1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Qui uoc HD DATN de tai lap qui trinh cong nghe (2011)( kem vi du cu the)

3 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khung tên : theo sổ tay CN CTM tùy theo tài liệu nhưng phải đúng tỉ lệ và tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bản vẽ chi tiết lồng phôi.. - Giống như bản vẽ chi tiết không được bỏ hình chiếu nào tr

Trang 1

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MÔN HỌC BTL - CNCTM VÀ ĐATN TK QTCNGC

I Phần bản vẽ:

1) Bản vẽ chi tiết:

 Sinh viên :

- Nghiên cứu bản vẽ được giao

- Phát hiện những chổ sai hoặc thiếu

- Thông qua GV những vấn đề chưa rõ

- Mọi điều chỉnh phải tuân thủ theo giáo viên hướng dẫn

- Vẽ lại bản vẽ chi tiết theo đúng qui ước vẽ kỹ thuật – Dung sai- Đo lường

- Nếu là khổ giấy A1 thì chia khổ A0 ra thành 2 khổ giấy A1 trên đó gồm có bản vẽ chi tiết và bản vẽ lồng phôi Lưu ý: SV không được cắt đôi bản vẽ mà phải để nguyên bản

vẽ A0 vì để dễ dàng khi treo bản vẽ lên bảo vệ trước hội đồng

- Khung tên : theo sổ tay CN CTM (tùy theo tài liệu nhưng phải đúng tỉ lệ và tiêu chuẩn

kỹ thuật )

2) Bản vẽ chi tiết lồng phôi

- Giống như bản vẽ chi tiết (không được bỏ hình chiếu nào trên bản vẽ chi tiết)

- Bề mặt nào gia công phải vẽ lượng dư

- Lượng dư chỉ thể hiện ở những hình biểu diễn rõ kích thước lượng dư

- Lượng dư vẽ bằng màu đỏ (gạch chéo 45 )

- Kích thước phôi phải ghi kích thước tổng cộng

- Kích thước phôi phải ghi sai lệch ± (tra bảng)

- Ghi thêm kích thước lượng dư

- Kích thước phôi chỉ ghi những kích thước liên quan đến việc chế tạo phôi

- Ghi yêu cầu kỹ thuật ? để chế tạo phôi không có phế phẩm

- Vd: yêu cầu kỹ thuật phôi đúc thì yêu cầu kỹ thuật là không bị rỗ đúc, rỗ co, chai cứng

- Khổ giấy qui định như bản vẽ chi tiết

- Khung tên giống như bản vẽ chi tiết

- Tên : CHI TIẾT LỒNG PHÔI

- Lượng dư lỗ phải thống nhất, nếu lỗ nằm ở mặt phân khuôn thì lượng dư cũng phải đối xứng

- Do công nghệ đúc rỗng và khuôn mẫu chảy phát triển nên ( đúc rổng từ 10 30 )

- Sản xuất hàng loạt vừa chọn phôi đúc cấp chính xác 2

3) Bản vẽ sơ đồ nguyên công:

- Vẽ chi tiết gia công ở dạng đơn giản

- Vẽ kí hiệu định vị, kí hiệu kẹp chặt

- Bề mặt định vị vẽ màu xanh

- Bề mặt gia công vẽ màu đỏ

- Vẽ dụng cụ cắt (theo phương thẳng đứng hoặc nghiêng 45)

- Dao gia công lỗ vẽ đầu hành trình, dao gia công các bề mặt khác vẽ cuối hành trình

- Biểu diễn các chuyển động của máy và dao

- Ghi kích thước và độ nhám đạt được của từng nguyên công

- Bản thuyết minh phải ghi Vc,

- Không cần ghi lên bản vẽ yêu cầu kỹ thuật

4) Bản vẽ kết cấu nguyên công:

- Vẽ toàn bộ đồ gá (các chi tiết định vị và kẹp chặt, chi tiết gia công.)

- Các qui ước về mặt gia công – mặt định vị - dụng cụ cắt- kích thước – độ nhám của nguyên công vẽ giống như bản vẽ sơ đồ nguyên công

- Góc trên bên trái ghi thứ tự về tên nguyên công

- Khung tên theo Sổ Tay Công Nghệ ( vật liệu : không ghi; tỉ lệ bản vẽ tương đối không quan trọng)

Trang 2

5) Bản vẽ lắp đồ gá:A0

- Vẽ toàn bộ đồ gá và chi tiết gia công theo đúng tỉ lệ

- Chi tiết gia công vẽ màu đỏ, coi như trong suốt (không gạch mặt cắt)

- Bề mặt gia công vẽ lượng dư gạch chéo

- Không vẽ dụng cụ cắt

- Ghi kích thước chiếm chỗ (không gian)

