Trường Đại học Giao thông vận tải CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMThành phố Hồ Chí Minh Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BỘ MÔN CSTKCK – KHOA CƠ KHÍ NHIỆM VỤ THƯ THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC –
Trang 1Trường Đại học Giao thông vận tải CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thành phố Hồ Chí Minh Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BỘ MÔN CSTKCK – KHOA CƠ KHÍ
NHIỆM VỤ THƯ THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC – MÃ SỐ : [10-45-76-TN]
THIẾT KẾ HỆ TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ
ĐỀ SỐ 9: Thiết kế hộp giảm tốc Trục vít-bánh vít với các dữ liệu ban đầu như sau:
+ Sơ đồ gia tải như hình vẽ
+ Tùy chọn bộ truyền đai hoặc bộ truyền xích ở đầu vào hoặc đầu ra của hộp giảm tốc
+ Các thông số ban đầu của hệ:
+ Yêu cầu sai số vòng quay trục công tác ≤ 5%
Sơ đồ gia tải.
Ghi chú : Khi cần sửa đổi số liệu phải có ý kiến của giáo viên hướng dẫn, tiến trình làm đồ án cần thực hiện ngay sau khi được giao Sau mỗi 4 tuần sẽ có 1 lần kiểm tra tiến độ, nếu 1 trong 2 lần kiểm tra sinh viên không kịp tiến độ sẽ không được dự bảo vệ đồ án
Tp Hồ Chí Minh, ngày ……… tháng ………… năm …
Ths Lê Văn An Ths HỒ NGỌC THẾ QUANG
Công suất trục
công tác
Số vòng quay trụccông tác (vg/ph)
Số năm làmviệc
Chế độ làm việc: Quay 1 chiều, làm việc 2 ca, tải va
đập nhẹ (1năm làm việc 300 ngày, 1ca làm việc 8
giờ) Các thông số khác sinh viên tự lựa chọn cho phù
hợp
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1.1 Chọn động cơ điện 1
1.2 Phân phối tỉ số truyền .1
1.3 Lập bảng đặc tính của động cơ .1
PHẦN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT MÁY 2.1 Thiết kế bộ truyền xích 1
2.2 Thiết kế bánh răng 1
2.3 Thiết kế bộ truyền trục vít 2.3 Thiết kế trục và then hộp giảm tốc 1
2.3.1 Vật liệu chế tạo trục và ứng suất cho phép 1
2.3.2 Thiết kế sơ bộ moment xoắn: 1
2.2.3 Xác định khoảng cách giữa các gỗi đỡ và điểm đặt lực 2.3.4 Thiết kế trục 1
2.3.5 Kiểm tra độ bền trục 1
2.3.6 Kiểm nghiệm then 2.4 Tính toán chọn ổ và nối trục 1
2.4.1 Tính chọn ổ hộp giảm tốc 1
2.4.2 Nối trục răng 1
2.5 Chọn thân máy, bulông và các chi tiết phụ khác 1
2.5.1 Vỏ hộp 1
2.5.2 Bulông và các chi tiết tiêu chuẩn 1
2.5.3 Một số chi tiết khác 1
2.5.3.1 Cửa thăm 1
2.5.3.2 Nút tháo dầu 1
2.5.3.3 Kiểm tra mức dầu 1
2.5.3.4 Chốt định vị 1
2.5.3.5 Nút thông hơi 1
2.5.3.6 Vòng chắn dầu 1
PHẦN III: CHỌN DUNG SAI LẮP GHÉP 1
Tài liệu tham khảo 11
PHẦN I:
CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Trang 31.1 Chọn động cơ điện
Hiệu suất truyền động:
η = ηkn ηx ηtv ηbr ηol4
Trong đó: (Tra bảng 2.3[1]/19) chọn
ηkn = 1 : Hiệu suất khớp nối đàn hồi
ηx = 0,9 : Hiệu suất bộ truyền xích(bộ truyền được để hở)
ηbr = 0,97 : Hiệu suất bộ truyền bánh răng (bộ truyền được che kín)
ηol = 0,99 : Hiệu suất của cặp ổ lăn(bộ truyền được che kín)
ηtv = 0,8 : Hiệu suất bộ truyền trục vít(bộ truyền được che kín)
Η = 1.0,9.0,8.0,97.0,994
= 0,691
Công Suất Tương Đương:
) ( 95 , 17 3
0 7 0
3 0 8 , 0 7 0 19
.
