- GV nhận xét HĐ4: kể chuyện 20’ - GV đính lên bảng 3 bức tranh SGK không theo thứ tự của truyện và cho HS chơi trò chơi xếp tranh theo đúng thứ tự với từng đoạn của bài.. - GV mời đại d
Trang 1MÔ N
TÊN BÀI
HAI
24/8
1+2 1 1
CC TĐ-KC T ĐĐ
Cậu bé thông minh Đọc,viết so sánh số có 3 chữ số Kính yêu bác hồ (tiết 1)
BA
25/8
1 2 1 1 1
TD T TV TNXH ÂN
GTchương trình.TC “NLBƠ “ Cộng trừ các số có 3 chữ số Ôân chữ hoa :A
Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
Quốc ca Việt Nam (lời 1)
TƯ
26/8
3 3 1 1
TĐ T MT CT
Hai bàn tay em Luyện tập TTMT:Xem tranh thiếu nhi
TC : Cậu bé thông minh
NĂM
27/8
2 4 1 2
TD T LTVC TNXH
CT T TC TLV SHCN
NV : Chơi chuyền Luyện tập
Gấp tàu thủy có hai ống khói(T1)
Nói về ĐTNTP.Điền vào tờ in sẵn
Thứ Hai, ngày 18 tháng 8 Năm 2008
Trang 2
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN CẬU BÉ THÔNG MINH
A/ MỤC TIÊU
- HS hiểu các từ ngữ khó được chú giải ở cuối bài và nội dung,
ý nghĩa của câu chuyện
- rèn đọc đúng các từ : hạ lệnh, vùng nọ, bình tĩnh, mâm cỗ, diễn cảm tốt, phân biệt lời người kể và lời các nhân vật Rèn
kĩ năng nói, nghe
- HS hiểu ý nghĩa câu chuyện : ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé
A/ CHUẨN BỊ
1 GV: tranh minh hoạ, bảng phụ
2 HS:SGK, tìm hiểu nội dung bài trước ở nhà.
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG
3 Khởi động: Hát (1’)
4 Bài cũ: (4’)
− Kiểm tra SGK/ TV1
5 Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)
− Cô đố các em gà trống có đẻ được trứng vàng hay không ?
− Vậy mà ngày xưa, có 1 ông vua để tìm người tài, vua đã hạ
lệnh mỗi làng phải nộp cho nhà vua 1 con gà trống biết đẻ trứng vàng Dân làng đó rất lo lắng Ai sẽ giúp làng đó giải quyết việc đó ? Có 1 cậu bé đã làm được việc đó Vậy cậu bé đó đã làm gì ? Cô và các em sẽ biết rõ qua bài tập đọc hôm nay : cậu bé thông minh
6 Phát triển các hoạt động: (62’)
HĐ1: luyện đọc (20’)
- GV đọc mẫu cả bài
- Treo tranh , tóm tắt nội dung bài
- Gv hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghiã từ
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp mỗi em 1
câu theo hàng ngang từ câu 1 đến
hết bài Mời … Đọc câu 1
- Lưu ý đọc câu đối thoại phải đọc
hết
- GV sửa phát âm sai ngay cho HS khi
đọc
- Luyện đọc : om sòm
- Cho HS đọc từng đoạn trước lớp
Mỗi em đọc 1 đoạn trước lớp
- Đọc cá nhân
@Đoạn 1
- Giảng từ: kinh đô
- GV treo bảng câu văn dài : “ngày
xưa…chịu tội” và hướng dẫn đọc
Trang 3
ngắt nghỉ hơi
@Đoạn 2
- Giảng từ : om sòm
- GV treo bảng câu nói của nhà vua
và hướng dẫn HS cách thể hiện
giọng đọc
@Đoạn 3
- Trọng thưởng là gì ?
- GV treo bảng câu văn dài : “xin ông
…thịt chim” và hướng dẫn đọc
- Câu 2: vì sao dân chúng lo sợ khi
nghe lệnh của vua ?
- Câu 3: cậu bé đã làm cách nào
để vua thấy lệnh của ngài là vô
lí ?
- Câu 4: trong cuộc thử tài lần sau,
cậu bé yêu cầu điều gì ?
- GV đưa ra 3 câu đáp án và yêu
cầu HS trả lời Đ – S
1 con chim làm 3 mâm cỗ
1 cây kim thành con dao
1 con dao thành cây kim
- Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?
HĐ3: luyện đọc lại (8’)
- GV chọn đoạn 2 – GV đọc mẫu đoạn 2
- Tổ chức cho HS chia nhóm 3 qua trò
chơi kết bạn
- GV nhận xét
HĐ4: kể chuyện (20’)
- GV đính lên bảng 3 bức tranh (SGK)
không theo thứ tự của truyện và
cho HS chơi trò chơi xếp tranh theo
đúng thứ tự với từng đoạn của
bài
- Cho HS quan sát lại 3 bức tranh đã
- HS chơi trò chơi kết bạn để chia nhóm….kết 2
- HS tự phân chia và đọc nhỏ trong nhóm
- 1 HS đọc đoạn 1
- 1 HS đọc đoạn 2
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
HS đọc thầm đoạn 1
- Mỗi làng nộp 1 con gà trống đẻ trứng
- Vì gà trống không thể đẻtrứng được
- HS đọc thầm đoạn 2
- HS thảo luận nhóm – đại diện 1 – 2 nhóm trình bày: bố đẻ em bé
- Nhận xét
- HS đọc thầm đoạn 3
- HS lựa chọn và giơ bảng Đ – S
- HS giải thích lí do chọn
- HS nêu miệng
- Ca ngợi tài trí của cậu bé
HS tự phân vai trong nhóm để luyện đọc đoạn 2
- Từng nhóm thi đua nhau đọc để lựa ra nhóm đọc hay – cứ 2 nhóm thi với nhau
- 1 – HS đọc lại cả bài-HS quan sát và sắp xếp lại
- HS tự kể nhẩm
- 3 – 4 HS kể từng đoạn trước lớp
- 1 HS kể lại toàn chuyện
- HS nêu ý kiến
Trang 4- Trong câu chuyện, em thích nhất
nhân vật nào ? Vì sao ?
- Đặt tên khác cho câu chuyện
- Cho 3 HS lên đọc lại toàn bài theo
vai
- Giáo dục, tuyên dương
- 3 HS đọc theo vai
- Nhận xét
5 Dặn dò ( 2 ‘) : -HS đọc lại bài nhiều lần và tập kể lại câu
chuyện cho người thân nghe
-Chuẩn bị bài : hai bàn tay em Nhận xét tiết học
_
TOÁN
ĐỌC, VIẾT SO SÁNH SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ MỤC TIÊU
- ôn tập, củng cố cách đọc, viết, so sánh số có 3 chữ
- rèn kĩ năng dđọc, viết, so sánh số có 3 chữ số
- ham thích học toán
CHUẨN BỊ GV: bảng phụ, ĐDDH
HS: bảng con, xem trước bài
CÁC HOẠT ĐỘNG
1) Khởi động: Hát (1’)
2 )Bài cũ: (4’) : - Kiểm tra SGK và ĐDHT
-Nhận xét
3 )Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)
− GV gắn bông hoa có ghi các số có số chữ số khác nhau
Yêu cầu HS hái bông hoa chứa số có 3 chữ số
- GV giới thiệu, ghi tựa
4 )Phát triển các hoạt động: (28’)
HĐ1:ôn tập, củng cố kiến thức
(5’)
- GV đưa ra số: 180 Yêu cầu HS xác
định những chữ số nào thuộc
hàng đơn vị, hàng chục, hàng
- Một trăm tám mươi
- Hàng đơn vị là 9, hàng chục là 0, hàng trăm là 9
- Chín trăm linh chín
Trang 5
- GV lưu ý cách đọc chữ số 0 ở
hàng chục
- Cho HS viết bảng con:
- Đọc số và ghi vào bảng con: 180
- Viết số và ghi vào bảng con: chín
trăm linh chín, bốn trăm
- GV chốt, chuyển ý
HĐ2:luyện tập (20’)
@Bài 1: viết (theo mẫu)
- GV tổ chức cho HS sửa bài bằng
cách thi đua 2 dãy
- GV cho HS nêu cách đọc khác của
các số: 404, 505, 900
- Kiểm tra có bao nhiêu em làm
đúng
- GV chốt, chuyển ý
@Bài 2: viết số thích hợp vào chỗ
trống
- GV hướng dẫn HS viết số dựa
trên trò chơi: tìm số nhà
- GV cho HS nhận xét về số nhà
đứng sau so với số nhà đứng
liền trước nó và ngược lại
@Bài 3: điền dấu >,<,= vào chỗ
- Cho HS thi đua 2 dãy, mỗi dãy 1 HS
- Yêu cầu HS giải thích cách chọn
- Kiểm tra có bao nhiêu em làm
đúng
@Bài 5: xếp các số: 435, 534, 453,
354, 345, 543
- A/ theo thứ tự từ bé đến lớn
- B/ theo thứ tự từ lớn đến bé
- Một trăm tám mươi
- 1 HS đọc yêu cầu
- So sánh 2 số có 3 chữ số phải so sánh từ hàng cao nhất: hàng trăm -> hàng chục -> hàng đơn vị Nếu 1bên có phép tính ta phải tính kết qủa của chúng rồi mới so sánh
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS thi đua theo dãy
A/
B/
HS thi đua tiếp sức
- Nhận xét 762
267
Trang 6
- GV đưa ra những qủa táo có gắn
số, yêu cầu 2 đội lên sắp xếp
theo yêu cầu của bài tập (mỗi
dãy 3 HS)
- GV nhận xét, tuyên dương
- Tổng kết thi đua
5 dặn dò: 2’ :- Làm các bài còn lại vào buổi chiều.
