1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cau hoi trac nghiem chuong 12 toan 10

15 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.. Đẳng thức nào sau đây đúng?. Độ dài của vectơ AC là: Câu 6 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm BC.. Đẳng thức

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHỆM ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 1,2 Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:

A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9

B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c

C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5

D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

nNn  , chọn mệnh đề đúng?

A A B  2, 4 B A B  2 C A B  5, 4 D A B  3

Câu 3: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

A  n Nthì n 2n B  x R x: 2 0 C  n N n: 2 n D  x R x: x2

Câu 4: Cho A = (-5; 1], B = [3; +  ), C = (-  ; -2) câu nào sau đây đúng?

A A   C [ 5; 2] B A   B ( 5; ) C B   C ( ; ) D B C

Câu 5: Cho A = (  ; 2], B = [2;  ), C = (0; 3); câu nào sau đây sai?

A B C [2;3) B A C (0; 2] C A B R\ 2  D B C (0;)

Câu 6 Cho 2 tập hợp A = xR x/ 4, B = xR/ 5   x 1 5, chọn mệnh đề sai:

C R\ (AB) ( ; 4)[6;) D R\ (AB)

Câu 7: Tập hợp D = (  ; 2]    ( 6; ) là tập nào sau đây?

Câu 8: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = a b c d e f g h i j, , , , , , , , , là:

xR xx  , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp A có 1 phần tử B Tập hợp A có 2 phần tử

C Tập hợp A = D Tập hợp A có vô số phần tử

Câu 10: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là

tập các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:

x x xx  , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp B= 3;9;1; 2 B Tập hợp B=  3; 9;1; 2

C Tập hợp B= 9;9;1; 2 D Tập hợp B = 3;3;1; 2

Câu 12 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?

Câu 13: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R / 2x2 - 5x + 3 = 0}

2} D X = { 1 ;

3

2 }

Câu 14: Cho hàm số: y =1 2

2x - 2 x + 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

Câu 15: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng ?

A.∀ x ∈ N : x chia hết cho 3 B.∃ x ∈ R : x 2

< 0

Trang 2

C.∀ x ∈ R : x 2

> 0 D.∃ x ∈ R : x > x 2

Cõu 16: Cho hàm số: y = -x2 + 2x + 1 Trong cỏc mệnh đề sau, tỡm mệnh đề sai?

A HSNB trờn khoảng (1; +∞ ) B HSĐB trờn khoảng (- ∞ ; 1)

C HSNB trờn khoảng (2; +∞ ) D HS trục đx x = 1

Cõu 17: Trong cỏc tập hợp sau đõy, tập hợp nào cú đỳng 2 tập hợp con?

Cõu 18: Cho tập hợp A1; 2;3 Số tập con của tập A là:

A 5 B 6 C 7 D 8

Cõu 19: Giá trị của m để hàm số ym1x2 đồng biến là:

A m  1 B m 1 C m 1 D m 0

Cõu 20: Trục đối xứng của Parabol 2

y  xx là:

A x  2 B x  1 C x 2 D x 1

Cõu 21: Tập xác định của hàm số y 2 x là:

A 2; 2 B C ; 2 D \ 2 

Cõu 22: Hàm số 2

yxx

A Đồng biến trên khoảng 2; 2 B Nghịch biến trên khoảng 2;

C Đồng biến trên khoảng ; 2 D Nghịch biến trên khoảng ; 2

Cõu 23: Mệnh đề nào sau đây sai?

A n và n 2, 3, 4 n là số nguyên tố B n là số nguyên tố và n >2 n là số lẻ

, ( 1) 6

Cõu 24: Đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2 và B2; 4  có phương trình là:

A y2 B y  2x C x 2 D y  2x 1

Cõu 25: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau B 9 là số nguyên tố

C 2

Cõu 26 : Giá trị của k để đồ thị hàm số ykx x 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 là

A k  2 B k  1 C k 1 D k  3

Cõu 27: Cho tập hợp A1; 2;5; 6;8và B1;5; 6;9 Câu nào sau đây sai?