) (
2 2
2 1
2
2 2 1
2 1 2
kW T
T T
T
t t
t T
T t T
T p t
t T
T P P P
i
i i
td t
= +
Công suất cần thiết của động cơ:
Như vậy cần phải chọn động cơ có công suất lớn hơn 21,75 (kW)
Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ:
Tỷ số truyền của hệ:
uh = uhgt.ud
Trong đó
uhgt : Tỷ số truyền của hộp giảm tốc bánh răng trụ 3 cấp
ud :Tỷ số truyền của bộ truyền đai thang
=n
)(75,21sb
Vận tốcquay(v/p) cosϕ η%
*Kiểm tra động cơ
T dmdc = (9550 p đc )/ n đc = 143 N.m
)(75,21825,0
95,17
Trang 4Thỏa điều kiện.
1.2 Phân phối tỉ số truyền
Tỷ số truyền thực sự khi đã chọn động cơ:
76,8617
n
n u
Theo bảng 3.2/46 [Trịnh Chất] Chọn uhgt = 28,uđ = 86,76/28=3,1
Phân phối tỷ số truyền trong hộp giảm tốc:
Ta chọn :
94,3
1=
u
07 , 3
2 =
u
31 , 2
=
uhgtSai số tỷ số truyền hộp giảm tốc:
% 2 , 0
% 100 28
94 27
, 3
1475
u
n n
d
=
) / ( 121 94 , 3
8 , 475
76 , 121
33 , 39
475 , 21 10 55 , 9 10 55 ,
n
p T
dc
ct
) ( 5 , 410489
10 55 , 9
1
1 6
n p
Trang 5) ( 43 , 1550888
10 55 , 9
2
2 6
10 55 , 9
3
3 6
10 55 , 9
4
4 6
10 55 ,
n ct
ct ct
Trang 6Thông số kĩ thuật để thiết kế:
Công suất bộ truyền: P1 = 21,75kW
bt(mm) b(mm) h(mm) Y0(mm) A(mm) Chiều dài đai T1(N.m) d1(mm)Đai
1475.250.60000
1 1
2.1.3.Chọn hệ số trượt tương đối và tính d 2 :4.21/62[Trịnh Chất]
Chọn hệ số trượt tương đối ξ =0,01
Tính sơ bộ d2 :
d u
d2 = d 1 1−ξ =3,1.2501−0,01 =767,25Chọn d2 theo tiêu chuẩn: d2 = 800 mm
Tỉ số truyền:
( ) 250(1 0,01) 3,2
8001
Trang 71,32,3
=
=
−
2.1.4.Tính khoảng cách trục a và chiều dài đai L:
Chọn sơ bộ khoảng cách trục a theo đường kính d2, với u d =3,2
L sb
87 , 3343
800 4
250 800 2
800 250 800
2
4 2
2
2
2 1 2 2 1
=
− + + +
=
− + + +
= π π
275 2
250 800 2
1
=
∆ d dVậy :
( )mm
k k a
72 , 908
4
275 8 66 , 1900 66
, 1900
4 8
2 2
2 2
=
− +
=
∆
− +
, 577
800 250 2 5 , 13 800 250 55 , 0
2
55 ,
⇔
+
≤
≤ + +
a
a
d d a h d d
Ta thấy a=908,72mm thỏa điều kiện
1 2 1
120 5 , 145 72
, 908
250 800 57 180
57 180
α
0
1
≥Tra biểu đồ hình 4.21/151 [nguyen huu loc] với các thông số d1 = 250 mm; v = 19,3 m/s ; đai loại C ta có:
P0 = 9,5 kW
Trang 8L0 = 2240 mmTính các hệ số sử dụng:
Hệ số xét đến ảnh hưởng gốc ôm đai:
91 , 0 ) 1
( 24 , 1 ) 1 ( 24 ,
5 , 145 110
Hệ số xét đến ảnh hưởng tỷ số truyền u:
14 , 1
3550 6 6 0
, 0
75 , 21
=
z
C là hợp lý
2.1.7.Tính chiều rộng các bánh đai và đường kính ngoài d các bánh đai:
Áp dụng công thức 4.17 và 4.18 tài liệu [Trịnh Chất]
7 , 5 17
5 , 25 3
z
(tra sách bang 4.21/62)
Chiều rộng bánh đai:
mm85
=2.17+1)25,5-(3
=2e+1)t -(z
=2.5,7+250
=2h+d
=
da1 1 0Đường kính ngoài của bánh đai lớn:
mm811,4
=2.5,7+800
=2h+
F0 = = 1σ0 =3.230.1,5=1035
Lực căng trên mỗi dây đai:
N z
F
3453
1035