- Chuẩn bị :cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
- GV nhận xét tiết học
_
ĐẠO ĐỨC KÍNH YÊU BÁC HỒ (TIẾT 1) MỤC TIÊU
-Giúp HS hiểu : Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn
đối với đất nước, với dân tộc
- Rèn cho HS ghi nhớ và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy, biết làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ
- HS có tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ.(Bỏ mục tiêu 2)
CHUẨN BỊ
GV: tranh ảnh, bài hát, bài thơ về Bác Hồ với các cháu thiếu nhi
HS: vở BT đạo đức , sưu tầm thơ, truyện về Bác Hồ
CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
− Nêu yêu cầu môn học, giới
thiệu nội dung môn đạo đức 3
3 Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)
− Bài hát vừa rồi hát về ai ?
− Vậy Bác Hồ là ai ? Vì sao thiếu
niên nhi đồng lại yêu qúi Bác
như vậy ? Chúng ta sẽ hiểu rõ
điều đó qua bài học đạo đức
hôm nay : kính yêu Bác Hồ
− GV giới thiệu, ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động: (28’)
HĐ1: (17’)
- GV chia nhóm, yêu cầu HS thảo
luận để tìm hiểu nội dung và
đặt tên cho 5 bức tranh
- Cả 4 bức tranh cùng nói lên nội
dung gì ?
- Nhìn vào tranh 1 em có thể nêu
thêm những điều em biết về
- Hát : ai yêu nhi đồngbằng Bác Hồ Chí Minh
Trang 7
Bác Hồ không ?
- GV có thể gợi ý:
- Hồi nhỏ, lúc đi học Bác Hồ có
tên là gì ?
- Các em có biết sinh nhật Bác
ngày nào không ?
- Ai biết quê Bác ở đâu ?
- GV chốt, chuyển ý
HĐ2: kể chuyện (10’)
- GV cho HS kể chuyện theo tranh
- Yêu cầu thảo luận 2 câu hỏi :
- Qua câu chuyện, em thấy tình cảm
giữa Bác Hồ và các cháu thiếu
nhi như thế nào ?
- Thiếu nhi cần phải làm gì để tỏ
lòng kính yêu Bác Hồ ?
- GV giới thiệu tên mới của câu
chuyện : các cháu vào đây với
Bác
- GV chốt, chuyển ý.
HĐ3 : tìm hiểu 5 điều Bác Hồ dạy
thiếu niên, nhi đồng (10’)
- GV yêu cầu mỗi HS đọc 1 điều
Bác Hồ dạy
- GV đính từng điều lên bảng
- Yêu cầu HS nêu những biểu hiện
cụ thể của từng điều
- GV chốt, giáo dục : chúng ta đã
hiểu rõ từng điều Bác Hồ dạy
thiếu niên, nhi đồng Vậy các em
phải cố gắng ghi nhớ và thực
hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy để
trở thành cháu ngoan Bác Hồ
HĐ4 : Củng cố ( 3 ‘)
- GV yêu cầu HS xung phong đọc thơ,
ca dao hoặc hát bài hát về Bác
Hồ
- Nhận xét , tuyên dương
- Nguyễn Sinh Cung SN19/5/1890
- Làng Sen – Kim Liên – NamĐàn – Nghệ An
- Câu chuyện: niềm vui bấtngờ
- Hoạt động nhóm đôi, thảoluận , trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổsung
- Các cháu thiếu nhi rất yêuqúi Bác Hồ, Bác Hồ cũngrất yêu qúi các cháu TN
- Để tỏ lòng kính yêu BácHồ, thiếu nhi cần ghi nhớvà thực hiện theo 5 điều BácHồ dạy : siêng năng, chămchỉ, học hành, giúp đỡbạn…
- Lớp đọc 5 điều Bác Hồdạy (cá nhân)
- HS lần lượt nêu ý kiến
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS thi đua tiếp sức theodãy
- Nhận xét
5 Dặn dò : 2’
- Chuẩn bị :Sưu tầm các tấm gương cháu ngoan Bác Hồ GV nhận xét tiết học
Trang 8
_
Thứ tư, ngày 26 tháng 8 năm 2009
THỂ DỤC GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH – TRÒ CHƠI “NHANH LÊN BẠN ƠI” I-MỤC TIÊU:
-Biết được những điểm cơ bản của chương trình và một số nội qui tập luyện trong giờ học -Biết tập hợp hàng dọc ,quay phải ,quay trái đứng nghỉ đứng nghiêm biết cách dàn hàng, dồn hàng ,cách chào báo cáo ,xin phép khi ra vào lớp
-Chơi trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” YC HS biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II-ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.
-Địa điểm: Vệ sinh sân tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luện.-Phương tiện: còi, kẻ sân chơi trò chơi
III- LÊN LỚP :
1-Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, phổ biến ND-YC bài
học
-HD HS khởi động:Giậm chân tại
chỗ, vỗ tay hát Tập bài TD
phát triển chung
2-Phần cơ bản:
-Phân công tổ, nhóm tập Chọn
cán sự môn học
-Nhắc lại nội quy tập luện, ND-YC
môn học
-Chỉnh đốn trang phục, vệ sinh
tập luyện
-Chơi trò chơi” Nhanh lên bạn ơi” :
GV hướng dẫn cách chơi và tổ
chức cho HS chơi Nhận xét đánh
giá
-Cho hs ôn lại một số đ.tác ĐHĐN
6p
22p
7p
-3 hàng dọc-Thực hiện theo hướng dẫn
-Lớp bầu, chia tổ tập luyện
-Nhanh nhẹn, kỷ luật, gọn gàng, xin phép khi ra, vào lớp
-Theo dõi, chơi thử-Thi đua giữa các tổ
-Tập hợp, dóng hàng, điểmsố báo cáo, quay phải, trái, nghiêm nghỉ, dàn hàng
Trang 9
ở lớp 2
3-Phần kết thúc:
-Tổ chức cho hs làm đt thả lỏng
-Hệ thống bài Nhận xét tiết
- Ôn tập , củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số.
Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
- Rèn cho HS kĩ năng đặt tính và tính cộng, trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ) 1 cách thành thạo, nhanh nhẹn, chính xác
-Ham thích học toán
CHUẨN BỊ: -GV: Bảng phụ, bảng cài.Trò chơi toán học Phiếu
luyện tập Bìa nhựa trong
-HS: Ôn lại kiến thức cũ: cộng, trừ số có 3 chữ số(không nhớ) ở lớp 2
CÁC HOẠT ĐỘNG:
Khởi động: hát (1’)
Bài cũ: - Đọc , viết so sánh các số có 3 chữ số (4’)
- Gọi 1 HS lên sắp xếp 4 số theo dãy số từ bé đến lớn
- Cho HS nhận xét so sánh 4 số trên
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Phát triển các hoạt động : ( 30 ‘ )
Hoạt động 1 : Ôn cộng, trừ số
- Tuyên dương, tặng hoa
-> GV viết tựa bài
* Bài 2 : Để ôn lại cách đặt tính
và tính cộng , trừ các số có 3 chữ
số ( không nhớ
-1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm phiếu
- Sửa miệng tiếp sức theo dãy
- Muốn tìm số hạng này , ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
1 HS nhắc lại tựa bài
- Đặt tính rồi tính
- HS thảo luận
Trang 10
- Bài 2 yêu cầu gì ?
- Giáo viên cho HS thảo luận nhóm
theo bàn ôn lại cách đặt tính và
cách tính cộng , trừ các số có 3
chữ số
- GV mời đại diện các nhóm trả lời
GV đính bảng cách đặt tính và cách
tính cộng, trừ các số có 3 chữ số
GV sửa bài cho HS sai
- GV : bài 2 các em lưu ý gì khi đặt
tính và tính ?
Hoạt động 2 : Ôn giải toán (16’)
* Bài 3 : Giải toán
GV: Tóm tắt khi học sinh tìm hiểu đề
Nam :
Nữ :
GV hướng dẫn tìm hiểu đề :
- Đề bài cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán này thuộc dạng toán gì ?
- Nhận xét số lượng bài Đ, S và
sửa cho HS sai
- Tuyên dương, tặng hoa
* Bài 4 :
-Bài toán này thuộc dạng toán gì ?
* Bây giờ cô sẽ tổ chức cho 4
nhóm giải toán qua trò chơi “ chung
sức “ , các nhóm thảo luận nhóm
tìm ra cách giải và giải bài toán
này đúng nhất , nhanh nhất Nhóm
nào làm xong đính bài giải của
nhóm mình lên bảng lớp Thời gian
thảo luận và làm bài là 4 ‘
- Nhận xét số lượng bài Đ, S và
sửa cho HS sai – tuyên dương, tặng
hoa
- Bài 4 các em cần lưu ý gì ?
- So sánh sự khác nhau giữa bài 3
và bài 4 ?
Hoạt động 3: củng cố (3’)
- GV tổ chức cho HS thi đua : ai nhanh,
ai đúng
- HS trình bày
- Viết số thứ nhất, xuống dòng viết số thứ hai dướisố thứ nhất sao cho chữ số hàng trăm dưới chữ số hàng trăm, chữ số hàng chục dưới chữ số hàng chục, chữ số hàng đơn vị dưới chữ số hàng đơn vị , kẻ vạch ngang dưới số thứ 2 và tính từ phải sang trái
- 1, 2 HS nhắc lại
- Lớp thực hành trên phiếu –
04 học sinh làm nhanh nhấtlên làm bảng con
- Lớp nhận xét kết quả
- Viết thẳng cột , trăm dướitrăm , chục dưới chục , đơn vịdưới đơn vị và tính từ phải sang trái
- 1 HS đọc đề
- Có 350 HS nam ; HS nữ nhiều hơn HS nam là 4 em
- Trường Thắng Lợi có bao nhiêu HS nữ
- Giải toán đơn dạng nhiều hơn
- Lớp làm phiếu, 2 HS lên bảng làm trên bìa nhựa
1 học sinh đọc đề
- Học sinh tự gắn tóm tắt khihọc sinh điều khiển tìm hiểu đề
Tem thư : Phong bì : + Cho HS điều khiển
- Đề bài cho biết gì ? (Giá tem thư 800 đồng , giá phong bì ít hơn tem thư 600 đồng )
- Bài toán hỏi gì ? (Giá tiền
1 phong bì là bao nhiêu ?)
- Toán đơn dạng ít hơn
- HS thảo luận nhóm và trình
Trang 11
- Luật chơi: với 3 số 315, 40, 355 và
các dấu +, -, =, em hãy lập 4
phép tính đúng, nhanh, không
trùng lắp phép tính Đề nghị mỗi
đội cử ra 4 bạn để thi đua
- Tổng kết thi đua – tuyên dương
bày bài giải
- HS thi đua theo đội
- Nhận xét
4.Dặn dò (1’) : -Làm các bài còn lại vào buổi chiều.
- Chuẩn bị: Ôn lại cách cộng, trừ số có 3 chữ số để chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Nhận xét tiết học
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA : A
A MỤC TIÊU:
- Củng cố cách viết chữ hoa A ( viết đúng mẫu, đều nét và nối
chữ đúng qui định), viết tên riêng theo cỡ nhỏ,câu ứng dụng theocỡ nhỏ
- Dạy kỹ thuật viết chữ với chính tả mở rộng vốn từ, pháttriển tư duy
- Rèn luyện tính cẩn thận, bồi dưỡng óc thẩm mỹ
B.CHUẨN BỊ- GV: Chữ mẫu A , Bảng phụ
- HS: Bảng con, vở tập viết
C.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động ( 1’ ) Hát
2 Bài cũ ( 3’ ) :- GV nêu yêu cầu của tiết tập viết lớp 3:
- Để học tiết tập viết, các em cần có bảng con, phấn, khănlau, bút chì, bút mực, vở TV
- Tập viết đòi hỏi tính cẩn thận, kiên nhẫn
3 Giới thiệu và nêu vấn đề ( 1’) : -GV giới thiệu- ghi bảng
4 Phát triển các hoạt động:(30’)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HĐ1 (11’) Hướng dẫn viết trên bảng
con
* PP: Quan sát, thực hành
a/ Luyện viết chữ hoa
-Yêu cầu HS tìm các chữ hoa có trong
tên riêng: A,V, D
-GV viết mẫu, kêt hợp nhắc lại cách
viết từng chữ
b/ HS viết từ ứng dụng (tên riêng)
-GV treo từ ứng dụng: Vừ A Dính
-GV giới thiệu: Vừ A Dính là 1 thiếu
niên người dân tộc Hmông, anh dũng
hi sinh trong kháng chiến chống thực
dân Pháp để bảo vệ cán bộ cách
mạng
c/ Luyện viết câu ứng dụng
-GV treo câu ứng dụng:
-HS nêu
-HS viết bảng con A, V, D
-Nhận xét
-HS quan sát-HS đọc từ ứng dụng
-HS viết bảng con
-HS quan sát
- HS nêu ý nghiã câu tục ngữ
Trang 12
-GV giúp HS hiểu ý nghiã câu tục
ngữ: anh em thân thiết, gắn bó với
nhau như chân với tay, lúc nào cũng
yêu thương, đùm bọc nhau
+Nhận xét về độ cao, khoảng cách,
cách nối nét giữa các chữ
HĐ 2 (15’) Hướng dẫn HS viết vở
* PP: Thực hành
-GV nêu yêu cầu:
-Viết chữ A: 1 dòng cỡ nhỏ
-Viết chữ V và D: 1 dòng cỡ nhỏ
-Viết tên Vừ A Dính: 2 dòng cỡ nhỏ
-Viết câu tục ngữ: 2 lần
@GV lưu ý: các em viết đúng nét,
đúng độ cao, khoảng cách giữa các
chữ Trình bày câu tục ngữ theo đúng
mẫu
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
-Chấm, chữa bài
-GV nhận xét
HĐ3:Củng cố: (3’) * PP: Trò chơi thi đua
-Thi viết tên bạn có con chữ A,V,D
- HS lấy vở viết
-Các nhóm thi viết
-Lớp cổ vũ HS lắng nghe
5 Tổng kết(1’): - Nhắc HS hoàn thành bài viết vào buổi chiều
_
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP
A/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS có khả năng nhận ra sự thay đổi của lồng ngực
khi ta hít vào và thở ra
2 Kĩ năng: Rèn cho HS chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan
hô hấp trên sơ đồ, chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra
3 Thái độ: Giúp HS hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với
sự sống con người
B/ CHUẨN BỊ
1 GV: các hình trong SGK trang 4, 5.
2 HS: SGK.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 13
1 Khởi động: (1’)
2 Bài cũ: (4’)
− GV kiểm tra SGK và dụng cụ học tập
3 Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)
− GV giới thiệu, ghi tựa –1 HS nhắc lại
4 Phát triển các hoạt động: (24’)
HĐ1:Thực hành cách thở sâu (10’)
- GV cho HS cùng thực hiện động tác
: bịt mũi nín thở Hỏi:
- Cảm giác của em sau khi nín thở
lâu ?
