1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de tham khao toan 11 hay co dap an de tham khao toan 11

4 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 192,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.. - Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.. Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến song song đường thẳng y24x2015 b.. Viế

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2015 – 2016

I CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

- Xét tính liên tục của hàm số 1.0đ

- Tìm m để hàm số liên tục tại 1 điểm x0 1.0đ

Câu 3: Viết phương trình tiếp tuyến 2.0đ

Câu 4: Hình học không gian 3.5đ

- Chứng minh đường thẳng vuông góc với

đường thẳng

- Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt

phẳng

- Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc

- Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

- Tính góc giữa hai mặt phẳng

- Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng

- Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

II MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 1:

Câu 1: (1.0đ)Cho hàm số:

1

3 1

x khi x

ax khi x

  

Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x0 1

Câu 2: (1.0đ)Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm

0 2

x  :

2

2 2x 4

( )

3

2 2

khi x

f x

khi x

 



Câu 3: (2.0đ)Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a

2

y

x

b sin cos

sin cos

y

Câu 4: (2.0đ)Viết PTTT của đồ thị hàm số

yxx

a Biết tiếp tuyến tại điểm M( 1; 2) 

b Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

1 2 9

y  x

Câu 5: (0.5đ)Cho hàm số:

2

2

y  

Chứng minh 2

 

Câu 6: (3.5đ)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là

hình vuông cạnh a, SA(ABCD) và SA2a

a Chứng minh (SAC)(SBD);

(SCD)(SAD)

b Tính góc giữa SB và (SAD)

c Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và

(ABCD)

d Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(SCD)

ĐỀ 2:

Câu 1: Xét tính liên tục của hàm số

2

3

x x

khi x

 

tại x0 3

Câu 2: Cho hàm số

2

2

x

Tìm a để hàm số liên tục tại x0  2

Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x y

x

yxxx

c ysin(cos )x

Câu 4: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

1

y x

a Tại điểm có tung độ bằng 1

2

b Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

y  x

Câu 5: Cho hàm số yx.sinx Chứng minh rằng:

xy2(ysin )xxy0

Câu 6: Cho tứ diện S.ABC có ABC đều cạnh a,

SAABC , góc giữa SB và (ABC) bằng 0

30 Gọi I là trung điểm BC

a Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI)

b Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c Tính góc giữa (SBC) và (ABC)

d Tính góc giữa SB và (ABC)

ĐỀ 3:

Câu 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:

yxxx

b yx2.cosx

Câu 2: Cho hàm số f(x) =

3

1

1 1

x

khi x x

m khi x

 

Xác định

m để hàm số liên tục tại x 1

Trang 2

2

1

khi x

f x

khi x

Câu 4: Cho hàm số 1

1

x y x

 cĩ đồ thị (H)

a Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại

A(2;3)

b Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng 1 5

8

y  x

Câu 5: Cho hàm số y2010.cosx2011.sinx Chứng

minh: y y 0

Câu 6: Cho hình chĩp S.ABC đáy ABC vuơng cân tại

B, ABa SA, (ABC), SA2a Gọi I là trung

điểm AC

a Chứng minh (SBC)(SAB), (SBI)(SAC)

b Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB,

SC Chứng minh SC(AHK)

c Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

d Tính gĩc giữa AK và (SBC)

ĐỀ 4:

Câu 1: Xét tính liên tục của hàm số

tại x0=2

Câu 2: Tìm a để hàm số sau liên tục tại x = –1:

2

2

1

x x

khi x

  

 

 

Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau

a y(x23x1).sinx

b yx22x

c

4 2 2

3

x y

x

   

 

Câu 4: Cho hàm số f x( ) 2x3  2x 3 cĩ đồ thị là

(C):

a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp

tuyến song song đường thẳng y24x2015

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp

tuyến vuơng gĩc đường thẳng

1 2016 4

y  x

Câu 5: Cho hàm số: y x x

2

2

 Chứng minh rằng:

y y y 2

2  1 

Câu 6: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình

vuơng cạnh bằng 2a, SABđều và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Gọi I là trung điểm

AB

a Chứng minh SI (ABCD)

b CMR: (SAD)(SAB)

c Tính gĩc giữa SC và (ABCD)

d Tính khoảng cách từ điểm I đến mp(SBC)

Đề 5:

Câu 1: Cho hàm số

2

( )

1 2

x

khi x

f x

 



Tìm A để hàm số liên tục tại 0 1

2

x

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 1:

1

x x

khi x

Câu 3: Tính đạo của các hàm số sau

yxx

b ysin cos 3x x

c 1 cos2

2

x

y 

Câu 4: Cho hàm số: 3

yxx

a Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại

điểm cĩ hồnh độ x2

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị biết

tiếp tuyến cĩ hệ số gĩc k 1

Câu 5: Cho hàm số f x( )cos 22 x Tính f

2

 

  

