1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giai chi tiet gtln gtnn 12 giai chi tiiet gtln gtnn thpt qg 20162015 va dh cac nam

33 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 686,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi Đại Học Chủ đề: Tìm Giá Trị Lớn Nhất... Các đẳng thức và bất đẳng thức cần học thuộc lòng1... Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

Trang 1

Ôn thi Đại Học

Chủ đề:

Tìm Giá Trị Lớn Nhất

Trang 2

Nhỏ nhất

Trang 3

Các đẳng thức và bất đẳng thức cần học thuộc lòng

1 ab  2(ab) Dấu “=” xảy ra ab

2 abab Dấu “=” xảy ra a0 hoặc b=0

3 (a+b+c)2=a2+b2+c2+2(ab+bc+ca)= a2+b2+c2+a(b+c)+b(a+c)+c(a+b)

4 (a+b-c)2=a2+b2+c2+2ab-2bc-2ca

5 (a-b-c)2=a2+b2+c2-2ab+2bc-2ca

)(

333)()()

c c b b

 (a+b+c)2

)(

1

b a

2

+b3 3

41

S

Trang 4

(

0))(

)(

(

c b a

c b a

0)()(

2 2

c b

a ab

c b

a ab

)(

)(

)1(0

)(

)(

3 2

3 2

bc ab abc

c b a ca

bc ab abc

3 2 2 2

x y

x y

2

2 2

2 2

2

b a b a

b a b a

Áp dụng bất đẳng thức côsi

a1+a2+a3+…+ann n a1.a2.a3 a n Với a1, a2, a3, …, an không âm

1

b a

ab 

21

b a b

a   

411

b a

Trang 5

24 a+b+c 3

3 abc

26 abc

27

)(abc 3

28 a+b+c2 a(bc)

c b a

a c

29 ax+ay2 2 2 2

y x y x y

x

a a

a a

a    

21

11

Nếu f’(x)>0 thì hàm số f(x) đồng biến f(a)Pf(b)

Nếu f’(x)<0 thì hàm số f(x) nghịch biến f(a)P f(b)

b b a

t t t a

b b a

t t t a

b b a

t t a

b b a

t t a

b b a

t a

b b a

t a

b b a

7147

296

55

24322

3 5 7 7 7 7 7

2 4 6 6 6 6 6

3 5 5 5 5 5

2 4 4 4 4 4

3 3 3 3 3

2 2 2 2 2

Trang 6

36 Nếu đặt t=

a

b b

b a c b

c b a c b

a    

91

11

38 a3b3c33abc(abc)33(abc)(abbcca)

39 a3b3c3(abc)a2b2 c2 (abbcca)3abc

Trang 7

02

y

x y

x

Áp dụng bất đẳng thức: ab 2(ab)

Dấu“=” xảy ra a=b

)1(

2)32

(23

57

32

7

32

y

x y

x

y x y

x

y x

y x

y x

giá trị lớn nhất của xy=7 tại x=6; y=1

13

23

02

xy12 x2 y3 2 xy1

Đặt t= xy1 t0

20

02

32

y x y

x

y x

 P=3xy4 (xy1)27xy 3(x2 y2)

243

947639

39432

)132(

3234   723   5   

Trang 8

TH2: t2 xy12xy14xy3 kết hợp với xy7 ta được 3xy7Đặt S=x+y

S

S

; 3S7dùng công thức:

u v v u uv

u u

ln'

)'(

'')'(

f’(S)= ( 4)'.3S4ln3( 1)'.27S ( 1)(27S)'6

S S

S

f’(S)= 3S4ln327S ( 1).(7 )'.27Sln26

S S

f’(7)= 374ln3277(71).277ln26

=33ln3208.20ln2627ln318ln260f’(3).f’(7)<0 a(3;7)sao cho f’(S)=0 vì f’(S) đồng biến nên a là nghiệm duy nhất của pt f’(S)=0 trên [3;7]

13

Trang 9

Cho các số thực a,b,c thuộc đoạn [1,3] và thỏa mãn điều kiện a b c 6  

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2

t t

2

)5(144

Trang 10

Xét hàm số f(t)=

t

t t

2

1445

3) Trung học phổ thông quốc gia_năm 2015_lần 2

Cho các số thực a,b thỏa mãn a,b

1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki

(x1y1+x2y2+x3y3+…xnyn)2   2 2

3 2 2 2 1 2 2

3 2 2 2

x y

x y

Trang 11

S

-3S+

22

)1(1224

45

S S

S 0, S 1;2 nên đây là hàm số nghịch biến

Do đó: S2 f(S)f(2)=-1

 P-1

P=-1 khi a=b=1 Vậy min P=-1

4) Đại học khối A_năm 2014

Cho x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện 2 2 2

x y z 2Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2

(1

2 2

2 2

y x x x

x yz

x x

x x

yz z

2abab

Trang 12

1

Trang 13

Cộng (*) và (**) vế theo vế ta được

36

)(

19

yz11

2 2

2

z y x z

y x

x x

11

9

yz111

2 2

2 2

2

z y x x

yz x

z y z

y x

x x

yz x

z y x

1

2

z y x z

y

x

z y

2

t t

2

t t

5) Đại học khối B_năm 2014

Cho các số thực a, b, c không âm và thỏa mãn điều kiện (a+b)c >0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 14