- GV cho 1 HS lên thực hiện động
tác thở sâu như H1/4 SGK
- GV yêu cầu cả lớp đứng tại chỗ
đặt 1 tay lên ngực và cùng thực hiện
hít vào thật sâu và thở ra hết sức
- Nhận xét sự thay đổi của lồng
ngực khi hít vào, thở ra bình thường và
khi thở sâu ?
- Nêu ích lợi của việc thở sâu ?
@Kết luận: khi ta thở, lồng ngực
phồng lên, xẹp xuống đều đặn ĐÓ
LÀ CỬ ĐỘNG HÔ HẤP Cử động hô
hấp gồm 2 động tác: hít vào và thở
ra
Khi hít vào thật sâu thì phổi phồng lên
nhận được nhiều không khí, lồng ngực
sẽ nở to ra Khi thở ra hết sức, lồng
ngực xẹp xuống, đẩy không khí từ phổi
ra ngoài
HĐ2: làm việc với SGK (14’)
* MT: giúp HS chỉ và nói tên các bộ
phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ,
chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi
của không khí khi ta hít vào và thở ra
Giúp HS hiểu được vai trò của hoạt
động thở đối với sự sống con người
- GV cho HS mở SGK quan sát
H2/5.Yêu cầu HS hỏi – đáp
- Nhận xét – tuyên dương cặp có
câu hỏi sáng tạo
@Kết luận: cơ quan hô hấp là cơ quan
thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và
môi trường bên ngoài
- Cơ quan hô hấp gồm: mũi, khí
quản, phế quản và 2 lá phổi
- Đường dẫn khí: mũi, khí quản, phế
- Khi hít vào lồngngực sẽ nở to ra, khithở ra lồng ngực xẹpxuống
- Giúp sự trao đổi khígiữa cơ thể và môitrường bên ngoài
* HT:nhóm đôi
- HS hỏi đáp theo cặp
- HS A: bạn hãy chỉvào hình vẽ và nóitên các bộ phận của
cơ quan hô hấp
- HS B: Bạn hãy chỉđường đi của không khítrên H2/5 SGK
- HS A: đố bạn biếtmũi dùng để làm gì ?
- HS B: đố bạn biếtkhí quản, phế quản cóchức năng gì ?
- HS A: phổi có chứcnăng gì ?
- HS B: chỉ trên H3/5SGK đường đi củakhông khí khi ta hít vàovà thở ra
* PP: liên hệ thực tế
Trang 14
khí
HĐ3: Củng cố (3’)
* MT: khắc sâu kiến thức
- Điều gì sẽ xảy ra nếu có dị vật
làm tắc đường thở ?
- GD: người bìngh thường có thể
nhịn ăn được vài ngày thậm chí lâu
hơn nhưng không thể nhịn thở quá 3
phút Hoạt động thở bị ngừng trên 5
phút cơ thể sẽ bị chết Bởi vậy khi bị
dị vật làm tắc đường thở cần phải
cấp cứu ngay lập tức GV nhận xét,
5.Tổng kết (2’):- Xem lại bài Chuẩn bị : nên thở như thế nào ?
Nhận xét tiết học
-.Biết hát theo giai điệu và lời 1
- Cĩ ý thức nghiêm trang khi chào cờ
- Biết tác giả bài hát là nhạc sĩ Văn Cao
- Giáo dục ý thức nghiêm trang khi chào cờ và hát Quốc ca Việt
Nam
Trang 15
II/ Chuẩn bị: * GV: Thuộc hai lời bài quốc ca.
Bảng phụ, băng nhạc, máy nghe Tranh ảnh minh họacho bài
* HS: SGK, vở
III/ Các hoạt động:
1.Khởi động: Hát.
2.Bài cũ: - Gv kiểm tra đồ dùng học tập của Hs.
- Gv nhận xét
3.Giới thiệu và nêu vấn đề: Giới thiiệu bài – ghi tựa:
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Học hát Quốc ca Việt
Nam lời 1.
a) Giới thiệu bài.
- Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu làm quen
với bài Quốc ca Việt Nam
- Quốc ca là bài hát trong nghi lễ chào
cờ Khi hát phải đứng nghiêm trang và
- Gv chia Hs ra thành các nhóm nhỏ lần
lượt Hs ôn luyện lời 2
- Trong bài có 2 tiếng ở cuối 2 câu hát
thường dễ lẫn coa độ với nhau Gv hướng
dẫn Hs
“ Đường vinh quang xây xác quân thù.
Vì nhân dân chiến đấu không ngừng”
* Hoạt động 2: Hs đứng hát bài quốc
ca.
- Mục tiêu: Giúp Hs hát đúng bài quốc ca
với tư thế nghiêm trang
- Gv yêu cầu Hs đứng Quốc ca Việt Nam
với tư thế nghiêm trang như khi chào cờ
- Gv chia lớp thành 2 nhóm cho các em thi
hát
- Gv nhận xét
* Hoạt động 3: Trả lời câu hỏi
- Gv đưa ra các câu hỏi:
+ Bài Quốc ca được hát khi nào?
+ Ai là tác giả của bài Quốc Ca Việt
Nam
+ Khi chào cờ và hát Quốc ca, chúng ta
phải có thái độ như thế nào?
Hs lắng nghe
Hs quan sát
Hs nghe băng nhạc
Hs đọc lời ca
Hs ôn luyện theo từngnhóm nhỏ
Hs đứng lên hát Quốc
Trang 16
- Gv nhận xét
5.Tổng kềt – dặn dò : -Về tập hát lại bài.
- Chuẩn bị bài sau: Quốc ca (lời 2).
- Nhận xét bài học
_
Thứ tư ,ngày 20 tháng 8 năm 2007
TẬP ĐỌC HAI BÀN TAY EM
MỤC TIÊU
- Giúp HS nắm được nghiã và biết cách dùng các từ mới được giải nghiã ở sau bài tập đọc Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghiã của bài thơ
Trang 17
- Rèn kĩ năng đọc trôi chảy toàn bài.biết nghỉ hơi đúng sau mỗidòng thơ và giữa các khổ thơ Học thuộc lòng bài thơ
- Yêu qúi 2 bàn tay rất có ích và đáng yêu
CHUẨN BỊ : GV: tranh minh hoạ, bảng phụ
HS: xem trước nội dung bài, SGK
CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Khởi động: Hát (1’)
2 Bài cũ: cậu bé thông minh(4’)
− Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu chuyện và trả lời
các câu hỏi về nội dung mỗi đoạn
+ Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?+ Cậu bé đã làm gì để nhà vua thấy lệnh của mình là vô lí ?
+ Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu điều
gì ?
− Nhận xét, ghi điểm
3.Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’) : GV giới thiệu, ghi tựa 4.Phát triển các hoạt động: (28’)
HĐ1: luyện đọc (10’)
- GV đọc bài thơ
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp mỗi em
2 dòng thơ theo hàng ngang đến
hết bài
- GV sửa phát âm sai ngay cho HS
khi đọc
- Luyện đọc : ấp, hoa nhài
- Cho HS đọc từng khổ thơ trước
lớp Mỗi em đọc 1 khổ
- Treo bảng, hướng dẫn cách nghỉ
hơi: nghỉ hơi giữa các dòng thơ
ngắn hơn giữa các câu thơ thể
hiện trọn vẹn 1 ý
Tay em đánh răng/
Răng trắng hoa nhài.//
Tay em chải tóc/
Tóc ngời ánh mai.//
- HS đọc nối tiếp
- HS luyện phát âm đúng
- HS đọc từng khổ thơ
Trang 18- GV gọi HS từng cặp đọc cá nhân
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
với giọng vừa phải
- GV chốt và chuyển ý
- Câu 2: hai bàn tay thân thiết với
bé như thế nào ?
