độc thân……
c.Hồ sơ kinh tế:+Hợp đồng lao động
+Giấy tờ bổ nhiệm+Quyết định lương+Sao kê lương của bản thân và những người liên quan+Giấy tờ chứng minh thu nhập khác…
d.Hồ sơ đảm bảo tiền vay:+Giấy tờ gốc chứng nhận quyền sở hữu tài sản
Trang 7+Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất+Hợp đồng bảo hiển tài sản (nếu có quy định.
Bước 2: Phân tích tín dụng:
Là hoạt động xem xét, đánh giá mọi mặt về khách hàng trước khi đưa ra quyết định cho vay, xem xét liệu tiền cho vay ra có được hoàn lại không và liệu người vay có sẵn lòng trả nợ hay không
Nội dung phân tích tín dụng:
Năng lực pháp lý
Uy tín của KH vay
Năng lực tài chính của KH
Năng lực kinh doanh của KH
Môi trường kinh doanh
Khi ra quyết định, thường mắc 2 sai lầm cơ bản:
+ Đồng ý cho vay với một khách hàng không tốt
+ Từ chối cho vay với một khách hàng tôt
Cả 2 sai lầm đều ảnh hưởng đến hoạt đông kinh doanh tín dụng, thậm chí sailầm thứ 2 còn ảnh hưởng đến uy tín của ngân hàng
Nội dung ra quyết định tín dụng:
Mức cho vay
Thời hạn cho vay
Lãi suất cho vay
Bước 4: Giải ngân:
Là khâu tiếp theo khi hợp đồng tín dụng đã được ký kết Ở bước này, ngânhàng sẽ tiến hành phát tiền cho khách hàng theo hạn mức tín dụng đã ký kết tronghợp đồng tín dụng
Phương pháp giải ngân:
Cấp tiền thuần túy
Cấp tiền có điều kiện
Hình thức giải ngân:
Giải ngân bằng tiền mặt
Giải ngân chuyển khoản
Bước 5: Giám sát tín dụng:
Trang 8Nhân viên tín dụng thường xuyên kiểm tra việc sử dụng vốn vay thực tế củakhách hàng, hiện trạng tài sản đảm bảo, tình hình tài chính của khách hàng, đểđảm bảo khả năng thu nợ.
- CHI NHÁNH H CHÍ MINH Ồ
2 Quy trình c p tín d ng ấ ụ đ i v i khách hàng cá ố ớ nhân t i Ngân hàng TMCP ạ
Đ u t và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H Chí Minh ầ ư ể ệ ồ
Trang 9Các ngân hàng đ u thi t l p quy trình tín d ng cho chính mình.Do đ u ề ế ậ ụ ề
đ t đ n m c tiêu c a tín d ng nên quy trình tín d ng các ngân hàng v ạ ế ụ ủ ụ ụ ở ề
c b n là gi ng nhau tuy nhiên do quy mô ngân hàng ,s và ch t l ơ ả ố ố ấ ượ ng
c a đ i ngũ nhân s ,c u trúc lo i cho vay,kh năng và trình đ ng ủ ộ ự ấ ạ ả ộ ứ
d ng công ngh …mà các b ụ ệ ướ ủ c c a quy trình và chi ti t c a t ng b ế ủ ừ ướ c có
s khác bi t gi a các lo i tín d ng cũng nh gi a các ngân hàng ự ệ ữ ạ ụ ư ữ
Quy trình th c hi n nghi p v cho vay cá nhân t i Ngân hàng TMCP Đ uự ệ ệ ụ ạ ầ
t và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H Chí Minh g m các bư ể ệ ồ ồ ướ ụ ểc c th nhưsau:
S đ 3.1 ơ ồ : Quy trình c p tín d ng đ i v i KH cá nhân t i Ngân hàng TMCPấ ụ ố ớ ạ
Đ u t và Phát tri n Vi t Nam – Chi nhánh H Chí Minhầ ư ể ệ ồ
Than h Bướ
X lý ử th
Đi u ề c
B ướ c 4:
Đ xu t và quy t ề ấ ế
đ nh c p tín d ng ị ấ ụ
B ướ c 1 0:
