1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

song anh sang

28 387 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Song Ánh Sáng
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 527 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Phát biểu nào trong các phát biểu dới đây là đúng khi nói về hiện tợng tán sắc ánh sáng và ánh sáng đơn sắc?. Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khá

Trang 1

Câu 1(1): Phát biểu nào trong các phát biểu dới đây là đúng khi nói về hiện tợng tán sắc

ánh sáng và ánh sáng đơn sắc?

A Hiện tợng tán sắc ánh sáng là hiện tợng khi qua lăng kính, chùm sáng trắng

không những bị lệch về phía đáy mà còn bị tách ra làm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định

C Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

D A, B, và C đều đúng

Đáp án: A

Câu 2(2): Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?

A ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau

C ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính

D Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trờng trong suốt thì chiết suất của môi trờng đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

Đáp án: B

Theo các quy ớc sau: (I) và (II) là các mệnh đề.

A Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tơng quan.

B Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tơng quan.

C Phát biểu I đúng, phát biểu II sai.

D Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.

Trả lời các câu hỏi: 3, 4, 5:

Câu 3: (I) Chùm ánh sáng trắng khi qua lăng kính bị phân tích thành nhiều chùm sáng có

màu sắc khác nhau

Vì (II) trong chùm sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau, mỗi ánh sáng đơn sắc lại ứng với một chiết suất nhất định của lăng kính

Đáp án: A

Câu 4: (I) ánh sáng đơn sắc khi qua lăng kính không bị tán sắc.

Vì (II) Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định

B Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính

C Vệt sáng trên tờng khi chiếu ánh sáng từ đền pin

D Bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếc thớc nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới

Đáp án: A

Cho các loại ánh sáng sau:

I ánh sáng trắng II ánh sáng đỏ.

Trang 2

III ánh sáng vàng IV ánh sáng tím.

Trả lời các câu hỏi: 7, 8, 9, 10, 11:

Câu 7: Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính?

A I, II, III B I, II, IV

C II, III, IV D Cả bốn loại ánh sáng trên

A I, II, III B IV, III, II

C I, II, IV D I, III, IV

Câu 11: Khi thực hiện giao thoa ánh sáng với các loại ánh sáng II, III và IV, hình ảnh

giao thoa của loại nào có khoảng vân nhỏ nhất và lớn nhất? Chọn câu trả lời

đúng theo thứ tự?

A II, III B II, IV

C III, IV D IV, II

Đáp án: B

Câu 12(4): Trờng hợp nào trong các trờng hợp nêu sau đây, hai sáng ánh sáng đúng

hai sáng kết hợp?

A Hai sáng xuất phát từ hai nguồn kết hợp

B Hai sóng có cùng tần số, có độ lệch pha ở hai điểm xác định của sóng không đổi theo thời gian

C Hai sóng xuất phát từ một nguồn rồi cho truyền đi theo hai đờng khác nhau

D A, B, C đều đúng

Đáp án: D

Câu 13(1): Trong các điều kiện sau, điều kiện nào cho vân sáng trên màn?

A Tập hợp các điểm có hiệu quang trình dến hai nguồn bằng một số nguyên lần bớc sóng

B Tập hợp các điểm có hiệu quang trình dến hai nguồn bằng một số lẻ nguyên lần của nửa bớc sóng

C Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần

b-ớc sóng

D A, B, và C đều đúng

Đáp án: A

Câu 14(2): Công thức xác định vị trí vân sáng trên màn?

Trang 3

D x k a

λ λ

=

Đáp án: C

Câu 15(3): Trên màn quan sát hiện tợng giao thoa với hai khe Iâng S1 và S2, tại A là một

vân sáng Điều kiện nào sau đây đợc thoả mãn?

D i D

λ λ

=

=

Đáp án: A

Câu 17(1): Điều nào sau đây đúng với khái niệm khoảng vân?

A Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp

B Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp

C Khoảng vân là khảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng

D A, B, C đều đúng

Đáp án: D

Câu 18(2): Trong hiện tợng giao thoa với khe Iâng, hiệu quang trình đợc xác định bằng

công thức nào trong các công thức sau?

Trang 4

C Vùng lục D Vùng tím.

Đáp án: C

Câu 22(2): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi trờng?

A Chiết suất của một môi trờng trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là

Câu 23(3): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?

