1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giai phuong trinh he phuong trinh luyen thi giai pt hpt thpt 2016 2015 va dh cac nam

46 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 805,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

THPT Quốc Gia_2016

1) Giải phương trình

log)

22

(log2)22

3 3

1 2

0

0

9

02

02

x x

y x

x n x

x n x

a a

a a

a

a n

a

a a

n n

n

loglog

).(log

loglog

log

1log

1

(*) 3log ( 2 2 ) 2log ( 2 2 ).log 9 log  1 log 2 0

3

2 3 3

23log)

22

(log1

2)22

(

log

3

2 3 3

2 3 3

3log23( 2x 2x)2log3( 2x 2x).2log332log3x  1log3x2 0

3log23( 2x 2x)2log3( 2x 2x).22log3x  1log3x2 0

3log23( 2x 2x)4log3( 2x 2x).1log3x  1log3x2 0 (**)

x x

(log

(**) 3a2 4b.ab2 0

Cách 1:

34.3

(

3

)2

(

b b a

b b a

b b a

b b a

b a

b a

0

b a

b a

b a

3

TH1: a=b log3( 2x 2x)=1log3x

Trang 2

y x y

x a

a a

a a

a a

loglog

).(loglog

log

log1

log3( 2x 2x)=log33log3x

log3( 2x 2x)=log3(3x)

 2x 2x=3x

32

.222

B B A

2

49)

4

(

4

04

9

x x

3

23

2

2 4

x x

x x

3

23

2

2 2

x x

x x

1720

3

23

2

x x x

x x

1

=0

02

22

202

2             

Trang 3

222

21

32

842

2 2

x x

x

x x x

22

2213

2

)2(4)

x

x x

x

22

)2)(

1(32

)4)(

13

2

4)

x

x x

13

13

13

x

x

Trang 4

22

212

233

443

23

2 2

1

2

x x

133

)(2

1331

nhân x

loai x

218

)1(1212

12

3

2

y x

x

x y y

2 2

b a b

1212

2 2 2

y x

y x

1212

12

2 2

x y y

0

2

x y

x

Trang 5

Thay (3) vào pt (2) ta được: x38x12 12x2 2

1021

8Tìm a=? biết 2 10x2 a0 và nghiệm x=3

Thế x=3 vào ta được 2 1032 a0a=-2

110

239

33

2

2 2

2 2

x x x x

x

110

110

23)

3(3)

3

(

2

2 2 2

x x x

x

110

9213)

3

(

2

2 2

x

x

110

9213)

x

x

110

9213)

x

x

110

33213)

x

x

0110

3213)

3213

0

3

2 2

x

x x

32130

(0

110

3213

3

2 2

2 2

x

x x

x nên x

vì nghiêm Vô

x

x x

so với đk x0 nên ta nhận x=3 là nghiệm

thế x=3 vào (3) ta được y=12-32

=3 Kết luận hệ có nghiệm

3

y x

Cách 2: Áp dụng bất đẳng thức:  2 2 2 2

d b c a cd

Trang 6

Dấu “=” xảy ra

d

c b

1212

2

1212144

0

yx y x

B B A

0

yx y x

12

12

012

xa a

x a x

1 1

b a

b a

Trang 7

2 2

2 2

y x

x

tới đây thì tương tự cách 1

Đại học khối B_năm 2014

2163

2

)1(1

21

2

y x y x y

x

y

y y x x

y x

4

02

y x

y x y

y x

y x

y x

a b y b

,0(

02

10

1

10

1

b a b

a vì nghiêm vô

b

a

b b

a a

Trường hợp 1: a=1 y 1 y=1

3542

01

x

y=1 thế vào (2) ta được

Trang 8

)1(2

01

x x

x x x

221

x x

x x x

B B A

2

)32

(

2

032

x x x

2 2

2 2 2 2

x x

x x x

x x

x x

x x

x x

612494

2

2

31

2 3 2

4

2

31

2 3 4

x x x

x

x x

4

2

31

2 2 3 4

x x x x

x

x x

Trang 9

4

2

31

2 2

2

x x x

x

x

x x

1(

2

31

2 2

x x

x

x x

4

01

2

31

7

2

51

2

51

2

31

512

51

x x x

So với đk 1 x2 ta được

251

x

2

151

511

3

y

x y

x

 làm ngoài nháp nè Hướng dẫn cách phân tích

7711

4

4x4 x3 x2 x =4x2axb(x2 cxd)

