1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÂU HỎI ÔN THI VỀ MÔI TRƯỜNG VÀ CON NGƯỜI

48 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 46,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác động môi trường của giao thông: - Các khí độc hại từ các loại xe có động cơ thải ra khí đốt nhiên liệu như các loại khói, khí độc như CO, CO2, hydrocacbon, NO2, SO2, khói đen, chì và

Trang 1

1 Nêu tên các giai đọan trong quá trình phát triển của con người.

+Người hiện đại

2 Nêu tên các hình thái kinh tế

4 Tác động môi trường của giao thông:

- Các khí độc hại từ các loại xe có động cơ thải ra khí đốt nhiên liệu như các loại khói, khí độc như CO, CO2, hydrocacbon, NO2, SO2, khói đen, chì và các dạng hạt khác.

Trang 2

- Bụi

- Tiếng ồn.

-Chì trong xăng.

5 Đô thị đầu tiên trên thế giới xuất hiện vào thời gian nào?

a 3-4 ngan nam truoc cong nguyen

b 500 nam sau cong nguyen

c 1 ngan nam sau cong nguyen

d The ky 15

e The ky 19

Trả lời : a

6 Nen kinh te cong nghiep trong giai doan hau cong nghiep

duoc goi la: kinh tế tri thức.

7 Nen van minh cong nghiep trong giai doan hau cong

nghiep duoc goi la: văn minh trí tuệ.

8 Nông nghiệp tác động đến tự nhiên:

Trang 3

+Sự gia tăng dân số diễn ra với nhịp độ không đổi, còn sự gia tăng về lương thực, thực phẩm

là có giới hạn.

+Dân cư trên trái đất phát triển nhanh hơn khả năng nuôi sống nó.

+Đói khổ, đạo đức xuống cấp, tội ác tất yếu sẽ phát triển.

+Về các giải pháp: thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh … là cứu cánh để giải quyết vấn đề dân số mà Malthus gọi là các: "hạn chế mạnh"

10 Dong gop cua thuyet Malthus.

+Thuyết quá độ dân số phân biệt 3 giai đoạn:

-Giai đoạn 1 (hoặc giai đoạn trước quá độ dân số): mức sinh và mức tử đều cao, dân số tăng chậm

-Giai đoạn 2 (giai đoạn quá độ dân số): mức sinh và mức tử đều giảm, nhưng mức tử giảm nhanh hơn nhiều, dân số tăng nhanh.-Giai đoạn 3 (giai đoạn sau quá độ dân số): mức sinh và mức tử

Trang 4

đều thấp, dân số tăng chậm tiến tới sự ổn định về dân số.

12 Dong gop cua thuyet qua do dan so.

13 Thời công nghiệp gây ô nhiễm nhất:

+Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí,…một cách

nghiêm trọng

+Gây ra các cơn mưa axit,…

+Phá hủy tần ozone, làm gia tăng sự nóng lên toàn cầu.

14 Thoi gian de (dân số) tang gap doi la: là khoảng thời gian cần thiết để dân số tự nhiên tăng gấp đôi.

15 *Tinh thoi gian de dan so mot nuoc tang gap doi, biet ty

le gia tang tu nhien cua nuoc do la 1,2%/nam.

Trả lời:

+Gọi thời gian để dân số một nước tăng gấp đôi: t

+Giả sử dân số của nước đó là: N

+Tỉ lệ gia tăng tự nhiên: r

Theo đề: 2N = N(1+r)^t

==> t = 58,1 (năm)

16 Chon cau dung:

Trang 5

a O do thi tap trung, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tiencong cong

b O do thi tap trung, dan cu di chuyen chu yeu bang phuong tien

17 Mot so can tro cua viec on dinh dan so la

a So luong lon nguoi trong do tuoi tien sinh san

b Hu tuc, thoi quen lac hau (che do da the–)

c Quan diem doi nghich nhau trong van de dan so

d a&b

e Ca 3 cau deu dung

Trả lời: e

18 Hien nay, trung binh moi nam tren the gioi dien tich

rung bi mat khoang:

Trang 6

+Thiên tai(lũ lụt, xói mòn–).