Lực vòng có ích:
Trang 9N v
P
3,19
75,21.10001000
F t
65,3753
94,1126
=
=
Từ công thức:
48,094,11261035
.2
94,11261035
.2ln54,2
12
2ln1222
1
12
0
0 '
0 0 0 0
t f
f t f f
f t
F F
F F f
F F
F F e
F e F e F e
e F F
α
α
α α
α α
Hệ số ma sát nhỏ nhất để bộ truyền không bị trượt trơn
(giả sử biên dạng bánh đai γ = 380 )
156 , 0 2
38 sin 48 , 0 2 sin
2
5,145sin.1035.22sin
σσ
σmax = 1+ 1+ = 0 +0,5 + 1+
Trong đó:
MPa E
d y
MPa z
A F
MPa z
A F
u
t t
84,3100.250
8,4.2.2
633,13.230
94,1126
5,13.230
1035
1
0 1
0 0
(Trong đó E là modul đàn hồi của đai: chọn E=100 N/m2)
MPa0,447
=.101200.19,310
v ρσ
(Với là khối lượng riêng của đai: chọn ρ =1200kg/m3)
Vậy ta có:
MPa6,6035
=0,447+3,84+0,5.1,633+
1,5
=
.5,
0 max σ σt σu σv
2.1.10.Tính tuổi thọ đai:
Giớ hạn mỏi của đai thang
MPa9
Trang 10=
s5,44
=i
8
=m
max
1 -
σ
)(5,303944
,5.3600.2
10.6035,69
.3600.2
10.L
7 8
7 max
h
h i
m r
2.2.1 Thiết kế bộ truyền cấp nhanh(cặp bánh răng nghiêng)
2.2.1.1 Chọn vật liệu và nhiệt luyện bánh răng:
Chọn thép C45 thường hóa Theo bảng 6.13/223 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc] ta có:
H
s
K
9,0
lim 0
MPa HB
H
H
53070230.2702
59070260.2702
2 2
lim 0
1 1
lim 0
=+
=+
=
=+
=+
HO HL
N
N
Trong đó:
NHE : số chu kỳ làm việc tương đương
NHO: số chu kỳ làm việc cơ sở
MH : bậc của đường cong mỏi, và có giá trị MH =6
Số chu kỳ làm việc tương đương được xác định bằng công thức 6.36 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]
i
T
T c
60
c =1 : số lần ăn khớp của răng 1 vòng quay
Trang 11Tuổi thọ : Lh=5.300.8.2=24000 giờ
) ( 10 51 , 58
1
3 , 0 8 , 0 1
7 , 0 476 24000 1 60
.
60
7
3 3
1
3
max 1
Ck
T
T T
T
t n T
T c
i
i i i HE
94,3
10.51,
[ ]
s K
MPa s
K
H
HL H
H
H
HL H
H
63 , 433 1
, 1
1 9 , 0 530 9
, 0
72 , 482 1
, 1
1 9 , 0 590 9
, 0
2 2
lim 0 2
1 1
lim 0 1
σ σ
Đây là bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng nên theo 6.40a tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]
] [ ]
[ ]σH min = 433 , 63 ≤[ ]σH = 324 , 44 ≤ 1 , 25 [ ]σH min = 542 , 0375MPa
Điều không kiện thỏa nên ta chọn:
[ ] [ ]σH = σH min = 433,63MPa
Ứng suất uốn cho phép
Khi chưa có kích thước bộ truyền ta có thể chọn sơ bộ theo 3.20 tài liệu [3]:
[ ]
F
FL OF
Giới hạn mỏi uốn, tương ứng với chu kỳ cơ sở NFO được chọn phụ thuộc vào
độ rắn bề mặt, phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện:
Mpa HB
MPa HB
OF
OF
414230
.8,18
,1
468260
.8,18
,1
2 2
lim
1 1
Hệ số tuổi thọ KKL được xác định theo công thức 6.48 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]
Trang 12m FE
NFE : số chu kỳ làm việc tương đương
NFO: số chu kỳ làm việc cơ sở, thông thường lấy NFO=5.106 đối với tất cả các loại thép
