• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM+Vầng trăng đang nhô lên được tả đẹp như thế nào?. Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào đáy mắt, ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già, thao thức như canh gác tron
Trang 1Giáo án
MÔN: CHÍNH TẢ
Trang 2• Chính tả
• Kiểm tra bài cũ
• nghỉ hè, bất ngờ ríu rít, vầng trăng
Trang 3• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM
+Vầng trăng đang nhô lên được tả đẹp như thế nào?
Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào đáy mắt, ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già, thao thức như canh gác trong đêm
Trang 4• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM
+Bài chính tả gồm có mấy đoạn? Chữ đầu mỗi đoạn viết như thế nào?
Bài chính tả gồm có 2 đoạn, chữ đầu viết hoa, lùi vào một ô
Trang 5• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM
• + Nêu những chữ viết hoa trong bài?
Những chữ viết hoa trong bài là: Vầng, Làn, Trăng, Khuya, Làng, Chỉ
Trang 6• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM
• Từ khó viết trong bài chính tả:
• *Vàng thắm, lũy tre làng, mát rượi, hàm răng, đáy mắt, tóc bạc, khuya, giấc ngủ, thao thức, canh gác
Trang 7• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM
+HS viết bài
*GV chấm, chữa bài
Vầng trăng quê em Vầng trăng vàng thắm đang từ từ nhô lên sau lũy tre làng Làn gió nồm nam thổi mát rượi Trăng óng ánh trên hàm răng, trăng đậu vào đáy mắt Trăng ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già Khuya Làng em đã vào giấc ngủ Chỉ có vầng trăng vẫn
thao thức như canh gác trong đêm
Trang 8• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM
Bài tập 2: Em chọn những tiếng nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Giải câu đố
(dì/gì, rẻo/dẻo, ra/ da, duyên/ ruyên)
Cây gai mọc đầy mình
Tên gọi như thể bồng bềnh bay lên
Vừa thanh, vừa lại bền
Làm bàn ghế, đẹp bao người?
(là cây gì?)
gì
dẻo
Trang 10• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM
Bài tập 2: Em chọn những tiếng nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? Giải câu đố
dì/gì, rẻo/dẻo, ra/ da, duyên/ ruyên)
Cây gì gai mọc đầy mình
Tên gọi như thể bồng bềnh bay lên
Vừa thanh, vừa dẻo,lại bền
Làm ra bàn ghế, đẹp duyên bao người?
là cây mây
Trang 11• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM
• (gì/rì, díu dan/ ríu ran)
• Cây hoa đỏ như son
• Tên gọi như thể thổi cơm ăn liền
• Tháng ba, đàn sáo huyên thuyên
• đến đậu đầy trên các cành?
• (là cây gì?)
gì
Ríu ran
Trang 13• Chính tả VẦNG TRĂNG QUÊ EM
• (gì/rì, díu dan/ ríu ran)
• Cây gì hoa đỏ như son
• Tên gọi như thể thổi cơm ăn liền
• Tháng ba, đàn sáo huyên thuyên
• Ríu ran đến đậu đầy trên các cành?
• Là cây gạo