ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN --- Đặng Thị Vân Hà ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỤM DÂN CƯ DỌC BỜ SÔNG PHAN LUẬN VĂN THẠC SĨ Hà Nội, 2016...
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
Đặng Thị Vân Hà
ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP THU GOM VÀ
XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỤM DÂN CƯ DỌC BỜ SÔNG PHAN
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Hà Nội, 2016
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
Đặng Thị Vân Hà
ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP THU GOM VÀ
XỬ LÝ NƯỚC THẢI CỤM DÂN CƯ DỌC BỜ SÔNG PHAN
Chuyên ngành: KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG
Mã số: 60440301
LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS Trần Thiện Cường
XÁC NHẬN HỌC VIÊN ĐÃ CHỈNH SỬA THEO GÓP Ý CỦA HỘI ĐỒNG
Giáo viên hướng dẫn Chủ tịch hội đồng chấm luận văn
thạc sĩ khoa học
TS Trần Thiện Cường PGS.TS Nguyễn Xuân Hải
Hà Nội, 2016
Trang 3Tôi xin chân thành c hầy giáo, cô giáo, cán bộ củ Kh M i ờng,
T ờ g Đ i h c Khoa h c T nhiên - Đ i h c Qu c gia Hà Nội t kiến
thức cho tôi trong quá trình h c t p t i Kh ũ g h gi h è h ến
h h ộng viên t o m i i u kiện thu n l i giúp tôi hoàn thành lu
Xin chân thành c !
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
Đặng Thị Vân Hà
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN
DANH MỤC VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC HÌNH ẢNH
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU 3
1.1 Tổng quan về nước thải tại các khu dân cư 3
1.1.1 Ng ồ h i h ặ h h i h i ừ h g h 3
1.1.2 Thành hầ tính hấ h i sinh h 4
1 1 3 C h g h ử h i i h h iê h h
g ghệ ử h i 7
1 1 4 C iê h h hệ h g ử h i ở g h iệ N 10
1.2 Hiện trạng hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường lưu vực
sông Phan 11
1.2.1 Hiệ g iê h ê g Ph 11
1.2.2 Hiệ g ệ i h ấ i hệ h g h h i hộ gi h 15
Chương 2: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU 19
2.1 Mục tiêu nghiên cứu 19
2.2 Đối tượng nghiên cứu 19
2.3 Phạm vi nghiên cứu 19
2.4 Các phương pháp nghiên cứu 20
2 4 1 Th h ế hừ i iệ hứ ấ 20
2 4 2 Ph g h i h h 21
2 4 3 Ph g h h g ấ i 21
2 4 4 Ph g h h h h 22
Trang 5Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 23
3.1 Tổng quan về các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội khu vực
nghiên cứu 23
3 1 1 C i iệ hiê h ghiê ứ 23
3 1 2 C i iệ i h ế hội h ghiê ứ 24
3.2 Hiện trạng thoát nước thải và vệ sinh đối với các khu vực nghiên cứu 27
3.2 1 Hiệ g h h i 27
3 2 2 Hiệ g g h ệ i h ấ i ủ hệ h g
thoát h i 30
3.3 Hiện trạng chất lượng nước thải sinh hoạt khu vực nghiên cứu 32
3.4 Đề xuất mô hình thu gom và xử lý nước thải quy mô cụm dân cư
tại khu vực nghiên cứu 35
3 4 1 T h g h i h i h i h ghiê ứ 35
3 4 2 Gi i h h g h i ừ h h ghiê ứ 39
3 4 3 Gi i h ử h i ụ ê ghiê ứ 48
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 53
TÀI LIỆU THAM KHẢO 56
Trang 6SS Chất r n ửng TCCN Tiêu chuẩn cấ c TSS Tổ g ng chất r ửng TXLNT Tr m xử c th i
UBND Ủy ban nhân dân USD Đ -la Mỹ
XLNT Xử c th i
Trang 7DANH MỤC BẢNG BIỂU
g 1 T i tr ng chất bẩ he ầ g ời g c th i sinh ho h 4
g 2 Hiệ g iê ù g iê g Ph 14
g 3 Hiệ g kênh tiêu vùng tiêu sông Phan 14
g 4 Hiện tr ng các c ng tiêu, cửa tiêu vùng tiêu sông Phan 14
g 5 Hiện tr ng thoát nu h h g h h h h Yê 16
g 6 Hiện tr ng hệ th g h c th i của các th trấn trong khu v c
nghiên cứu 28
g 7 Kết qu phân tích m c th i khu v c th trấn 33
B ng 8 D báo dân s trong quy ho ch xây d ng 04 th trấn 36
B ng 9 Đ xuất tiêu chuẩ c th i h trong quy ho h h c
h Ph 36
B ng 10 Đ xuất tiêu chuẩ c th i trong quy ho ch nông thôn m i
h Ph 37
g 11 L g c th i phát sinh t i các khu v c nghiên cứu 38
g 12 Dân s d báo t i ù g h c thuộc các th trấn 49
g 13 B ng tổng h p công suất Tr m xử c th i xuất 50
Trang 8
DANH MỤC HÌNH ẢNH
H h 1 Hiện tr g ấu n i c th i hộ gi h 18
H h 2 B ồ khu v c nghiên cứu 20
