Một số điều cần chú ý khi làm bài thi tiếng anhA.
Trang 1Một số điều cần chú ý khi làm bài thi tiếng anh
A các thì :
Thì đơn ( ko xác
Hiện tại S + V_v(s/es) +o
_Ussually, often, sometime, every, never,occassionaly…
Is Are + v + ing Am
_ Now, at present, right now…
Have/ has + V(ed/3nd) +o _never, ever, already, just, yet for, since ……
Quá khứ V(ed/2nd) +o
_Ago, last, in, yesterday …
Was + v +ing Were
_While, when
Had + V(ed/3nd) +o
Tơng lai Tobe going to +v inf
(to) Shall/ will + v inf (to)
Tomorrow, next…
Shall/ will +be + v+ ing
Shall/ will + Have + V(ed/3nd)
b đại từ quan hệ:
1_ who (ngời) + v
2_whom ( ngời )+ s
3_ which (vật)+ s/v
4_ that (ngời,vật ) +s/v : chú ý chỉ trong mđqh xđ
5_ where ( nơI chốn) + s/ v
6_ when (thời gian )+ s/ noun
7_ whose ( sở hữu ngời) + noun
B một số cấu trúc:
_ can, must, will, used to, have to, had to, has to, shall, may, could, might, ought to ( nên) should + v inf (to)…
_ both……….and ( + động từ luôn chia số nhiều ) : vừa, vừa…
_ neither …… nor…….(+ chỉ cần chia động từ cho chủ ngữ sau nor ): không, mà cũng không _ either ……….or…… ( + chỉ cần chia động từ cho chủ ngữ sau or ): hoặc , hoặc
_not only ………but also (+ động từ luôn chia số nhiều ) : không những mà còn…
_ would like, like, stop, want……… + to verb
_ bored with, interested in, fed up with, like , hate ,enjoy, afraid of, keen on, mind , can’t stand, fond of- , stop………+ v + ing ( gerund )
Trang 2C cách phát âm:
1_ hậu tố ( ed)
Những v ( k,p,f.x.sh.ch.ce ) thì đọc là /t/
Những v (y,r,n, còn lại ) đọc là /d/…
Những v (d.t ) đọc là /id/
2_hậu tố (s/ es)
Những v (f,k,p,t ) đọc là /s/
Những v (s,ch,sh,z,dz, se ce ) đọc là /iz/
Những v (o,y,e,n) đọc là /z/
e câu điều kiện:
1_ loại I: if + hiện tại đơn , s + will + v inf (to)
2_ loại II : if + quá khứ đơn , s + would + v inf (to)
3_ loại III : if + s+Had + V(ed/3 nd ) (qkht) , s+ would + have + V(ed/3nd)
f câu so sánh:
1_ ngang bằng : as adj/adv as ( chú ý : as soon as ngay khi )
2_ hơn : adj /adv (ngắn )+ er + than
More + Adj / adv ( dài ) + than
3_ nhất : the + adj /adv ( ngắn )+ est
The + most + adj /adv (dài )
g câu bị động
Hiện tại Is
Are + V(ed/3nd)
am
Is Are + being+ V(ed/3nd) am
Have + been+ V(ed/3nd) Has
Quá khứ Was
+ V(ed/3nd) Were
Was + being + V(ed/3nd)
nd)
Tơng lai Will + be+ V(ed/3nd)
Be goingto + be+ v(ed/3nd)
*modal verb : modal v + be + V(ed/3nd) Will +have been+ V(ed/3
nd)