- Em thích nhất khổ thơ nào ? Vì
sao ?
- GV chốt, chuyển ý
HĐ3 : học thuộc lòng bài thơ (9’ )
* MT: giúp cho HS học thuộc lòng
bài thơ
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn 2
khổ thơ Cho HS đọc đồng thanh,
xoá dần các từ, cụm từ, chỉ giữ
lại các từ đầu dòng thơ, sau đó
là chữ đầu của mỗi khổ thơ
- Tương tự HS làm tiếp với 3 khổ
thơ còn lại
- Tổ chức cho HS thi đua HTL bài thơ
với các hình thức nâng cao dần
như sau :
- Hai đội đọc thi đua
HĐ3 : Củng cố ( 3’)
* MT: khắc sâu kiến thức
- Thi đua đọc diễn cảm, thuộc
- HS đọc theo cặp
- Lớp đọc đồng thanh
* HT: cá nhân
- Nụ hoa hồng
- Kề bên má, ấp cạnh lòng, đánh răng, chải tóc,…
Trang 19-Ham thích học toán.
CHUẨN BỊ: GV: Bảng phụ, bảng cài, Trò chơi toán học, Bìa
nhựa trong
HS: VBT, SGK, bảng con
CÁC HOẠT ĐỘNG:
Khởi động: hát (1’)
Bài cũ: luyện tập (3’)
- Giáo viên kiểm tra 04 học sinh
- Yêu cầu : đặt tính và tính
342 + 225 140 + 42 909 – 502 598 - 54
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Phát triển các hoạt động : ( 30 ‘ )
Hoạt động 1 : Ôn cách tính cộng,
trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
(12’)
*Mục tiêu : hướng dẫn cho HS cách
đặt tính và cách tính của phép cộng
các số có 3 chữ số (không nhớ )
* Bài 1 : đặt tính rồi tính
a/
- Bài 1 ( câu a) em có nhận xét gì ?
- Bài 1 ( câu b) em có nhận xét gì ?
- Nhận xét : có bao nhiêu HS làm
đúng bài 1 ?
- Tuyên dương, tặng hoa
* Bài 2 : tìm x
a/ x – 322 = 415 b/ 204 + x = 355
- GV sửa bài cho HS sai
- Tuyên dương, tặng hoa
Hoạt động 3: ôn giải toán và xếp
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài
- Sửa miệng tiếp sức theo dãy
- Đây là phép cộng không nhớ
- Đây là phép trừ không nhớ
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
- Lớp nhận xét kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu Giải
468 HS
Trang 20
- Đề bài cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV sửa bài cho HS sai
- Tuyên dương, tặng hoa
* Bài 4 : xếp 4 hình tam giác thành
hình con cá
Hoạt động 3: củng cố (3’)
*MT : khắc sâu kiến thức
- GV tổ chức cho HS thi đua : xếp hình
nhanh
- Luật chơi: GV yêu cầu từ 4 hình tam
giác của bài 4, em hãy xếp thành
những hình em thích
- Tổng kết thi đua – tuyên dương
Số học sinh khối 2 có:
468 - 260 = 208 (HS)
Đáp số: 208 HS
- HS thi đua
- Nhận xét
4.Tổng kết (1’) :- Làm các bài còn lại vào buổi chiều.
-Chuẩn bị: cộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần)
-Nhận xét tiết học
MĨ THUẬT Bài 1: Thường thức mĩ thuật
Xem tranh thiếu nhi.
I/ Mục tiêu:
- Hs tiếp xúc, làm quen với tranh của thiếu nhi, của họa sĩvề đề tài môi trường
-Biết cách mô tả nhận xét hình ảnh, màu sắc trong tranh
-Có ý thức bảo vệ môi trường.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Sưa tầm một số tranh thiếu nhi, của họa sĩ về đề tàimôi trường
Tranh của họa sĩ vẽ cùng đề tài
* HS: Giấy vẽ, bút chì , màu vẽ
III/ Các hoạt động:
1 Khởi động: Hát.
2 Bài cũ:
- Gv kiểm tra đồ dùng học tập của Hs
- Gv nhận xét
3 Giới thiệu và nêu vấn đề:
Giới thiiệu bài – ghi tựa:
4 Phát triển các hoạt động.
* Hoạt động 1: Giới thiệu các bức Hs quan sát.
Trang 21
tranh.
- Mục tiêu: Giúp Hs quan sát các bức
tranh
- Gv giới thiệu tranh về đề tài môi
trường để Hs quan sát
- Gv giới thiệu những hoạt động về bảo
vệ môi trường trong cuộc sống
- Gv giới thiệu một số tranh của thiếu nhi
về các đề tài khác nhau và gợi ý để
Hs nhận ra:
+ Tranh vẽ về đề tài môi trường
+ Đề tài bảo vệ môi trường rất phong
phú: trồng cây, chăm sóc cây, bảo vệ
rừng
- Gv nhấn mạnh: Do có ý thức bảo vệ
môi trường nên các bạn đã vẽ được
các bức tranh đẹp cho chúng ta xem
* Hoạt động 2: Xem tranh.
- Gv yêu cầu Hs quan sát và trả lời câu
hỏi Về tìm hiểu nội dung tranh
+ Tranh vẽ hoạt động gì?
+ Những hình ảnh chính, phụ trong tranh?
+ Hình dáng, động tác của các hình ảnh
chính như thế nào? Ở đâu?
+ Những màu sắc nào có nhiều ở trong
tranh?
- Gv nhấn mạnh:
+ Xem tranh tìm hiểu tranh là tiếp xúc với
cái đẹp để yêu thích cái đẹp
+ Xem tranh cần có nhận xét riêng của
mình
* Hoạt động 3:
- Gv cho hs xem một số bức tranh của Hs
vẽ
- Gv chia lớp thành 2 nhóm: cho các em
chơi trò chơi
- Yêu cầu: các em đặt tên cho những
bức tranh Gv dán trên bảng
- Gv nhận xét
Hs trả lời
Hs nhận xét
Hs quan sát
Hs trả lời các câu hỏi
PP: Kiểm tra, đánh giá,
trò chơi
Hai nhóm thi với nhau
Hs nhận xét
5.Tổng kềt – dặn dò:- Về tập vẽ lại bài.
-Chuẩn bị bài sau: Vẽ họa tiết và vẽ màu
vào đường diềm.
-Nhận xét bài học
_
CHÍNH TẢ BÀI : CẬU BÉ THÔNG MINH
Trang 22CÁC HOẠT ĐỘNG
HĐ1: hướng dẫn HS tập
chép (25’)
- GV đọc đoạn chép trên
bảng
- GVHD học sinh nhận xét
- Đoạn này chép từ bài nào
?
- Tên bài viết ở vị trí nào ?
- Đoạn chép có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Chữ đầu câu viết như thế
- 2 hoặc 3học sinh đọc lại đoạn chép
- Cậu bé thông minh
- Viết giữa trang vở
- 6 câu
- Cuối câu có dấu chấm
- Viết hoa
-HS nêu miệng tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, để vở
-HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề
-Ôân một số kỹ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1-2 YC thực hiện động tác nhanh chhóng, trật tự, đung đội hình tập luyện
-Chơi trò chơi” Nhóm 3, nhóm bảy” đã học ở lớp 2 YC biết ách chơi và tham gia chơi TC
II-ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.