+Kinh tế chậm phát triển, tài nguyên cạn kiệt à di dân tìm vùng đất mới, tìm việc làm

+Chính trị bất ổn

22 Ti nan moi truong la gi?

Trả lời: …Tị nạn môi trường…: là những người không còn điều kiện sống an toàn ở bản quán vì hạn hán, xói mòn đất, buộc họ phải rời đi nơi khác.

23 Neu mot so nguyen nhan cua ti nan moi truong.

Trang 7

• Suy giảm đa dạng sinh học.

• Biến động khí hậu và thời tiết xấu

• Suy dinh dưỡng và dịch bệnh

• Quản lý nhà nước kém hiệu quả

24 Gia tang dan so la van de moi truong vi

a Con nguoi khai thac va su dung tai nguyen

b Con nguoi gay o nhiem

c Con nguoi lam thay doi khi hau

d Ca 3 cau deu dung

Trả lời: d

25 *Muc tieu cua dan so va phat trien ben vung.

Trả lời:

+Dân số ổn định

+Phát triển kinh tế xã hội bền vững

+Đảm bảo chất lượng cuộc sống tốt cho cộng đồng

$/ Học hình dân số và phát triển bền vững trong slide 27 chap 1.

$/Nghe thầy đồn hok thi phương thức sống và thức ăn

26 Mot so bien phap kiem soat dan so o Viet Nam.

Trả lời:

Trang 8

+Ổn định quy mô, thay đổi chất lượng, cơ cấu dân số, hướng tới việc phân bố dân cư hợp lý.

+Phát triển giáo dục, giải quyết việc làm, chăm sóc sức khỏe.+Thực hiện công bằng xã hội và bình đẳng về giới

+Thực hiện kế hoạch hóa gia đình

27 Moi truong la gi?

Trả lời: …Môi trường là tập hợp các vật thể, hoàn cảnh và ảnh hưởng bao quanh một đối tượng nào đó….

28 Neu cac chuc nang chủ yếu cua moi truong.

àTrả lời:

+Nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên.

+Không gian sống của loài người và các loài sinh vật.

+Nơi lưu trữ và cung cấp các nguồn thông tin.

+Nơi chứa đựng các phế thải do con người thải ra trong cuộc sống.

29 Thành phần tự nhiên, phân biệt các loại môi trường:<có

thể thầy cho ví dụ mình phân biệt>

Môi trường tự nhiên: gồm các yếu tố tự nhiên như vật lý, hóa

học, sinh học tồn tại khách quan, ngoài ý muốn con người hoặc

ít chịu tác động chi phối của con người.

Môi trường nhân tạo: gồm các yếu tố vật lý, sinh học, xã hội

.v.v… do con người tạo nên và chịu sự chi phối của con người.

Môi trường xã hội: gồm mối quan hệ giữa con người với con

người (con người với tư cách là cá thể, cá nhân và nhân cách

Trang 9

nghĩa là quan hệ giữa con người với con người, con người với cộng đồng, cộng đồng với cộng đồng).

30 Neu cac tang khi quyen.

Trả lời:

+Tầng ngoài : > 500 km, phân tử không khí lỏng phân hủy thànhcác ion dẫn điện, các điện tử tự do, nhiệt độ cao và thay đổi theothời gian trong ngày

+Tầng nhiệt: 90 – 500 km, nhiệt độ tăng dần theo độ cao, từ -92oC đến +1200oC Nhiệt độ thay đổi theo thời gian, ban ngày thường rất cao và ban đêm thấp

+Tầng trung quyển: 50-90 km Đặc điểm của tầng này là nhiệt

độ giảm dần từ đỉnh của tầng bình lưu (50 km) đến đỉnh tầng trung lưu (90 km), nhiệt độ giảm nhanh hơn tầng đối lưu và có thể đạt đến –100oC