Câu 6: Cho hình chĩp S.ABCD, ABCD là hình thoi tâm

O cạnh a, BAD600, đường cao SO= a

a Gọi K là hình chiếu của O lên BC CMR : BC

 (SOK)

b Tính gĩc của SK và mp(ABCD)

c Tính khoảng cách giữa AD và SB

Đề 6:

Câu 1: Cho hàm số ( ) 1 2 1

x khi x

f x

ax khi x

 

để hàm số liên tục tại x0 1

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 2:

  1 2 3 khi 2

2

1 khi 2

x

x

x

Trang 3

2

x

khi x

f x x x

khi x

  

Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:

yxxx

b yx2.cosx

Câu 4: Cho hàm số 2 1

1

x y

x

 có đồ thị (H)

a Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại điềm

có tung độ bằng 5

b Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp

tuyến vuông góc với đường thẳng

4 5 3

y  x

Câu 5: Cho hàm số ycot 2x Chứng minh rằng:

y 2y2 2 0

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông

cạnh a, hai mặt bên (SAB) , (SBC) vuông góc với

đáy, SBa

a Chứng minh (SAD)(SBC)

b Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các

tam giác vuông

c Tính góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD)

d Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng

(SAD)

ĐỀ 7:

Câu 1: Tìm a để hàm số

2

2

x x

x

 

 liên tục tại x0 2

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số

0

1

1

x

khi x

Câu 3: Tính đạo hàm của các hàm số:

a y 2 3x 1 32 14

b cos

sin

y

Câu 4: Cho hai hàm số f x( )2x3x2 3 và

2 3

2

x

g xx   Giải bất phương trình

f xg x

Câu 5: Cho đường cong (C) 3 2

yxx  Viết phương trình tiếp tuyến của (C)

a Tại điểm có hoành độ bằng 2

b Tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục

hoành

c Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng

1 1 3

y  x

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thang

vuông , AB = a, BC = a, góc ADC bằng 450 Hai mặt bên SAB, SAD cùng vuông góc với đáy, góc giữa (SBC) và (ABCD) bằng 450

a Tính góc giữa BC và mp(SAB)

b Tính góc giữa mp(SBC) và mp(ABCD)

c Tính khoảng cách giữa AD và SC

ĐỀ 8:

Câu 1: Cho hàm số  

2

, 2 2

3 1 , 2

x x

a Với m 1, hãy xét tính liên tục của hàm số trên tại x0 2

b Tìm tất cả các giá trị m để hàm số liên tục tại

0 2

x

Câu 2: Tính đạo hàm của các hàm số

a y(x23x1).cos 2x

yxx

Câu 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

x y

x

 :

a Tại điểm có hoành độ bằng 1

b Tại giao điểm của đồ thị với trục tung Câu 4: Cho hàm số yx.cosx Chứng minh rằng:

x y x y y

2(cos  ) (  )0

Câu 5: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình

vuông, cạnh 3a, 6

3

a

SA và SA vuông góc với mp(ABCD)

a Chứng minh BD vuông góc với mặt phẳng

(SAC)

b Chứng minh rằng: (SAD) vuông góc với mp

(SAB)

c Tính góc giữa đường thẳng SC và mp

(ABCD)

d Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và

BD

ĐỀ 9

2

x

x

Trang 4

a Với m 1, h y ét tính liên tục của hàm số

trên tại x0 2

b Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số liên tục

tại x0 2

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số

a

2

1 3

y

x

yxx

Câu 3: Cho hàm số 2

1

yx  Giải bất phương trình 2

y y  

Câu 4: Cho đường cong (C) 3 2

yxx  Viết phương trình tiếp tuyến của (C)

a Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng

1 1 3

y  x

b Tại giao điểm của (C) với đường thẳng y2

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy

ABCD là hình vuông cạnh 2a cạnh bên bằng

2

a , O là tâm của đáy Gọi I là trung điểm của

AD và K là trung điểm của BC

a Chứng minh rằng BD(SAC)

b Chứng minh rằng (SIK)(SBC)

c Tính góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng

( ABCD)

d Tính hoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBC)

ĐỀ 10

2

4

x

khi x

   

liên tục tại

0 4

x

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số

2 3 2

2

x x x

khi x

khi x

tại

0 2

x

Câu 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:

yxxx

x y

x  

c y3tan 2xx22x7

Câu 4: Cho hàm số 1

1

x y x

 có đồ thị (H)

a Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại

điểm có hoành độ bằng 2

b Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết

tiếp tuyến song song với đường thẳng 1

5 8

y  x

Câu 6: Cho hàm số

2

1

y

x

 Giải bất phương trình y'0

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thang

vuông tại A và B , AB = a, BC = a, góc ADC bằng 450 Hai mặt bên SAB, SAD cùng vuông góc với đáy, SA = a 2

a Chứng minh (SAB)(SBC),

(SAB)(SAD)

b Chứng minh (SAC)(SCD)

c Tính góc giữa SC và mp(SAB)

d Tính góc giữa BC và mp(SAB)

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w