Trang 10Trong đó, tùy những trường hợp cụ thể mà sẽ có những nghiệp vụ được ápdụng hay không áp dụng, chứ không phải được áp dụng toàn bộ
Dưới đây sẽ trình bày cách thức thực hiện công việc cụ thể cho mỗi bước:
lãnh, s n ph m huy đ ng v n, s n ph m d ch v gia tăng, e-ả ẩ ộ ố ả ẩ ị ụ
banking… Đ ng th i ch đ ng t v n, n m b t đồ ờ ủ ộ ư ấ ắ ắ ược nhu
M c đích đi vay: khách hàng A mua nhà (căn h chung cụ ộ ư
có giá tr giao d ch 1.820.552.800 đ ng ) v i giá tr kho nị ị ồ ớ ị ả
vay đ ngh là 1.030.000.000 đ ng theo d án theề ị ồ ự
thường trú t i đ a phạ ị ương ,gi y đăng ký k t hôn.ấ ế
H s kinh t : kh năng và ngu n tr n c a khách hàngồ ơ ế ả ồ ả ợ ủ
• KH trình h p đ ng lao đ ng,b ng sao kê tài kho n tợ ồ ộ ả ả ừ
ngày 16/12/2013 đ n ngày 02/06/2014ế
• Ngu n tr n c a khách hàng chính là ngu n thu nh pồ ả ợ ủ ồ ậ
hàng tháng (H p đông lao đ ng không kỳ h n):ợ ộ ạ
T ng thu nh p hàng tháng:44.817.960 đ ng.Trong đó có:ổ ậ ồ
Trang 11+ Lương (sau khi đã tr thu thu nh p cá nhân):39.317.960ừ ế ậ
đ ngồ
+ Thu nh p khác:5.000.000 đ ng (l p trình game và t v nậ ồ ậ ư ấCNTT ngoài gi )ờ
Ngoài ra ,thu nh p hàng tháng c a v là:4.000.000 đ ngậ ủ ợ ồ
Hình th c và tài s n đ m b o v n vay :tài s n đ mứ ả ả ả ố ả ả
b o là tài s n th ch p hình thành t v n vay ,c thả ả ế ấ ừ ố ụ ểchính là căn h mà KH sẽ mua, là căn h s EA2/2715C,ộ ộ ốBlock A2, chung c The Eratown,qu n 7 mà KH đã ti nư ậ ếhành giao d ch chuy n nhị ể ượng trên sàn BĐS B n Thànhế–Đ c Kh i,đã có gi y xác nh n c a giám đ c sàn giaoứ ả ấ ậ ủ ố
d ch BĐS B n Thành-Đ c Kh i v BĐS đã đị ế ứ ả ề ược giao d chịqua sàn giao d ch BĐS ,lý ngày 03/04/2014(ph c l c 2)ị ụ ụ
Đ i v i nh ng khách hàng đã có quan h vay v n v iố ớ ữ ệ ố ớngân hàng thì các ngân hàng ph i ki m tra tính hi u l cả ể ệ ự
c a các gi y t pháp lý.ủ ấ ờ
Đ i v i khách hàng A :l ch s quan h tín d ng KH (c a cố ớ ị ử ệ ụ ủ ả
v và ch ng ):KH A và v c a khách hàng này không cóợ ồ ợ ủquan h tín d ng gì v i BIDV trong 5 năm g n đây(theoệ ụ ớ ầkho d li u CIC ,xu t ngày 23/05/2014-ph c l c 3)ữ ệ ấ ụ ụ
Gi y đ ngh vay v n : hấ ề ị ố ướng d n KH cung c p h sẫ ấ ồ ơ
gi y đ ngh vay v n ,ký ngày 09/06/2014 (xem ph l cấ ề ị ố ụ ụ1)
CBQHKHCN ti p nh n h s và ki m tra tính đ y đ ,phùế ậ ồ ơ ể ầ ủ
h p c a h s ,tài li u l p phi u ti p nh n h s Phi uợ ủ ồ ơ ệ ậ ế ế ậ ồ ơ ế
ti p nh n h s ph i có đ y đ ch kí c a khách hàng vàế ậ ồ ơ ả ầ ủ ữ ủCBQHKHCN
B ướ c 3 Đánh giá và phân tích h s tín d ng c a khách ồ ơ ụ ủ hàng
T c sau khi đã ti p nh n Gi y Đ ngh vay v n c aứ ế ậ ấ ề ị ố ủ
KH, CBQHKHCN sẽ th c hi n đánh giá, x lý thông tin ự ệ ử ở
m c đ sâu h n, bao g m vi c:ứ ộ ơ ồ ệ
Trang 12• Đánh giá v thông tin nhân thân KH, tình hình quan h tínề ệ
d ng c a nhóm KH liên quan.ụ ủ