Số chu kỳ làm việc tương đương theo 3.22 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]
c=1 : số lần ăn khớp của răng 1 vòng quayTuổi thọ : Lh=5.300.8.2=24000 giờ
)(10.37
,
53
1
3,0.8,01
7,0
476.24000.1
60
.60
7
6 6
1
6 max 1
Ck
T
T T
T
t n T
T c
i
i i
i FE
10 54 , 13 94
, 3
10 37 ,
10
Ta có: [ ]
F
FL OF
F
s
K
limσ
σ =
75,1
1.468
σ
[ ]F 236,57MPa
75,1
1.414
=
ba
ψ
Trang 13Ta suy ra giá trị ψbd dựa vào công thức
2
)194,3.(
3,02
ψ ψ
Hệ số tập trung tải trọng Kβ
Dựa vào ψbd , tra bảng 6.4 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc] ta xác định được các hệ số tập trung tải trọng:
21,1
;1082,
2)1(43
u
K T u
a
H ba
H
σ ψ
1082 , 1 410489,5 )
1 94 , 3 (
β
Ta có :
) 40 cos(
2 1
) 30 cos(
u m
a
n
w n
w
) 40 cos(
225 2 1
94 , 3 3
) 30 cos(
225
Trang 14% 51 , 0 92
, 3
94 , 3 92 , 3
Ta có: gốc nghiên răng
225.2
9825.3.cos
2
a
z z m ar
2
98253cos
m
) 9 , 34 cos(
25 3 cos 1 0
β
mm z
m
) 9 , 34 cos(
98 3
mm m
d
d a1 = 1+2 n =91,45+2.3=97,45
mm m
d
d a2 = 2+2 n =358,47+2.3=364,47Đường kính vòng đáy:
mm m
d
d f1= 1−2,5 n =91,45−2,5.3=83,95
mm m
d
d f2 = 2− 2 , 5 n = 358 , 47 − 2 , 5 3 = 350 , 97
Chiều cao răng:
mm m
h= 2,25 =2,25.3=6,75
Bề rộng vành răng:
mm
mm a
b
b
b
ba w
5 , 72 5 5 , 67 5
5 , 67 3 , 0 225
2 1
2
= +
= +
d
60000
476.45,91.14,360000
1
= π
Trang 15Dựa vào bảng 6.3 [Nguyễn Hữu Lộc]ta chọn cấp chính xác bộ truyền là 9 với
T F
F
w t
45,91.2
410489,5
22
1
1 2
Theo công thức 6.17 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc], lực hướng tâm:
N tg
tg F F
r
)9,34cos(
)20(.67,4488
0 1
tg F F
F a a t 4488,67 (34,90) 3131,4
1 2
2.2.1.9 Hệ số tải trọng động
Với vận tốc v = 2,3m/s và cấp chính xác là 9 tra bảng 6.6[ Nguyễn Hữu Lộc] ta
xác dịnh được hệ số tải trọng động:
056,1
=
Hv
K
112,1
=
Fv
K
2.2.1.10 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc tính toán được xác định bởi công thức 6.86 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]:
.
1 2
1
H w
H w
H M H
u b
u K T d
Z Z Z
Z
α
β
2sin
cos2
9,34cos22
sin
cos2
93,239
,34cos
20cos
0 0
0 0
nw tw
Z
tg acrtg
tg acrtg
αββ
αα
Trang 16
75,19,34cos98
125
12,388,1
cos112,388,1
0
2 1
α
ε
βε
Z
z z
u K T d
Z Z Z
w
H w
H M
94,3.5,67.2
194,3.322,1.5,410489
2.45,91
76,0.48,1.275
12
H
s
K K Z Z K
lim 0
93,03,2.85,085
,
0 0 , 1 = 0 1 =
Z v
Hệ số xét đến ảnh hưởng của điều kiện bôi trơn
Thông thường chon Kl=1
Hệ số ảnh hưởng của kích thướng răng
Theo công thức 6.39 ta có:
02,110
45,9105,110
05,1
K xH
322,113,1.056,1.1082,1
K
Trang 17 [ ] MPa
s
K K Z Z K
H
xH l V R HL H
1,1
02,1.1.93,0.95,0.1530
lim
=σσ
[ ] 434,26
Vậy điều kiện bền tiếp xúc được thỏa mãn
2.2.1.11 Kiểm nghiệm ứng suất uốn