A Máy quang phổ là thiết bị dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng pghức tạp do nguồn sáng phát ra

B Máy quang phổ là thiết bị dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau

C Máy quang phổ có cấu tạo nh một máy ảnh

D A hoặc B hoặc C sai

Đáp án: C

Câu 24(4): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo máy quang phổ?

A ống trực chuẩn là bộ phận tạo ra chùm tia sáng song song

B Lăng kính P có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống trực chuẩn chiếu tới

C Kính ảnh cho phép thu đợc các vạch quang phổ trên một nền tối

D A, B, C đều đúng

Đáp án: B

Câu 25(1): Điều nào sau đây đúng khi nói về quang phổ liên tục?

A Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỷ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

B Quang phổ liên tục chỉ do các vật rắn phát ra

C Quang phổ liên tục do các vật lỏng và khí phát ra

D A, B và C đều đúng

Đáp án: A

Câu 26(2): Điều nào sau đây sai khi nói về quang phổ liên tục?

A Quang phổ lên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B Qunag phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện lên tren một nền tối

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỷ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

Đáp án: C

Câu 27(3): điều nào sau đây đúng khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục?

A Dùng để xác định bớc sóng ánh sáng

B Dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng

C Dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng

D A, B và C đều đúng

Trang 5

Đáp án: B

Theo các quy ớc sau: (I), (II) là các mệnh đề.

A Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tơng quan.

B Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tơng quan.

C Phát biểu I đúng, phát biểu II sai.

D Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.

Trả lời các câu hỏi: 28, 29, 30:

Câu 28: (I) khi chiếu vào khe của máy quang phổ ánh sang của một bóng đền có dây tóc

nóng sáng thì ta thấy có một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tím

Đó là quang phổ liên tục của ngọn đèn

Vì (II) ứng dụng cơ bản của quang phổ liên tục là dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng

Câu 31(4): Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

A Quang phổ vạch phát xạ do các đám khí bay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra

B Quang phổ vạch phát xạ do các vật rắn ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

C Quang phổ vạch phát xạ do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

D A, B và C đều đúng

Đáp án: A

Câu 32(1): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối

C Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trng cho nguyên tố đó

D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nahu về số lợng các vạch quang phổ, vị trí các vạch độ sáng tỷ đối của các vạch đó

Đáp án: B

Câu 33(2): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ?

A Quang phổ của mặt trời mà ta thu đợc trên trái đất là quang phổ vạch hấp thụ

B Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật ắn ở nhiệt độ cao phát sáng ra

C Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhịêt độ thấp phát sáng ra

D A, B, C đều đúng

Đáp án: A

Trang 6

Câu 34(3): Điều nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu đợc quang phổ vạch

hấp thụ?

A Nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát

ra quang phổ liên tục

B Nhiệt độ cảu đám khí bay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát

ra quang phổ liên tục

C Nhiệt độ cảu đám khí bay hơi hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra

quang phổ liên tục

D Một điều kiện khác

Đáp án: B

Câu 35(4): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch?

A Quang phổ vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố có tính chất đặc trng riên cho nguyên

tố đó

B ở một nhiệt độ nhất định, một đám hơi có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ những ánh sáng đơn sắc đó

C Có thể căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ để nhận biết sự có mặt của một nguyên

tố trong hỗn hợp hay hợp chất

D A, B, C đều đúng

Đáp án: D

Câu 36(1): Khi sử dụng phép phân tích bằng quang phổ, ngời ta có thể xác định đợc kết

quả gì trong các kết quả nêu dới đây?

Theo các quy ớc sau: (I), (II) là các mệnh đề.

A Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tơng quan.

B Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tơng quan.

C Phát biểu I đúng, phát biểu II sai.

D Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.

Trả lời các câu hỏi: 37, 38, 39:

Câu 37: (I) Căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ, có thể nhận biết sự có mặt của một

nguyên tố nào đó trong các hỗn hợp hay hợp chất

Vì (II) Quang phổ vạch hấp thụ có tính chất đặc trng riêng cho nguyên tố đó

Đáp án: A

Câu 38: (I) Trong phép phân tích quang phổ về mặt định tính, việc xác định các thành

phần khác nhau trong mẫu cần nghiên cusex đơn giản và cho kết quả nhanh hơn

so với phơng pháp hoá học

Vì (II) Phép phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng

Đáp án: C

Câu 39: (I) Trong phép phân tích quang phổ về mặt định lợng, việc xác định nồng độ các

thành phần trong mẫu có độ chính xác rất cao ( nhỏ đến mức 0,002 %)

Vì (II) Khi sử dụng phếp phân tích bằng quang phổ, ngời ta có thể xác định đợc

thành phần cấu tạo của các chất trong mẫu vật cần nghiên cứu

Đáp án: B

Trang 7

Câu 40(2): Phát biểu nào sau đây đúng với tia hồng ngoại?

A Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thờng có thể nhìn thấy

B Tia hông ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bớc sóng lớn hơn bớc sóng của ánh sáng đỏ

C Tia hồng ngoại là một trong nhng bức xạ do các vật có khối lợng nhỏ phát ra

D A hoặc B hoặc C sai

Đáp án: B

Câu 41(3): Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tia hồng ngoại?

A Tia hồng ngoại có bản chất sóng điện từ

B Các vật có nhiệt độ cao chỉ phát ra duy nhất tia hồng ngoại

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D A hoặc B hoặc C sai

Đáp án: B

Câu 42(4): Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?

A Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thờng có thể nhìn thấy đợc

B Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng tím ( 0,40 àm).

C Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có tỷ khối lớn phát ra

Câu 44(2): Trong các giới hạn về bớc sóng sau đây, với khoảng giới hạn nào thì thạch anh

gần nh trong suốt? Chọn kết quả đúng?

Theo các quy ớc sau: (I), (II) là các mệnh đề.

A Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tơng quan.

B Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tơng quan.

C Phát biểu I đúng, phát biểu II sai.

D Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.

Trả lời các câu hỏi: 45, 46, 47, 48, 49, 50:

Câu 45: (I) ứng dụng quan trọng nhất của tia hồng ngoại là dùng để sởi hoặc sấy.

Vì (II) tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

Trang 8

Đáp án: A

Câu 47: (I) Tia hồng ngoại có bản chất sóng điện từ.

Vì (II) Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 49: (I) Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy đợc.

Vì (II) tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ

Đáp án: B

Câu 50: (I) Mặt trời là nguồn phát tia tử ngoại rất mạnh( khoảng 9% công suất cảu chùm

sáng mặt trời thuộc về các tia tử ngoại)

Vì (II) Tia tử ngoại có tác dụng iôn hoá không khí và gây ra đợc một số phản ứng

quang hoá, phản ứng quang hợp

Đáp án: B

Câu 51(3): Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tia Rơnghen?

A Tia Rơnghen là một loại sóng diện từ có bớc sóng ngắn hơn cả bớc sóng của tia tử ngoại

B Tia Rơnghen là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt

độ khoảng 5000 C

C Tia Rơnghen không có khả năng đâm xuyên

D Tia Rơnghen đợc phát ra từ pin Vônta

Đáp án: A

Câu 52(4): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia Rơnghen?

A Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên

B Tia Rơnghen tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

C Tia Rơnghen không có khả năng iôn hoá không khí

D Tia Rơnghen có tác dụng sinh lý

Đáp án: C

Câu 53(1): Bức xạ có bớc sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 4.10-7 m thuộc loại nào trong

các loại sóng dới đây?

Câu 55(3): Kết luận nào sau đây đúng khi nói về thang sóng điệnt từ?

A Giữa các vùng sóng theo sự phân chia nh thang sóng điện từ không có ranh giới

rõ rệt

Trang 9

B Các tia có bớc sóng càng ngắn, có tính đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh, dễ làm phát quang các chất và dễ iôn hoá không khí.

C Các tia có bớc sóng càng dài thì càng dễ quan sát hiện tợng giao thoa của chúng

B Tia hồng ngoại có bớc sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và hơn tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh

D Tia hồng ngoại và hơn tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thờng

Đáp án: B

Câu 58(2): Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia Rơnghen và tia tử ngoại?

A Tia Rơnghen có bớc sóng dài hơn tia tử ngoại

Trang 10

Câu 66: Trong công nghiệp, ngời ta thờng dùng các tia để sấy khô

các sản phẩm sơn hoặc hoa quả

Đáp án: A

Cho các loại bức xạ sau:

I Tia hồng ngoại II Tia tử ngoại.

III Tia Rơnghen IV ánh sáng nhình thấy.

Trả lời các câu hỏi : 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73.