• Đánh giá v m c đích và k ho ch s d ng v n vay c a KH.ề ụ ế ạ ử ụ ố ủ
• Đánh giá, phân tích v năng l c tài chính, kh năng tr n c a KH.ề ự ả ả ợ ủ
• Đánh giá v tài s n đ m b o: ề ả ả ả
T đ nh giá c a PGD ti n hành đ nh giá tài s n đ mổ ị ủ ế ị ả ả
b o theo Phả ương pháp so sánh, c th trong trụ ể ường h pợ
c a KH này là so sánh các ch tiêu: V trí chung c , lo iủ ỉ ị ư ạchung c , th i gian đ a vào s d ng, t ng cao, căn góc,ư ờ ư ử ụ ầ
di n tích căn h (theo “M u s 01e/GDBĐ – Áp d ng đ iệ ộ ẫ ố ụ ố
v i lo i TSBĐ là căn h chung c ” c a BIDV) Các ch tiêuớ ạ ộ ư ủ ỉ
sẽ được so sánh v i căn h tham kh o đ t đi m t i đaớ ộ ả ạ ể ố(100 đi m), m i đi m kém c a căn h c n đ nh giá sẽ bể ỗ ể ủ ộ ầ ị ị
tr đi từ ương ng 1% giá c a căn h tham kh o, và ngứ ủ ộ ả ược
l i, m i đi m h n c a căn h c n đ nh giá so v i căn hạ ỗ ể ơ ủ ộ ầ ị ớ ộtham kh o sẽ đả ược c ng tộ ương ng 1% giá c a căn hứ ủ ộtham kh o.ả
Ngoài ra, Cán b đ nh giá còn xem xét các y u t nhộ ị ế ố ả
hưởng đ n giá tr th trế ị ị ường và kh năng phát m i c aả ạ ủtài s n đ m b o tả ả ả ương ng v i các m c “R t d ”, “D ”,ứ ớ ứ ấ ễ ễ
“Bình thường”, “Khó”, “Không th phát m i để ạ ược” Trong
trường h p c th này, thì tài s n đ m b o – căn hợ ụ ể ả ả ả ộchung c c a KH có m c kh năng phát m i là “Bìnhư ủ ứ ả ạ
thường”, th i gian có th phát m i là 12 tháng ờ ể ạSau khi đ nh giá xong v tài s n đ m b o (Giá tr tàiị ề ả ả ả ị
s n th ch p đả ế ấ ược th a thu n: 1.331.000.000 đ ng,ỏ ậ ồCBQHKHCN l p Biên b n đ nh giá tài s n th ch p có chậ ả ị ả ế ấ ữ
kí c a 2 bên, bên Ngân hàng và KH, Ngân hàng gi 02 b n,ủ ữ ả
KH gi 01 b n, kí ngày 11/06/2014 (xem Ph l c 4)ữ ả ụ ụ
• L ch s quan h tín d ng c a khách hàng ị ử ệ ụ ủ
• Ch m đi m, x p h ng tín d ng khách hàng: CBQHKH sẽ ti n hànhấ ể ế ạ ụ ế
ch m đi m, x p h ng tín d ng KH b ng ph n m m x lí n i b c aấ ể ế ạ ụ ằ ầ ề ử ộ ộ ủ
Trang 13ngân hàng K t qu đế ả ược trình bày trong B ng t ng h p ch m đi mả ổ ợ ấ ể
và x p lo i khách hàng (xem Ph l c 5), c th KH này đế ạ ụ ụ ụ ể ược:
+ T ng s đi m 280, x p lo i T tổ ố ể ế ạ ố+ M c đ r i ro: Th p ứ ộ ủ ấ
B ướ c 4 Đ xu t và quy t đ nh c p tín d ng ề ấ ế ị ấ ụ
b c này, CBQHKHCN l p Báo cáo đ xu t tín
d ng và trình Lãnh đ o Phòng Quan h Khách hàng cáụ ạ ệnhân (LĐPQHKHCN)/Lãnh đ o Phòng giao d ch (LĐPGD)ạ ị
ký ki m soát Báo cáo đ xu t tín d ng.ể ề ấ ụSau khi LĐPQHKHCN/LĐPGD đã ký ki m soát, PhóểGiám đ c ph trách tác nghi p xem xét và phê duy t trênố ụ ệ ệ
c s báo cáo đ xu t tín d ng c a PQHKHCN/PGD Vi cơ ở ề ấ ụ ủ ệphê duy t này ch phê duy t đ xu t tín d ng ệ ỉ ệ ề ấ ụ
Lúc này, công vi c Th m đ nh r i ro và quy t đinhệ ẩ ị ủ ế
c p tín d ng sẽ đấ ụ ược ti n hành: tùy vào trế ường h p cợ ụ
v i nhóm khách hàng liên quan…ớ
• Đánh giá toàn di n r i ro và các bi n pháp phòng ng a: ệ ủ ệ ừ