Ứng suất cho phép theo theo công thức 6.52 tài liệu [3]
[ ]
F
FC X
R FL OF
F
S
K Y R Y
σ
Trong đó:
Hệ số khi xét đến ảnh hưởng khi quay hai chiều đến độ bền mỏi
KFC=1 khi quay 1 chiều
Hệ số khi xét đến ảnh hưởng của độ nhám
YR = 1 khi phay và mài răng
Hệ số kích thước
351,0
=0,005.3-
1,05
=0,005m-
172,0082,
FC x R F
75,1
99,0.035,1.1.414
2,1347,32,1347,3
76,331,45
2,1347,32,1347,3
64,1779
,34cos
98cos
31,459
,34cos
25cos
2 2
1 1
0 3 3
2 2
0 3 3
1 1
=+
=+
=
⇒
=+
=+
v F
v v
z Y
z Y
z z
z z
ββ
Đặt tính so sánh độ bền uốn các bánh răng:
[ ]
54,3
57,236
125,7176,3
43,267
2 2 1 1
Y
Y
σσ
Ta kiểm nghiệm độ bền uốn cho bánh bị dẫn là bánh có độ bền thấp hơn
Ứng suất uốn được tính theo công thức 6.78 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]:
[ ]F w
F t F F
m b
K F Y
σ
Hệ số tải trọng tĩnh:
Trang 18Fa Fv F
K F Y
F F
F
w
F t F F
4,2426
,105
6.1053
.5,67
3455,1.6,4488.54,3
σσ
Vậy độ bền uốn được thỏa
2.2.2 T hiết kế ( cặp bánh răng trung gian)
2.2.2.1 Chọn vật liệu và nhiệt luyện bánh răng:
Chọn thép C45 thường hóa Theo bảng 6.13 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc] ta có:
Ứng suất tiếp xúc cho phép
khi chưa có kích thước bộ truyền ta có thể tính sơ bộ theo công thức
[ ]
H
HL H
H
s
K
9 , 0
lim 0
MPa HB
H
H
510 70
220 2 70
2
570 70
250 2 70
2
6 lim 0
5 lim 0
= +
= +
=
= +
= +
= σ
σ
Hệ số tuổi thọ KHL được xác định theo công thức 6.34
H
m HE
HO HL
N
N
Trong đó:
NHE : số chu kỳ làm việc tương đương
NHO: số chu kỳ làm việc cơ sở
MH : bậc của đường cong mỏi, và có giá trị MH =6
Số chu kỳ làm việc tương đương được xác định bằng công thức
i
T
T c
Trang 19Tuổi thọ : Lh=5.300.8.2=24000 giờ
)(10.87,
14
1
3,0.8,01
7,0
121.24000
1.60
.60
7
3 3
T
t n T
T c
i
i i
i HE
07 , 3
10 87 , 14
[ ]
s K
MPa s
K
H
HL H
H
H
HL H
H
27 , 417 1
, 1
1 9 , 0 510 9
, 0
36 , 466 1
, 1
1 9 , 0 570 9
, 0
6 6
lim 0 6
5 5
lim 0 5
σ σ
Đây là bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng nên ta có:
[ ] [ ] σH = σH min = 417 , 27 MPa
Ứng suất uốn cho phép
khi chưa có kích thước bộ truyền ta có thể chọn sơ bộ theo
[ ]
F
FL OF
F
s
K
limσ
σ =
Giới hạn mỏi uốn, tương ứng với chu kỳ cơ sở NFO được chọn phụ thuộc vào
độ rắn bề mặt, phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện:
MPa HB
MPa HB
OF
OF
396 220
8 , 1 8
, 1
450 250
8 , 1 8
, 1
6 lim
5 lim
FO FL
N
N
K =Trong đó:
Trang 20mF : chỉ số mũ mF=6
NFE : số chu kỳ làm việc tương đương
NFO: số chu kỳ làm việc cơ sở, thông thường lấy NFO=5.106 đối với tất cả các loại thép
Số chu kỳ làm việc tương đương theo
c=1 : số lần ăn khớp của răng 1 vòng quayTuổi thọ : Lh=5.300.8.2=24000 giờ
) ( 10 56
,
13
1
3 , 0 8 , 0 1
7 , 0
121 24000 1
.
60
.