H h 3 Hiện tr g h c trong khu v c nghiên cứu 28
H h 4 Hiện tr g h c t i khu v c nghiên cứu 30
H h 5 Hiện tr g ấu n i c th i hộ gi h 31
H h 6 S ồ thu gom và xử c th i từ hộ gi h 41
H h 7 C ù g h c th trấn Thổ Tang 43
H h 8 C ù g h c khu trung tâm xã Tam Hồng 45
H h 9 C ù g h c th trấn Yên L c 46
H h 1 C ù g h c th trấ H g C h 48
H h 11 S ồ quy trình xử i v i c th i sinh ho t t i khu v c nghiên cứu xuất 51
H h 12 S ồ công nghệ Bể t ho i c i tiế ó g c yếm khí kết h p
bãi l c trồng cây 51
Trang 9MỞ ĐẦU
h Phúc là tỉnh thuộ ù g ồng bằng sông Hồng, nằm tiếp giáp v i Hà Nội, và cách trung tâm thành ph Hà Nội kho ng 60km v phía Tây B c, thuộc ba vùng phát triển tr g iểm kinh tế phía B c của Việ N : ù g Đồng Bằng sông Hồng, Vùng Thủ H Nội và Vùng kinh tế tr g iểm B c Bộ V i l i thế v v
a lý, trong nhữ g n kinh tế tỉ h h Ph ó g ởng
m nh và hiệ ở thành một trung tâm công nghiệp củ Đồng bằng sông Hồng, thu hút nhi u d ầ c tiếp từ c ngoài (FDI) T h ến tháng 12/2012, FDI t từ 150 d t kho ng 2,5 tỷ USD Hiệ h g h Ph h hút từ 2 ến 350 triệu USD v ầ c tiế c ngoài và chiếm kho ng một nửa GDP của tỉnh
Mặc dù kinh tế g ở g h h h g h Ph g i mặt v i nhi u thách thức ặc biệt là vấ thu gom và xử lý các chất th i r c th i Theo báo cáo của UBND tỉ h h Ph iệc thu gom và xử lý các chất th i m i chỉ
th c hiệ c ở các khu công nghiệ ở s n xuất Còn t i các khu dâ
c th i sinh ho t hầ h h c thu gom và xử lý, d ến tình tr ng ô hiê i ờ g g iễn ra rất phổ biến t i các vùng nông thôn
Sông Phan là sông nội ồng l n nhất nằ ê a bàn tỉ h h Ph i chứ g ng trong việ iê h c, phòng ch ng ng p úng cho toàn
tỉ h h Ph S g c b t nguồn từ i T Đ o v i tổng diệ h
v c 623km2, chi u dài sông chính là 79,53km Sông ch a ph n 7/9 huyện
th và thành ph h Yê ủa tỉ h h Ph ồi ổ vào sông Cà Lồ thuộ a
ph n huyện Mê Linh, thành ph Hà Nội
Theo nhi u kết qu nghiên cứu cho thấy, sông Phan hiệ g ó g suy gi m v chấ ng h ờng xuyên ph i tiếp nh n nguồ c th i rất
l n từ các ho ộng sinh ho t, s n xuấ h i ủ h từ nông thôn ra thành ph Đi h hấ g i ờ g c sông ngày càng suy thoái Mặ ù ó hi u gi i pháp nhằm gi m thiể ộng do
c th i từ h ê i v i g Ph h g ặ iểm khu dân
Trang 10ằm d he c rất phân tán nên việc thu gom và xử c th i còn gặp rất nhi hó h
Đứ g c th c tr g ó, lu “Đ xuất gi i pháp thu gom và xử c
th i cụ c bờ g Ph ” ặt ra và th c hiện
- Đ h gi h c tr ng thu gom và xử c th i sinh ho t t i h
d he c sông Phan ặc biệt là t i 4 khu v c th trấn gồm: Thổ Tang (huyệ h T ờng), Yên L c (huyện Yên L c), Tam Hồng (huyện Yên L c) và
H g C h (h ện Bình Xuyên)
- Đ xuất gi i pháp thu gom và xử c th i sinh ho t phù h p v i i u kiệ h h he c sông Phan nhằm c i thiện chấ ng
i ờ g h c sông
Trang 11CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU 1.1 Tổng quan về nước thải tại các khu dân cư
1.1.1 Nguồn phát sinh, đặc tính thải nước thải từ các khu dân cư nông thôn
Đ i v i các khu v g h c th i phát sinh từ nhi u nguồn
h ờng có chứa rất nhi ộc t và kim lo i nặng ê h h g ể xử lý
c th i làng ngh cần có hệ th ng và quy trình xử c th i iê g he ặc iểm của làng ngh D ó ội dung củ tài lu ẽ h g i i
h h c th i này
- Đ i v i c th i sinh ho c th i h i g h
h ờ g ó ặc tính chung là b ô nhiễm bởi các chất cặn bã hữ hất hữ hoà tan (thông qua các chỉ tiêu BOD5/COD), các chấ i h g (Ni h h ) các vi trùng gây bệ h (E C i if …);
- Mứ ộ ô nhiễm củ c th i sinh ho t phụ thuộc vào:
+ L g c th i;
+ T i tr ng chất bẩ h he ầ g ời;
- T i tr ng chất bẩ h he ầ g ời phụ thuộc vào:
+ Mứ g i u kiện s ng và t p quán sông;
+ Đi u kiện khí h u
Trang 12H u qu chung của tình tr ng ô nhiễm n c là tỉ lệ g ời m c các bệnh cấp và
m h iê ến ô nhiễ h iê g ết, tiêu ch g h …
g g g Ng ời dân sinh s ng quanh khu v c ô nhiễm ngày càng m c nhi u
lo i bệ h h ghi ù g c bẩn trong m i sinh ho t
ng 1 T i trọng chất bẩn theo đầu người trong nước th i sinh hoạt khu dân cư [1]
Chỉ tiêu ô nhiễm Hệ số phát thải
