1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

50 bai hinh hoc khong gian luyen thi dai hoc 50 bai hhkgtd luyen thi dh

3 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 177,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết PT hình chiếu vuông góc của d trên mp P.. 2 Viết PT hình chiếu song song của d trên mp P theo phương Oz.. 3 Viết PT đường vuông góc chung của d và d’.. 2 Viết phương trình mp P đi q

Trang 1

Bài 1 Viết ph trình hình chiếu vuông góc của đ thẳng

d: x 1 y 2 z 3

    

trên mỗi m phẳng toạ độ

Bài 2 Cho d: x y 8 z 3

  , mp(P): x+y +z –7 =0

Viết PT hình chiếu vuông góc của d trên mp (P)

Bài 3 Viết phương trình đường thẳng đi qua

A(1; -1; 1) và cắt cả hai đường thẳng sau đây:

d:x 1 y z 3

   

 d

’ : x y 1 z 2

Bài 4 Viết PTđt ssong với d1 và cắt d2 và d3, biết:

d1:

   

  

; d2: x 1 y 2 z 2

  ;

d3: x 4 y 7 z

   

Bài 5 Cho d1:

 

  

  

; d2: 3 x y 1 z 1

    

1) Chứng tỏ rằng hai đường thẳng đó chéo nhau

2) Viết PT mp qua gốc toạ độ O, ssong với d1 và d2

3) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 và d2

4) Viết PT đường vuông góc chung của d1, d2

Bài 6 : x 1 y 2 z 3

  ; (P): 2x + z – 5 = 0 1) Xác định toạ độ giao điểm A của  và (P)

2) Viết PT đt qua A, nằm trong (P), vuông góc với 

Bài 7 A( 1; -1; -2), B( 3; 1; 1),(P): x – 2y +3z –5 = 0

1) Tìm toạ độ A’ đối xứng với điểm A qua mp (P)

2) Tìm góc giữa đường thẳng AB và mp (P)

3) Viết pt mp (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P)

4) Tìm toạ độ giao điểm I của đ th AB và mp (P) Viết

ph trình đ.t  nằm trong (P), qua I và v góc với AB

Bài 8 Cho đường thẳng d và mp (P) có phương trình:

d: x 1 y z 1

   

(P): x – 3y + z – 1 = 0

1) Viết PT hình chiếu vuông góc của d trên mp (P)

2) Viết PT hình chiếu song song của d trên mp (P)

theo phương Oz

3) Viết PT đt qua O, cắt d và song song với mp (P)

Bài 9 Cho điểm A (2; 3; 1) và hai đường thẳng

d1:x 2 y 2 z

   

   

1) Viết phương trình mp (P) đi qua A và d1

2) Viết phương trình mp (Q) đi qua A và d2

3) Viết PT đt qua A, cắt cả d1 và d2

4) Tính khoảng cách từ A đến d2

Bài 10 Cho 3 điểm A (1; 0; 0), B (0; 2; 0), C (0; 0; 3)

Tìm toạ độ trực tâm của tam giác ABC

Bài 11 d: x y 1 z 6

  và d’: x 1 y 2 z 3

    

 1) CM d, d’ chéo nhau Tính góc giữa chúng

2) Tính khoảng cách giữa d và d’ 3) Viết PT đường vuông góc chung của d và d’ 4) Viết PTđt song song vối Oz, cắt cả d và d’

Bài 12 d:

 

  

và d’: x 2 y 1 z 2

 

1) CMR d, d’ chéo nhau và vuông góc với nhau

2) Viết phương trình mp (P) đi qua d và vuông góc với

d’, phương trình mp (Q) đi qua d’ và vuông góc với d 3) Viết PT đường vuông góc chung của d và d’

Bài 13.(P): 2x –y+z +2 = 0 và (Q): x+y +2z –1 = 0

1) CM (P) và (Q) cắt nhau Tìm góc giữa (P) và (Q) 2) Viết PTđt d qua A (1; 2; -3), ssong với (P) và (Q) 3) Viết PT mp (R) qua B(-1; 3; 4), vuông góc (P), (Q)

Bài 14 Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 –2x –4y–6z = 0 1) Tìm toạ độ tâm mặt cầu và tính bán kính mặt cầu 2) Tuỳ theo giá trị của k, hãy xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) và mp (P): x + y – z + k = 0

3) Mặt cầu cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại ba điểm

A, B, C khác với gốc toạ độ O Viết PT mp (ABC) 4) Viết PTmp tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm B

5) Viết ph trình m phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với m phẳng (Q): 4x + 3y – 12z – 1 = 0

Bài 15 Cho I (1; -2; 3) Viết phương trình mặt cầu

tâm I và tiếp xúc với trục Oy

Bài 16 Cho A ( -1; 3; 5), B (- 4; 3; 2), C ( 0; 2; 1)

Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 17 Cho mp(P): 2x – 2y – z - 4 = 0 và mặt cầu (S)

x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 11 = 0 CMR (P) cắt (S) Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn đó

Bài 18 Cho 3 điểm A (3; 3; 1), B (7; 3; 9), C (2; 2; 2)

và mp (P) có phương trình: x + y = z + 3 = 0 Tìm trên (P) điểm M sao choMA2MB 3MC nhỏ nhất

Bài 19 M (2; 1; 2) và d: x 1 y z 3

   

Tìm trên d hai điểm A, B sao cho tam giác ABM đều

Bài 20 d1:x 23 y 10 z

; d2: x 3 y 2 z

   

Viết phương trình đường thẳng (d) song song với trục

Oz và cắt cả hai đường thẳng (d1), (d2)

Bài 21 (P):x +2y – 2z +1=0 và A(1;7; -1), B(4;2; 0)

Viết PT hình chiếu vuông góc của đt AB lên mp (P)

Bài 22 Tìm trên trục Ox điểm A cách đều đ/thẳng (d):

   

và mp (P): 2x – y – 2z = 0

Bài 23 d1: x 3 y z 1

 

 , d2: x 2 y 2 z

Đt () đi qua A (1; 2; 3), cắt d1 tại B, cắt d2 tại C CMR điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC

Trang 2

Bài 24 Cho (d1):

 

 

và (d2):

 

 

 

CM (d1) và (d2) chéo nhau Viết PT mặt cầu (S) có

đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2)

Bài 25 Cho M (2; 1; 0) và: x 1 y 1 z

   

 Lập PT đt d qua điểm M, cắt và vuông góc với 

Bài 26 Mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 2x –2y –4z +2 = 0

và đt d: x 3 y 3 z

   

Lập PT mp (P) song song với d và trục Ox, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S)

Bài 27 d1: x 1 y 1 z

   

và d2: x 2 y z 1

   

 Lập PT đt cắt d1, d2 và vgóc với mp(P): 2x+y+5z+3=0

Bài 28 Viết PT mp(P) qua O, vuông góc với mp(Q):

x + y + z = 0 và cách M ( 1; 2; - 1) một khoảng 2

Bài 29 Cho điểm A ( 3; - 1; 1), đt : x y 2 z

và mp (P): x – y + z – 5 = 0 Viết PT đt d đi qua A,

nằm trong (P) và hợp với đường thẳng  một góc 450

Bài 30: Cho mp (P): 2x – y + z – 1 = 0 và hai đt

d1: x 1 y 2 z 3

    

, d2: x 1 y 1 z 2

    

Viết PT đt () ssong với (P), vuông góc với đ/thẳng

(d1) và cắt đt (d2) tại điểm E có hoành độ bằng 3

Bài 31 d :1 x y 1 z 2

 và d2:

  

  

 

 1) CMR d1 và d2 chéo nhau

2) Viết PTđt vgóc mp(P): 7x + y – 4z = 0 và cắt d1, d2

Bài 32 Cho m cầu (S): x2 + y2 + z2 -2x+4y+2z –3 = 0

và mp(P): 2x – y + 2z - 14 = 0

1) Viết PT mp(Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo một

đường tròn có bán kính bằng 3

2) Tìm điểm M(S) sao cho d(M,(P)) lớn nhất

Bài 33 Cho A(1;4;2), B(-1;2;4), :x 1 y 2 z

 1) Viết PT đ.thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác

OAB và vuông góc với mp(OAB)

2) Tìm M thuộc sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất

Bài 34 Cho A(2;5;3) và đ.thẳng d: x 1 y z 2

  1) Tìm hình chiếu vuông góc của A trên đ.thẳng d

2) Viết PT mp() chứa d sao cho d(A,()) lớn nhất

Bài 35 Cho A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1)

1) Viết PT mp đi qua 3 điểm A, B, C

2) Tìm M(P): 2x+2y+z-3=0 thỏa MA = MB = MC

Bài 36 Cho A(3;3;0), B(3;0;3), C(0;3;3) D(3;3;3)

1) Viết PT mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D

Bài 37 CM mp (P): 2x – 2y – z – 4 = 0 cắt mặt cầu

(S): x2 + y2 + z2 - 2x – 4y -6z – 11 = 0 theo một đường tròn Xác định tâm và tính bán kính của đ tròn đó

Bài 38 Cho tứ diện ABCD có A(1;2;1), B(-2;1;3),

C(2;-1;1) và D(0;3;1) Viết PT mp (P) đi qua A,B sao cho kh cách từ C đến (P) bằng kh cách từ D đến (P)

Bài 39 Cho A(2;1;0), B(1;2;2), C(1;1;0) và mặt phẳng

(P): x + y + z – 20 = 0 Tìm điểm D thuộc đ.thẳng AB sao cho đ.thẳng CD song song với mặt phẳng (P)

Bài 40.: x 1 y z 2

   

 và mp(P): x – 2y + z = 0 Gọi C là giao điểm của  với (P), M là điểm thuộc  Tính kh cách từ M đến (P), biết CM = 6

Bài 41 Cho A(1;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c), (b, c>0) và

mp(P): y – z + 1 = 0 Xác định b và c biết mp (ABC)mp(P) và k.cách từ O đến (ABC) bằng 1

3

Bài 42 1:

 

 

 

và 2: x 2 y 1 z

   

Tìm M thuộc 1 sao cho k/cách từ M đến2 bằng 1

Bài 43 Viết ph.trình mp (P) chứa trục Oz và tạo với

mp (): 2x + y - 5z = 0 một góc 600

Bài 44 Cho tứ diện SABC có SC = CA = AB = a 2,

SC (ABC), tam giác ABC vuông tại A Các điểm MSA, NBC sao cho AM = CN = t (0< t < 2a) 1) Tính độ dài MN Tìm t để MN ngắn nhất 2) Khi đoạn MN ngắn nhất, CMR: MN là đường vuông góc chung của BC và SA

Bài 45 Viết PT m/cầu (S) tâm I(0;0;3) và cắt đt d:

   

tại A, B thỏa IAB vuông tại I

Bài 46 Viết PT đt cắt đt d: x 1 y z 2

  tại M, cắt mp(P): x+y-2z+5=0 tại N sao cho A(1;-1;2) là trung điểm của đoạn MN

Bài 47 Cho M(1;2;0) Viết PT mp qua A(0;0;3), cắt

Ox, Oy tại B, C thỏaABC có trọng tâm thuộc AM

Bài 48 Viết PT mặt cầu (S) qua hai điểm A(2;1;0),

B(-2;3;2) và có tâm thuộc đt d: x 1 y z

  

Bài 49 Viết PT mặt cầu (S) tâm I(2;1;3) và cắt mp(P):

2x+y-2z+10=0 theo một đ/tròn có bán kính bằng 4

Bài 50 Cho A(1;-1;2), B(2;-1;0) Tìm điểm M thuộc

đt d: x 1 y 1 z

   

 sao cho AMB vuông tại M

- HẾT -

Trang 3

2) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w