KHÁI NIỆM VỀ HAI PHA CỦA QUÁ TRÌNH QUANG HỢP: Hãy phân tích sơ đồ quang hợp hình 8.1 để thấy rõ bản chất hoá học của quang hợp?. Giải thích tại sao lại gọi quang hợp là quá trình oxi h
Trang 2I KHÁI NIỆM VỀ HAI PHA CỦA QUÁ TRÌNH
QUANG HỢP:
Hãy phân tích sơ đồ quang hợp hình 8.1 để
thấy rõ bản chất hoá học của quang hợp?
Giải thích tại sao lại gọi quang hợp là quá trình
oxi hoá khử?
Trang 3• PHA SÁNG: là pha oxi hoá H2O
Trang 5* Diễn biến :
- Giai đoạn quang lý: màng tilacoit
chdl* : trạng thái kích thíchchdl** : trạng thái bền thứ cấpAS
STQH → Chdl + h√ ↔ chdl* ↔ chdl** -e
Trang 6- Gặp ở VK QH hoặc ở cây xanh khi thiếu nước =>
Giúp cây sống qua đk bất lợi của MT
Trang 7P680 P700
HỆ QUANG HOÁ PSII
Trang 9HỆ QUANG HOÁ PSII
- Photphoryl hoá không vòng
- Tạo ATP và NADPH
- Nhận NLAS có λ ≤ 700 nm và λ ≤ 680 nm
- PTTQ: ADP + P vô cơ + H+ + NADP+ + e →ATP + NADPH
- Qúa trình quang photphoryl hoá thực chất là quá trình biến đổi ADP thành ATP
→18ATP + 12NADPH + 6O 2
Trang 12- Thực vật C3: lúa, khoai, sắn, các loại rau,
cận nhiệt đới ( cường độ ánh sáng, nhiệt
độ, nồng độ CO2, O2 bình thường )
Trang 13b) Con đường cố định CO2 ở thực vật C4 –
Chu trình Hatch - Slack
Trang 14- Thực vật C4: ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ
gấu, cao lương, kê, rau dền, …, chủ yếu
sống ở vùng cận nhiệt đới và nhiệt đới
Trang 15Axit photpho glyxeric
( APG - 3C )
RiDP cacboxylaza - PEP cacboxylaza
- RiDP cacboxylaza
Ban ngày Ban ngày
Lục lạp TB mô giậu - Lục lạp TB mô giậu
- Lục lạp TB bao bó mạch
Trang 17Lục lạp của TB mô giậu
Lục lạp của TB bao bó
mạch
Trang 18c) Con đường cố định CO2 ở thực vật CAM
ATP
ADP
NGÀY ĐÊM
Trang 19Em hãy rút ra những điểm giống và khác nhau về QH giữa thực vật C4 và thực vật CAM dựa vào bảng so sánh sau?
Trang 20- PEP cacboxylaza
- RiDP cacboxylaza
- Ban đêm
Lục lạp TB mô giậu - Lục lạp TB mô giậu
Photpho enol pyruvat
( PEP - 3C )Axit oxalo axetic( AOA - 4C )
- PEP cacboxylaza
- RiDP cacboxylaza
Trang 21GIẢI THÍCH SỰ XUẤT HIỆN CÁC
Trang 22MỐI LIÊN HỆ GIỮA PHA SÁNG VÀ
PHA TỐI ?