60
7
6 6
1
6 max 5
Ck
T
T T
T
t n T
T c
N
n i
i i
i FE
10 4 , 4 07
, 3
10 56 ,
10
Ta có:
[ ]
F
FL OF
F
s
K
limσ
1.396
14,25775
,1
1.450
1.4.3.3 Hệ số chiều rộng vành răng và hệ số tập trung tải trọng
Chiều rộng vành răng
Chiều rộng vành răng được xác định theo tiêu chuẩn dựa vào bảng 6.15 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]:
4 , 0
ψ ψ
Hệ số tập trung tải trọng Kβ
Trang 21Dựa vào ψbd , tra bảng 6.4 ta xác định được các hệ số tập trung tải trọng:
05 , 1
; 03 ,
)
1 ( 50
u
K T u
a
H ba
H
σ ψ
03 , 1 1550888,43 )
1 07 , 3 (
400 2 )
1 (
2
+
= +
=
u m
, 3 40
% 16 , 0 075
, 3
07 , 3 075 , 3
h= 2,25 =2,25.5=11,25
Trang 22Đường kính vòng chia:
mm mz
d5 = 5 = 5 40 = 200
mm mz
d6 = 6 = 5 123 = 615
Đường kính vòng lăn:
mm d
d
mm d
5 5
d d
mm m
d d
a
a
625 5
2 615 2
210 5
2 200 2
6 6
5 5
= +
= +
=
= +
= +
=
Đường kính vòng đáy:
mm m
d d
mm m
d d
f
f
5 , 602 5
5 , 2 615 5
, 2
5 , 187 5 5 , 2 200 5
, 2
6 6
5 5
b
mm a
b w ba
168 5
163 5
163 4
, 0 5 , 407
6 5
6
= +
= +
d
60000
121 200 14 , 3 60000
T F
F
w t
200
43,1550888
22
5
2 6
Theo công thức 6.17, lực hướng tâm:
N tg
tg F F
074,1
Trang 232.2.2.10 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc tính toán được xác định bởi công thức 6.63 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]:
u b
u K T d
Z Z Z
w
H w
H M H
12
77,143
4
77,1123
140
12,388
,
1
112,388,1
2 1
Hệ số tải trọng tính:
25,113,1.074,1.03,1
u K T d
Z Z Z
w
H w
H M H
43,373
07,3.163
107,3.25,1.43,1550888
2.200
867,0.764,1.275
12
H
s
K K Z Z K
lim 0
σ
σ =
Hệ số ảnh hưởng của độ nhám bề mặt:
Trang 24ZR = 0,95
Hệ số ảnh hưởng vận tốc vòng
Do HB ≤350
Theo công thức 6.39 ta có:
87,026,1.85,085
,
0 0 , 1 = 0 1 =
Z v
Hệ số xét đến ảnh hưởng của điều kiện bôi trơn
Thông thường chon Kl=1
Hệ số ảnh hưởng của kích thướng răng
Theo công thức 6.39 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc] ta có:
s
K K Z Z
d K
H
xH l V R H H
xH
06 , 383 1
, 1
016 , 1 1 856 , 0 95 , 0 510
014 , 1 10
200 05 , 1 10 05 , 1
lim 0
4 4
H =373,43< σ =383,06
σ
Vậy điều kiện bền tiếp xúc được thỏa mãn
2.2.2.11 Kiểm nghiệm ứng suất uốn
Ứng suất cho phép theo theo công thức 6.52 tài liệu [3]
[ ]
F
FC X
R FL OF
F
S
K Y R Y
σ
Trong đó:
Hệ số khi xét đến ảnh hưởng khi quay hai chiều đến độ bền mỏi
KFC=1 khi quay 1 chiều
Hệ số khi xét đến ảnh hưởng của độ nhám
YR = 1 khi phay và mài răng
Hệ số kích thước
1,025
=0,005.5-
1,05
=0,005m-
172,0082,
1.908,0.025,1.139675
,1
Trang 25( ) ( )
577,3123
2,1347,32,1347,3
8,340
2,1347,32,1347,3
1230
cos
123cos
400cos
40cos
6 6
5 5
0 3 3
6 6
0 3 3
5 5
=+
=+
=
⇒
=+
=+
v F
v v
z Y
z Y
z z
z z
ββ
Đặt tính so sánh độ bền uốn các bánh răng:
[ ]
577,3
29,226
67,678
,3
14,257
6 6 5 5
Y
Y
σσ
Ta kiểm nghiệm độ bền uốn cho bị bánh dẫn là bánh có độ bền thấp hơn
Ứng suất uốn được tính theo công thức 6.78 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]:
m b