Câu 67: Những bức xạ nào có tác dụng lên kính ảnh? Chọn kết quả đúng nhất?

A I, II B II, III

C III, IV D Cả bốn loại trên

Câu 69: Những loại bức xạ nào không thể nhìn thấy bằng mắt thờng?

A I, II, III B I, III, IV

C II, III, IV D I, II, IV

Đáp án: B

Câu 70: Những bức xạ nào có bớc sóng nằm trong các giới hạn từ 10-9 m đến 4.10-7 m và

7,5.10-7 m đến 10-3 m?

A II, I B II, III

C III, IV D I, IV

Đáp án: A

Câu 71: Hai loại bức xạ nào dễ làm phát quang các chất và dễ iôn hoá không khí?

A II, III B I, IV

C II, IV D I, III

Đáp án: A

Câu 72: Hai loại bức xạ nào dễ gây đợc hiện tợng giao thoa hơn?

A II, III B I, IV

C II, IV D I, III

Đáp án: B

Câu 73: Các bức xạ nào có thể phát ra từ những vật bị nung nóng?

A I, II và III B I, III và IV

C I, II và IV D II, III và IV

Đáp án: C

********************************************************************** Câu 74(1): Khi quan sát quang phổ hồng ngoại của hơi nớc, thấy có vạch mà bớc sóng

bằng 2,8 àm Tần số dao động của chúng là bao nhiêu?

A 1,7.1014 Hz B 1,07.1016 Hz

C 1,07.1014 Hz D Một giá trị khác

Đáp án: C

Câu 75: Chiếu một chùm tia sáng trắng , song song, hẹp ( coi nh một tia sáng) vào mặt

bên của một lăng kính thuỷ tinh, có góc chiết quang là A = 600 Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là nđ = 1,5 và đối với tia tim là nt = 1,54 Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là bao nhiêu?

Trang 11

A 30 12/ B 130 12/.

C 30 29/ D một giá trị khác

Đáp án: A

(1)Sử dụng dữ kiện sau:

Đặt hai khe Iâng S 1 và S 2 cách nhau một khoảng 2,5 mm Hai khe đợc chiếu

sáng bơi một khe sáng S có bớc sóng λ =0,5 mà Màn E đặt song song và cách

S 1 , S 2 một khoảng 2,5 m.

Trả lời các câu hỏi 76, 77.

Câu 76: Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp thu đợc trên màn có thể nhận giá trị nào

trong các giá trị sau?

(2)Sử dụng dữ kiện sau:

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, ngới ta bố trí sao cho

khoảng cách S 1 S 2 = a = 4 mm, khoảng cách S 1 và S 2 đến màn quan sát là D = 2

m Quan sát cho thấy trong phạm vi giữa hai điểm P và Q đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có tới 11 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng Biết PQ = 3 mm.

Trả lời các câu hỏi: 78, 79, 80.

Câu 78: Bớc sóng do các nguồn phát ra có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

(3)Sử dụng dữ kiện sau:

Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa hai

khe a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m Trên màn, ngời ta

Trang 12

quan sát đợc khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 4 mm.

Trả lời các câu hỏi 81, 82.

Câu 81:Bớc sóng ánh sáng đơn sắc đã sử dụng trong thí nghiệm có thể là giá trị nào/

A λ =0,85 mà B A λ =0, 78 mà .

C λ =0,83 mà D Một giá trị khác.

Đáp án: D

Câu 82: Tại hai điểm M và N đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm cách nahu một

khoảng 8 mm là hai vân sáng Số vân sáng và số vân tối quan sát đợc trong

khoảng MN là bao nhiêu?

(1)Sử dụng dữ kiện sau:

Bố trí một thí nghiệm giao thoa nh sau: Hai khe Iâng S 1 S 2 cách nhau a = 2

mm đợc chiếu bởi nguồn sáng S Màn quan sát cách S 1 S 2 một khoảng D = 1,2 m.

Trả lời các câu hỏi: 83, 84, 85.

Câu 83: Cho nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ 1, ngời ta quan sát đợc 7 vân

sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng đo đợc là 2,4 mm Bớc sóng λ 1

có thể nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau?

A λ 1 =0,67 mà B λ1=0,77 mà .

C λ 1 =0,62 mà D Một giá trị khác.