bd x bc ad x ac d b x c a x x

x x

Trang 10

44

)2(40

)1(44

c a ac

c a

7

44

)2(0

)1(44

c a ac

c a

1128

1

44

)2(18

)1(44

c a ac

c a

114

7

44

)2(0

)1(44

c a ac

c a

4

4x4 x3 x2 x =4x2axb(x2 cxd)

7711

4

4x4 x3 x2 x =4x2 7(x2 x1)

=4x2(x2 x1)7(x2 x1)=4x44x34x27x27x7=4x44x311x27x7

Nhờ vậy mà biết ghi ngược lại

Lưu ý nếu cả 4 trường hợp trên cũng không ra thì ta phân tích như sau

7711

4

4x4 x3 x2 x =2x2 axb(2x2cxd)

Rồi làm 4 trường hợp như trên nữa, cũng hên là nó ra rồi

Cách 2: khi giải cách 1 ta biết được nhân tử chung là x 2 -x-1 thì dễ dàng ta thêm bớt như sau

32

2xx2 x

Trang 11

2    2 

)1(

2)1(

B A

B A B A

2)1(

2

)1(

212

1)

x x x

x

012

1)

x x x

x

012

12

Vì đk 1 x2 nên

12

12

x

2

151

511

3

y

x y

x

Đại học khối D_năm 2014

5) Giải bất pt x1 x2x6 x7x27x12 (*) Giải:

Cách 1:

7

20

7

02

x x

Trang 12

a3 a42(a3)a8 a93(a8)a211a303(a8)2(a3)

a3  a42a8  a93a26a

39

3982

4

24

2 2

a

a

39

82

a

a a

39

82

a a

a

39

82

4

146

39

82

a a

a a

a

a a

a

=

24

12

84

39

82

a

a a

a

=

24

12

83

9

82

42

a a

a

a

0

 (vì a4) (**)a0

7

02

x x

x

(*)x1 x22x1  x6 x73(x6)x27x122x13(x6)

Làm sao ta biết được thêm bớt

Ta nhẫm nghiệm x=2 thì vế trái=vế phải

Khi x=2 thì x2 22 2nên ta biết thêm bớt 2(x1)

Khi x=2 thì x7  273 nên ta biết thêm bớt 3(x6)

3762

2

221

2 2

x

x

37

26

22

26

22

x

x

x

Trang 13

  ( 4) 0

37

62

x

Khi ta cho 1 giá trị x bất kỳ thỏa đk x-2 vào ( 4)

37

62

x x

62

x x

x

=

2

62

37

62

x

22

12

63

7

62

22

x x

02

63

76

02

22

22

x

x x

x

x x

x

(**)x-20x2

Giao với đk x2 ta được nghiệm 2x2

Đại học khối A_năm 2013

y y y

x

x

y y

x x

1(

2

)1(2

11

2 2

4 4

Trang 14

4

7

4 )

4

(

y y

y

x y

Cách 1: giải pt y72y4y40

Xét hàm f(y)= y7 2y4y4 (y0)

f’(y)=7y6

+8y3+1>0 y0

 f(y) đồng biến y0

Nên nếu f(y)=0 có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất

Ta thấy g(1)= 17 2.141412140 y=1 là nghiệm

Với y=1 thế vào (4) ta được x=1412

Kết luận hệ pt đã cho có hai nghiệm:

1

y

x y

04333

2111

0

1

2 3 4 5 6 2

3 4 5

6

4 )

4 (

y y y y y y nên y

vì nghiêm Vô

y y y y y

y

x y

1

y

x y

244

)1(0

12332

y

x

y x xy y

0

y

x y

x

Hướng dẫn

Cách 1:

Trang 15

y x

y x

(1)  2x23xy3xy22y10

 2x2(3y3)xy22y10

)1(128

1689189)12.(

2.43

222

2

)1(3

3

14

442

2

13

3

y y

y y

x

y y

y y

2x2 xx 2     2

Cho y=0( 1 )

013

2

01

012

x x

x x

013

24)

Trang 16

Mặt khác x=1 thì Vế trái=Vế phải=5 có nhân tử chung là x-1

5

)2(45113

)1(133

3

2 2

x x

x x

x x

x

x

24

5

444

5113

121

33

3

2 2

x x x

x x

x x x x

x

24

5113)

(

3

2 2

x x x

x

x x x

x

24

5113)

(

3

2 2

x x x

x

x x x

x

24

5113)

(

3

2 2

x x x

x

x x x

x

24

5

11

13

13

x x x

024

5

11

13

13

2111

1100

0

) 3 (

) 3 ( 2

nghiêm vô

x x

x x

y x

y x

5

11

13

13

x

Trường hợp 1: y2x1 (4)

Trang 17

Thế (4) vào điều kiện ta được

419

4410

49

0140)12(4

0122

x x

x x

x

x x

249114

114

3

2 2

x

x

249

91

x

249

91

91

x thế vào (4) ta được y=1

Kết luận hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm

0

y

x y

loglog

2 1

0

01

0

x x x

x

x

x

0< x < 1

Trang 18

Pt   log  2 2

2

11

loglog

2

2 1 1

2 2

  log ( ) 2 1 1

21

1.2

11

bx

ax

01

x x x x

t     2 12 t22

x x

2 2

21

1.2

t

t t t t t

t t

log

log

2 1

Trang 19

01

0

x x x

loglog

2

2 1 1

2 2

21

1.2

11

loai t

21

21

32420

48

22

nhân x

x x

x

x x

log

log

2 1

0

01

0

x x x

loglog

2

2 1 1

2 2

Trang 20

   log ( ) 2 1 1

21

1.2

11

ac d b t c a t t t

1

5

c a ac

c a

54

)5(

54

5

2

a a

a c a

a

a c ac

c a

320

1

4

)(

01

2

2

t

t t

t

nghiêm Vô

log

log

2 1

Trang 21

01

0

x x x

loglog

2

2 1 1

2 2

21

1.2

11

1(

4)1

0)14)(

320

1

4

)(

01

2

2

t

t t

t

nghiêm Vô

log

log

2 1

0

01

0

x x x

loglog

2

2 1 1

2 2

21

1.2

11

log

log2x2 2  x  2 x 2  x 

log2x2log21 xlog2( x1)21

log2x2log2 1 x( x1)21 

Trang 22

4 3 2 3 2 2

014)

14()14

0)1)(

320

1

4

)(

01

2

2

t

t t

t

nghiêm Vô

log

log

2 1

0

01

0

x x x

loglog

2

2 1 1

2 2

21

1.2

11

t4 t22t2t32t22t

t4t33t24t20 (**)

Phân tích t4t33t24t2(t2 atb)(t2 ctd)

bd t bc ad t

ac d b t c a t t t

t

t4 33 24 2 4(  ) 3(   ) 2(  ) 