+Tầng bình lưu : 10-50 km ở độ cao 25km tồn tại lớp kk giàu ozôn-tầng ozôn

+Tầng đối lưu: cao đến 10 km tính từ mặt đất Nhiệt độ và áp suất giảm theo chiều cao nhiệt độ trung bình trên mặt đất là 15oC

1 The nao la mat can bang sinh thai?

Trả lời:

Nếu thành phần nào đó của hệ sinh thái bị tác động quá mạnh, bịphá vỡ và không khôi phục lại được sẽ làm suy thoái toàn hệ thống Đấy được gọi là mất cân bằng sinh thái

Trang 10

2 Chuoi thuc an la gi?

Trả lời:

+Chuỗi thức ăn được xem là một dãy bao gồm nhiều loại sinh vật, mỗi loài là một –mắt xích– thức ăn; mắt xích thức ăn phía trên tiêu thụ mắt xích thức ăn phía trước và nó lại bị mắt xích thức ăn phía sau tiêu thụ

3 Luoi thuc an la gi?

+Trong thiên nhiên, các nhóm thực vật, động vật cũng như nấm,

vi khuẩn (với vô vàn cá thể) sống chung với nhau, liên kết với nhau bởi những mối quan hệ chủ yếu là về dinh dưỡng và phân

bố Tức là mối quan hệ mà trong đó luôn diễn ra cuộc đấu tranh

về không gian sống và thức ăn Mối quan hệ về thức ăn thể hiện bằng một chuỗi dinh dưỡng được bắt đầu bằng sinh vật tự dưỡng

và sau đó là một số sinh vật này làm thức ăn cho một số sinh vậtkhác, rồi chính nhóm này lại làm thức ăn cho nhóm khác nữa Điều đó tạo thành chuỗi liên tục từ mức thấp đến mức cao, bắt đầu bằng mức độ tổng hợp sản phẩm tiếp đến một số mức độ tiêu thụ, chuỗi này còn được gọi là chuỗi thức ăn Nhiều chuỗi thức ăn tạo thành lưới thức ăn Khi một trong những mắc xích này thay đồi, biến mất sẽ làm mất cân bằng chuỗi thức ăn mất

Trang 11

cân bằng hệ sinh thái Do đó nghiên cứu chuỗi thức ăn để hạn chế, ngăn chặn sự mất cân bằng tự nhiên.

1 Nang suat so cap trong he sinh thai phu thuoc vao:

a Anh sang mat troi

b Chat dinh duong

+rừng mưa nhiệt đới

Trang 12

8 Các chu trình:

Vẽ ra các chu trình bằng tiếng việt.

Nước, Cacbon hok zẽ ra mà đục lỗ thoai hoặc mí cái tác động Các chu trình bằng tiếng anh thì zẽ

Trang 13

Chu trình Oxy không thi.

Dạng tồn tại chủ yếu của S: sunfat, lưu huỳnh hữu cơ, H2s

P: dạng đá, phot phat, phot pho hữu cơ.

9 Cac qua trinh chinh trong chu trinh tuan hoan nito

Trả lời:

+Cố định nitơ: Nitơ được các vi khuẩn cố định nitơ, thường sống trên nốt sần rễ cây họ đậu, chuyển nitơ ở dạng khí sang dạng NO3-

-Cố định nitơ (Planosarcina urea, Micrococcus urea, Bacillus amylovorum, Proteus vulgaris):

CO(N H2)2 + 2 H2O (N H4)2CO3

(N H4)2CO3 2N H3 + CO2 + H2O

+Ammon hóa: các vi khuẩn phân hủy sẽ phân hủy các acid amin

từ xác chết động vật và thực vật để giải phóng N H4OH

-Quá trình ammon hoá (vi khuẩn và nấm)