1.1.2 Thành phần, tính chất nước thải sinh hoạt
Thành phần và tính chất củ c th i sinh ho t phụ thuộc rất nhi u vào nguồ c th i Ng i g c th i ít hay nhi u còn phụ thuộc vào t p quán sinh ho t củ g ời dân:
Thành phầ c th i sinh ho t gồm 2 lo i :
- N c th i nhiễm bẩn do chất bài tiế g ời từ các phòng vệ sinh;
- N c th i nhiễm bẩn do các chất th i sinh ho t: cặn bã, dầu m từ các nhà bếp, các chất tẩy rửa, chất ho ộng b mặt từ các phòng t c rửa vệ i h h … Đặc tính và thành phần tính chất củ c th i sinh ho t từ các khu phát sinh
c th i u gi ng nhau, chủ yếu là các chất hữ g ó hần l n các
lo i carbonhydrate, protein, lipid là các chất dễ b vi sinh v t phân hủy Khi phân hủy thì vi sinh v t cần lấ i h g ể chuyển hóa các chất hữ
Trang 13trên thành CO2, N2, H2O, CH4… Chỉ th h ng chất hữ ó g c th i
có kh g phân hủy hiếu khí bởi vi sinh v t chính là chỉ s BOD5
Chỉ s này biểu diễ ng oxi cần thiết mà vi sinh v t ph i tiêu thụ ể phân
hủ ng chất hữ ó g c th i Nh y chỉ s BOD5 càng cao cho thấy chất hữ ó g c th i càng l i h g c th i ầu b tiêu thụ nhi h ứ ộ ô nhiễm củ c th i h
Các thông s ô nhiễ ặ g ủ c th i h bao gồm:
a Thông số vật lý
- H ng chất r ửng: thể hiện thông qua các thông s h TSS (T Suspended Solids); SS (Suspended Solids) có thể có b n chất là:
+ Các chấ h g ở d ng huy n phù (Phù sa, gỉ sét, bùn, h t sét); + Các chất hữ h g ;
+ Các vi sinh v t (vi khuẩn, t o, vi nấ ộng v t nguyên sinh…)
S có mặt của các chất r ử g g c sẽ gây c n trở cho qua trình xử
ũ g h n trở s xâm nh p củ i g c
- Mùi: H p chấ g ùi ặ g hất là H2S, CH4 và một s h p chất khác
h i e i e Các chấ c t h h g i u kiệ i ờng yếm khí, các vi sinh v t phân hủy các chất hữ ột s chất
h ể t o thành
- Độ màu: Màu củ c th i c t o ra từ b n chất củ c th i có chứa các chất gây màu hoặc do các quá trình phân hủy các chất hữ Đ ộ màu thông dụ g gP /L ( h g P -C ) Độ màu là một thông s h ờng mang tính chất c m quan, có thể c sử dụ g ể h gi ng thái chung củ c th i
b Thông số hóa học
- pH củ c: Là chỉ s ặ g iểu th tính axit hay tính ki m củ c
pH có h h ởng rất l n t i kh g h hủ ũ g h h g h n ứng của các chấ ó g D ó h g rất quan tr ng cầ g bất cứ một hệ th ng xử c nào pH có h h ở g ến các quá trình trao chất diễ ê g hể sinh v c Do v y rấ ó gh khía c nh sinh thái
i ờng
Trang 14- Nhu cầu oxy hóa h c (Chemical Oxygen Demand - COD): V b n chấ
- Oxy hòa tan (Dissolved Oxygen - DO): Tất c các sinh v t s g u phụ thuộc
i d ng này hay d g h ể duy trì các tiến trình tra ổi chất nhằm sinh
g ng phục vụ cho quá trình phát triển và sinh s n của mình Ngoài ra, ôxy là chất tham gia m nh mẽ vào các quá trình hóa sinh h g h h khử, ô xi hóa các h p chấ gi h c có kh g h h n
- Ni h p chất chứ i : C h p chất chứ Ni ở d ng hòa tan bao gồm c Ni hữ Ni (NH4+ NO3-,NO2-)
- Phospho và các h p chất chứa phospho: Nguồn g c các h p chất chứa
Ph h ó iê ến s chuyển hóa các chất th i của ng ời ộng v t và các chất tẩy rửa tổng h p có chứa phosphate sử dụng trong sinh ho t
- Chất ho ộng b mặt: Các chất ho ộng b mặt là những chất hữ gồm
2 phần: k c t o nên s phân tán của các chấ ó g ầu và trong
c Nguồn t o ra các chất ho ộng b mặt là do việc sử dụng các chất tẩy rửa trong sinh ho t và trong một s ngành công nghiệp
Trang 151.1.3 Các phương pháp xử lý nước thải sinh hoạt và tiêu chí lựa chọn công nghệ
xử lý nước thải
Hiện nay có rất nhi h g h ử c th i g ụng trên thế gi i ũ g h ở Việt Nam h g háp xử c th i c chia thành các lo i sau:
g ời ta áp dụng các công nghệ xử lý khác nhau Bao gồm:
- Song ch : N c th i d n vào hệ th ng xử qua song ch ể giữ l i các thành phầ ó h h c l ( ) h giẻ, rác, v ồ hộp, rác cây, bao nilon
Tù he h h c khe hở, song ch c phân thành lo i thô, trung bình và
m n Song ch n rác thô có kho ng cách giữa các thanh từ 60 - 100 mm và song ch n rác m n có kho ng cách giữa các thanh từ 10 - 25 mm Theo hình d ng có thể phân thành song ch i ch n rác Song ch ũ g ó hể ặt c nh hoặc di ộng Song ch c làm bằng kim lo i ặt ở cửa vào kênh d n V n t c