Trang 23

2

)2(2

)1(1

1

c

a

thế vào (2) ta thấy thỏa

Lưu ý: Nếu không có nghiệm (thế a=…; c=… vào (2) không thỏa)

thì ta làm TH2: b1 d 2rồi giải lại như trên

310

2

2

01

2

2

t

t t

t

nghiêm Vô

log

log

2 1

0

01

0

x x x

loglog

2

2 1 1

2 2

21

1.2

11

Trang 24

2

2

01

2

2

t

t t

t

nghiêm Vô

log

log

2 1

0

01

0

x x x

loglog

2

2 1 1

2 2

21

1.2

11

310

2

2

01

2

2

t

t t

t

nghiêm Vô

x =42 3 so với đk 0<x<1 ta nhận x=42 3

Trang 25

Đại học khối A_năm 2012

12

1

121213312

12133

2 2

2 2 2

3

y x

y y

y y x

x x x

2

12

1

)1()

1(12)1()1(12)

1

(

2 2

3 3

y x

y y

x x

1

12

11

12

11

11

2

112

11

3

2

32

11123

12

31121

y x

1

2

112

f’(t)=3t2 12=3(t24)<0 f(t) nghịch biến

(1) f(x1) f(y1) x1 y1yx2 (3)

Thay (3) vào (2) ta được

12

122

2x2 x    0

2

34

32

3

2

322

12

1

) 3 (

) 3 (

y x

y x

Trang 26

Kết luận hệ pt đã cho có 2 nghiệm:

2321

y

x y

(

)(9)(3)(2293

2 2

2 3

2 3

t x t x

t t

t x

x x

(

9322

93

2 2

2 3 2

3

t x t

x

t t t x

0229933

2

2

2 2 3

3

t x t

x

t x t x t

022)(9)(

3

2

2

2 2 3

3

t x t

x

t x t

x t

PS S

t x

2

3

2 2 2

3 3 3

0229)2(33

2

2 3

S P S

S P S PS S

2

0229633

2

2 3

S P

S

S P S PS

122

)1(0229633

2

2 3

S S

P

S P S PS

S

Thế (2) vào (1) ta được

02294

122634

122

3

2 2

Trang 27

2

20

2

2

nghiêm Vô

S S

S S

Thế S=2 vào (2) ta được

4

34

12.22

2

1

X X

2123

y

x y

20

014

2

x

x x

x

x

x

0 x2 3 v x2 3xét x=0 ta thấy là nghiệm của pt

Với x>0, ta chia hai vế của bpt cho x

x

Trang 28

x

x x

x

x

x x

x x

2 2

B A B A B B

2

)3(6

0

3

06

0

3

t t

6963

66

3

t t t

t

t t

t t t

t t t

2

51

Trang 29

2t25t2 4t4 16t2 4t0

4164

41642

5

2

2 4

2 2

t

t t

t t

4164

4174252

2 4

2 4

t

t t t

t

4164

410410251041042

5

2

2 4

2 2

3 2 3 4

t

t t t t t t t t t

t

4164

)252(2)252(10)252(22

5

2

2 4

2 2

2 2

t

t t t

t t t

t t t

t

4164

2102125

2

2 4

t

t t t

t

Vì t0

t t

t

t t

21021

2 4

0x  x4 là nghiệm của bất phương trình

Đại học khối D_năm 2012

2

)1(0

2

2 2 2 3

y xy y

x y x x

x xy

x y

x y

Trang 30

x y y

2

x y

y x

) 3 ( 1

2

2

x y

x y

51

52

51

) 3 (

) 3 (

y x

y x

02

11

010

)2)(

1

(

2

) 4 ( 2

nghiêm Vô

x x

y x

x x

x x

Kết luận hệ pt đã cho có 3 nghiệm: 1

1

x y

x y

x y

2

)1(0

2

2 2 2

3

y xy y

Trang 31

2

y x

y x

) 3 ( 1

2

2

x y

x y

51

52

51

) 3 (

) 3 (

y x

y x

02

11

010

)2)(

1

(

2

) 4 ( 2

nghiêm Vô

x x

y x

x x

x x

Kết luận hệ pt đã cho có 3 nghiệm: 1

1

x y

x y

x y

2

)1(0

2

2 2 2

3

y xy y

) 3 ( 1

2

2

x y

x y

51

52

51

) 3 (

) 3 (

y x

y x

Trường hợp 2: yx2 (4)