R-N H2 + 2H2O OH- + R-OH + N H4+

+Nitrat hóa: các vi khuẩn hóa tổng hợp sẽ oxid hóa NH4OH để tạo thành nitrat và nitrit, năng lượng được giải phóng sẽ giúp phản ứng giữa oxy và nitơ trong không khí để tạo thành nitrat

-Quá trình Nitrat hoá (>itrosomonas, >itrobacter)

2NH4+ + 3O2 2NO2- + 4H+

2NO2- + O2

2NO3-+Khử nitrat hóa: các vi khuẩn kỵ khí phá vỡ các nitrat, giải

phóng nitơ trở lại vào khí quyển

-Quá trình khử Nitrate:

5CH2O + 4H+ + 4N O3- 2N 2 + 5CO2 + 7H2O

Trang 14

10 Neu cac hoat dong cua con nguoi tac dong den chu trinh tuanhoan nito.

Trả lời:

+Sử dụng phân bón đạm để tăng năng suất cho các vụ mùa, làm tăng tốc độ khử nitrit và làm nitrat đi vào nước ngầm Lượng nitơ tăng trong hệ thống nước ngầm cuối cùng cũng chảy ra sông, suối, hồ, và cửa sông hiện tượng phú dưỡng hóa

+Làm tăng sự lắng đọng nitơ không khí vì cháy rừng và đốt cháy nhiên liệu Cả 2 quá trình này đều giải phóng các dạng nitơrắn ở trạng thái bụi

+Chăn nuôi gia súc Gia súc đã thải vào môi trường một lượng lớn ammoniac (N H3) qua chất thải của chúng NH3 sẽ thấm dầnvào đất, nước ngầm và lan truyền sang các khu vực khác do nước chảy tràn

+Chất thải và nước thải từ các quá trình sản xuất

11 Neu hoat dong con nguoi tac dong den chu trinh tuan hoan photpho

Trả lời:

+Chủ yếu thông qua việc sản xuất và sử dụng phân bón

+Khai thác nguồn phosphate từ quặng apatite, sản xuất super phosphate

+Đa số cây trồng không thể tiêu thụ hoàn toàn lượng phân bón rửa trôi vào các sông hồ gây ra hiện tượng phú dưỡng hóa

12 Định nghĩa tài nguyên thiên nhiên: là những giá trị hữu ích của môi trường tự nhiên có thể thỏa mãn các nhu cầu khác nhau

Trang 15

của con người bằng sự tham gia trực tiếp của chúng vào các quá trình kinh tế và đời sống nhân loại

13 Su khac biet giua tai nguyen thien nhien va moi truong la:

có mang lại lợi ích cho con người hay sản sinh giá trị kinh tế hay không.

14 Neu mot so loai tai nguyen vinh vien/tai nguyen co kha nang tai tao/tai nguyen khong tai tao.

Trả lời:

+Tài nguyên vĩnh viễn:

-Năng lượng mặt trời.

-Năng lượng gió.

-Năng lượng dòng chảy.

+Tài nguyên có khả năng tái tạo:

-Không khí trong lành.

-Sinh vật.

-Nước ngọt.

-Đất phì nhiêu.

+Tài nguyên không tái tạo:

-Nhiên liệu dưới đất.

-Khoáng sản kim loại: sắt, đồng, nhôm…

-Khoáng sản không kim loại: đất sét, phosphat, cát…

1 Vai tro cua TNTN doi voi phat trien kinh te-xa hoi.

Trả lời:

Trang 16

+Tài nguyên thiên nhiên là một nguồn lực cơ bản để phát triển kinh tế.

+Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố để thúc đẩy sản xuất phát triển.

+Tài nguyên thiên nhiên là yếu tố quan trọng cho tích lũy để phát triển.

2 Tai nguyen khi hau gom co:….

Trả lời:<nên thuộc ít nhất 4 cái>

- Hiện tượng thời tiết.