ch y qua song ch n gi i h n trong kho ng từ 0,6 -1m/s V n t c c i gi ộng trong kho ng 0,75 -1m/s nhằ h ẩy rác qua khe của song
- Bể l ng: c thiết kế ể tách các t p chấ h g ó h h c từ
2 ến 2mm ra kh i c th i Bể l ng cát có thể phân thành 2 lo i: bể l ng ngang và bể l g ứng Nhi i ổ g h g h hổi khí cho bể ể g hiệu qu Bể l ng có nhiệm vụ l ng các h t cặ ửng có sẵ g c th i (bể
l g ấp) hoặc cặ c t o ra từ quá trình keo tụ t o bông hay quá trình xử lý sinh h c (bể l ng thứ cấp) Theo dòng ch y, bể l g c phân thành: bể l ng
Trang 16ngang và bể l g ứng Trong bể l ng ngang, dòng n c ch he h g g g qua bể v i v n t c không l h 1 / hời gi c thừ 1,5 - 2,5 h Các bể l g g g h ờ g c sử dụ g hi g c th i l h 15.000 3/ g Đ i v i bể l g ứng, nóc th i chuyể ộ g he h g hẳng ứng từ i ê ến vách tràn v i v n t c từ 0,5 - 0,6 m/s và thời gi c trong bể ộng kho ng 45 - 120 phút Hiệu suất l ng của bể l g ứ g h ờng thấ h ể l ng ngang từ 10 - 20 %
- Tuyến nổi: Ph g h ển nổi h ờ g c sử dụ g ể tách các t p chất (ở d ng r n hoặc l ng) phân tán không tan, t l ng kém kh i pha l ng Trong một
s ờng h h ù g ể tách các chấ h h hất
ho ộng b mặt Trong xử c th i, quá trình tuyển nổi h ờ g c sử dụng
ể khử các chấ ử g ặc bùn sinh h Ư iể n củ h g h này là có thể khử hoàn toàn các h t nh , nhẹ, l ng ch m trong thời gian ng n Quá trình tuyển nổi c th c hiện bằng cách sục các b t khí nh vào pha l ng Các b t khí này sẽ kết dính v i các h t cặn Khi kh i ng riêng của t p h p b t khí và cặn
nh h h i ng riêng củ c, cặn sẽ theo b t nổi lên b mặt Hiệu suất quá trình tuyển nổi phụ thuộc vào s g h h c b h h ng chất r n
K h h c t i ủa b t khí nằm trong kho ng 15 - 3 i e ( h h ờng từ
50 - 12 i e ) Khi h ng h t r n cao, xác xuất va ch m và kết dính giữa các h t sẽ g ê ó ng khí tiêu t n sẽ gi m Trong quá trình tuyển nổi, việc ổ h h h c b t khí ó gh ng
b Phương pháp xử lý hóa học và hóa lý;
- T g h : N c th i chứa axit h ặc ki m cầ g h H
v kho ng 6,5 - 8 5 c khi th i vào nguồn nh n hoặc sử dụng cho công nghệ xử
lý tiế he T g h c th i có thể th c hiện bằng nhi u cách:
+ Trộn l c th i axit c th i ki m;
+ Bổ sung các tác nhân hóa h c;
+ L c axit qua v t liệu có tác dụng trung hòa;
+ Hấp thụ khí axit bằ g c ki m hoặc hấp thụ ammoniac bằ g c axit
Trang 17- Keo tụ t o bông: Trong nguồ c, một phần các h h ờng tồn t i ở d ng các h t keo m h h h c các h h ờ g ộng từ 0,1 - 10 micromet Các h t này không nổi ũ g h g g ó g i khó tách lo i Vì kích
h c h t nh , tỷ s diện tích b mặt và thể tích của chúng rất l n nên hiệ ng hóa h c b mặt trở nên rất quan tr ng Theo nguyên t c, các h t nh g c có
h h h ng keo tụ do l c hút Vander Waals giữa các h t Tr g h i ửng của các h e c b n hóa nhờ l ẩ h iện D ó ể phá tính b n của h t keo
cầ g h iện tích b mặt củ h g h c g i là quá trình keo tụ Các h e g h iện tích có thể liên kết v i các h t keo khác t o thành bông cặ ó h h c l h ặ g h ng xu g h c g i là quá trình t o bông
th i cần di chuyển vào bên trong tế bào vi sinh v he 3 gi i h h h :
- Chuyển các chất ô nhiễm từ pha l g ến b mặt tế bào vi sinh v t
- Khuếch tán từ b mặt tế bào qua màng bán thấm do s chênh lệch nồ g ộ bên trong và bên ngoài tế bào
- Chuyển hóa các chất trong tế bào vi sinh v t, s i h g ng và tổng
h p tế bào m i
Một cách tổ g h g h ử lý sinh h c có thể phân thành 2 lo i:
- Ph g h khí sử dụng nhóm vi sinh v t k khí, ho ộ g g i u kiện không có oxy Tùy theo tr ng thái của bùn, có thể chia quá trình xử lý kỵ khí thành:
Trang 18+ Quá trình xử lý kỵ khí v i vi sinh v i h ởng d g ử g h h tiếp xúc kỵ khí (Anaerobic Contact Process), quá trình xử lý bằng l p bùn kỵ khí
v i g i ừ i lên (UASB);
+ Qúa trình xử lý kỵ khí v i vi sinh v i h ởng d g h h trình l c kỵ khí (Anaerobic Filter Process)
- Ph g h hiếu khí sử dụng nhóm vi sinh v t hiếu khí, ho ộng trong