Đáp án: A

Câu 84: Cho nguồn sáng S phát bức xạ có bớc sóng λ 2 =0,64 mà Độ rộng khoảng vân i2

có thể nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau?

A i2 = 0,843mm B i2 = 0,384mm

C i2 = 0,284mm D Một giá trị khác

Đáp án: B

Câu 85: Cho nguồn S phát bức xạ có bớc sóng λ 3 =0, 48 mà Độ rộng khoảng vân i3 có thể

nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau?

A i3 = 0,288 mm B i3 = 0,388 mm

C i3 = 0,828 mm D Một giá trị khác

Đáp án: A

(1)Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi: 86, 87, 88, 89:

Trong một yhí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S 1 , S 2 đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 3 m Khoảng cách giữa hai vân tối đo đợc trên màn là 1,5 mm.

Câu 86 : Bớc sóng của ánh sáng đẫ đợc sử dụng trong thí nghiệm có giá trị bao nhiêu?

Trang 13

Câu 87: Vị trí vân sáng thứ hai có thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 89: Đặt ngay sau khe S1 một bản mỏng trong suốt có hai mặt song song Biết rằng

bản mỏng có độ dày e = 10-5 m và hệ thống vândịch chuyển về phía S1 một khoảng

X0 = 1,5 cm Chiết suất của chất làm bản mỏng là bao nhiêu?

A n = 1,25 B n = 1,5

C n = 1,45 D Một giá trị khác

Đáp án: B

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 90, 91, 92:

Để thực hiện giao thoa ánh sáng, Fresnel đã thiết kế một thí nghiệm nh sau:

Ông dùng hai lăng kính giống hệt nhaucó chiết quang nhỏ ghép sát đáy Trên mặt phẳng đấy chung đặt một nguồn sáng điểm S phát ánh sáng đơn sắc, phía sau đặt một màn E nh hình vẽ.

Câu 90: Biết các lăng kính có các góc chiết quang A = 25/, chiết suất n = 1,5 Nguồn S

Câu 91: Màn đặt cách nguồn S một khoảng 2,5 m Khoảng vân có thể nhận giá trị đúng

nào trong các giá trị sau?

A i = 0,45 mm B i = 0,14 mm

C i = 0,4 mm D Mộtt giá trị khác

Đáp án: C

Câu 92: Màn đặt cách nguồn S một khoảng 2,5 m Độ rộng trờng giao thoa trên màn ( độ

rộng vùng màn quan sát có giao thoa) là bao nhiêu?

A 25 cm B 15,5 cm

C 17,5 cm D 15 cm

Đáp án: D

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 93,94,95:

Một ngời dùng thí nghiệm với lỡng kính Fresnel để đo bớc sóng ánh sáng λ

của một bức xạ đơn sắc Khoảng cách từ S đến lăng kính là d = 0,5 m, từ lỡng kính đến màn là 1 m Đầu tiên ngời ấy dùng bức xạ λ rồi đo khoảng cách từ vân thứ 10 bên trái đến vân thứ 10 bên phải so với vân sáng trung tâm thấy chúng cách nhau 4,5 mm Sau đó thay bức xạ λ bằng bức xạ λ / =0,6 mà và cũng đo nh trên thì đợc 6 mm.

Câu 93: Bớc sóng λ có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A λ =0, 65 mà B λ =0, 45 mà .

Trang 14

C λ =0,35 mà D Một giá trị khác.

Đáp án: B

Câu 94: Biết chiết suất làm lăng kính là n = 1,5 Góc chiết quang A của lăng kính có thể

nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 96,97,98:

Để thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng , ngời ta dung một thấu kính hội

tụ mỏng tiêu cự f, ca đôi một cách đối xứng theo mặt phẳng đi qau quang trục chính, sau đó tách chúng ra một đoạn h nhỏ Dùng nguồn sáng điểm S phát ra ánh sáng đơn sắc đặt cách các nửa thấu kính một khoảng d( cho ảnh cách các thấu kính một khoảng d / ) và đặt màn E cách các bán thấu kính một khoảng l nh hình vẽ.

Câu 96: Khoảng cách giữa các ảnh S1 và S2 của S cho bởi các bán thấu kính có thể nhận

giá trị nào sau đay?

Câu 98: Nếu tại P và Q là các vân sáng thì số vân sáng và vân tối quan sát đợc trên màn

đợc xác định theo biểu thức nào trong các biểu thức sau?

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w