3 Nang luong mat troi gom co:–

Trả lời:

-Bức xạ mặt trời

- Năng lượng sinh học (sinh khối động thực vật)

- Năng lượng chuyển động của khí quyển và thuỷ quyển (gió, sóng, các dòng hải lưu, thuỷ triều, dòng chảy sông )

- Năng lượng hoá thạch (than, dầu, khí đốt, đá dầu)

4 Nang luong long dat gom co:

Trả lời:

- Địa nhiệt

Trang 17

- Núi lửa.

- Năng lượng phóng xạ tập trung ở các nguyên tố như U, Th, Po,

5 Nguon nang luong con nguoi su dung pho bien hien nay la:

a Dau, go, thuy dien, dia nhiet, gio

b Dau, khi dot, go, dia nhiet, nang luong hat nhan

c Than da, dau, khi dot, thuy dien, nang luong hat nhan

d Than da, go, dau, khi dot, gio

Trả lời: a <cái nì ko chắc>

6 Phân biệt các loại rừng<câu nì học định nghĩa để phân

biet617 các ví dụ>

Rừng đặc dụng: Là loại rừng được thành lập với mục đích chủ

yếu để bảo tồn thiên nhiên, mẫu chuNn hệ sinh thái rừng của quốc gia, nguồn gen sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo vệ

di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh phục vụ nghỉ ngơi du

lịch kết hợp với ph.ng hộ bảo vệ môi trường sinh thái.

Rừng ph.ng hộ: Là rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ

nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói m.n, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều h.a khí hậu, bảo vệ môi trường.

Rừng sản xuất: Là rừng được dùng chủ yếu trong sản xuất gỗ,

lâm sản, đặc sản.

7 Tầm quan trọng của rừng:

+Rừng giữ đất, hạn chế xói mòn, điều hòa nhiệt độ, độ ẩm và

Trang 18

giữ nước, cản bớt nước chảy bề mặt.

+Rừng là nơi cư trú cho khoảng 70% các loài động vật và thực vật, bảo vệ và làm giàu cho đất, điều chỉnh tự nhiên chu trình thủy học, ảnh hưởng đến khí hậu địa phương và khu vực nhờ sự bay hơi, chi phối các d.ng chảy mặt và ngầm.

+Rừng bổ sung khí cho không khí (nhờ cây xanh có khả năng hấp thu khí CO2 để thực hiện quang hợp…) và ổn định khí hậu toàn cầu bằng cách đồng hóa cacbon và thải khí oxy, lọc sự ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước, chống lũ lụt, xói mòn.

+Rừng còn là nơi cung cấp gỗ, dược phNm, lương thực và tạo việc làm cho con người.

8 Su tac dong cua con nguoi vao moi truong tu nhien:

a Tang theo gia tang quy mo dan so va theo hinh thai kinh te

b Tang theo gia tang quy mo dan so va giam theo hinh thai kinh te

c Giam theo gia tang quy mo dan so va tang theo hinh thai kinh te

Trả lời: a

9 Da dang sinh hoc gom co

a Da dang loai va da dang he sinh thai

b Da dang nguon gen va da dang loai

c Da dang nguon gen va da dang he sinh thai

d Da dang nguon gen, da dang loai va da dang he sinh thai

Trả lời: d

Trang 19

10 Da dang loai la:

a So luong ca the cung loai trong mot he sinh thai

b So luong ca the cung loai trong cac he sinh thai khac nhau

c So luong loai khac nhau trong mot he sinh thai

Trả lời: c

11 Khái niệm tài nguyên năng lượng:

"N ăng lượng là một dạng tài nguyên vật chất xuất phát từ hai nguồn chủ yếu: Năng lượng mặt trời và năng lượng lòng đất".

