Các nghiệm lượng giác của phương trình là?. Các nghiệm lượng giác của phương trình làA. Các nghiệm lượng giác của phương trình là?... Các nghiệm lượng giác của phương trình la
Trang 1LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN NĂM 2017LỚP TOÁN THẦY DƯƠNG 76/5 PHAN THANH – 135 NGUYỄN CHÍ THANH ĐÀ NẴNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1:Cho hàm số y=s inx
.Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Tập xác định của hàm số là R B.Tập giá trị của hàm số là R.
C.Hàm số là hàm lẻ D.Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
Câu 2:Cho hàm số y=cosx
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tập xác định của hàm số là R B Tập giá trị của hàm số là [ 1;1]−
C Hàm số là hàm lẻ D Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
Câu 3:Cho hàm số y=t anx
.Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Tập xác định của hàm số là R B.Tập giá trị của hàm số là R.
C.Hàm số là hàm lẻ D.Hàm số tuần hoàn với chu kì π
Câu 4:Cho hàm số y=cotx
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Có tập xác định làR\{π +kπ \k R∈ }
B.Có tập giá trị là R.
C.Hàm số là hàm chẵn D.Hàm số tuần hoàn với chu kì π
Câu 5:Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Hàm số y=sinx
là hàm số chẵn nên nhận trục Oy làm trục đối xứng
B.Hàm số y=cosx
là hàm số lẻ nên nhận gốc tọa đ O làm tâm đối xứng
C.Hàm số y=sinx
và y=cosx
tuần hoàn với chu kì 2π
D.Hàm số y=t anx
và y cotx=
tuần hoàn với chu kì 2π
Câu 6:Tập xác định của hàm sốy= 3 cos− x
là tập nào dưới đây ?
Trang 3Câu 17:Đồ thị hàm số y c= os(2 )x
là đồ thị nào dưới đây?
Câu 18:Đường cong bên dưới là đồ thị của một hàm số được liệt kê trong các đáp án A, B, C,D Hàm số đó
là hàm số nào?
Trang 4D.không có chu kì
Bài 23:Cho hàm số y= f x( )=A.sin(ax+b)
với A,b,c là các hằng số A a, >0
Phát biểu nàosau đây đúng?
A.Hàm số đã cho có chu kì 2π
B.Hàm số đã cho có chu kì
π
π α< <
và
4sin
−
17
Trang 5Bài 25:Cho tanα =2
.Tính giá trị của biểu thức
3 3
sin 2cos
os 2sin
A c
C.
521
D.
1213
Bài 26:Tính giá trị của biểu thức P= −(1 3cos 2 )(2 3cos 2 )α + α
biết
2sin
−
C.
89
D.
209
Bài 27:Cho cotα = −2
Tính giá trị của biểu thức
2sin 3cos5cos 6sin
−
C.
117
D.
14
Bài 28:Cho phương trình
x= − π +lπ
Bài 29:Cho phương trình
2
2 cos os5 12
x= ± π +kπ
C.x= +π kπ
D.
2,
3
x k= π x= ± π +lπ
Trang 6Bài 31:Cho phương trình2+cos2x= −5sinx
Các nghiệm lượng giác của phương trình là?
A.
2
23
x= π +k π
và
23
x= +π l π
B.
23
x= − π +k π
và
23
x= − +π l π
D.
23
Bài 33:Cho phương trình t anx cot+ x=2
Các nghiệm lượng giác của phương trình là?
A.
22
x= +π kπ
B.
24
Bài 35:Cho phương trình 3 sinx cos+ x=2
Các nghiệm lượng giác của phương trình là?
A.
26
x= +π k π
B.
23
x= +π k π
C.
223
x= π +k π
D.
22
Bài 37:Cho phương trình cosx= 2 sin 2x−s inx
Các nghiệm lượng giác của phương trình là?
Trang 7x= +π k π
D.
24
x= − +π k π
Bài 38:Cho phương trình cos2x− 3 sin 2x= 3 sinx cos+ x
Các nghiệm lượng giác của phương trình là?
A.
23
x= +π k π
B.
23
k
x= π
C.
23
x= − +π k π
D.
23
2sin x+3 3 sin x cosx c− os x=2
Các nghiệm lượng giác của phương trình là?
x= π
B.
34
x= π
và
114
x= π
C.
3,
x= −π x= π
và
114
x
x =+ thuộc đoạn [2 , 4 ]π π
Trang 8α = Tính
C.
1534
D.
1534
C.
59
D.
79
< <
và
1sin
−
C.
6 36
−
D.
3 66
3
α π+ = −
.Tính
7tan2
−
C.
94
D.
53
Bài 50:Cho
4os
5
c α = −
và
32
−
Câu 51:Cho
02
π α
− < <
và
4os5
Trang 9C.
4950
−
D.
150
Câu 52:Cho
1os4
C.±1
D.
12
C.
1011
−
D.
1110
−
C.
70139
D.
1019
Câu 55:Cho
5sin os
C.
12
D.
12
Trang 10PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 61:Giải phương trình
x= +π k π
C.
526
x= π +k π
D.
26
x= +π k π
x= +π kπ
Trang 11Câu 64:Giải phương trình
x= π +k π
B.
23
x= π +kπ
C.
26
x= +π k π
D.
26
x= − +π k π
D.
26
x= +π k π
và
'22
x= π +k π
B.
223
x= +π k π
B.
23
x= π +k π
B.
26
x= +π k π
C.
512
Trang 12x= ± +π k π
B.
23
x= ± +π k π
C.
23
x= π +kπ
D.
23
x= ± +π k π
D.x k= π
và
'6
x= ± +π k π
B.
26
A.x k= π
B.
22
x= ± +π k π
C.x k= 2π
và
'22
x= ± +π k π
D.x k= 2π
và
'22
x= +π k π
Trang 13Bài 77:Giải phương trình
x= ± +π k π
C.
22
x= +π k π
D.
22
x= ± +π k π
D.
24
x= ± +π k π
và
'23
x= ± +π k π
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
Bài 81:Giải phương trình sinx+ 3 cosx=2
A.
26
x= +π k π
B.
526
x= π +k π
C.
23
x= +π k π
D.
223
x= π +k π
Bài 82: Giải phương trình sinx+ 3 cosx=1
Trang 147
26
x= π +k π
hoặc
'22
x= +π k π
B.
26
x= − +π k π
hoặc
'22
x= +π k π
C.x k= 2π
hoặc
2'23
x= π +k π
D.
23
x= − +π k π
B.
26
x= − +π k π
C.
223
x= − π +k π
D.
526
x= − π +k π
Bài 84:Giải phương trình 3 os sinxc − = 2
A.
7212
x= − π +k π
hoặc
11
'212
x= π +k π
B.
5212
x= − π +k π
hoặc
11
'212
x= − π +k π
C.
212
x= − π +k π
hoặc
7'212
x= − π +k π
D.
212
x= π +k π
hoặc
5'212
x= π +k π
Bài 85:Giải phương trình s inx+cos(π − =x) 1
A.
22
x= − +π k π
C.x k= 2π
D.
212
x= − π +k π
B.
26
x= − +π k π
C.
223
x= − π +k π
D.
23
x= − +π k π
B.x k= 2π
hoặc
'22
x= +π k π
Trang 15C.x k= π
hoặc
'4
x= − +π k π
D.x k= π
hoặc
'4
x= +π k π
B.
223
x= π +k π
hoặc
'22
x= +π k π
C.x k= π
hoặc
'4
x= − +π k π
D.x k= π
hoặc
'4
x= +π k π
B.
223
x= +π k π
Bài 90:Giải phương trình
s inx cos 2 sin
x= π +k π
C.
1124
x= π +kπ
D.
1112
x= π +kπ
Bài 91:Giải phương trình sinx cos− x= 2 sin 2x
A.
24
x= − +π k π
hoặc
5'23
x= π +k π
B.
24
x= +π k π
hoặc x= +π k'2π
D.
24
x= +π k π
hoặc
2'
x= +π k π
Bài 92:Giải phương trình sinx- 3 cosx=2sin 2x
Trang 1623
x= − +π k π
hoặc
2'23
x= − π +k π
B.
23
x= +π k π
hoặc
2'23
x= π +k π
C.
23
PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG
Bài 93:Giải phương trình sinx− 3 os 2sin 3c = x
x= +π kπ
hoặc
2'
x= +π k π
B.
23
x= +π k π
hoặc
2'23
x= π +k π
C.
23
x= − +π k π
hoặc
4'23
x= − π +k π
hoặc
11
'212
x= π +k π
B.
212
x= π +k π
hoặc
7'212
x= − π +k π
C.
212
x= − π +k π
hoặc
7'212
x= π +k π
D.
5212
x= π +k π
hoặc
11
'212
x= − +π k π
C.x k= 2π
hoặc
'22
x= +π k π
D.x= +π k2π
hoặc
'22
x= − +π k π
C.x k= 2π
D.
324
x= +π k π
hoặcx= +π k'2π
B.
324
x= π +k π
Trang 17x= +π k π
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
Bài 98:Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A= +1 2sinx
Trang 18Câu 106:Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
8
A= − +
B.
1max
2
A=
C.
1max
4
A=
D.
2 3max
x A
M m+ =
C.
12
M m+ = −
D.
172
M m+ =
Câu 110:Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
s inx 2cos 2 x 12sin cos 3
M m+ =
C.
12
M m+ = −
D.
172
M m+ =
Câu 111:Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
s inx 1cos 2
M m−
A.M m− =0
B.
43
M m− =
C.
43
M m− = −
D.M m− =1
Câu 112:Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2cosx 1sinx 2
−lần lượt là M và m Tính giá trị M.m
Trang 19A.M.m= −1
B.M.m 0,=
C.
1.m3
D.
13.m3
Câu 116:Giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=2 cosx+ 2
theo thứ tự là:
x≠ +π k k Zπ ∈
B.
2 ( )2
x≠ +π k π k Z∈
C.
( )4
x≠ +π k k Zπ ∈
D.
2 ( )4
x≠ − +π k π k Z∈
Câu 118:Tất cả các nghiệm của phương trình
1Sinx
2
= −
là:
Trang 2024
x= +π k π
và
5
2 ( )4
x= π +k π k Z∈
B.
24
x= − +π k π
và
5
2 ( )4
x= − π +k π k Z∈
C.
24
x= − +π k π
và
3
2 ( )4
x= − π +k π k Z∈
D.
24
x= +π k π
và
5
2 ( )4
x= − π +k π k Z∈
Câu 119:Tất c các nghiệm của phương trình
3cosx
x= +π k π
và
2
2 ( )3
x π +k π k Z∈
B.
26
x= +π k π
và
5
2 ( )6
x= π +k π k Z∈
C.
5
26
x= π +k π
và
5
2 ( )4
x= − π +k π k Z∈
D.
23
x= +π k π
và
2 ( )3
Trang 21x= +π k π
và
2 ( )4
x= +π k π
và
2 ( )3
x= − +π k k Zπ ∈
D.
26
x= +π k π
và
2 ( )6
x= +π k π
và
2 ( )3
x= +π k π
và
2 ( )6
Trang 22Câu 128:Tất cả các nghiệm x [0;2 )∈ π
của phương trình 2 cos− 3 0=