a c

b c

)(2)(2

)(

c b a c b a

b a b

a

c c

Khi a=0, b=c, b>0 thì P=

23

 Pmin=

2

3

Trang 15

6) Đại học khối D_năm 2014

Cho hai số thực x, y thỏa mãn các điều kiện 1  x  2; 1  y  2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

7) Đại học khối A_năm 2013

Cho các số dương a,b,c thỏa mãn điều kiện (a+c)(b+c)=4c2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=

c

b a c

a

b c

b

3 3 3

3

)3(

32)

S  S2+4S-120

Trang 16

)3(

32)

3

(

32

y x x

y y

Ta có: u3+v3=(u+v)3-3uv(u+v) (u+v)3-3

4

)(uv 2

(u+v)=

4

1(u+v)3

3 3

3 3

3

33

4

1)3()

x x

y y

x

3 3

3 3

3

33

8)3(

32)

x x

y y

3

)3(

32)

93

328

9)(3

)(3

S T S y

x xy

y x y x

3

)3(

32)

933

3)3(2

S S S

3

)3(

32)

3

(

32

y x x

y y

122

65

8SSS   x2y2

P

3

)6(2

)6)(

1(

f’(S)=3(S-1)2

62

Với mọi S2 ta có 3(S-1)23 (1)

62

71

62

126

2

1

2 2

S

S S S

S

S

7)1(

Trang 17

2

2362

 f’(S)3 

2

23

>0 f(S) đồng biến trên [2;+∞)

S2 f(S)f(2)=1- 2 P1- 2

Khi a=b=c thì P=1- 2 Do đó giá trị nhỏ nhất của P là 1- 2

8) Đại học khối B_năm 2013

Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

( ) ( 2 )( 2 )4

111

4

2 2

)

33()2)(

2()

2()

2()

3 2 2 2

x y

x y

x    

3 3 2 2 1 1

Áp dụng bất đẳng thức cô si cho 2 số dương x,y

xy 

Trang 18

(*)  

4

43

32

1)2)(

2()

(

3

2

c b a b a c

b c a b

4

4442

1)2)(

2()

(

3

2

c b a c

b c a b

2)2)(

2()

Trang 19

Cách 2: Tìm giá trị lớn nhất

( ) ( 2 )( 2 )4

.)

2)(

2(

)2)(

2(

2)(

2(

)

(

2 2

bc ac ab b

a c b c a

2

2

bc ac ab b

2

1)

2)(

2(

)

(

1

2 2 2

c b a c

b c a b

)(

2

9)

2)(

2(

)

(

9

2 2 2

c b a c

b c a b

)(

2

9)

2)(

2(

)

(

9

2 2 2

c b a c

b c a b

2

94

4

2 2 2 2

xy  

Áp dụng bất đẳng thức:

2

2 2

y x

xy 

Trang 20

94

2 

t t

P

Xét f(t)=

)4(2

94

8

5 khi a=b=c=2

9) Đại học khối D_năm 2013

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xy y 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

263

2

32

6)

3(

2

73

t t

1(2

 >0

Trang 21

1'( ) 0 0;

10) Đại học khối A_năm 2012

Cho các số thực x,y,z thỏa mãn điều kiện x+y+z=0.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

6663

c b

666333

Trang 23

11) Đại học khối B_năm 2012

Cho các số thực x, y, z thỏa mãn các điều kiện x+y+z=0 và x2 y2 z2 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 5 5

0

2 2

z P S

z S

)( z 2 P z2

z S

z S

Tìm điều kiện của z

Ta có: xy

2

2 2

x 5.S3.P+5S.P2

2 2 2

3 5

5

5

2

12)

.(

52

12.)(5)