-Địa điểm: Vệ sinh sân tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luện.-Phương tiện: còi, kẻ sân chơi trò chơi
III- LÊN LỚP :
Trang 23
1-Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, phổ biến ND-YC bài
học
-HD HS khởi động:Giậm chân tại
chỗ, vỗ tay hát Chạy nhẹ nhàng
theo đội hình tự nhiên
*Trò chơi “ Làm theo hiệu lệnh”
2-Phần cơ bản:
-Ôn tập hàng dọc, quay phải,
trái; đứng nghiêm, nghỉ; dàn
hàng, dồn hàng, chào báo cáo,
xin phép ra vào lớp
-GV nêu đt, vừa làm mẫu, vừa
nhắc laị đt để hs nắm chắc
-Hô cho hs làm; Gv theo dõi uốn
nắn
+/Tổ chức cho hs chơi” Nhóm 3
nhóm 7”
-Nhắc lại cách chơi
-Theo dõi, biểu dương nhóm chơi
tốt
3-Phần kết thúc:
-Tổ chức cho hs làm đt thả lỏng
-Hệ thống bài Nhận xét tiết
học
-Giao bt về nhà cho hs
6p
22p
7p
-3 hàng dọc-Thực hiện theo hướng dẫn-hạy 40-50m
-Thực hiện ôn theo HD
-Chia thành 4 nhóm để tậpluỵên sau đó thi giữa các tổ
-Thực hiện chơi theo tổ
-Nắm lại cách chơi, chơi thi đua giữa các tổ
-Đi thường theo nhịp 1-2 và hát
Kiến thức:Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết
cách thực hiện phép cộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)
Củng cố ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam (đồng)
Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng đặt tính và tính cộng các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần) 1 cách thành thạo, nhanh nhẹn, chính xác
Thái độ: Ham thích học toán
Bỏ bài 1,2 cột 4,5
CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, bảng cài; Trò chơi toán học; Phiếu luyện tập; Bìanhựa trong
HS: VBT, SGK, bảng con
CÁC HOẠT ĐỘNG:
Khởi động: hát (1’)
Bài cũ: luyện tập (3’)
- Giáo viên kiểm tra 04 học sinh
Trang 24
- Yêu cầu : đặt tính và tính
648 + 121 325 + 42 900 – 500 796 - 44
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Phát triển các hoạt động : ( 30 ‘ )
Hoạt động 1 : giới thiệu phép
cộng 435 + 127, 256 + 162 (12’)
*Mục tiêu : hướng dẫn cho HS cách
đặt tính và cách tính của phép
cộng các số có 3 chữ số (có
nhớ 1 lần)
- GV nêu phép tính: 435 + 127 = ?
- Yêu cầu nêu lại cách tính và tính
?
& Lưu ý: phép cộng này khác các
phép cộng khác đã học là có
nhớ sang hàng chục
- GV nêu phép tính: 256 + 162
= ?.Yêu cầu nêu cách tính
&Lưu ý: ở hàng đơn vị không nhớ,
ở hàng chục có nhớ sang hàng
trăm
=>GV giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 2 : Thực hành (15’)
*Mục tiêu : giúp cho HS biết cách
đặt tính và tính cộng các số có 3
chữ số ( có nhớ 1 lần) và ôn lại
cách tính đường gấp khúc, đơn vị
tiền VN
* Bài 1 : Tính (bỏ cột 4,5)
- Bài 1 ( câu a) em có nhận xét
gì ?
-Bài 1 ( câu b) em có nhận xét gì ?
-Nhận xét : có bao nhiêu HS làm
đúng bài 1 ?
-1 HS đặt tính dọc
- Tính từ phải sang trái: hàng đơn vị với hàng đơn vị, hàng chục với hàng chục, hàng trăm với hàng trăm
- Hàng đơn vị: 5 + 7 bằng 12 (qua 10), viết 2 (đơn vị ) ở dưới thẳng cột đơn vị và nhớ 1 chục sang hàng chục)
- Hàng chục :3 + 2 bằng 5, thêm (nhớ) 1 bằng 6, viết
6 ở dưới thẳng cột hàng chục
- Hàng trăm: 4 + 1 bằng 5, viết 5
- Hàng trăm: 2 + 1 bằng 3, thêm (nhớ) 1 bằng 4, viết 4
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài
- Sửa miệng tiếp sức theo dãy
Trang 25
- Tuyên dương, tặng hoa
Bài 2 : Đặt tính và tính9bỏ cột
-GV sửa bài cho HS sai
- GV : bài 2 các em cần lưu ý gì khi
- GV ôn lại cho HS cách tính độ dài
đường gấp khúc
- Hướng dẫn HS giải
- Nhận xét số lượng bài Đ, S và
sửa cho HS sai
- Tuyên dương, tặng hoa
* Bài 4 : Số ?
- Tuyên dương, tặng hoa
Hoạt động 3: củng cố (3’)
*Mục tiêu : khắc sâu kiến thức
- GV tổ chức cho HS thi đua : ai
nhanh, ai đúng
- Luật chơi: GV đọc phép tính và
kết qủa, yêu cầu HS giơ bảng
Đ, S
- Tổng kết thi đua – tuyên dương
-Đây là phép cộng có nhớ sang hàng chục
-Đây là phép cộng có nhớ sang hàng trăm
-1 HS đọc yêu cầu Đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con
- Lớp nhận xét kết quả
- Viết thẳng cột , trăm dưới trăm , chục dưới chục , đơn
vị dưới đơn vị và tính từ phải sang trái
-1 HS đọc yêu cầu Giải
Độ dài đường gấp khúc NOP:
215 + 205 = 420 (cm)Đáp số: 450 cm
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp sửa bảng phụ – thi đua 2đội
- Đơn vị tiền là đồng
- HS thi đua giơ bảng Đ,S
- S,Đ,S
- Nhận xét
4.Tổng kết (1’):- Làm các bài còn lại vào buổi chiều.
- Chuẩn bị: Ôn lại cách cộng, trừ số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần) để chuẩn bị tiết sau LT
- Nhận xét tiết học
Trang 26C/ CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Khởi động: (1’) 2.Bài cũ: (3’)
− GV kiểm tra SGK, VBT
− Nhận xét
3.Giới thiệu và nêu vấn
đề: (1’)
− GV giới thiệu, ghi tựa
4.Phát triển các hoạt động:
(28’) HĐ1:ôn tập (7’)
* MT: ôn về các từ chỉ sự vật
- Từ chỉ sự vật là từ chỉ gì ?
- Cho VD về 2 từ chỉ người ?
- Cho VD về 2 từ chỉ con vật ?
- Cho VD về 2 từ chỉ đồ vật ?
- Cho VD về 2 từ chỉ cây cối ?
- Giảng thêm: các bộ phận trên cơ
thể người cũng là từ chỉ sự vật ?
Ví dụ : tóc, tai, tay,…
@ BT1: gạch dưới các từ chỉ sự vật
trong khổ thơ
- Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
=> Chốt: ta đã biết và nhớ từ chỉ
sự vật là gì, bây giờ lớp sẽ bắt đầu
làm quen với hình ảnh so sánh từ
những sự vật đó qua câu thơ, văn theo
cách so sánh đơn giản
HĐ2: so sánh (18’)
* MT: bước đầu làm quen với biện
pháp tu từ : so sánh
@ BT 2: tìm và viết lại những sự vật
được so sánh với nhau trong các câu
văn, câu thơ dưới đây
Hai bàn tay em
-Hát
-HS thực hiện theo yêucầu
* HT: lớp, cá nhân
- Là từ chỉ người, convật, đồ vật, cây cối
-bác sĩ, công nhân
-con chó, con mèo
-cái bàn, cái ghế
-cây bàng, cây phượng
- 1 HS đọc yêu cầu củađề
-Gạch dưới từ ngữ chỉ sựvật
-HS thực hành: tay em,răng, hoa nhài, tóc,ánh mai
-Nhận xét
* HT:lớp
-HS đọc đề
Trang 27
Như hoa đầu cành
- Lưu ý : ở BT1 chỉ yêu cầu ta tìm từ
ngữ chỉ sự vật, nhưng ở bài 2 là
tìm sự vật được so sánh với nhau
- Gọi 1 HS đọc câu a
- Trong 2 câu này, từ nào là từ chỉ
sự vật ?
- Yêu cầu cả lớp cùng diễn tả các
hành động theo 2 câu thơ
- Sự vật nào được so sánh với sự vật
nào ?
=> Giáo dục : qua 2 câu thơ ta thấy
tác giả so sánh bàn tay em nhỏ xinh
như hoa đầu cành Chính vì vậy, chúng
ta cần giữ sạch đôi bàn tay lúc nào
cũng đẹp và xinh
- Gọi 1 HS đọc câu b
- Cho lớp thảo luận nhóm đôi
- Gọi 1 HS lên tìm sự vật được so sánh
- Gợi ý:
- Mặt biển sáng trong như cái gì ?
