1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu 1 de thi thu 1

9 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 852,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ số thể tớch của hai phần đú là Câu 2 : Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là A.. Hình chiếu vuông góc của S lên ABCD trùng với tâm 0 của đáy và SB=a..

Trang 1

GROUP NHểM TOÁN

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

CHUYấN ĐỀ THỂ TÍCH – ĐỀ 05

Câu 1 : Cho hỡnh lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi M , N là trung điểm của hai cạnh BB’ và CC’ Mặt

phẳng (AMN) chia khối lăng trụ thành hai phần Tỉ số thể tớch của hai phần đú là

Câu 2 :

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

A

3

4

2

4

a

Câu 3 : Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a tõm O, SA = a và vuụng gúc với

(ABCD) Gọi I, M lần lượt là trung điểm SC, AB Khoảng cỏch từ I đến đường thẳng CM là:

Câu 4 : Cho hỡnh húp t gi đ u ABCD ú t t ạnh ng nh thể t h hối húp

SABCD theo a

A

3

3 3

a

B

3

3 2

a

C

3

3 6

a

D

3

2 6

a

Câu 5 : Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a tõm O, SA = √ và vuụng gúc với

(ABCD) Gọi G là trọng tõm tam giỏc SAB Khoảng cỏch từ G đến mặt phẳng (SAC) là:

A

Câu 6 : Cho hỡnh chúp S ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh thoi Gọi M N, lần lượt là trung điểm của

,

SB SC Tỷ lệ thể tớch của D

D

SABC

SAMN V

V bằng

Trang 2

A 8

Câu 7 : Cho hỡnh lăng trụ ABC.A’B’C’ ú đ y là t m gi đ u cạnh , A’A = A’B = A’C = m Để

gúc giữa mặt ờn (ABB’A’) và mặt đ y ng 60 thỡ giỏ trị m là

3

a

6

a

6

a

21

a

Câu 8 : Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a Tớnh theo a khoảng cỏch giữa A’B và B’D

A

Câu 9 : Cho hỡnh húp ABCD ú đ y ABCD là hỡnh hữ nhật cú cạnh AB = , AD = 2 Điểm I

thuộc cạnh AB và IB = 2IA , SI vuụng gúc với mp(ABCD) Gúc giữa SC và (ABCD) b ng

600 Thể tớch khối chúp S.ABCD là

A

3

2 15

9

a

B

3

15 6

a

C

3

2 15 3

a

D

3

15 6

a

Câu 10 : Cho hình chóp SABC Gọi A’ , B’ lần l-ợt là trung điểm của SA và SB Khi đó tỷ số thể tích

của hai khối chóp SA’ B’ C và SABC là

1

1

1 8

Câu 11 : Cho hỡnh húp t m gi đ u S.ABC Gọi H là hỡnh chiếu của S lờn mặt phẳng (ABC), biết

cạnh đ y ng a, cạnh bờn b ng 2a Thể tớch khối chúp là

24 a

Câu 12 : Cho hỡnh húp hỡnh húp t gi đ u ABCD ú ạnh đ y ng , đ ng o ủ hỡnh húp

ng 3

2

a

Gú giữ mặt ờn và mặt đ y ng

60

60

BAD

  Hình chiếu vuông góc của S lên (ABCD) trùng với tâm 0 của đáy và SB=a Thể tích của chóp SABCD là

A

3

6

4

3 2

4

a

Trang 3

Câu 14 : Cho hỡnh chúp đều S.ABCD cạnh đỏy =a, tõm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA và BC

Biết gúc giữa MN và (ABCD) là Cosin gúc giữa MN và (SBD) là:

Câu 15 : Cho khối đ diện đ u.Khẳng định nào u đõy là i.