K F Y w
F t F
MPa
m b
K F Y
F F
F
w
F t F F
6,21041
,81
42,815
.163
196,1.88,15508.577,3
σσ
Vậy độ bền uốn được thỏa
2.2.3 T hiết kế bộ truyền cấp chậm( cặp bánh răng cấp chậm)
2.2.3.1 Chọn vật liệu và nhiệt luyện bánh răng:
Chọn thép C45 tôi tích Theo bảng 6.13 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc] ta có:
Ứng suất tiếp xúc cho phép
khi chưa có kích thước bộ truyền ta có thể tính sơ bộ theo công thức
Trang 26[ ]
H
HL H
H
s
K
9 , 0
lim 0
MPa HRC
H
H
780 150
35 18 150
18
834 150
38 18 150
18
8 lim 0
7 lim 0
= +
= +
=
= +
= +
= σ
σ
Hệ số tuổi thọ KHL được xác định theo công thức 6.34
H
m HE
HO HL
N
N
Trong đó:
NHE : số chu kỳ làm việc tương đương
NHO: số chu kỳ làm việc cơ sở
MH : bậc của đường cong mỏi, và có giá trị MH =6
Số chu kỳ làm việc tương đương được xác định bằng công thức
i
T
T c
,
4
1
3,0.8,01
7,0
39.24000
1
60
.60
7
3 3
1
3
max 7
Ck
T
T T
T
t n T
T c
N
n i
i i
i HE
31 , 2
10 79 , 4
10.2,36
Trang 27[ ]
s K
MPa s
K
H
HL H
H
H
HL H
H
04 , 686 1
, 1
075 , 1 9 , 0 780 9
, 0
4 , 682 1
, 1
1 9 , 0 834 9
, 0
8 8
lim 0 8
7 7
lim 0 7
σ σ
Đây là bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng nên ta có:
[ ] [ ] σH = σH min = 686 , 04 MPa
Ứng suất uốn cho phép
khi chưa có kích thước bộ truyền ta có thể chọn sơ bộ theo
[ ]
F
FL OF
F
s
K
limσ
σ =
Giới hạn mỏi uốn, tương ứng với chu kỳ cơ sở NFO được chọn phụ thuộc vào
độ rắn bề mặt, phụ thuộc vào phương pháp nhiệt luyện:
MPa
MPaOF
OF
550
550
8 lim
7 lim
FO FL
NFE : số chu kỳ làm việc tương đương
NFO: số chu kỳ làm việc cơ sở, thông thường lấy NFO=5.106 đối với tất cả các loại thép
Số chu kỳ làm việc tương đương theo
c=1 : số lần ăn khớp của răng 1 vòng quayTuổi thọ : Lh=6.250.8.2=24000 giờ
) ( 10
7 , 0
39 24000 1
.
60
.
60
7
6 6
1
6 max 7
Ck
T
T T
T
t n T
T c
N
n i
i i
i FE
10 8 , 1 31 , 2
10 3 ,
10
Trang 28Ứng suất uốn cho phép sơ bộ của từng bánh răng:
Ta có: [ ]
F
FL OF
F
s
K
limσ
,1
1.550
138,31475,1
1.550
1.5.3.3 Hệ số chiều rộng vành răng và hệ số tập trung tải trọng
Chiều rộng vành răng
Chiều rộng vành răng được xác định theo tiêu chuẩn dựa vào bảng 6.15 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]:
3 , 0
; 02 ,
1 ( 50
u
K T u
a
H ba
H
σ ψ
02 , 1 4647666,76 )
1 31 , 2 (
Trang 2931 , 45 ) 1 31 , 2 ( 6
450 2 )
1 (
2
+
= +
=
u m
, 2 45
% 98 , 0 333
, 2
31 , 2 333 , 2
h= 2,25 =2,25.6=13,5
Đường kính vòng chia:
mm mz
d7 = 7 = 6 45 = 270
mm mz
d8 = 8 = 6 105 = 630
Đường kính vòng lăn:
mm d
d
mm d
7 7
d d
mm m
d d
a
a
642 6
2 630 2
282 6
2 270 2
8 8
7 7
= +
= +
=
= +
= +
=
Đường kính vòng đáy:
mm m
d d
mm m
d d
f
f
615 6
5 , 2 630 5
, 2
255 6
5 , 2 270 5
, 2
8 8
7 7
b
mm a
b w ba
140 5
135 5
135 3
, 0 450
8 7
8
= +
= +
Trang 30Vận tốc vòng bánh răng được tính theo công thức :
s m n
d
60000
39 270 14 , 3 60000
T F
F
w t
270
8,4620730
22
7
3 8
Theo công thức 6.17, lực hướng tâm:
N tg
tg F F
06,1