i u kiện cung cấp oxy liên tục Các quá trình xử lý sinh h c bằ g h g h hiếu khí có thể x y ra ở i u kiện t nhiên hoặc nhân t o Trong các công trình xử
lý nhân t g ời ta t i u kiện t i h h hó i h hó ê trình xử lý có t ộ và hiệu suấ h ất nhi u Tùy theo tr ng thái tồn t i của
vi sinh v t, quá trình xử lý sinh h c hiếu khí nhân t o có thể chia thành:
+ Xử lý sinh h c hiếu khí v i vi sinh v i h ởng d g ửng chủ yếu
c sử dụ g ể khử chất hữ hứ h h ù h t tính, hồ làm thoáng, bể ph n ứng ho ộ g gi n, quá trình lên men phân hủy hiếu khí Trong s các quá trình này, quá trình bùn ho t tính là quá trình phổ biến nhất
+ Xử lý sinh h c hiếu khí v i vi sinh v t sinh ởng d g h h trình bùn ho t tính dính bám, bể l c nh gi t, bể l c cao t i i h h c, bể ph n ứng nitrate v i màng c nh
T ộ quá trình oxy hóa sinh hóa phụ thộc vào nồ g ộ chất hữ h
ng các t p chất và mứ ộ ổ nh củ g c th i vào hệ th ng xử lý
Ở mỗi i u kiện xử lý nhấ nh, các yếu t chính h h ở g ến t ộ ph n ứng sinh hoá là chế ộ thủ ộ g h g g c th i, nhiệ ộ, pH, dinh
ng và các yếu t i ng
1.1.4 Các tiêu chí lựa chọn hệ thống xử lý nước thải ở nông thôn Việt Nam
Hiện nay, việc xử c th i nông thôn có rất nhi u các công nghệ ể xử lý khác nhau V ể l a ch n công nghệ phù h p cần d a theo tiêu chí nào? Theo
i u 16 của Ngh nh s 8 /2 14/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ v thoát
c và xử c th i h ó 1 iê h ể l a ch h :
Trang 191 Hiệu qu xử lý của công nghệ: Đ m b o mứ ộ cần thiết làm s h c
th i ó h ến kh g làm s ch của nguồn tiếp nh n
2 Tiết kiệ ất xây d ng
3 Qu n lý, v n hành và b ng phù h p v i g h ộ qu n lý, v n hành củ h g
4 Chi h ầ h g ó h ến c s phụ thuộc vào công nghệ nh p khẩu
5 Phù h p v i ặ iể i u kiện khí h h h a chất thủ ủa khu
v c và kh g h u t i của nguồn tiếp nh n
6 An toàn và thân thiện v i i ờng
7 Có kh g ở rộng v công suất hay c i thiện hiệu qu xử lý trong
1.2 Hiện trạng hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường lưu vực sông Phan
1.2.1 Hiện trạng tiêu thoát nước trên lưu vực sông Phan
Theo tài liệu quy ho ch th c của tỉ h h Ph ế 2 2 [19],
h Ph ằm trong vùng chuyển tiếp giữ ù g g ồi trung du v i ù g ồng bằng châu thổ sông Hồng, phía B c t g i T Đ o, phía Tây và
N c bao b c bởi sông Hồ g g L h Ph ó h h ng, thấp dần từ Tây B c xu ng Tây Nam và t o nên các vùng sinh thái rõ rệ : ồng bằng, trung du và mi i T g ó ộ ù g h h Ph ằm trong vùng ồng bằ g g ó a hình thấp v i ộ từ +6 ÷ +30m
Trang 20The c tiêu hiện tr ng, toàn tỉ h h Ph h h h 3 ù g iê n:
- Vùng tiêu L p Th ch - sông Lô;
- Vùng sông Phan - Cà Lồ;
- ù g iê i h T ờng - Yên L c;
L h g g Ph c gi i h n bởi v i ranh gi i phía B c là
c g i u tiết An H -Thụ Yê h T ê g Phó Đ h N ê sông Hồ g h Đ g ê h ế T e ế Đầm V Đ c chia thành 04 khu tiêu
h :
* Khu tiêu Đầm Sổ-Nhị Hoàng
Khu iê Đầ Sổ- Nh H g gi i h h gi g Đ h
C - g Thụ Yê h N Đ g ê h h h Liễ S h T ê g Phó Đ Gồ H g Đ H g Lâu Ki X ộ hầ A H D Phiê Yê h Chấ H g Ngh H g Yê L Hiệ i h Đầ Sổ
iê hủ ế ằ g t h ộ hầ ộ g :
Tr Ki X c xây d g 1971 i quy mô 2 x 2.500 m3/h, tiêu
g h 1 h h ng tiêu ra sông Phan
C ng i u tiết 5 cửa An H c xây d ng gồm 3 cửa có quy mô (5 x 2,0 x 2,2m), có nhiệm vụ i u tiế c
* Khu tiêu Cao Đại- Lũng Hòa
Kh iê C Đ i - Lũ g H c gi i h n phía B gi h iê Đầm Sổ, phía Nam Su i L h T ê Sông Hồ g h Đ g h iê T D g-
B h T ờng Gồ Lũ g H iệt Xuân, Bờ S C Đ i, Thổ Tang và một phần các xã Yên L p, Tân Tiế T C g h S Hiện t i khu v c này
c tiêu chủ yếu bằ g ộng l c qua các tr :
Trang 21* Khu tiêu Tam Dương - ắc Vĩnh Tường
Kh iê T D g - B h T ờng, Phía B Đ g gi ê h iê ến
T e h N g Ph ến c ng L c Ý và ph T gi h iê Đầm Sổ-Nh
H g C Đ i-Lũ g H Gồm các xã Vân Hội, H p Th nh, Chấ H g Đ i
Đồ g Đồ g h D g ột phầ Đồ g C g Ngh H g T Tiế ũ Di h S Yê h D Phiê Hiện t i khu v ó ộ >+ 9,5 m, do v c tiêu t ch y vào sông Phan qua các kênh tiêu nội ồng:
Kênh tiêu nội ồng Duy Phiên - Vân Hội - H p Th nh có chi u dài kho ng 8km tiêu t ch y ra sông Phan t i L c Th nh
Kênh tiêu nội ồng Chấ H g - Đ i Đồng - h D g ó hi u dài kho ng 11km tiêu t ch y ra sông Phan t i Giã Bằng - Ng Động
* Khu tiêu Nam Vĩnh tường
Kh iê N h T ờ g c gi i h n phía B c là Su i l n - sông Phan,
h T N ê Sông Hồ g h Đ g h gi i giữa hai huyện
h T ờng và Yên L c, gồm 11 xã huyệ h T ờ g ( Th g T g T
Ch h T Ph Ngũ Kiê Tứ T g n Xuân và một phần các xã Phú Th nh,
L h ũ Di T C g h S ) Hiện t i h iê c tiêu bằng hai hình thức:
Tiêu t ch y ra sông Phan qua 2 kênh tiêu:
+ Kênh tiêu nội ồng Tuân Chính - Th g T g ó hi u dài kho ng 5 km tiêu t ch y ra sông Phan
+ Kênh tiêu nội ồng Tam Phúc - ũ Di ó hi u dài kho ng 4 km tiêu t
ch y ra sông Phan t i ũ Di
Tiê ộng l c bằng tr Đồ g C g ó g uất 9 x 1000 m3/h, tiêu
g h 1 9 h h ng tiêu ra sông Phan
Các công trình tiêu thuộ c sông Phan c tổng h p trong các b ng sau:
Trang 22ng 2 Hiện trạng các trạm bơm tiêu vùng tiêu sông Phan [19]
TT Tên công
trình Địa điểm Trạm
bơm
Công suất (m3/h)
Diện tích lưu vực Hướng tiêu
1 C Đ i C Đ i 5 x 4000 20000 988 Sông Phan
3 Hòa Loan Lũ g H 4 x 1000 4000 240 Sông Phan
4 Đồ g C g Đồ g C g 9 x 1000 9000 1900 Sông Phan
5 Đầm C Yên L c 8 x 4000 32000 1900 Sông Phan
6 Sáu Vó Tân Phong 6 x 4000 24000 6800 Sông Phan
ng 3 Hiện trạng các kênh tiêu vùng tiêu sông Phan [19]
TT Tên công trình Địa điểm Chiều dài
3 Tuân Chính - Th g T g h T ờng 2,7 Sông Phan
5 Yê Đồng - Trung Nguyên -
Đồ g C ờng
ng 4 Hiện trạng các cống tiêu, cửa tiêu vùng tiêu sông Phan [19]
TT Tên công trình Địa điểm Kích thước Hướng tiêu
1 Sáu Vó Xã Tân Phong 2 x (2,5 x 3,5) Sông Phan
7 Đi u tiết L c Ý T h Yê 6x(2x3) m Sông Phan
11 C ng 8 cửa Xã Ngh H g 8 x D1,8m Sông Phan
Trang 231.2.2 Hiện trạng vệ sinh và đấu nối hệ thống thoát nước thải hộ gia đình
Theo kết qu kh o sát, hiện nay Tỉ h h Ph hiện tr g h ó m xử lý
c th i t g c th i của các hộ gi h hỉ c xử ộ qua bể t
ho i ó c x thẳng ra c ng chung từ ó i ờ g h hồ, ao, kênh,
g h ặc ch ờn rồi t thấm xu g ất
Theo báo cáo tổng h p kết qu th c hiện các chỉ tiêu kế ho ch v tài nguyên -
i ờng và phát triển b n vữ g 2 13 của Sở Xây d ng tỉ h h Ph [10] thì hiệ ê a bàn tỉ h h Ph ó:
+ Tỷ lệ gi h ó h xí h p vệ i h i v i h kho ng 87,9 %
+ Tỷ lệ dân s c tiếp c n vệ i h i ờng h p vệ sinh kho ng 63,1% + Tỷ lệ ở gây ô nhiễm môi ờng của ngành xây d ng theo quyế nh s 64/2 3/QĐ-TTg c xử ( ê a bàn tỉnh/thành ph ) t 100%
Hiện nay, t i thành ph h Yê g iển khai d “ D ầ
d ng m g ờng ng cấp 3 - Th g ấu n i c th i sinh ho t hộ gia h”
t i h ờng Khai Quang, Liên B o, Ngô Quy Đ g Đ " B i u tra
kh ấu n i hiện tr ng th c hiện của d c th c hiện vào tháng 3/2012 cho thấy:
+ Có 98,7% s hộ có nhà t iê g g ó i kiên c là 94,1%
+ Có t i 90,3% s hộ có nhà vệ sinh t ho i, chỉ có 4,7% s hộ sử dụng lo i hình bán t ho i, 3,7% s hộ sử dụng nhà vệ sinh t m b
+ Tỷ lệ hộ h ó h ệ sinh riêng là 0,5%
+ Hệ th g h c th i hộ gi h hần l c xây kiên c , chiếm 69,3% N c th i hộ gi h h/ g ó ấ hiếm 20,3% 10,3% là t thấm/ ch y tràn và hình thứ h h h ột trong những nguy
h n trong việc lây lan mầm bệ h i ờng xung quanh
Trang 24ng 5 Hiện trạng thoát nuớc khu phía đông thành phố Vĩnh Yên [23]
Các chỉ số tại
địa phương
Các phường thuộc khu vực nghiên cứu Khu vực
nghiên cứu Khai Quang Liên Bảo Đống Đa Ngô Quyền
S
hộ
Tỷ lệ (%)
S
hộ
Tỷ lệ (%)
S
hộ
Tỷ
lệ (%)
S
hộ
Tỷ
lệ (%)
S
hộ
Tỷ
lệ (%)
Nhà vệ sinh riêng
T ho i 195 91.5 403 90.8 212 86.9 180 92.3 990 90.3 Bán t ho i 9 4.2 20 4.5 13 5.3 10 5.1 52 4.7
H xí thùng 2 0.9 8 1.8 2 0.8 1 0.5 13 1.2 Nhà vệ sinh
Trang 25Các chỉ số tại
địa phương
Các phường thuộc khu vực nghiên cứu Khu vực
nghiên cứu Khai Quang Liên Bảo Đống Đa Ngô Quyền
S
hộ
Tỷ lệ (%)
S
hộ
Tỷ lệ (%)
S
hộ
Tỷ
lệ (%)
S
hộ
Tỷ
lệ (%)
S
hộ
Tỷ
lệ (%)
Hệ thống thoát nước khu vực tổ dân phố
he c sông Phan cho thấy, hiện tr g h ấu n i c
th i từ các hộ gi h hủy v c tiếp nh n chủ yếu thông qua 3 hình thức sau:
Trang 26H nh 1 Hiện trạng đấu nối nước th i hộ gia đ nh
Từ hiện tr ng trên cho thấ c th i sinh ho t của các hộ gi h hi
th i ra chỉ c xử ộ bằng bể t ho i rồi th i i ờng Đi
g h i ờng khu v c ngày càng suy gi m v chấ ng
X ra c ng, sông hồ, ao
Trang 27CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG VÀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 Mục tiêu nghiên cứu
Lu ghiê ứu ặt ra nhằ ứng các mục tiêu sau:
- Đ h gi h c tr ng thu gom và xử c th i sinh ho t t i h
d he c sông Phan
- Đ xuất gi i pháp thu gom và xử c th i sinh ho t theo quy mô cụm dân
hù h p v i i u kiệ c sông Phan nhằm c i thiện chấ g i ờng
h c sông
2.2 Đối tượng nghiên cứu
Đ i v i ù g g h ói h g c sông Phan nói riêng,
c th i phát sinh từ nhi u nguồn khác nhau bao gồ : N c th i sinh ho c
th i từ các ho ộng s n xuất làng ngh , chế biến tiểu thủ công nghiệ c th i
h i c th i từ ho ộng canh tác nông nghiệp,
he c theo các cụ ột s khu v p trung chủ yếu nằm ở
các th trấn, th tứ của 7 huyệ g i h c thành ph h Yê C
khu công nghiệp t p trung chính chủ yếu ở vùng h g h ộc huyện Bình
Xuyên Các làng ngh chủ yếu phân b ở ù g h g g h ộc các huyện
h T ờng, Yên L c và Bình Xuyên N c th i từ các khu v c này hiệ u
ổ vào sông Phan
Trang 28Tuy nhiên, v i i ng nghiên cứ c th i sinh ho t nên ph m vi nghiên cứu chỉ t p trung vào 4 khu v c có s t g 4 th trấn thuộc
3 huyện:
- Th trấn Thổ tang thuộc huyệ h T ờng;
- Th trấn Yên L c và khu trung tâm xã Tam Hồng thuộc huyện Yên L c;
- Th trấ H g C h h ộc huyện Bình Xuyên
H nh 2 B n đồ khu vực nghiên cứu
Mô hình thu gom và xử c th i sinh ho t nghiên cứu là mô hình áp dụng theo quy mô cụ hù h p v i i u kiện th c tế t i h g
2.4 Các phương pháp nghiên cứu
2.4.1 Thu thập và kế thừa các tài liệu thứ cấp
Tài liệu thứ cấp là những tài liệu sẵn có hoặc s liệu th ng kê ở h g (
ở d ng xuất b n và không xuất b n) v các vấ iê ến nội dung nghiên cứu Thông tin thứ cấp cung cấ ở cho việc chuẩn b nội dung công việ i u tra
th a, gi m b t những vấ ó h g i h hế cho những thông tin không thu th c vì những lý do khách quan hay chủ quan
TT Thổ Tang
Xã Tam Hồng
TT Hương Canh
TT Yên Canh
Trang 29Những tài liệu thứ cấp thu th ể sử dụng cho lu gồm:
- Các báo cáo th ng kê v hiện tr ng thu gom và xử c th i ê a bàn
tỉ h h Ph ặc biệ i v i các khu v c thuộ c sông Phan;
- Các báo cáo v hiện tr g i ờ g ũ g h ộ g i ờng do việc x c th i không của xử ê a bàn tỉ h h Ph ;
- Báo cáo v hiện tr g i u kiện t nhiên, kinh tế xã hội t i a iểm nghiên cứu;
- Các mô hình thu gom và công nghệ xử c th i sinh ho t hiệ g
c áp dụng ở Việ N ũ g h ê hế gi i theo quy mô cụ ;
Tất c các thông tin cụ thể v các tài liệu thứ cấ c liệt kê cụ thể ở mục Tài liệu tham kh o
2.4.2 Phương pháp điều tra khảo sát thực địa
Đã tiế h h i u tra kh o sát th c tế t i khu v c c l a ch n nghiên cứu Các nội dung kh o sát bao gồm:
- Kh o sát v hiện tr g i u kiện t nhiên, kinh tế xã hội khu v c;
- Kh h gi h c tế v kh g ụng các mô hình thu gom và
xử c th i theo quy mô cụ tài sẽ xuất
2.4.3 Phương pháp phỏng vấn, điều tra
Đã tiến hành ph ng vấ g ời dân hiệ g i h ng t i khu v c th c hiện nghiên cứu v :
- Những vấ i ờng n y sinh do ho ộng x c th i c sông;
- Hiện tr ng vệ i h i ờng, công tác thu gom và xử c th i của khu
d hiện nay;
Trang 30- Hiện tr ng v thành phần, lo i c th i ng th i của mỗi hộ dân bình quân hàng ngày;
- Nhu cầu thu gom và xử c th i khu v c
2.4.4 Phương pháp phân tích và lựa chọn
T ê ở các kết qu kh o sát, thu th c, nghiên cứu sử dụng ph g pháp phân tích ể h gi thông tin s liệ h c, từ ó ết
nh v việc l a ch n mô hình xử c th i sinh ho t một cách phù h p v i các
i u kiện của khu v c nghiên cứu Các yếu t e é hi h gi ính phù
h p khi l a ch n mô hình thu gom và xử c th i bao gồm:
Trang 31CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
3.1 Tổng quan về các điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội khu vực nghiên cứu
3.1.1 Các điều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu
a Vị trí địa lý
Sông Phan là phụ u của sông Cà Lồ, nằm trong tỉ h h Ph t nguồn từ
i T Đ o, thuộ a ph n các xã Hoàng Hoa, Tam Quan, H p Châu, ch y qua
D Phiê H g L (T D g) Ki X Yê L Lũ g H Thổ
T g ( h T ờ g) he h g Đ g c- Tây Nam; vòng g h g Đ g N
ũ Di X ( h T ờng) rồi he h ng Tây Nam - Đ g c qua các xã T Lỗ Đồ g Đồ g C g (Yê L ) ổ Đầm V ( h Yê ) qua xã Quấ L h y v H g C h ( h X ê ) S L i h p v i sông
Bá H rồi ổ vào sông Cà Lồ ở a ph n xã Nam Viêm (Phúc Yên), có diệ h
v c 623km2, chi u dài sông chính là 79,53km
Khu v c nghiên cứu bao gồm các th trấn: Thổ Tang, Yên L H g C h
và khu trung tâm xã Tam Hồng nằm d c theo sông Phan thuộc các huyện h
Ph g; h T gi Yê Đồ g h N gi Liê Ch Yê Ph g
- Th trấn Yên L c là th trấn thuộc trung tâm huyện Yên L c, có tỉnh lộ 303 và
305 ch y qua Phía B c của th trấ gi h Đ nh; phía Nam giáp xã Yên Phong,
xã tam Hồ g; h Đ g gi Th h L g; h T gi T g Ng ê
- Th trấ H g C h h ộc vùng trung du B c Bộ ó ờng qu c lộ 2A
ch y qua Phía B c giáp v i xã Quấ L T H p; phía Nam giáp v i Đ o
Đứ ; h Đ g gi i S L i; h T gi i xã Tân Phong
Trang 32b Địa hình
Theo báo cáo quy ho h h c tỉ h h Ph [19], khu v c nghiên cứu bao gồm 3 th trấn Thổ Tang, Yên L c, H g C h và khu trung tâm xã Tam Hồng u nằm d c theo sông Phan có a hình thấ ũ g c dần từ phía h
T ờng xuôi qua Yên L h ng vào khu hồ S ó Đầm V c của thành ph
h Yê
Th trấn Thổ T g ù g ồng bằ g ó a hình bằng phẳ g ộ t nhiên
g h 12 5 h ng thấp dần từ B c xu ng Nam, ộ d c n n t nhiên trung
h i= 2 Kh ủa th trấn t p trung d c theo tỉnh lộ 304 v i ộ n n
a hình trung bình kho g 12 8 h ng thấp dần v phía Nam (khu v c ven sông) Bao quanh kh h ồng canh tác nông nghiệp của th trấ a hình khu v c này thấ ộ trung bình 11,20 m, thấp nhất là khu ven sông Phan
v i ộ thấp nhất kho ng 7,51m
- Khu trung tâm xã Tam Hồng nằ g ù g Đồng Bằ g ó a hình d c chính Tây B g Đ g N T i h ó h h g i bằng phẳng, v i ộ g h 1 Ph Đ g h ầ ũ g i ộ trung bình kho ng 7,55m
- Khu v c th trấn Yên L : Đ h h ồng bằng v i ộ trung bình là 10,5m, cao nhất là 11,5m, thấp nhấ 9 5 ó ộ d c trung bình từ 3-5 ộ, nghiêng dần từ B c xu ng Nam
- Khu v c th trấ H g C h: Đ h h ồng bằng v i ộ trung bình là 10,3m, cao nhất là 12,5m, thấp nhấ 6 ó ộ d g h ó ộ d c < 500, nghiêng dần từ B c xu ng Nam
3.1.2 Các điều kiện kinh tế xã hội khu vực nghiên cứu
Trang 33- Th g i d ch vụ g h ũi h n của th trấn Tỷ tr g h g i
d ch vụ chiếm 69,6% tỷ tr ng g ấu kinh tế của th trấn Ngành ngh TTCN
và xây d ng luôn giữ vững nh ộ phát triển ổ nh
- Tiểu thủ công nghiệp: Trong nhữ g gầ hế, chính sách phát triển kinh tế nhi u thành phần củ h i u kiệ ất ch g ời ng, lao
ộ g hừa nhữ g g h h ẩy các ngành ngh phát triể h : khí, gò hàn, mộc gia dụng, chế biến gỗ, chế biến nông s n, bao bì các lo i, sửa chữa
ồ iện v.v
- Ngành nông nghiệp + trồng tr t: C ấu s n xuất nông nghiệp chuyển d ch
từ g h c sang trồng cây rau màu có giá tr kinh tế h t,
ỗ h h h h ột v.v
- Ch i: Ph iển m h h t, bò sữa, phát triển mô hình trang tr i
h i n, gà v he h ng nuôi công nghiệp Chuyển diệ h ất trồng lúa sang nuôi trồng thuỷ s n
V hó hội: Cùng v i s phát triển v kinh tế hó hội của th trấ ũ g ẩy m h ời s ng củ g ời g g c nâng cao Công tác giáo dụ c các cấp và chính quy h g hết sức quan tâm, hiệ ê a bàn th trấn có:
Tr ờng mầm non trung tâm: Đ c xây d ng 2 tầng kiên c 3 iể ờng m u giáo ở 3 thôn, v i tổng s cháu là 670 cháu
Hai tr ờng tiểu h c gồm ờng Nguyễn Thái H c 1 và Nguyễn Thái H c 2
c xây d ng kiên c 2 tầng v i 30 phòng h c, 10 phòng chứ g i tổng s
h c sinh là 1348 h c sinh
- T ờng THCS xây d ng kiên c 2 tầng v i 16 phòng h c, v i v i 850 h c sinh
V công tác y tế: công tác phòng, chữa bệ h h m sóc sức khoẻ của nhân dân, chấ ng khám chữ ê h g g g ê ở v t chất, trang thiết b y tế ngày càng dần hoàn thiện Hiện t i th trấ ó g h h
gi h Đ h Thổ Tang (di tích l ch sử c công nh 1964), chùa Tùng
T L h Ph g iê i iễn ra các lễ hội hó ủa nhân dân trong các d p lễ hội Các ho ộng thể dục thể thao trong nhân dân ngày càng