 Dài nhất, rộng nhất  để chọn máy và để được lên máy

 Khoảng làm việc max

- Ghi kích thước tọa độ của đồ gá ( những kích thước thể hiện vị trí tương quan bề mặt gia công và mặt định vị)

- Ghi kích thước lắp ghép đồ gá (lắp chốt với thân, lắp bạc với thân, lắp then dẫn hướng vào đồ gá …)

- Đánh số thứ tự chi tiết theo cùng chiều kim đồng hồ ( và phải thẳng hàng ngang và hàng dọc, cố gắng sắp xếp sao cho người đọc bản vẽ dễ dàng…)

- Yêu cầu kỹ thuật đồ gá:

 Làm sao chế tạo được đồ gá đảm bảo để đồ gá có độ chính xác gấp 2-5 lần dung sai độ chính xác chi tiết gia công

- Khung tên theo ST Công Nghệ, phải ghi tên vd: “ĐỒ GÁ KHOAN – KHOÉT – DOA”

- Phải ghi tỉ lệ

- Kẻ bảng kê đồ gá

II Phần thiết minh

1 Phân tích sản phẩm

- Phân tích hình dáng , kết cấu sản phẩm

- Phân tích độ chính xác sản phẩm: kích thước, hình dáng hình học, vị trí tương quan, chất lượng bề mặt …vv

- Phân tích công dụng, điều kiện làm việc sản phẩm

- Phân tích vật liệu chế tạo phôi: vật lý, hóa học, cơ học, công nghệ chế tạo phôi

2 Biện luận dạng sản xuất

- Xác định : khối lượng, dạng sản xuất, sản lượng hàng năm

- Có dạng sản xuất cần tính sản lượng hàng năm

Tính thể tích : Phần mềm 3D, tính phổ thông

Tra bảng xác định khối lượng riêng

Tính khối lượng sản phẩm :M=V.D

 Tra bảng xác định sản lượng hàng năm

3 Phân tích việc chọn phôi, chế tạo phôi, lượng dư gia công

- Chọn phôi: chọn phôi gì, vật liệu, dạng sản xuất, hình dáng kết cấu, độ chính xác, điều kiện làm việc

Phôi: đúc , rèn , cán…

Vật liệu: gang, thép…

Dạng sản xuất: đơn chiếc, hàng loạt nhỏ, hàng loạt vừa, hàng khối

Hình dạng kết cấu: đơn giản hay phức tạp

Độ chính xác: cao hay thấp

Điều kiện làm việc: chịu nhiệt, chịu mài mòn, chịu ma sát, rung động…

- Chế tạo phôi: làm bằng cách nào, làm như thế nào

Đúc: + Đúc khuôn cát

Mẫu : bằng gỗ, bằng kim loại, bằng sáp

khuôn : bằng tay, bằng máy…

+ Đúc áp lực

+ Đúc li tâm

Trang 3

Cán : cán nóng, cán nguội…

Rèn: rèn tự do , rèn khuôn…

- Xác định lượng dư: tính theo công thức, tra bảng

4 Lập bảng quy trình công nghệ:

- Thứ tự: I , II , III, …

- Nội dung nguyên công:

Tên nguyên công: Tiện , Phay , Mài, …

Lần gá: A , B ,C,…

Bước: 1 , 2 , 3 ,…

- Chuẩn

- Thiết bị:

Máy : 1K62, 6H12 , 6H82,…

Dao: tên dao, thông số

Đồ gá: vạn năng , chuyên dùng

Dụng cụ tên dụng cụ, thông số

- Chế độ cắt:

t : chiều sâu cắt

s: bước tiến

n : số vòng quay ; k : số hành trình kép

.Tm: thời gian chạy máy

- Sơ đồ nguyên công

- Bậc thợ : 2/7; 3/7

5 Biện luận quy trình công nghệ

- Nói nguyên nhân , lý do tại sao chọn trong Bảng QTCN

6 Tính toán - thiết kế đồ gá

- Phân tích yêu cầu kỹ thuật của nguyên công cần thiết kế đồ gá

- Chọn phương án định vị , kẹp chặt

- Chọn hoặc tính toán các chi tiết định vị, kẹp chặt

- Tính sai số chuẩn khi gia công có đạt yêu cầu hay không , nếu không chọn lại chuẩn

- Chọn hoặc tính các chi tiết đặc trưng của đồ gá

- Xác định phương pháp gá lắp lên máy

- Hướng dẫn sử dụng, bảo quản đồ gá

- Kết luận tính hiệu quả đồ gá

7 Kết luận chung về QTCN

8 Tài liệu tham khảo

Ngày đăng: 27/08/2017, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w