Câu 16 : Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, AB=AC=a Tam giác SAB là

tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) Thể tích SABC là

A

3

3 27

8

12

6

a

Câu 17 : Cho tứ diện dều ABCD cạnh a Gọi M là trung điểm CD Cosin gúc hợp bởi MB và AC là:

Câu 18 : Cho chóp SABCD có SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 0

30 Thể tích SABCD là

2

3

2

4

a

Câu 19 : Cho hỡnh chúp tam giỏc S.ABC cú ba cạnh A, B, C đụi một vuụng gúc với nhau và SA =

1, B = 2, C = 3 Đ ng cao SH của hỡnh chúp là

14

14

7

49

SH =

Câu 20 : Thể tớch của khối lăng trụ t m gi đ u cú t t c cỏc cạnh b ng a là

2 a

Câu 21 : Cho hỡnh húp t m gi ABC ú A, B, C đụi một vuụng gú , A=1, B=2, C=3 nh

thể t h hối húp ABC

Trang 4

A 6 B 2/3 C 2 D 1

C©u 22 : Hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA(ABC) Góc giữa (SBC) và

(ABC) bằng 0

60 Thể tích hình chóp S ABC bằng:

A

3

3 8

a

B

3

3 3 8

a

C

3

4

a

D

3

3 4

a

C©u 23 : Cho hình lăng trụ t m gi đ u ABCA’B’C’ ó gó giữ h i mặt phẳng (A’BC) và (ABC)

ng , ạnh AB = nh thể t h hối đ diện ABCC’B’ ng

4 a

C©u 24 : Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, ABa, ADa 3,

SOABCD Khoảng cách giữa ABSD bằng 3

4

a

Thể tích khối đa diện S ABCD bằng:

A

3

15 30

a

3

3 8

a

3

3 3

a

3

3 6

a

C©u 25 : Cho khối lập ph ơng.Khẳng định nào u đây là đúng.

C©u 26 : Hình chóp tam giác S ABC có đáy là tam giác vuông tạiB, SA(ABC), góc 0

60

ACB Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 0

60 Thể tích hình chóp S ABC bằng:

2

3

3 3 2

a

C

3

2

a

3a

C©u 27 : Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, 0

120

BAD , SA(ABCD) Góc giữa đường thẳng SC và đáy bằng 600 Gọi M là hình chiếu của A lên đường thẳng SC Thể tích khối đa diện SABMD:

A

3

7

2

a

7a

C©u 28 : Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông ABCD vớiABa SA, (ABCD) Góc giữa

SC với mặt phẳng đáy bằng 0

60 Gọi thể tích hình chóp S ABCDV Tìm tỷ số V3

a

Trang 5

A 6

9

C©u 29 : Cho hình lập ph ơng ABCDA’B’C’D ó ạnh ng nh thể t h hối t diện ACB’D’

theo a

A

3

6

a

3

2

a

C

3

4

a

D

3

3

a

C©u 30 : Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, ABACa , I là trung điểm của SC

, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BC, mặt phẳng

SABtạo với đ y 1 gó ng 60 Kho ng cách từ điểm I đến mặt phẳng SABlà

2

a

4

a

2

a

4

a

C©u 31 : Cho hình hóp ABCD ó đ y là hình vuông ạnh , A vuông gó với đ y gó giữ h i

mặt phẳng ( BD) và đ y ng 0

60 Gọi M, N lần l t là trung điểm ủ D, C nh thể

t h hối hóp S.ABNM theo a

A

3

6 12

a

B

3

6 8

a

C

3

9

a

D

3

6 16

a

C©u 32 : Cho hình trụ ó n nh ng 1 và ho ng h giữ h i đ y ng nh diện t h toàn

phần ủ hình trụ ng

C©u 33 : Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông ABCD với AB2 ,a SA(ABCD) Góc giữa

(SBD) với mặt phẳng đáy bằng 0

60 Thể tích hình chóp S ABCD bằng :

A

3

4 6

3

a

B

3

4 6 6

a

C

3

2 6 3

a

D

3

8 6 3

a

C©u 34 : Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với (ABC), AC=AD=4; AB=3; BC=5 Khoảng cách từ A đến

(BCD) là:

C©u 35 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA= a và vuông góc

với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và AC Cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là:

Trang 6

A B C D

Câu 36 : Cho hỡnh chúp đều S.ABCD cạnh đỏy =a, tõm O Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA và BC

Biết gúc giữa MN và (ABCD) là Độ dài đoạn MN là:

Câu 37 : Cho hỡnh chúp S ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng, ABa 3, ADa 3, SA(ABCD)

Khoảng cỏch giữa BDSC bằng 3

2

a

Thể tớch khối đa diện S ABCD bằng:

A

3

4

3

a

2a 3 C

3

3

a

3

3

a

Câu 38 : Cho hỡnh húp t gi ABCD ú đ y là hỡnh hữ nhật ạnh AB = AD=a 2 , A vuụng

gú với đ y, gú giữ C và đ y ng 0

60 nh thể t h ủ hối húp ABCD th o

2a

Câu 39 : Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’ B’ C’ M là trung điểm của AA’ Mặt phẳng (MBC’ )

chia khối lăng trụ thành hai phần Tỷ số của hai phần đó là :

1

2 5

Câu 40 : Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, BB’ Cosin gúc

hợp bởi MN và AC’ là:

Câu 41 : Cho hỡnh chúp S ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh chữ nhật tõm O, ABa, ADa 3,

SAABCD Khoảng cỏch từ O đến mặt phẳng (SCD) bằng 3

4

a

Thể tớch khối đa diện

S BCD:

A

3

3 6

a

3

3 3

a

3

15 10

a

3

a

Câu 42 : Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’ B’ C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng b và

Trang 7

hợp với mặt đáy góc 60 Thể tích của chóp A’ BCC ‘ B’ là 0

A

2

2

4

a b

C

2

3 2

4 3

a b

Câu 43 : Chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh bên đều bằng a Nếu mặt chéo của nó là tam giác

đều thì thể tích của SABCD là

A

3

2

12

4

12

a

Câu 44 : Cho hình hộp ABCD.A’ B’ C’ D’ , O là giao điểm của AC và BD Tỷ số thể tích của hai khối

chóp O.A’ B’ C’ D’ và khối hộp ABCDA’ B’ C’ D’ là

1

1

1 4

Câu 45 : Hỡnh chúp tam giỏc S ABC cú đỏy là tam giỏc đều cạnh a, SA(ABC) Gúc giữa SC

(SAB) bằng 0

30 Thể tớch hỡnh chúp S ABC bằng:

A

3

6 12

a

B

3

6 4

a

C

3

3 4

a

D

3

6 6

a

Câu 46 : nh thể t h hối t diện đ u ABCD ú ạnh ng

A

3

2 6

a

B

3

3 4

a

C

3

2 4

a

D

3

2 12

a

Câu 47 : Cho hình chóp S.ABC có SA=a, SB=b, SC=c đôi một vuông góc với nhau Thể tích chóp

SABC

A

3

abc

B

6

abc

C

9

abc

3

abc

Câu 48 : Cho hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a Tớnh theo a khoảng cỏch giữa A’B và B’D

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm BB’, CD, A’D’ Gúc giữa MP và C’N là:

Câu 49 : Cho khối chúp S.ABCD, SA (ABCD), đ y ABCD là hỡnh th ng vuụng, AD = 2a, AB =

BC = a, A B 900 Gúc giữa SB và mp(ABCD) b ng 450 Thể tớch khối chúp S.ABCD là

A

3

6

a

B

3

3

a

C

3

3 2

a

D

3

2

a

Câu 50 : Cho hỡnh húp ABCD ú đ y ABCD là hỡnh vuụng ạnh , A vuụng gú với đ y và A =

Trang 8

nh ho ng h giữ h i đ ng thẳng BD và C

3

a

3

a

3

a

6

a

Trang 9

ĐÁP ÁN

01 { | ) ~ 28 ) | } ~

02 { ) } ~ 29 { | } )

03 { ) } ~ 30 { | } )

04 { | } ) 31 { | } )

05 { ) } ~ 32 { | } )

06 ) | } ~ 33 ) | } ~

07 { | ) ~ 34 ) | } ~

08 ) | } ~ 35 { ) } ~

09 { | ) ~ 36 { ) } ~

10 { | ) ~ 37 ) | } ~

11 { | ) ~ 38 { | } )

12 { | } ) 39 { | ) ~

13 { ) } ~ 40 { ) } ~

14 { ) } ~ 41 ) | } ~

15 { | ) ~ 42 { ) } ~

16 { | ) ~ 43 { ) } ~

17 { ) } ~ 44 { | ) ~

18 { ) } ~ 45 ) | } ~

19 { | ) ~ 46 { | } )

20 { | ) ~ 47 { ) } ~

21 { | } ) 48 ) | } ~

22 ) | } ~ 49 { | } )

23 { | } ) 50 { | } )

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w