2.2.3.10 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc tính toán được xác định bởi công thức 6.63 tài liệu [3]:
u b
u K T d
Z Z Z
w
H w
H M H
12
Trang 31Theo công thức :
86,03
78,143
4
78,1105
145
12,388
,
1
112,388,1
2 1
Hệ số tải trọng tính:
24,113,1.06,1.03,1
u K T d
Z Z Z
w
H w
H M H
16,478
31,2.135
131,28,462073
24,1.2.270
86,0.743,1.275
12
H
s
K K Z Z K
lim 0
8,055,0.85,085
,
0 0 , 1 = 0 1 =
Z v
Hệ số xét đến ảnh hưởng của điều kiện bôi trơn
Thông thường chon Kl=1
Hệ số ảnh hưởng của kích thướng răng
Theo công thức 6.39 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc] ta có:
d K
xH l V R H H
xH
83 , 544 1
, 1
011 , 1 1 8 , 0 95 , 0 780 9
0
011 , 1 10
270 05 , 1 10 05 , 1
lim 0
4 4
H =478,16< σ =544,83
σ
Vậy điều kiện bền tiếp xúc được thỏa mãn
2.2.3.11 Kiểm nghiệm ứng suất uốn
Trang 32Ứng suất cho phép theo theo công thức 6.52 tài liệu [3]
[ ]
F
FC X
R FL OF
F
S
K Y R Y
σ
Trong đó:
Hệ số khi xét đến ảnh hưởng khi quay hai chiều đến độ bền mỏi
KFC=1 khi quay 1 chiều
Hệ số khi xét đến ảnh hưởng của độ nhám
YR = 1 khi phay và mài răng
Hệ số kích thước
1,02
=0,005.6-
1,05
=0,005m-
172,0082,
1.948,0.02,1.155075
,1
59,3105
2,1347,32,1347,3
76,345
2,1347,32,1347,3
1050
cos
105cos
450cos
45cos
6 6
5 5
0 3 3
6 6
0 3 3
5 5
=+
=+
=
⇒
=+
=+
v F
v v
z Y
z Y
z z
z z
ββ
Đặt tính so sánh độ bền uốn các bánh răng:
[ ]
69,3
9,330
8876,3
9,330
6 6 5 5
Y
Y
σσ
Ta kiểm nghiệm độ bền uốn cho bánh dẫn là bánh có độ bền thấp hơn
Ứng suất uốn được tính theo công thức 6.78 tài liệu [Nguyễn Hữu Lộc]:
m b
K F Y w
F t F
F =
σ
Hệ số tải trọng tĩnh:
Fa Fv F
Trang 33Khi ncx ≥ 9 thì KFα = 1 và các hệ số KFβ và KFv được xác định ở trên,
KF=1,051.1,11=1,1655
Ứng suất tính toán:
[ ] MPa MPa
MPa
m b
K F Y
F F
F
w
F t F F
9,30373
,181
73,1816
.135
1655,1.63,34227.69,3
σσ
Vậy độ bền uốn được thỏa
2.4 Kiểm tra điều kiện bôi trơn ngân dầu:
Tính từ tâm thì mức dầu phải phải cách tâm lớn hơn 2R/3 của bánh răng lớn nhất ( điều này đảm bảo mức dầu sẽ thấp hơn 2R/3 của tất cả các bánh răng bị động)
Điều kiện bôi trơn của hộp giảm tốc là:
Mức dầu thấp nhất ngập ( 0,75÷2) chiều cao răng (h2 = 2,25.m) của bánh răng bị độngcủa cấp nhanh, nhưng ít nhất là 10mm
Trang 34h2 = 2,25.m = 2,25.3=6,75mmChiều sâu ngâm dầu H = (0,75-2).h2= 5,1-13,5
=
=
X
X
Vậy điều kiện bôi trơn bánh 6 va 8 được thỏa mãn
Riêng bánh 2 ta dùng phương pháp bôi trơn dùng vách ngăn
D1mm
D2mm
Bmm
Lmm
AMm
bmm
.56
160
10.2,10179
Vậy điều kiện bền được thỏa mãn
2.6 Thiết kế trục và then hộp giảm tốc
2.6.1 Vật liệu chế tạo trục và ứng suất cho phép:
Chọn thép 45 có các ứng suất theo bảng 10.1[Nguyễn Hữu Lộc]:
σb = 750 Mpa
σ-1 = 375 MPa
τ-1 = 175 MPa[σ] = 85, 70 hoặc 65 MPa ứng với trục có đường kính lần lượt 30,50, hoặc 100mm.Chọn: [τ] 20MPa đối với trục vào và ra; [τ] 15MPa đối với trục trung gian
2.6.2 Thiết kế sơ bộ moment xoắn:
Theo công thức 10.4 ta có: