1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ung dung nguyen ham tich phan nguyen ham tich phan va ung dung

18 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 630,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa và tính chất cơ bản Mọi tính chất đã học của nguyên hàm ở trên đều sử dụng được cho tích phân... Tính tích phân trên theo định nghĩa.. Tính tích phân trên theo định nghĩa..

Trang 1

A – NGUYÊN HÀM

I – KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa và các tính chất cơ bản

Định nghĩa:

VD 01: (x2) '2x  2

2xdxxC

 (ln ) 'x 1,x 0

x

   1dx ln | |x C

 ' 1

(a x) 'a x.lna  a xlnadxa xC ( ) 'e xe xx x

e dxeC

 Tương tự ta có nhiều ví dụ khác nữa…

Các tính chất của nguyên hàm:

Tính chất 1:  f x dx( ) '  f x( )C

Tính chất 2: k f x dx ( ) k f x dx k ( ) , const

Tính chất 3: [ ( )f xg x dx( )]  f x dx( ) g x dx( )

VD 02:

x

d) (cosxsin )x dx e) 1 e x dx

x

2 Nguyên hàm một số hàm thường gặp

Bảng 1:

kdxkx C

( 1)

x   n x  

1

1

n

n

x

ln

x

a

ln

x

e

VD 03:

d) 4x dx4 e) 13 dx

x

1 3

x dx

2

x

dx x

 h) (x1)(x43 )x dx i) 3 2

2

x

 j) (2x35x7)dx k) 12 2 1

3

x

xx dx

x

( ) ( )

f x dxF xC

ons

F x f x

 

Trang 2

p) x x( 1)(x5)dx q)

3

1

x

 r) (2x31)2dx

( x1)(xx2)dx

 t) (e x1)3dx u) 2x e dx x

Bảng 2:

.ln | |

1 ( )

1

n

 1

ln

ax b

a

VD 04:

2x5dx

2x2dx

2 3

x

dx

2 1

x

dx

3

2

2 1

x dx

xx

3

4

1

x dx

x

ee  dx

Bảng 3:

sinxdx cosx C

2 2

1

(1 cot ) cot sin x dx  x dx  x C

2

1

(1 tan ) tan cos x dx  x dxx C

1 sin(ax b dx) cos(ax b) C

a

a

2 2

1

1

ax b

a

2

1

1 tan( )

ax b

a

VD 05:

a) sin xdx2 b) cos xdx2 c) 4(cos2xsin2x dx) d) tan xdx2 e) cot xdx2 f) sin xdx3

g) cos xdx3 h) sin2x.cosxdx i) cos(3x4)dx

k) sin 2xdx l) cos

2

x dx

 m) sin cosx xdx

cos (3x2)dx

 o) sin xdx4 p) cos xdx4

q) sin cosx 2xdx r) sin 3xdx s) cos4 xsinxdx

II – PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Một số kết quả thường gặp khi tính nguyên hàm

( ) ( )

f x dxf t dt

(ax b)n dx a n( 1)(ax b)n C

 '

ln | |

u

1

n

n

Trang 3

Nếu  f x dx( ) F x( )C thì f ax b dx( ) 1 (F ax b) C

a

2 Các phương pháp tính nguyên hàm

a) Phương pháp đổi biến:

Bước 1: Đặt tu x( ), ta được dtu x dx( ) '

Bước 2: Tính nguyên hàm theo biến t

Bước 3: Thay tu x( ) để được kết quả theo biến x

VD 06:

(x1) dx

1

x dx x

1

x dx

 

2 3

x

dx

3 2

1 18

x

x  dx

sin xcosxdx

5x4dx

 j)

2

3

9

1

x

dx x

1

xx dx

2

1 (1 ) dx

xx

 m) 3x 7 3 x dx2 n) sin3 cos

dx

 o) xcos(x dx2) p) tan xdx q) cot xdx r) 2

3

x x

e dx

b) Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần:

( ) ( )

I  f x g x dx

( )

u f x

dv g x dx

 

( ) ' ( )

du f x dx

v g x



Khi đó: Iuvvdu

VD 07:

a) xcosxdx b) ln xdx c) x e dx2 x

d) ln xdx2 e) sin

2

x

g) x2cosxdx h) x2sinxdx i) x2cos 2xdx

ln(2 )

x x dx

LUYỆN TẬP

Phương Pháp: nguyên hàm hữu tỉ ( )

( )

P x dx

Q x

 Nếu bậc của P(x) lớn hơn bậc của Q(x) thì ta chia P(x) cho Q(x)

 Nếu bậc của P(x) nhỏ hơn bậc của Q(x):

1

(ax b)n dx a n( 1) (ax b)n C

( )( )

dx

dx

Trang 4

2 2

2

dx

dx

1) Tính các nguyên hàm sau:

1dx

x

4

x dx x

3 2dx

xx

 d)

2

2

1

3 2

x x

dx

 

2

3

3 2

dx

6 9

dx

xx

5 6

dx

xx

2

dx

x  x

5 6

x

dx

 j)

3

1

x

dx

x

5

2

1

x dx x

2

2 3 ( 1)( 2)( 3)

dx

( 1)dx

x x

4x 4x1dx

2

100

(1 )

x dx x

1

x

dx

x

2 2

3

2

x

s)

2

3

x

dx

x

2

2

1

x dx x

2

2

3 1

x dx x

 2) Tính:

2

 c) (2x3 )x 2dx

d)

10

x dx

  

1

x

x

e dx

e

2

(lnx 1)

dx x

 g)

e e

dx

e e

x

2

x

e

dx

j)

3

ln | 1 |

1

x

dx x

ee

x

e dx

ee

 3) Tính các nguyên hàm sau:

3 4

dx

 c) ( x1)(xx1)dx

x

  

2

dx x

 f)  x4x42dx

2

2

x dx x

3

x

dx

2

1

dx x

1dx

xx

m)

2

2

1

x

dx

xx

xdx

3

6

dt

4) Tính:

sin xcos x dx

sin cos

dx

dx

 d)

3

2

sin 2

3sin

x

dx x

Trang 5

g) tan xdx4 h) tan xdx5 i) tan xdx6

j) cot xdx2 k) cot xdx3 l) tann xdx n, 

5) Tính các nguyên hàm sau:

a)

2

1 cos

1 cos 2

x dx x

 b)  1 sin 2xdx c) sin 2 cos 8x xdx

d) cos3xsin 8xdx e) sin cos

sin cos

dx

 f) sin sin 2 sin 3x x xdx

g) cos cos 2 cos 3

sin sin 2 sin 3

dx

3

2

sin cos

1 cos

dx x

sin xcosxdx

cos sin

dx

 k) sin2xcos2xdx l) sin7xcos3xdx

cos xsin xdx

2

4

sin cos

x dx x

sin

dx x

 p)  sin cosx 3xdx q)

2 sin cos 1

dx

xx

cos sin

dx

x

sin cos

x

sin cos

x

6) Tính nguyên hàm các hàm số sau:

a)

2

ln x

dx x

os

x dx

c x

tan

d) cos ln(1 cos )xx dx e)  2

2

1

dx x

 f) 2 sin cos2 2 2

sin cos

dx

B – TÍCH PHÂN

I – KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa và tính chất cơ bản

Mọi tính chất đã học của nguyên hàm ở trên đều sử dụng được cho tích phân Ok! 

b

b a a

f x dxF xF bF a

VD 08:

a)

5

3

1

dx

x

4

2

1

x

  

1

2010

0

(1 7 ) x dx

Các tính chất của tích phân:

a

a

f x dx

f x dx  f x dx

f x dxf x dxf x dx

VD 09:

a)

1

0

(x 3x 2)dx

4

2 1

t t

1 4

1

(5x 2)dx

Trang 6

d)

2

0

(2 cosx sin 2 )x dx

1

2

0

(3y2 )y dy

1

0

s s s s ds

 g)

5

4

1 sin 2

dx x

3 2

0

|x  x 2 |dx

3 0

cos 3xdx cos 3xdx cos 3xdx

II – PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1 Phương pháp đổi biến dạng 1

Bước 1: Đặt tu x( ), ta được dtu x dx( ) '

Bước 2: Đổi cận

x a b

t t t

Bước 3: Thay cận và biến t ta được tích phân theo biến t

Tính tích phân trên theo định nghĩa

VD 10:

a)

3

1

2x3dx

2

1

x

xe dx

1

0

1

xdx

 d)

1

0

(1 )

tt dt

4

2 0

tan cos

x dx x

1

0

5 ( 4)

x dx

x

 g)

3

2

0

4

1

x

dx

6

0

(1 cos 3 ) sin 3x xdx

1

0

2 (2 5 )

ttt dt

2 Phương pháp đổi biến dạng 2

Bước 1: Đặt xu t( ), ta được dxu t dt( ) '

Bước 2: Đổi cận

x a b

t t t

Bước 3: Thay cận và biến t ta được tích phân theo biến t

Tính tích phân trên theo định nghĩa

VD 11:

a)

1

2

0

1 x dx

1 2

2

dx x

1

2

01

dx x

 d)

4

x

dx

x

1

4

x dx

x

1

0

1

xx dx

3 Phương pháp tích phân từng phần

( ) ( )

b

a

I  f x g x dx

( )

u f x

dv g x dx

 

( ) ' ( )

du f x dx

v g x



Khi đó:  |b b

a a

VD 12:

a)

1

0

x

xe dx

2

1

ln

2

0

sin

Trang 7

d)

2

0

cos

2 5

1

ln

1

0

(x1)e dx x

 g)

2

0

sin cos

0

cos

x

2

x dx

LUYỆN TẬP

Phương pháp: Tích phân hàm hữu tỉ ( )

( )

P x dx

Q x

Nếu P(x) có bậc lớn hơn Q(x): chia P(x) cho Q(x) ta được ( ) ( )

( )

R x

Q x

Nếu P(x) có bậc nhỏ hơn Q(x): tương tự với việc ta tính ( )

( )

R x dx

Q x

 + Xét Q x( )ax2bx c (có bậc 2) thì R x( )mx n

TH 1: Q x( )a x( x1)(xx2) (x1, x2 là hai nghiệm của Q(x) = 0)

( ) ( )

( )( )

TH 2: Q x( )a x( x o)2 (xo là nghiệm kép của Q(x) = 0)

2

( )

TH 3: Q(x) = 0 vô nghiệm, ta phân tích để R x( ) A Q x ( ) 'B và khi đó:

( ) ( ) '

Trường hợp 3 này ta sử dụng phương pháp đổi biến dạng 2

+ Xét Q x( )ax3bx2 cx d ( có bậc 3) thì 2

( )

R xmxnxp

TH 1: Q x( )(xx1)(xx2)(xx3)

( ) ( )

TH 2: Q x( ) (x x1) (2 xx2)

2

( )

TH 3: Q x( ) (x x o)3

( )

TH 4: Q x( ) (x x o)(ax2bx c )

2

( )

+ Xét Q(x) là hàm có bậc lớn hơn 3 thì bài toán chỉ xét với dạng đơn giản

1) Tính các tích phân sau

a)

1

0

(1 )

xx dx

1

19

0

(1 )

xx dx

1

0

(1 )n , 1,

xx dx nn

Trang 8

d)

1

4

2 1

2

1

( 1) dx

x x

2

04

x dx x

1

2

04

x dx x

 g)

3

2

2

x

dx

1

2

dx

xx

2

x dx

xx

 j)

4

1

2

1

1

x

dx x

x

2

5

1

(1 )

4 1

1 1

x dx x

m)

5

2

1

1

x

dx

x

4

2

dx

xx

1

2

dx

x

 p)

2

2

1

(2 x1) dx

1

10

0

(x2) dx

2 0

1

x dx x

s)

4

2

xdx

x

1

2

xdx

2

x dx

xx

 v)

4

7

1

(3x1) dx

2

2

dx

x

2

2

dx

xx

 y)

2

2

xdx

xx

( 1)( 2)( 3)( 4)( 5)

xdx

xxxxx

Phương pháp: Tích phân hàm lượng giác

 Biến đổi về tích phân cơ bản (sử dụng các công thức lượng giác)

 Đổi biến số

+ Đổi biến số để hữu tỉ hóa tích phân hàm lượng giác (PP đổi biến số)

+ Đổi biến số theo chu kì của hàm lượng giác Quy tắc chung: Đặt ,

2

tx tx

(Tích phân đặc biệt – các hằng đẳng thức tích phân) + Đổi biến qua tan

2

x

1

t x t

2

2

1 cos

1

t x t

2

2 tan

1

t x t

2

1 cot

2

t x t

Tích phân lượng giác tổng quát: sin cos

sin cos

dx

 Sử dụng công thức tích phân từng phần

Chú ý các công thức lượng giác:

2sin sinx ycos(xy) cos( xy)

2cos cosx ycos(xy) cos( xy)

2sin cosx ysin(xy) sin( xy)

sin cos 2 sin( ) 2 cos( )

sin cos 2 sin( ) 2 cos( )

sin sin 2sin os

sin sin 2 sin os

cos cos 2 cos cos

Trang 9

2) Tính (biến đổi về tích phân cơ bản)

a) (cos4xsin4 x dx) b)

2 4

0

cos xdx

2

0

cos 2 (sinx x cos x dx)

d)

2

01 sin 2

dx

x

2 4

0

sin xdx

 f) (sin3xcos 3xcos3xsin 3 )x dx

g)

2

0

2

2

cos 5 cos 3x xdx

01 sin

dx x

 đổi sin ra cos

j)

2

0

sin 3

xdx

x

2

0

cos xcos 2xdx

2

0

sin xcos 2xdx

3) Tính (đổi biến hữu tỉ hóa tích phân lượng giác)

a)

cos 3

dx

x

os

a x dx

c x

sin 2 2 sin

dx

 d)

0

2

4

sin 2

(2 sin )

x dx x

2

2

0

sin 2 (1 sinx x dx)

2

2

0

sin cos (1 cos )x x x dx

g)

4

3

sin

2

dx

x

2

0

sin 3

1 cos

x dx x

3 2

2 0

sin

1 cos

x dx x

j)

1 4

0

5(5 4 cos ) sint tdt

4

4

tan xdx

2

0

cos

1 sin

x dx x

m)

6

0

2 1 4sin 3xcos3xdx

0

sin 4

1 sin

x dx x

2

0

cos

2 cos 2

xdx x

p)

2

0 (2 cos )(3 cos )

dx

2 5

0

os

0

sin xdx

 s)

2

2

0

sin

xdx

x

4) Tính (đổi biến qua tan

2

x

t )

a)

2

dx

4

0

3sin 4 cos 2sin cos

dx

2

0

dx

d)

3

0 cos

dx

x

2

0

sin cos 2sin

xdx

sin 2 cos

c

dx

 g)

2

0

dx

5) Tính (sử dụng công thức tích phân từng phần)

Trang 10

a)

4

0

cos 2

2 2

0

cos

2

2

0

cos sin

d)

2

2

0

(2x 1) cos xdx

0

( sin )x x dx

2 2

0

(x 1) sinxdx

g)

2

0

cos ln(1 cos )x x dx

2

0

sin cos

x

3

6

cos

x xdx

 j)

3

2

4

sin

xdx

x

0

sin

0

os

xc xdx

0

sin

4

2

0 2 cos

xdx x

Phương pháp: Tích phân hàm vô tỉ (chứa căn thức)

 Đổi biến số đưa về tích phân hữu tỉ

Sử dụng phương pháp đổi biến dạng 1

2

1

b

a

dx

xa

t x xa, (phép thế Ơle)

 Đưa tích phân vô tỉ về tích phân lượng giác (Phương pháp đổi biến dạng 2)

1

b

a

dx

ax

 Đặt xatant

1

b

a

dx

ax

 Đặt xasint hoặc xacost

b

a

ax dx

 Đặt xasint hoặc xacost

 Sử dụng tích phân từng phần

2

b

a

xadx

6) Tính các tích phân sau (Đổi biến số đưa về tích phân hữu tỉ)

a)

7

3

3

xdx

4

dx x

3

2

0

1

d)

1

2

1

2 1

1

x

dx

x x

 

9 3

1

1

1

0

1

x xdx

 g)

1

2 8

0

1

xxdx

7 3

3 0

1

x dx x

2 0

2 1

dx x

j)

1

0

1

xx dx

2

0

1

2

2

dx

x

Trang 11

m)

1

2

0

1

xx dx

9 3

1

1

1 2

2

xdx x

p)

1

2

dx

xx

5

dx

2

2

xdx

xx

 s)

2 3

2

dx

x x

4

2

dx

2

xdx

 v)

1

3

0

1

xxdx

2

x dx

xx

 7) Tính (Lượng giác hóa tích phân vô tỉ)

a)

2

0

4

xx dx

2 2 2

2

x dx x

1 3

dx

xx

g)

2

1

ln 1

dx

6

x dx

x

9

dx

x

j)

2

9 4

dx

x

2 2 2

1 x dx x

2

x dx x

m)

1

2

0

1 x dx

1

0

1

xx dx

2

0

a

p)

2

0

a

dx

a

1 2

2 1

4

dx

xx

2

2

dx

s)

3

2 1

3

1

xdx

x

2 2

0

1 1

x dx x

 , đặt xcost u)

1

2 3

0

(1x ) dx

 8) Tính (sử dụng tích phân từng phần)

a)

1

2

0

1

xdx

1 2

0

1

xdx

Phương pháp: Tích phân hàm siêu việt (mũ – logarit)

 Đổi biến số đưa về tích phân hữu tỉ

 Sử dụng tích phân từng phần 9) Tính (Đổi biến số đưa về tích phân hữu tỉ)

2

2

1

x

x e dx

3

2

1

1 (ln )x dx x

2

12

x

x

e dx e

  d)

2

ln

e

e

dx

3

0

x

xedx

1

0

ln(2 ) 2

x dx x

 g)

ln 3

0

1

x

edx

 h)  e xex2dx i)

3

e

dx

Trang 12

j)

1

dx

e

1

dx

e

1

dx

ee

m)

2 0

(1 )

1

x

x

e dx

e

01

x x

e dx e

1

ln( )

e

ex dx

p)

1

ln

1 ln

e

xdx

1

2

dx

   , đặt t=-x rồi sử dụng phép truy hồi r)

1 (1 ln )

e

dx

4

1

x

e dx x

2 2

0

x

e dx

 u)

1

0

2x e dx x

3

2 0

tan

1 ln | cos |

xdx x

1

2

1 cos (ln 1)

e

e

dx



x)

2

e

dx

2

2 1

os (ln )

e

ln 3

3

x

x

e dx

e

 10) Tính (sử dụng tích phân từng phần)

1

ln

e

ln 2 2

0

x

xedx

1

0

ln(2x1)dx

d)

1

e

dx x

1

2

x xe dx x

1

1

1 x e x x dx

x

   

g)

3

2

[ ln(x 1) ln(x1)]dx

1

1

(x 3)e dx x

2

1

(2x1) lnxdx

j)

1

ln

e

2

4

cos ln(sin )x x dx

1

2 2

0

(1x e dx) x

m)

2

2

0

sin 3

x

1

ln

e

1

ln

e

p)

1

2

0

ln(1 )

xx dx

4

0

sin 2

x

2

0

sin 2

x

0

cos

x

1

2

0

ln(xx 1)dx

1

0

[ln(xx 1)] dx

 v)

0

1

2 2

0

sin 3

x

1 2

0

(xx e dx) x

1

ln

e

2

1

ln(x1)dx

Phương pháp: Tích phân hàm chứa trị tuyệt đối

Được ứng dụng nhiều trong các bài toán tính diện tích hình phẳng và thể tích vật thể

Bước 1: xét dấu biểu thức chứa trị tuyệt đối trên các đoạn

Trang 13

Bước 2: Chia đoạn [ ; ]a b , [ ; ] b c , [ ; ] c d ,…

f x dxf x dxf x dx

11) Tính

a)

2

2

0

|x 1|dx

5

1 2 1

dx x

2 2

2

|x 1|dx

d)

3

3

|x 2 |dx

2

0

| cos |x dx

0

| cos | sinx xdx

 g)

2

0

2

xx  dx

 h)  e xex2dx i)

3 2

0

2 2 cos 2xdx

j)

4

2

0

6 9

xxdx

Phương pháp: Tích phân đặc biệt – Các hằng đẳng thức tích phân

 ( )f x liên tục trên [a a; ], khi đó ( ) 20 ( ) à àm n

a a

a

f x dx f l h cha

f x dx

f l h le

 

f x( ) liên tục, chẵn trên [a a; ], khi đó

0

( )

( ) 1

x a

f x

dx f x dx b

f x( ) liên tục trên [a a; ], khi đó

( ) [ ( ) ( )]

f x dx f x f x dx

f x( ) liên tục trên [-1;1], khi đó:

2

tx

 

2

2

f x dxf a b x dx

0 sinmxsinnxdx m n

m n

( ) (1 )

f x dxfx dx

sinn xdx cosn xdx

12) Tính

2

2

2

2

cos lnx x 1 x dx

2

2

Trang 14

13) Tính

a)

11 2x

x

dx

2 2

2

| sin |

1 2x

dx

2

2

sin sin 2 cos 5

1

x

dx e

 14) Tính

a)

2

1

sin

1

dx x

1

2

dx

4 1

1 x dx x

x

15) Tính

0

sin

1 cos

dx x

0

sin cos

2

0

sin cos sin

x dx

d)

2

0

sin

x dx

2

0

sin

n

x dx

2

0

1 sin ln

1 cos

x dx x

C - ỨNG DỤNG

LUYỆN TẬP

D – ÔN TẬP

1) Tính các nguyên hàm sau:

(x 2x 4)dx

(axb dx)

3

1

x

 d)

4

x

  

3

2

xx dx

 f) (a x1)3dx

g) (a xb x)2dx h)  a xax2dx i)  a xax2dx

j) tan xdx k) 2 cos

3 2 sin

x dx x

cos

x dx x

( 1)

x

dx x

(2x) dx

p)

2

1

xdx

x

2x1dx

cos

x dx x

( 1)

xdx

x

dx x

dx

x  x

1 x

dx e

 x) (2x1)(x2  x 3)dx

Trang 15

y)

2

1

xdx

x

sin cos

dx

2) Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số:

(1 )

x dx x

(1x) x dx

2

(ln )x dx x

sin cosx xdx

sin cos

dx

(1 )

x dx x

j)

sin

cos

x

dx x

3

4

sin cos

x dx x

ee

3

4

4

x dx

x

 o) x2 x31dx

5

ln x dx x

2

2

1

x x

e dx

e

 s)

2

4

1

1

x

dx x

2

1

x

dx

3) Áp dụng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần tính các nguyên hàm sau:

a) (1 2 ) x e dx x b) xe dxx c) xln(1x dx)

sin

ln x 1x dx

1

x

x

 g) ln(sin )2

cos

x dx x

cos

x dx x

 i) x(3x dx)5

( 2)( 3)

x

dx

sin

x

dx x

1 x dx

3

2

sin cos

x dx x

 p) sin 3 cos 2x xdx q)

sin cos sin cos

dx

sin

ln( 1)

x xdx

 u) cos ln(1 cos )xx dx

v) e xcosxdx w) xe dx x x) x e dx2 x

4) Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác hãy tính:

a) sin xdx4 b) 13

sin x dx

 c) sin3xcos4 xdx

cos sinx x dx

1 cos

x dx x

 g) sin 4 sin 6x xdx h) sin 3 cos 7x xdx i) sin 3 cos 2x xdx

5) Tìm nguyên hàm của mỗi hàm số sau:

4

x

dx

x

2 1dx

xx

2 2

x

dx

(x3)(x4)dx

( 1)( 3)

x dx

xx

3

2

4

x dx

x

 g)

3

2

4

x

dx

x

2 1

x

dx

1dx

x

Trang 16

j)

2

2

2 1

x

dx

xx

2

3

1

x dx

x

2

2

( 1)( 1)

x

dx

xx

4

x

dx

x

3

( x 1)

dx x

 s)

2

4

4

x

dx

x

2

1

dx x

3

x dx

x x

 

(2x3) dx

( 2)

x dx x

4dx

x

dx

 6) Tính các tích phân hữu tỉ

a)

1

2

dx

xx

1

3

xdx

x

1

2003

0

( 1)

x xdx

 d)

2 0

1

dx x

2

2

dx

xx

2

2

xdx

xx

 g)

6

2

dx

6

2

xdx

1

xdx

x

 j)

1

dx

x

8

x dx

x

0

, 0

a dx a

 m)

1

2

0

6 2

1

x

dx

x x

 

1

2 0

4 1 1

x dx

 

1

2

dx

x  x

 p)

1

2

dx

xx

x dx

2

2

dx

xx

 s)

1

2

dx

xx

1

2

dx

x  x

1

2

dx

x

 v)

1

2

0

4 11

5 6

x

dx

x dx

x

 7) Tính các tích phân hàm vô tỉ

a)

1

xdx

x

4

2

dx

1

0

1

xx dx

 8) Tính các tích phân hàm vô tỉ và trị tuyệt đối

a)

2

0

| 1|

x xdx

2

2

dx

xx

2 0

| 1|

| 2 |

dx

 9) Tính các tích phân hàm lượng giác

a)

1 cos

dx

x

sin

dx x

 c) sin sin 2 sin 3x x xdx

cos

dx x

3 2

0

4sin

1 cos

x x

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w