R i ro khách quanủ
R i ro xu t phát t ch quan c a khách hàngủ ấ ừ ủ ủ
Trang 14th m đ nh r i ro, LĐQLRR ký phê duy t đ ng ý c p tínẩ ị ủ ệ ồ ấ
d ng n u trong ph m vi th m quy n, ho c ký ki m soátụ ế ạ ẩ ề ặ ểBáo cáo Th m đ nh r i ro r i trình c p có th m quy nẩ ị ủ ồ ấ ẩ ềphê duy t r i ro và quy t đ nh c p tín d ng.ệ ủ ế ị ấ ụ
Trong trường h p c a KH này, Phó Giám đ c phợ ủ ố ụtrách r i ro c a chi nhánh là ngủ ủ ười ký phê duy t đ ng ýệ ồ
c p tín d ng trên Báo cáo Th m đ nh r i ro c a Banấ ụ ẩ ị ủ ủQLRR tín d ng.ụ
B ướ c 5 Ký k t h p đ ng và hoàn thi n các th t c pháp lý ế ợ ồ ệ ủ ụ
CBQHKHCN ti n hành so n th o H p đ ng tínế ạ ả ợ ồ
d ng, trình LĐPGD ki m soát, sau đó trình Phó Giám Đ cụ ể ốChi nhánh ký H p đ ng tín d ng ợ ồ ụ
Đ ng th i, CBQHKHCN yêu c u KH mua b o hi mồ ờ ầ ả ểcho tài s n đ m b o, và mua b o hi m cho chính h đ iả ả ả ả ể ọ ố
v i kho n vay n (xem Ph l c 6)ớ ả ợ ụ ụ
â Ký H p đ ng tín d ng:ợ ồ ụ
Phó Giám đ c Chi nhánh – đ i di n cho BIDV và KHố ạ ệ
ti n hành ký H p đ ng tín d ng t i Ngân Hàng.ế ợ ồ ụ ạ
N i dung H p đ ng tín d ng, ký ngày 11/06/2014ộ ợ ồ ụ(xem Ph l c 7), trong đó: ụ ụ
+ Lãi su t u đãi 6 tháng đ u k t ngày gi i ngân:ấ ư ầ ể ừ ả8%/năm
Trang 15+ H t th i gian u đãi: Lãi su t TK cá nhân kỳ h n 12ế ờ ư ấ ạtháng c a BIDV HCM (lãi tr sau) + 4% nh ng khôngủ ả ư
th p h n LS sàn Ngân hàng công b theo t ng th i kỳ.ấ ơ ố ừ ờ
Lãi su t n quá h n: 150% lãi su t trong h n ấ ợ ạ ấ ạ
đ ng th ch p tài s n đ m b o n vay t i Phòng côngồ ế ấ ả ả ả ợ ạ
ch ng s 1, qu n 1 và đăng ký giao d ch giao d ch đ mứ ố ậ ị ị ả
b o t i Phòng Tài nguyên và Môi trả ạ ường Qu n 7, Tp Hậ ồChí Minh - C quan tr c ti p qu n lý tài s n đ m b o ơ ự ế ả ả ả ả
B ướ c 6.Đ xu t và quy t đ nh gi i ngân ề ấ ế ị ả
Trước khi đ xu t gi i ngân, KH sẽ ph i h p v i bênề ấ ả ố ợ ớngân hàng hoàn t t các th t c vay v n KH cung c p Hấ ủ ụ ố ấ ồ
s gi i ngân, đơ ả ượ ậc l p ngày 12/06/2014 (xem Ph l c 8),ụ ụbao g m:ồ
• Gi y mấ ượn ti n c a KH v i bên cho mề ủ ớ ượn ti n đ mua căn hề ể ộ
trước khi KH vay v n t i ngân hàng.ố ạ
Trong bước Đ xu t gi i ngân (xem Ph l c 9):ề ấ ả ụ ụ
• CBQHKHCN so n th o B ng kê rút v n, báo cáo cho Lãnh đ o Phòngạ ả ả ố ạgiao d ch (LĐPGD) ký ki m soát, trình Phó giám đ c chi nhánh phị ể ố ụtrách tác nghi p ký, sau đó chuy n toàn b h s sang Phòng qu nệ ể ộ ồ ơ ả
tr tín d ng (PQTTD) đ PQTTD đ xu t gi i ngân ị ụ ể ề ấ ả
• Cán b Phòng qu n tr tín d ng (CBQTTD) ch u trách nhi m ki mộ ả ị ụ ị ệ ểtra tính đ y đ c a h s gi i ngân, các đi i ki n gi i ngân, sau đóầ ủ ủ ồ ơ ả ề ệ ảbáo cáo cho Lãnh đ o phòng qu n tr tín d ng (LĐPQTTD) ký ki mạ ả ị ụ ểsoát và trình Phó Giám đ c ph trách tác nghi p ố ụ ệ
Trong B n Đ xu t gi i ngân có nêu rõ:ả ề ấ ả