Trang 32

11

010

)2)(

1

(

2

) 4 ( 2

nghiêm Vô

x x

y x

x x

x x

Kết luận hệ pt đã cho có 3 nghiệm: 1

1

x y

x y

x y

2

)1(0

2

2 2 2

3

y xy y

x y

x x x

x x

x

x x

x

2 2

x x x

x x x

x

x x

2

11

01

2 3 4

) 3 (

x x x x

y x

x

Trang 33

Giải pt x42x32x2x20

Phân tích

22

bd

bc

ad

ac d

)2(3

)1(2

c a ac

c a

)2(1

)1(2

c a ac

c a

52

51

52

510

1

2

) 3 (

) 3 ( 2

VN x

x

y x

y x

x x

Kết luận hệ pt đã cho có 3 nghiệm: 1

1

x y

x y

x y

)(

)1(0)(2345

2 2

2

3 2 2

y x y

x xy

y x y xy y x

(x, y  R)

Giải:

Cách 1:

Trang 34

1(2)

1

2

P S P

x

x x x

5 4 33 2 20

x

x x

11

11

11

)

3

(

) 3 (

y x

y x

y y

x

y y

y y

x

22

)12(12

12

)12(12

2 2

2 2

xy

21

Với xy=1 đã giải TH1 rồi

Với x2y (6)

Trang 35

Thay (6) vào (4) ta được:  2y 2y22 4y2y2 25y2 2

10

5

1025

10

) 6 (

) 6 (

x y

x y

Kết luận hệ pt đã cho có 4 nghiệm

102

5105

1021

11

1

y

x y

x y

x y

)

(

)1(0)(234

5

2 2

2

3 2

2

y x y

x

xy

y x y xy

2

0 1

2 2 2

2

y x

xy y

x xy

x

x x x

5 4 33 2 20

x

x x

11

11

11

)

3

(

) 3 (

y x

y x

TH2: x2y2 2 (4)

(2)3x2y3y32x2y4xy22(xy)03y(x2y2)2x2y4xy22(xy)0 (5) Thay (4) vào (5) ta được3y.22x2y4xy22(xy)0 6y2x2y4xy22x2y0

xy

21

Với xy=1 đã giải TH1 rồi

Trang 36

5

1025

10

) 6 (

) 6 (

x y

x y

Kết luận hệ pt đã cho có 4 nghiệm

102

5105

1021

11

1

y

x y

x y

x y

02

02

3

2

t

t t

02

02

Trang 37

x a

48

x a

48

0

b a

b a

b a

02

02

)2(4

46

3

2

2

2 2

v

u

v u uv v

u

064)34

334

22

334

v

v u

v

v u

116

)(5

116

loai v

loai v

02

02

x

x

(*)

(1)3 2x3 84x2 (84x)(2x)2x84x

Trang 38

)2(4

82

0482

3

0482

x x

x x

x x

x x

x

x x

25

3)

