ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 11 NĂM HỌC 20142015 Môn:vật lí Thời gian: 45 phút Câu 1(1,5 đ): a. Phát biểu định luật Culông? b.Tụ điện là gì? Câu 2(1,5 đ): Hạt tải điện trong kim loại, trong chất điện phân là hạt nào? Bản chất dòng điện trong kim loại là gì? Câu 3(2,5 đ): Trong chân không , tại A đặt điện tích q1 = 2.109C, tại B đặt điện tích q2 = 18.109C. Biết AB = 25cm. Cho k = 9.109 2 2 .N m C . a Tìm độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích. b Tìm cường độ điện trường q1 gây ra tại điểm B. Câu 4(3đ): Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn cósuất điện động 6V và điện trở trong r=2 . Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng Ag và có điện trở 4 Rb .Các điện trở R1 R2 4 . Cho AAg=108, nAg=1 , F = 96500Cmol. a Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện qua các điện trở. b Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 16 phút 5 giây. Câu5(1,5đ): Cho 4 điểm O,A, M,B theo đúng thứ tự , cùng ở trên một đường sức của điện trường do điện tích điểm q đặt tại O gây ra.Biết độ lớn cường độ điện trường tại A, B lần lượt là 40 Vm, 20 Vm.Tính độ lớn cường độ điện trường tại M, biết AM=3MB. ĐÁP ÁN LÝ 11Câu 1(1,5 đ): a. Lực hút hay đẩy (0,25 đ) giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có đặc điểm: Phương: là đường thẳng nối hai điện tích. (0,25đ) Độ lớn: tỉ lệ thuận với tích các độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.(0,25đ) b. Tụ điện là 1 hệ gồm 2 vật dẫn (0,5 đ) đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (0,25 đ) Câu 2(1,5 đ): Kim loại: electron tự do (0,25 đ) Chất đp: ion dương vàion âm (0,25 đ)(hoặc ion) B chất: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng(0,25đ) của các e tự do(0,25 đ) dưới tác dụng của điện trường.(0,5 đ) Câu 3(2,5 đ): a 1.2 2 r q q F k (0,5 đ) 2 9 9 9 0,25 2.10 .18.10 9.10 F (0,25 đ) F =5,184.106 N (0,5 đ) b q2 F E (0,5 đ) 9 6 18.10 5,184.10 E (0,25 đ) E=288 Vm (0,5 đ) Câu5(3đ): a. . ... 2 1 2 1 2 12 R R R R R (0,25đ) .. 6 RN R12 Rb (0,25đ) R r I N (0,25đ) 6 2 6 I I 0,75A (0,25đ) I I I A b 12 0,75 (0,25đ) U1 U 2 U12 I12.R12 1,5V (0,25đ) A U R I 3 8 1 1 1 (0,25đ) I 2 38 A 0,25đ) b I t A n F m b. 1 0,5đ) .0,75.965 1 108 96500 1 m 0,25đ) m=0,81g 0,25đ) Câu5(1,5đ): AM=3MB 4rM 3rB rA (1) (0,5 Đ) 2 A A q r E k 2 B B q r E k 2 M M q r E k (0,25đ) Rút các khoảng cách từ biểu thức của E và thay vào (1) ta được EM EB E A
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 11 NĂM HỌC 2014-2015 Môn:vật lí
Thời gian: 45 phút Câu 1(1,5 đ): a Phát biểu định luật Cu-lông?
b.Tụ điện là gì?
Câu 2(1,5 đ): Hạt tải điện trong kim loại, trong chất điện phân là hạt nào? Bản
chất dòng điện trong kim loại là gì?
Câu 3(2,5 đ): Trong chân không , tại A đặt điện tích q1 = -2.10-9C, tại B đặt điện
tích q2 = 18.10-9C Biết AB = 25cm Cho k = 9.109
2 2
N m C
a/ Tìm độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích
b/ Tìm cường độ điện trường q1 gây ra tại điểm B
Câu 4(3đ): Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn có suất điện động 6V và điện trở trong r=2 Bình điện phân đựng dung dịch AgNO có anot bằng Ag và có điện trở 3
4
b
R Các điện trở R1 R2 4 Cho AAg=108, nAg=1 , F = 96500C/mol
a/ Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện qua các điện trở b/ Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 16 phút 5 giây
Câu5(1,5đ): Cho 4 điểm O,A, M,B theo đúng thứ tự , cùng ở trên một đường sức của điện trường do điện tích điểm q đặt tại O gây ra.Biết độ lớn cường độ điện trường tại A,
B lần lượt là 40 V/m, 20 V/m.Tính độ lớn cường độ điện trường tại M, biết AM=3MB
ĐÁP ÁN LÝ 11
Trang 2Câu 1(1,5 đ): a Lực hút hay đẩy (0,25 đ) giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có đặc điểm: - Phương: là đường thẳng nối hai điện tích (0,25đ)
- Độ lớn: tỉ lệ thuận với tích các độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình
phương khoảng cách giữa chúng.(0,25đ)
b Tụ điện là 1 hệ gồm 2 vật dẫn (0,5 đ) đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (0,25 đ)
Câu 2(1,5 đ): - Kim loại: electron tự do (0,25 đ)
- Chất đp: ion dương và ion âm (0,25 đ)(hoặc ion)
- B chất: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có
hướng(0,25đ) của các e tự do(0,25 đ) dưới tác dụng của điện trường.(0,5 đ) Câu 3(2,5 đ): a/ 1 22
.
r
q q k
F (0,5 đ)
2
9 9
9
25 , 0
10 18 10 2 10 9
F =5,184.106N (0,5 đ)
b/
2
q
F
E (0,5 đ)
9 6 10 18
10 184 , 5
E=288 V/m (0,5 đ)
2 1
2 1 12
R R
R R
R N R12 R b 6(0,25đ)
r R
I
N
(0,25đ)
2 6
6
I
I 0,75A (0,25đ)
I b I12 I 0,75A(0,25đ)
U1U2 U12 I12.R12 1,5V(0,25đ)
A
R
U I
8
3 1
1
1 (0,25đ)
I2 3/8 A 0,25đ)
n
A
F
m 1 b 0,5đ) 0,75.965
1
108 96500
1
m=0,81g 0,25đ)
Câu5(1,5đ): AM=3MB4r M 3r B r A(1) (0,5 Đ)
2
A A
r
q k
E 2
B B
r
q k
E 2
M M
r
q k
E (0,25đ)
Rút các khoảng cách từ biểu thức của E và thay vào (1) ta được
A B
E
1 3
m V
E M 23,28 / (0,25đ)
Trang 3ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11
Câu 1(1,5 đ): Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có đặc
điểm: - Phương: là đường thẳng nối hai điện tích (0,5đ)
- Độ lớn: tỉ lệ thuận với tích các độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.(0,5đ)
1 22
.
r
q q k
Câu 2(1,5 đ): -Phát biểu (1đ)
-biểu thức:
r R
I
(0,5đ)
Câu 3(1 đ):
-Công của nguồn điện bằng điện năng tiêu thụ trong toàn mạch.( 0,25 đ)
- Nguồn điện là nguồn năng lượng( 0,25 đ) vì nó có khả năng thực hiện công khi dịch chuyển các điện tích bên trong nguồn điện ( 0,5 đ)
Câu 4(3đ): a/ 1 22
.
r
q q k
F (0,5 đ)
2
10 10
9
1 , 0
10 5 10 5 10 9
F =2,25.107N (0,5 đ)
b/ Vẽ hình đúng (0,25 đ)
E= 1
E + 2
E , (0,25 đ)
E1 = E2 = 1800V/m (0,5 đ)
Vì 1
E => E = E1 + E2 = 2E1 = 2 1800 = 3600(V/m) (0,5 đ)
Trang 4Câu 5(3đ): a R23 R2 R3 6 (0,5 đ)
23 1
23 1 123
R R
R R
R N R4 R123=5,9 (0,25 đ)
A
r R
E I
N
2
b/ U N I.R N 11,8V (0,25 đ)
PU N I 23,6W (0,25 đ)
2 2
) (
r R
E R I
R
P
Để P RMAXthì
R
r
R (0,25 đ) Rr0,1 (0,25 đ)
R
E
4
2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2014-2015
Môn : Vật Lí – Khối 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Nêu khái niệm điện trường Tính chất cơ bản của điện trường là gì?
Câu 2:(1,0 điểm) Phát biểu nội dung và viết biểu thức của định luật Jun -
Len-xơ
Câu 3: (1,0 điểm) Nêu bản chất dòng điện trong chất điện phân
Câu 4: (1,0 điểm) Hai điện tích q1 = - 2.10-8 C, q2 = 10-8 C đặt cách nhau
20 cm trong không khí Xác định độ lớn lực tương tác giữa chúng
Câu 5: (1,5 điểm) Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại d =
0,05 mm sau khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là
30 cm2 Xác định cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân? Cho biết Niken có khối lượng riêng D = 8,9.103 kg/m3; A = 58 g/mol, n = 2
Câu 6: (1,5 điểm) Cho mạch điện như hì nh 1 Trong đó E = 20 V; r = 1,6
;
R1 = R2 = 1 ; R3 = R4 = 4 Tính:
a Điện trở tương đương mạch ngoài
Trang 5b Cường độ dòng điện trên toàn mạch
Câu 7: (2,0 điểm) Cho mạch điện như hì nh 2 Trong đó: E = 1,2 V; r = 0,1
; R1 = R3 = 2 ;
R2 = 4
a Điều chỉnh R4 = 4 Tính cường độ dòng
điện qua mạch chính
b Tính giá trị của R4 để công suất tiêu thụ
trên R4 đạt cực đại
HẾT
E, r
R 1 R 2 R 3
R 4
R 1 R 2
R 3
R 4
E, r
N M
A
B
Trang 6KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Năm học : 2014-2015
Môn thi: Vật Lí – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 4
1 2 2
q q
r
Câu 5
It n
A F
Câu 6
( N )
I
E
Câu 7
( N )
I
E
Lập luận đúng đến bthức
r R
Ghi chú: - HS có thể giải bài toán theo những cách khác nhau nếu đúng vẫn cho đủ số điểm
- Nếu thiếu hoặc sai đơn vị của đại lượng cần tính thì trừ 0,25đ mỗi lần, trừ tối đa 0,5đ cho toàn bài thi
SỞ GD-ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn : VẬT LÝ – KHỐI 11 Thời gian : 60 phút
_
Câu 1 : (1,5đ)
Điện trường là gì ? Nêu đặc điểm công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích thử q khi cho q di chuyển trong điện trường ?
Câu 2 : (1,5đ)
Trang 7Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm toàn mạch ? Hiện tượng đoản mạch
là gì ? Để tránh hiện tượng đoản mạch xảy ra thì đối với mạng điện gia đình người ta dùng cái gì ?
Câu 3 : (2,5đ)
Bản chất dòng điện trong chất điện phân là gì ? Phát biểu và viết biểu thức Định luật I, II Farađây
Câu 4 : (1,5đ)
Một kim loại đen được đem đi mạ bạc bằng phương pháp điện phân Tính thể
tích của lớp bạc được mạ trên bề mặt kim loại trên trong thời gian 16ph 5s, cường độ dòng điện qua bình điện phân là 0,5A Biết bạc có khối lượng mol
là 108 g/mol, hóa trị 1, khối lượng riêng là 10,5.103 kg/m3
Câu 5 : (3đ)
1 Một nguồn điện có suất điện dộng 12,5V và điện trở trong 0,4 tạo thành mạch kín Tính cường độ dòng điện qua R và hiệu suất của nguồn
2 Mắc nguồn điện trên vào mạch điện
như hình vẽ :
Bóng đèn 1 có điện trở R1 và có ghi
12V-6W
Bóng đèn 2 có điện trở R2 và có ghi
6V-4,5W
R3 = 8 ; R4 =10
Ampe kế (A) có điện trở không đáng kể
Vôn kế (V) có điện trở rất lớn
a/ Tính số chỉ (A) và (V)
b/ Nếu đổi chỗ (A) và (V) cho nhau thì số chỉ của chúng là bao nhiêu ?
_
Trang 8SỞ GD – ĐT LONG AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI 2014 – 2015 Môn Vật Lý – Khối 11
Thời gian 60 phút
Câu 1: (1,5đ)
+ ĐN đúng điện trường
+ Nêu đúng đặc điểm công của lực diện trường
(0,75đ) (0,75đ)
Câu 2: (1,5đ)
+ Phát biểu đúng định luật ôm toàn mạch
+ Biểu thức : I =
r
R N
+ Hiện tượng đoản mạch là hiện tượng xảy ra
khi điện trở RN của mạch ngoài không đáng kể
(RN=O), cường độ dòng điện trong mạch khối I
đạt giá trị cực đại
+ Dòng cầu chì hoặc atômật
(0,5đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ)
Câu 3: (02,5đ)
+ Nêu đúng bản chất dòng điện trong chất điện
phân
+ Phát biểu DL I Fara dây đúng
Biểu thức đl I farađây
+ Phát biểu đúng đl II Farađây
Biểu thức đl II Farađây
(0,5đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Câu 4(1,5đ)
Theo đl Farađây:
m= I t
n
A
F. . .
1
V.D = I t
n
A
F. . .
1
V =
nD F
AIt
6 5,14.10 10
5 , 10 1 96500
965 5 , 0 108
m
Biểu thức V đúng (0,5đ)
Thế số (0,5đ) Đáp số (0,5đ)
Câu 5(3đ)
1/ Cường độ dòng điện qua R:I =
) ( 625 ,
r
Hiệu suất nguồn: H = 100%98%
r x R R
2/ R1= 24
6
122 1
2 1
P
U đm
Công thức 0,25đ (0,5đ) Đáp án 0,25đ (0,5đ) Công thức 0,25đ Đáp số 0,25đ
Trang 9R2 = 8
5 , 4
62 2
2
2
P
U đm
R23 = R2 + R3 = 16
24 16 9,6
16 24 23 1
23 1
R R
R R
RN = R4 + R123 = 19,6
I =
4 , 0 6 , 19
5 , 12
r
R N
Vậy số chỉ (A) là 0,625 A
UAB = I.R123 = 0,625.9,6 = 6V
Vậy số chỉ (v) là 6V
b/ (A)
R4
A B
(V) R1
R3 R2
Vì Rv rất lớn nên dòng điện không qua
R123 mà chỉ chạy qua (A)
Số chỉ (A) : I = A
r
5 , 12 4
Số chỉ (V) : Uv= UAB = 0
(Vì RA = 0)
(0,5 đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,5đ) (0,5đ)
Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: VẬT LÍ KHỐI 11
/ 10
.
9 N m C
Câu 1 (1,5đ): Phát biểu định luật Cu - lông Viết biểu thức định luật Cu – lông
Câu 2 (1,5đ): Tụ điện là gì? Nêu định nghĩa điện dung của tụ điện Viết biểu thức xác định điện dung của tụ điện theo định nghĩa vừa nêu
Câu 3 (2đ): Một quả cầu nhỏ mang điện tích âm được đặt trong không khí (ε ≈ 1) Tại
M cách quả cầu 10cm thì điện trường có cường độ 4500V/m
a Quả cầu mang điện tích có độ lớn bao nhiêu ? Vẽ vec – tơ cường độ điện trường tại M
b Tại M, đặt một quả cầu nhỏ khác mang điện tích 2.10-8C Tính lực tương tác giữa hai quả cầu Đó là lực hút hay lực đẩy? Vì sao?
Câu 4 (2đ) : Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện khi dòng điện có cường độ 2A chạy qua dây dẫn trong 30 phút, biết hiệu điện thế giữa hai dầu dây dẫn là 24V
Câu 5 (1đ): Trình bày bản chất dòng điện trong chất bán dẫn
Trang 10Câu 6 (2đ): Một mạch điện kín gồn một nguồn điện có suất điện động 12V và điện trở trong 1Ω , mạch ngoài gồm một bình điện phân có điện trở Rp=9Ω (chứa dung dịch CuSO4 , cực dương làm bằng đồng, đương lượng gam của đồng là 32), mắc nối tiếp với một bóng đèn Đ: 6V – 4,5W
a Khối lượng của cực dương bị giảm đi bao nhiêu sau thời gian 32 phút 10 giây Nhận xét độ sáng của đèn
b Thay bình điện phân bằng một điện trở Rx thì đèn sáng bình thường Tìm Rx
-Hết -
KIỂM TRA KHI – VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2014-2015 Câu 1: (1,5đ)
Hãy phát biểu nội dung định luật vạn vật hấp dẫn và viết hệ thức của định luật Câu 2: (1,5)
Hãy phát biểu nội dung của định luật II Niu-Tơn và viết công thức của định luật (nêu ý nghĩa của từng đại lượng)
Câu 3: (2,5đ)
Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm được giữ cố định một đầu Khi tác dụng vào đầu kia một lực kéo F1=1N thì nó có chiều dài 12,5cm
a/ Tính độ cứng của lò xo
b/ Nếu tác dụng vào đầu kia một lực nén F2=1,5N thì lò xo có chiều dài là bao nhiêu?
Câu 4: (2đ)
Một vệ tinh có khối lượng m=0,5 tấn đang chuyển động xung quanh Trái Đất, ở
độ cao h=530km so với mặt đất Cho biết khối lượng của Trái Đất M=6.1024kg, bán kính Trái Đất R=6400km, G=6,67.10-11 (Nm2/kg2)
a/ Hãy tính lực hấp dẫn giữa Trái Đất và vệ tinh
b/ Coi chuyển động của vệ tinh là tròn đều Hãy tính chu kì chuyển động của vệ tinh
Câu 5: (2,5đ)
Một vật có khối lượng 32kg bắt đầu chuyển động trên sàn nhà nằm ngang với một lực kéo F=120N theo phương ngang Sau 5s, vật đi được quãng đường 15m Lấy g=10m/s2
a/ Tính hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn nhà
b/ Sau quãng đường ấy, nếu thôi không tác dụng lực kéo F nữa thì vật đi thêm được quãng đường bao nhiêu nữa sẽ dừng lại
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÝ K11 Thời gian: 45ph
Câu 1:(1,5đ) Nêu bản chất dòng điện trong chất khí và bản chất dòng điện trong
kim loại
Câu 2: (1,5đ) Định nghĩa và viết công thức tính điện dung của tụ điện
Câu 3:(1đ) Hai điện tích âm đặt cách nhau một khoảng trong không khí Chúng
đẩy nhau hay hút nhau? Nhờ đâu mà hai điện tích đó có thể tương tác với nhau?
Câu 4:(1,5đ) Một điện tích điểm q= 5.10-8C đặt trong không khí tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F= 10-4N
a) Hãy tính cường độ điện trường do Q gây ra tại M
b) Nếu điểm M cách Q một khoảng 30cm, hãy xác định độ lớn điện tích Q Biết K=9.109
2
2
N m
C
Trang 11E, r
B BbbB
N
Câu 5: (1,5đ) Một vật kim loại được mạ niken có diện tích 120cm2 Dòng điện chạy
qua bình điện phân có cường độ 0,5A và thời gian mạ 3giờ Tính độ dày d của lớp
niken phủ đều trên mặt vật được mạ Niken có khối lượng mol nguyên tử
A=58,7g/mol, hóa trị n=2 và khối lượng riêng D=8,8.103Kg/m3; F=96500C/mol
Câu 6:(3 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có E = 9 V, r = 2
Mạch ngoài gồm các điện trở: R1 = R2 =2 , R3 = 4 và R4 = 10
a) Tìm cường độ dòng điện qua các
điện trở và hiệu điện thế giữa hai
điểm M, N
b) Mắc một ampe kế có điện trở không
đáng kể vào hai điểm M và N Định
số chỉ của ampe kế này
Trang 12HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 13Câu 1: (1,5đ)
Bản chất dòng điện trong chất khí
0,75đ
Bản chất dòng điện trong kim loại
0,75đ
Câu 2: (1,5đ)
Định nghĩa điện dung 1đ
Công thức 0,5đ
Câu 3:(1đ) Hai điện tích âm đẩy nhau
0,5đ Nhờ điện trường …0,5đ
Câu 4:(1,5đ)
2000 /
F
q
0,25đ; kq 0,25đ)
8
Q
r
thế số 0,25đ; kq 0,25đ)
Câu 5:(1,5đ)
1
.A
F n
0,5đ
m=DSd 0,5đ
d=…=1,56.10-3cm (thế số 0,25đ; kq
0,25đ)
Câu 6: (3đ)
a) R13=R1+R3=6Ω 0,25đ
R24=R2+R4=12Ω 0,25đ
R=…=4Ω 0,25đ
I=…=1,5A 0,25đ
UAB=IR=…=6V=U13=U24 0,25đ
I1=1A 0,25đ
I2=0,5A 0,25đ
UMN=….=-1V 0,25đ
b) Khi mắc ampe kế vào hai điểm M,N I’=1,54A 0,25đ
I’1=0,77A 0,25A
I’3=1,1A 0,25đ
IA= 0,33A 0,25đ
Ghi chú: _Học sinh có thể giải bài toán
theo nhiều cách khác nhau, nếu cách giải đúng và đáp số đúng vẫn đủ số điểm
_ Nếu sai hoặc thiếu đơn vị của đại lượng mà đề yêu cầu tính thì trừ 0,25đ cho một lần sai hoặc thiếu, trừ tối đa 0,5
đ cho cả bài kiểm tra
Trang 14
Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2014-2015
MÔN: VẬT LÍ KHỐI 11
ĐÁP ÁN
Câu 1 (1,5đ): Phát biểu định luật Cu - lông 1,0
Viết biểu thức định luật Cu – lông 0,5
Câu 2 (1,5đ): Tụ điện 0,5
Định nghĩa điện dung của tụ điện 0,5
Viết biểu thức 0,5
Câu 3 (2đ): a 𝐸 = 𝑘.|𝑞1 |
𝑟 2 0,25 Thay số hoặc biến đổi biểu thức đúng 0,25
|𝑞1| = 5.10-9C 0,25
hình vẽ đúng 0,25
b.𝐹 = 𝑞2 𝐸 0,25
F=2.10-8.4500= 9.10-5N 0,25
Lực hút vì hai điện tích trái dấu 0,25
Câu 4 (2đ) : A=U.I.t = 24.2.30.60 = 86400 J 0,5/0,25/0,25
P = U.I = 24.2 = 48 W 0,5/0,25/0,25
Câu 5 (1đ): Bản chất dòng điện trong chất bán dẫn 1,0
Câu 6 (2đ): a Đèn 6V-4,5W 𝑅 =𝑈đ𝑚2
𝑃đ𝑚 = 8 𝛺 0,25
𝐼đ𝑚 = 𝑃đ𝑚
𝑈đ𝑚 = 0,75 𝐴
𝐼 = 𝐸
𝑅+𝑅𝑝+𝑟= 2
3𝐴 =Ip = Iđ 0,5 Đèn sang yếu (mờ) vì Iđ < Iđm 0,25
m = 1
F A
n Ip t = 1
96500 32 (2
3) 1930 = 0,427g 0,5
b Để đèn sáng bình thường 𝐼 = 𝐼đ𝑚 0,25
𝐼 = 𝐸
𝑅+𝑅 𝑥 +𝑟 =Iđm 0,25
Rx=6 𝛺 0,25
-Hết -