- Vậy hình ảnh nào được so sánh với
nhau ?
- Câu c, d lớp tự làm
=> GV chốt : như vậy, tác giả quan
sát rất tài tình nên đã phát hiện ra
sự giống nhau giữa các sự vật trong
thế giới xung quanh ta
- Các hình ảnh so sánh đều có dấu
hiệu giống nhau là từ “như” nằm
giữa 2 sự vật được so sánh
HĐ4 : Củng cố ( 3’)
* MT: khắc sâu kiến thức.
- GV cho HS thi đua thảo luận nhóm 4
(thời gian 2’) để nêu nhận xét của
mình : trong những hình ảnh so sánh
trên, em thích nhất hình ảnh nào ?
Tại sao ?
- Tuyên dương, giáo dục
-Từ chỉ sự vật là : haibàn tay em, hoa
-HS làm theo giáo viên
-Bàn tay em được so sánhvới hoa đầu cành
- HS đọc yêu cầu câu b/
-Mặt biển so sánh vớitấm thảm hoặc mặtbiển sáng trong so sánhvới tấm thảm khổnglồ
-HS nhận xét
-1 HS lên trình bày
-Mặt biển sáng trong nhưtấm thảm khổng lồ
-Mặt biển với tấm thảm
-HS nêu yêu cầu câu c, d
Trang 28- Giữ gìn và bảo vệ cơ quan hô hấp.
GV: các hình trong SGK trang 6, 7
HS: SGK, gương soi nhỏ
− Kể tên các cơ quan hô hấp ?
− Nêu nhiệm vụ của cơ quan hô hấp ?
− Nhận xét, ghi điểm
3.Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)
− GV giới thiệu, ghi tựa –1 HS nhắc lại
4.Phát triển các hoạt động: (28’)
HĐ1:Thảo luận nhóm (10’)
* MT: giải thích được tại sao ta nên thở
bằng mũi mà không nên thở bằng
miệng
- GV cho HS lấy gương ra soi để quan sát
phía trong của lỗ mũi mình Hỏi:
- Các em nhìn thấy gì trong mũi ?
- Khi bị sổ mũi, em thấy có gì chảy ra
từ 2 lỗ mũi ?
- Hằng ngày, dùng khăn sạch lau phía
trong mũi, em thấy trên khăn có gì ?
- Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở
bằng miệng ?
- Kết luận: thở bằng mũi là hợp vệ
sinh, có lợi cho sức khoẻ Vì vậy chúng ta
nên thở bằng mũi
HĐ2:làm việc với SGK (14’)
* MT: nói được ích lợi của việc hít thở
không khí trong lành và tác hại của việc
hít thở không khí có nhiều khói, bụi đối
* HT: nhóm đôi
- HS thảo luậnnhóm đôi theo SGKvà trả lời
- Tranh 3: không khítrong lành
CHUẨN BỊ
CÁC HOẠT ĐỘNG
Trang 29
với SK
- GV yêu cầu 2 HS cùng quan sát các
H3,4,5/7 thảo luận nhóm đôi trả lời:
+Bức tranh nào thể hiện không khí trong
lành, bức tranh nào thể hiện không khí
có nhiều khói bụi ?
+Khi được thở ở nơi không khí trong lành
bạn cảm thấy thế nào ?
+Nêu cảm giác của bạn khi phải thở
không khí có nhiều khói, bụi ?
- Thở không khí trong lành có lợi gì ?
- Thở không khí có nhiều khói bụi có
hại gì ?
- GV chốt ý, giáo dục
HĐ3:củng cố (4’)
*MT: khắc sâu kiến thức
- GV cho HS thi đua xếp tranh
- Tuyên dương, nhận xét
- Tranh 4,5: khôngkhí có nhiều khóibụi
- Cảm thấy thoảimái, dễ chịu
- Cảm thấy ngộpthở, khó chịu
- Giúp ta khoẻmạnh
- Có hại cho sứckhoẻ
* HT: thi đua
- HT thi đua theođội Nhận xét
5.Tổng kết(2’) :- Xem lại bài Chuẩn bị: vệ sinh hô hấp
-Nhận xét tiết học
Thứ sáu, ngày 22 tháng 8 năm 2007
CHÍNH TẢ CHƠI CHUYỀN
Thái độ: Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
CHUẨN BỊ
GV: bảng phụ, SGKHS: SGK, vở, bảng con
CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Khởi động: Hát (1’) 2.Bài cũ (4’) :- Kiểm tra 3 HS viết bảng lớp:rèn luyện,
siêng năng, nở hoa – lớp viết bảng con
− 2 HS : đọc thuộc thứ tự 10 tên chữ đã học ở tiết trước:
a,á,ớ,bê,xê,xê hát, dê,đê,e,ê
− Nhận xét, ghi điểm
3,Giới thiệu và nêu vấn đề (1’): - GV giới thiệu, ghi tựa 4.Phát triển các hoạt động: (28’)
HĐ1: hướng dẫn HS nghe - viết(20’)
Trang 30
* MT: giúp HS nghe,viết chính xác bài
thơ :chơi chuyền
- GV đọc 1 lần bài thơ
- Khổ thơ 1 nói điều gì ?
- Khổ thơ 2 nói điều gì ?
- Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế
nào ?
- Những câu thơ nào trong bài đặt
trong ngoặc kép ? Vì sao ?
- Nên viết từ ô nào trong vở ?
- GVHD HS nêu từ khó viết
- GV đọc bài cho HS viết
- Chấm, chữa bài
- GV chấm khoảng từ 5 đến 7 bài
HĐ2: hướng dẫn HS làm bài tập (5’)
* MT: giúp HS phân biệt và điền
đúng các vần: ao,oao, âm l/n
- Bài 2:
- GV treo bảng phụ
- GV cùng cả lớp nhận xét : ai đúng
, điền nhanh , phát âm đúng ?
* Bài tập 3a/
- lành, nổi, liềm
- GV sửa lại cho đúng
HĐ3 : Củng cố : (3’)
* MT: giúp HS củng cố nội dung bài
học qua trò chơi thi đua tiếp sức
- GV đưa ra trò chơi ; hướng dẫn luật
chơi
- Nhận xét , tuyên dương
* PP : gợi mở, trực quan.
* HT: Cá nhân
-1HS đọc lại, lớp đọc thầm
-Tả các bạn đang chơichuyền
-Chơi chuyền giúp các bạntinh mắt, nhanh nhẹn,…
-3 chữ
-Viết hoa
-Vì là câu các bạn nói khichơi trò chơi này
-Lùi 4 ô rồi viết
-HS nêu và phân tích từkhó viết
-HS viết bảng con :chuyền, mềm mại, dây chuyền, dẻo dai
-HS nêu miệng tư thế ngồiviết, cách cầm bút, đểvở
-HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì
- Nhận xét
* HT: Lớp
- HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài
- HS thi đua điền vần nhanh
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
-Lớp làm bảng con
- Chuẩn bị : Ai có lỗi
- GV nhận xét tiết học
Trang 31
- Rèn cho HS kĩ năng đặt tính và tính cộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm) 1 cách
thành thạo, nhanh nhẹn, chính xác
- Ham thích học toán
- Bỏ bài 5.
CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ, bảng cài, Trò chơi toán học, Bìa nhựa trong
HS: VBT, SGK, bảng con
CÁC HOẠT ĐỘNG:
1.Khởi động: hát (1’)
2.Bài cũ: luyện tập (3’)
- Giáo viên kiểm tra 02 học sinh
- Yêu cầu : tìm x
X – 125 = 344 X + 125 = 266
- Nhận xét, ghi điểm
3 Phát triển các hoạt động : ( 30 ‘ )
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Ôn cách tính cộng, trừ
các số có 3 chữ số (12’)
*Mục tiêu : hướng dẫn cho HS cách đặt tính
và cách tính của phép cộng các số có 3
chữ số (có nhớ 1 lần)
* Bài 1 : tính
- Bài 1 em có nhận xét gì ?