155(48

0155

2 2

Kết luận pt đã cho có nghiệm

02

02

x x

x x

x b

x a

15  a a

Tìm b=? biết 30 2xb=0 và nghiệm x=

56

Trang 39

15 2x12 530 2x12 520 4x2 325015x32

3(5 2x4 5)6(5 2x2 5)4(5 4x28)15x180

84

64)4(254522

5

20)2(256542

5

80)2

x x

x x

x

84

3625

4522

5

25306542

5

3025

x x

x x

x

84

)56)(

56(4522

5

)56(305

42

5

)65

x x

x

x x

x

84

)56)(

65(4522

5

)65(305

42

5

)65

x x

x

x x

x

84

45

22

5

305

42

5

156

x x

45

22

5

305

42

84

43

522

5

305

42

5

15

(*))(

5

6

2 Vô nghiêm x

x x

đk thoa

5

305

42

2

18

484

222

log28x2log2 1x  1xlog222 0

log2 8  x2  log2 1  x  1  x   log24

log28x2log2 1x 1x.4

8x2 1x 1x.4

Trang 40

2

00

10

nghiêm Vô

t

t

x x

t t

so với đk ta nhận x=0 Kết luận pt đã cho có nghiệm x=0

Cách 2

 8  x   log  1  x  1  x   2  0  xR

log

2 1

2

11

222

(1)  log2 8  x2  log2 1 1  x  1  x   2 log22  0

log28x2log2 1x  1xlog222 0

log2 8  x2  log2 1  x  1  x   log24

Trang 41

)2(4

)1(0

c a ac

c a

017

2

00

10

1

2

2

2 ) 3 ( 2

nghiêm Vô

t

t

x x

t t

2

11

222

log28x2log2 1x  1xlog222 0

log2 8  x2  log2 1  x  1  x   log24

14 2

0173417242

Trang 42

0)172)(

017

2

00

10

1

2

2

2 ) 3 ( 2

nghiêm Vô

t

t

x x

t t

2

11

222

(1)  log2 8  x2  log2 1 1  x  1  x   2 log22  0

log28x2log2 1x  1xlog222 0

log2 8  x2  log2 1  x  1  x   log24

16161641616

161616

x x

41616

164

1616

x x

41616

164

1616

041616

164

1616

16

0

nghiêm Vô

x x

16

132

161632

161616161616

32

116

16

132

161632

161616161616

x x

x x

x x

x x

1616

16

16

2232

1616

164

1616

x

Kết luận pt đã cho có nghiệm x=0

Trang 43

x x

m xy x y x

21

)2(2

2

2 3

x

x

m xy x yx

x

21

22

2

2 2

x x x

m y x x y x x

212

)2()2(

x y x

m x x y x

21)()2(

))(

2(

2 2

b

y x

12

14

14

12

1 2

2 2

12

12

a

m b

a

21

m b mb b b

m a

m b b m b

m a

m b a

21

22

1

)21(2

a

m mb b

1

)1()12(

2

b m a

m b b b

Xét hàm f(b)=

12

122

Trang 44

2

32)()(2

31

loai b

b f nhân b

m thì hệ phương trình đã cho có nghiệm

Đại học khối A_2010

4324

)1(0253)

14(

2 2 2

x y

x

y y

x x

x y

Đặt t= 52y

2

52

5

2

y y

)14(

x

254

02

45

0

2

x y

x

Trang 45

Thế (4) vào (2) ta được: 2 3 4 7

2

454

2 2

1640

25

4

4 2

25

16x2  x2 x4  x

0438324

16x4 x2   x

Bấm máy ta được nghiệm x=0,5 tức là

21Nên ta thêm bớt có dạng 2x1

04

38324

16x4 x2 a  xa

Tìm a=? biết 8 34xa=0 tại x=

21

16x4 x2    x 

08438524

16x4 x2   x 

0)143(84

14

143814

5

4

2 2

x

143

428)12(12

x x

143

)12(16)12(12

x x

1 4 3

16 )

1 2 ( 5 4 1

16)

12(

1

2x  xnhân (4) y

143

16)

12(5

143

165

104

x

x

143

165

104

x

x

Trang 46

3

8

2 3

16510.43

165

y x

17) 4x1 6x4 2x2 2x3 ĐS: 0 x2

Ngày đăng: 27/08/2017, 18:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - giai phuong trinh he phuong trinh luyen thi giai pt hpt thpt 2016 2015 va dh cac nam
Bảng bi ến thiên (Trang 43)
Bảng biến thiên - giai phuong trinh he phuong trinh luyen thi giai pt hpt thpt 2016 2015 va dh cac nam
Bảng bi ến thiên (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w