12 Chi so anpha la chi so:

a The hien muc do da dang cua mot he sinh thai, dua tren viec dem so luong loai trong he sinh thai

b Nham so sanh so luong cac loai dac huu trong cac he sinh thaivoi nhau

c The hien muc do da dang sinh thai khac nhau trong mot vungTrả lời: a

13 Trung tam da dang sinh hoc tren trai dat la:

a Khu vuc nhiet doi

b Khu vuc on doi

c Khu vuc han doi

d Cuc bac va cuc nam

Trả lời: a

Trang 20

14 Ran san ho lon nhat the gioi nam o dat nuoc nao:

16 IUCN la ten viet tat cua:

a To chuc bao ton thien nhien quoc te

b Chuong trinh moi truong Lien Hiep Quoc

c Quy moi truong

d Quy quoc te bao ve thien nhien

Trả lời: a

17 Sach do IUCN la:

a Danh sach cac loai bi tuyet chung

b Danh sach cac loai dang giam sut so luong hay co nguy co

Trang 21

_ Lai tạo ra các giống mới, thực phẩm biến đổi gen.

_ Biết lựa chọn các loài thực vật cho các mục đích sống của m.nh.

_ Khai thác sử dụng làm cạn kiệt, tuyệt chủng các loài thực vật

qu hiếm

+Hệ động vật:

_ Từ săn bắt các loài động vật để làm nguồn thực ph>m

_ Thuần hoá các loài động vật hoang d thành động vật nuôi - hoạt động chăn nuôi phát triển.

_ Săn bắt các loài động vật không chỉ để ăn mà c.n để chơi (thói quen ăn thịt thú rừng, ngâm rượi ở Việt nam, phong trào áo lông thú ở nước ngoài…)

_ Khai thác sử dụng làm cạn kiệt, tuyệt chủng các loài động vật

qu hiếm.

+Tài nguyên thiên nhiên:

_ Sử dụng nước để sinh hoạt, trong nông …công nghiệp; đất để sản xuất nông nghiệp…

Trang 22

_ Gây ô nhiễm và làm cạn kiệt các nguồn tài nguyên này

_ Khai thác và làm cạn kiệt các nguyên không tái tạo (tài

nguyên khoáng sản…)

_ Khai thác và làm suy thoái nguồn tài nguyên không tái tạo (nước…)

19 Neu mot so nguyen nhan gay suy giam da dang sinh

hoc.<học sơ cua 4 cái cho VN>

Trả lời:

+Con người phá huỷ các habitat (nơi sinh cư) của các loài Do làm đường, đô thị hoá, chặt phá rừng, tăng dân số Đây là

nguyên nhân dẫn đến tuyệt chủng các loài

+ Việc chia cắt nhỏ các habitat … làm cho các loài sinh vật không có đủ không gian sinh sống.

+ Các habitat quan trọng cho các loài như đất ngập nước, rừng ngập măn, rạn san hô đang bị phá hoại…

+Ô nhiễm môi trường.

+Biến đổi khí hậu.

+Cháy rừng, chiến tranh.

+Đồng hóa gen.

Trang 23

20 Neu mot so gia tri cua da dang sinh hoc.

Trả lời:

+Là nguồn lương thực thực phẩm-đảm bảo an ninh lương thực.+Là nguyên liệu sản xuất thuốc và dược phẩm

+Có giá trị thẩm mỹ và văn hoá

+Sản sinh, Tái tạo, và duy trì chất lượng đất

+Duy trì, đảm bảo chất lượng không khí

+Duy trì chất lượng nước

+Kiểm soát dịch bệnh gây hại

+Phân huỷ chất thải và làm mất độc tính của các độc tố

+Thụ phấn và có lợi cho sản xuất mùa màng

+Ổn định thời tiết

+Ngăn cản và giảm nhẹ thiên tai, thảm hoạ tự nhiên

+Tăng nguồn thu nhập cho con người

21 Neu mot so bien phap nham giam su suy giam da dang sinh hoc.

+Tuyên truyền nâng cao ý thức người dân

22 Tai nguyen dat chiem– dien tich be mat trai dat:

Trang 24

25 Dat phi nhieu co cac dieu kien sau:

a Day du chat dinh duong o dang de tieu

b Do am thich hop

c Nhiet do thich hop

Ngày đăng: 27/08/2017, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w