- Nhận xét : có bao nhiêu HS làm đúng
bài 1 ?
- Tuyên dương, tặng hoa
* Bài 2 : đặt tính và tính
637 + 215 372 + 184 85 + 96 76 + 108
- GV sửa bài cho HS sai
- Tuyên dương, tặng hoa
Hoạt động 2: ôn giải toán và tính nhẩm
(14’)
*MT : Ôn giải toán có lời văn và sắp
xếp hình
* Bài 3 : giải toán theo tóm tắt
Buổi sáng bán : 315 l xăng
Buổi chiều bán: 485 l xăng
Cả 2 buổi bán : ? l xăng
- Đề bài cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV sửa bài cho HS sai
- Tuyên dương, tặng hoa
* Bài 4 : tính nhẩm
Hoạt động 3: củng cố (3’)
*MT : khắc sâu kiến thức
- GV tổ chức cho HS thi đua : vẽ hình nhanh
và tô màu đẹp.
Luật chơi:
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài
- Sửa miệng tiếp sức theo dãy
- Đây là phép cộng có nhớ
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng lớp
- Lớp nhận xét kết quả
1 HS đọc yêu cầu Giải
Số lít xăng cả 2 buổi bán:
315 + 485 = 800 ( l)
Đáp số: 208 l
- HS thi đua “chuyền tin” 2
637 + 215 852
372 + 184 556
85 + 96 181
Trang 32
- GV yêu cầu HS vẽ hình theo mẫu
có sẵn và tô màu cho đẹp
- Tổng kết thi đua – tuyên dương
dãy sửa bài
- HS thi đua 2 đội
- Nhận xét
4.Tổng kết (1’): - Làm các bài còn lại vào buổi chiều.
-Chuẩn bị: trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần)
-Nhận xét tiết học
_
THỦ CÔNG GẤP TÀU THUỶ HAI ỐNG KHÓI I-MỤC TIÊU:
-HS biết cách gấp tàu thuỷ 2 ống khói
-Gấp được tàu thuỷ 2 ống khói đúng quy trình kỹ thuật
-Yêu lao động, ham sáng tạo
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Mẫu tàu thuỷ được gấp bằng giấy có kích thước to
-Tranh quy trình gấp tàu thuỷ 2 ống khói
-Giấy nháp, giấy màu, bút màu, kéo thủ công
-GT mẫu, đặt câu hỏi để HS
nx về đặc điểm hình dáng
GV giải thích: Đây là đồ chơi
gấp gần giống như tàu thuỷ
Tàu thật làm bằng sắt thép
cấu tạo phức tạp dùng để
chở khách, vận chuyển
hàng hoá trên sông biển
+/ HĐ2: HD thực hành :
*B1: Gấp cắt tờ giấy hình
vuông
*B2: HD gấp lấy điểm giữa
và 2 đuờng dấu : Gấp giữa
hình vuông làm 4 để lấy
điểm giữa và đường dấu
p
-Hát-Tổ trưởng KT báo cáo
-Hs quan sát, nx : Tàu thuỷ có 2 ống khói giống nhau ở trong tàu; mỗi bên thành tàu có 2 hình TG giống nhau, mũi tàu thẳng đứng
Trang 33
đỉnh vào được H4
-Lật H4 ra mặt sau gấp tiếp
H5
-lật H5 ra mặt sau được H6
-Cho ngón trỏ vào khe giữa
của 1 ô vuông & dùng ngón
cái đẩy ô vuông đó lên,
làm tương tự với ô vuông
đối diện
-Lồng 2 ngón trỏ vào phía
dưới 2 ô vuông còn lạiđể
kéo sang 2 phía đồng thời
dùng ngón cái và ngón
giữa cùa 2 tay ép vào H8
-Hs thao tác lại trên bảng các bước
-Gv nhận xét, uốn nắn -Hs tập gấp giấy bằng giấy nháp
1-2 HS nhắc lại quy trình thực hành
-chuẩn bị tiết sau
TẬP LÀM VĂN NÓI VỀ ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN – ĐƠN XIN CẤP THẺ ĐỌC SÁCH
I/ MỤC TIÊU
- Giúp HS hiểu biết về đội TNTPHCM và biết điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- Rèn kĩ năng nói và kĩ năng viết cho HS
- Giáo dục HS có ý thức phấn đấu trở thành đội viên tốt
II/ CHUẨN BỊ
GV: huy hiệu đội, khăn quàng,mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
HS:phiếu học tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG
1.Khởi động: Hát (1’) 2.Bài cũ (4’) : - Kiểm tra SGK/ TV1.
-GV kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
3.Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’) 4.Phát triển các hoạt động: (28’)
HĐ1: nói về đội TNTP (15’)
* MT: HS biết nói về Đội theo sự hiểu
biết của mình
- GV gắn gợi ý lên bảng:
A/Đội thành lập ngày nào ?
- HS đọc lại câu hỏi gợi ý
Trang 34- GV chốt và mở rộng: Đội được
thành lập tại Pắc Pó
- GV giới thiệu : huy hiệu đội,khăn
quàng đỏ, bài hát về đội (Đội ca –
tác giả: Phong Nhã)
- Giáo dục: để xứng đáng là 1 đội
viên em phải làm gì ?
- GV chuyển ý
HĐ2:điền vào giấy tờ in sẵn (10’)
* MT: HS biết điền đúng nội dung vào
mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
- GV đưa ra mẫu đơn và giới thiệu cho
HS mẫu đơn gồm các phần
- Quốc hiệu và tiêu ngữ ( Cộng
hoà…Độc lập…)
- Điạ điểm, ngày, tháng, năm viết đơn
- Tên đơn
- Điạ chỉ gởi đơn
- Họ, tên, ngày sinh, điạ chỉ, lớp,
trường của người viết đơn là thông
tin cá nhân mà các em đã được
học ở lớp 2
- Nguyện vọng và lời hứa
- Người viết đơn, viết tên và ghi rõ
họ và tên cuối lá đơn
- GV chốt & liên hệ:
- HĐ3:củng cố (3’)
* MT: khắc sâu kiến thức
Cho vài HS nhắc lại hiểu biết về đội
- HS thảo luận nhóm đôi– đại diện nhóm trìnhbày
- Có 5 đội viên:NôngVăn Dền(bí danh KimĐồng),Nông Văn Thàn
SINH HOẠT CHỦ NHIỆM
- Các tổ trưởng báo cáo kết quả hoạt động tuần 1
Trang 35
- GV nhận xét các hoạt động trong tuần
- Nêu biện pháp khắc phục
- Nêu các hoạt động tuần 2
• Đạo đức: Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
- Ngoan ngoãn ,lễ phép với người lớn tuổi và với các thầy cô giáo
- Gọn gàng , sạch sẽ
- Mặc đúng đồng phục : Áo trắng , quần tối màu
• Học tập:
- Vừa học vừa ôn tập chuẩn bị thi khảo sát chất lượng đầu năm
- Học thuộc bài trước khi vào lớp
- Làm đầy đủ bài tập ở nhà
- Soạn đúng sách , vở , đồ dùng học tập theo thời khóa biểu của lớp
- Đi học đúng giờ quy định
• Các hoạt động khác:
- Vệ sinh lớp học sạch sẽ
- Bảo quản đồ dùng học tập của lớp
- Đi học đi bên tay phải của mình
- Không chạy lên đường khi ra chơi
Trang 36Ai có lỗi ?Trừ các số có 3 chữ số (nhớ1 lần)Kính yêu bác hồ (tiết 2)
TDTTVTNXHÂN
Ôân đi đều.TC “Kết bạn“
Luyện tậpÔân chữ hoa :Ă ÂVệ sinh đường hô hấpQuốc ca Việt Nam (lời 2)4
TĐTMTCT
Cô giáo tí hon Ôn tập các bảng nhân VTT:vẽ hoạ tiết và màu vào đ.diềm N-V :Ai có lỗi ?
TDTLTVCTNXH
CTTTCTLVSHCN
NV : Cô giáo tí honLuyện tập
Gấp tàu thuỷ hai ống khói (tiết 2)Viết đơn
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2