12.5

2 4 2

3 5 5

z

z z z y

12.5

2 4 2

3 5 5

z

z z z y

x

4

52

5 3 5 5

4

52

5

z z z z y y

4

52

5 3 5 5

Xét hàm: P= f(z)= z z

4

52

x2  2  2 2

S P S y

x 7.S5.P+14S3.P2-7SP3

Trang 24

12) Đại học khối D_năm 2012

4

13) Đại học khối A_năm 2011

Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1; 4] và x  y, x  z

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

a    

21

11

z y

13

2

Trang 25

14) Đại học khối B_năm 2011

Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2

+ b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

a b

a2 2 2 2 2 (1)

a

b a

b a

– 9t2 – 12t + 18 f’(t) = 12t2

– 18t – 12, f’(t) = 0  t = 1

2

 hay t = 2

Trang 26

 Min f(t) = 23

4

 khi t = 5

2Vậy min P = 23

4

 khi a = 1 và b = 2 hay a = 2 và b = 1

15) ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 - ĐỀ 2

Cho a, b, c là ba số dương thõa mãn: a + b + c = 3

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 3

13

13

1

a c c b b a

9z

1y

1x

19xyz

3xyz3z

1y

1x

3 3

3

9a

c

1c

3b

1b

a

1P

16) ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 - ĐỀ 3

Cho ba số dương x, y, z thay đổi và thỏa điều kiện x    y z 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

4

2 2

2

y x y

x

y x y

Trang 27

z z

322

27279

z z

z

2

27279

5

6

; z=

53

17) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016

2)2

(3

81

23

21

(3

8)

Trang 28

18) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016_lần 5

Cho các số thực dương a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P=

c b a abc ab

32

14.2

b a

116.4 4

1 3

c b a

12

4.2

1

abc ab

3

44

a abc ab

)(

4

31

2

3)

(4

62

)(

2

3Đặt t=a+b+c, (t>0)

Trang 29

 P

t t

32

1641

c b a

c b a

c b a

Vậy giá trị nhỏ nhất của P=

19) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016_lần 1_Nghệ An

Cho các số dương x,y Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2 2 2

23

13

1

y x y

x y

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức: (a+b)22(a2+b2) a+b 2(a2b2)

2 2 2

2

3

13

1

y x y

12

y x y

Áp dụng bất đẳng thức:

b a b

a  

411

2 2 2

2

3

13

1

y x

y

13

3

4

y x y x y

Ta có: xy21212(x2y2)

2 2

21

y x y

Từ (2) và (3) 2 2 2 2

3

13

1

y x y

2

3

13

1

y x y

2)

(

2

)(3

22

y x y

x  

Trang 30

20) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016_lần 1_Hà Tĩnh

Cho các số thực dương x,y,z thỏa mãn x2

+y2+z2=3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

xz yz xy xyz

z y x z

z y x z

19

3 3

b a c b

c b a c b

a    

91

11

Ta có:

t xz yz xy xy xz

yz

99

11

9.9

19

3 3

1.9

3 3

z y

x

 P32t

3

1)3(

3

11

32

Trang 31

 P 6

3

11 =

329

yz xy

xz yz xy

z y x

21) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016_lần 3

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x+y=2016 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P= 5x2 xy3y2  3x2 xy5y2  x2xy2y2  2x2xyy2

Giải:

53

Cho x=1; y=1  9=(a+b)2  ab3 a=3-b (3)

Lấy (2)-(1) ta được: 2=a2

611

566

76

11

y x y

116

76

115

3 2  2  

6

76

116

76

115

33

5x2xyy2  x2xyy2  xyyxxy  

 A 6048

Phân tích x2xy2 y2= 2 2

)(x y c by

Cho x=1; y=1 4=(a+b)2 a+b=2b=2-a (7)

45

74

54

3

y x y

Trang 32

x xy y x y x y

4

54

34

54

32

2 2

54

54

32

Dấu “=” xảy ra x=y=1008

Pmin=10080 tại x=y=1008

22) Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ_NĂM 2016_lần 1

Cho x,y,z là các số không âm thỏa mãn x+y+z=

2

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x3+y3+z3+x2y2z2

z x

yz xy z

y

2

3.32

yz xy z

y

2

98

27    + x2y2z2

2

98

18

2154

138

1 2

xz yz xy xyz

2154

7

xz yz xy

2

94

13)(

9)

(2

92

32

9

64

215

Trang 33

Áp dụng bdt: yz

4

)(yz 2

2 2

2

34

1)(4

92

34

12

32

92

34

12

32

9916

1516

9916

1516

1516

nhân x

263321

6453f(x)

6425

Theo bảng biến thiên ta có min f(x)=

64

25

P64

25

 Pmin=

64

25 khi x=y=z=

21

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - giai chi tiet gtln gtnn 12 giai chi tiiet gtln gtnn thpt qg 20162015 va dh cac nam
Bảng bi ến thiên (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w