A A và B có 3 phần tử chung B  x B x, A

Cõu 28: Parabol y2x2 x 2 có đỉnh là

A 1; 15

I  

  B

1 15

;

4 8

I 

1 15

;

4 8

I 

1 15

;

I  

Cõu 29: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2

Cõu 30: Liệt kê các phần tử của tập hợp  * 2 

Bnn  ta được:

A B0;1; 2;3; 4;5 B B1; 2;3; 4;5; 6

Cõu 31: Cho A   ; 3; B2;; C 0; 4 Khi đó ABC là:

Trang 3

1 1

x

y

O

2

4

Cõu 32: Cho tập B0; 2; 4; 6;8; C3; 4;5; 6; 7 Tập B C\ là:

A 3; 6; 7 B 0; 6;8 C 0; 2;8 D  0; 2

Cõu 33: Parapbol 2

2

yaxbx đi qua hai điểm A(1;5)và B( 2;8)  thì Parabol là:

yx  x

yxx

Cõu 34: Cho tập hợp A1; 2;3; 4;5 Mệnh đề nào sau đây sai?

A x   5 x A B Nếu x và 1  x 5 thì x 5

C xAx 5  x 5 D x  A x 5

Cõu 35: 18 Cho hàm số ( ) 22 5

x

f x

  kết quả nào sau đây đúng?

A (0) 5; (1) 1

C (0) 5

3

f   ; f(1) không xác định D Tất cả các câu trên đều đúng

Cõu 36: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A 11 là số vô tỉ B Tích của một số với một vectơ là một số

C Hôm nay lạnh thế nhỉ? D Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng

Cõu 37: Cho mệnh đề: 2

" x ,x   x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:

" x ,x   x 2 0"

" x ,x   x 2 0"

Cõu 38:Điểm nào sau đõy là giao điểm của đồ thị 2 hàm số y1 2x1 và y2 3x2

Cõu 39: Hàm số nào sau đõy đi qua 2 điểm A(1; 2) và B(0; -1)

A y x 1 B y x 1 C y 3x 1 D y   3x 1

Cõu 40: Hai đường thẳng (d1): y = 1

2x + 100 và (d2): y =

-1

2x + 100 Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A d1 và d2 trựng nhau; B d1 và d2 cắt nhau;

C d1 và d2 song song với nhau; D d1 và d2 vuụng gúc

Cõu 41: Đồ thị sau đõy biểu diễn hàm số nào?

A y x 1 B y x 1

C y  x 1 D y  x 1

Cõu 42:Tỡm hàm số bậc nhất đi qua điểm A(2;1) và song song với đường thẳng y 2x 3

A.y 2x 3 B y   2x 2 C y 4 2x D.y 2 2x

Đồ thị của hàm số y = 2

2

x

  là hỡnh nào ? Cõu 43:

x

y

O

2

-4

Trang 4

C D

Câu 44: Tập xác định của hàm số y = 2 x 7x là:

A (-7;2) B [2; +∞) C [-7;2] D R\{-7;2}

Câu 45: Cho hàm số f x( )  2x 1 Hãy chọn kết quả đúng:

A f(2007)  f(2005) B f(2007)  f(2005) C. f(2007)  f(2005) D Cả 3 câu đều sai Câu 46: Hàm số y (m 1)x 2m 2 là hàm số bậc nhất khi:

Câu 47: Giá trị nào của k thì hàm số y (k 1)x k 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số

A k < 1 B k > 1 C k < 2 D k > 2

Câu 48: Hệ số góc của đồ thị hàm số y 2x 1 là:

1 2

Câu 49 : Cho parabol (P) 2

yxx:Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?

A 1 2,

3 3

 

,

  

1 2 ,

3 3

 

 

Câu 50: Cho hàm số 2

yxx Trục đối xứng của đồ thị hàm số là

Câu 51: Cho hàm số: 2

yxx Chọn mệnh đề đúng

A §ång biÕn trªn kho¶ng 5;

2

 

5

; 2

 

 

C §ång biÕn trªn kho¶ng ;5

2

 

Câu 52: Cho parabol (P): 2

yx  m x  m.Tìm m để parabol (P) đi qua điểm A(1,3)?

3

3

Câu 53: Biết rằng parabol 2

2

yaxbx có đi qua điểm A(3,-4) và có trục đối xứng là 3

2

x  Khi đó

giá trị của a và b là:

a  b  C 1; 1

3

a  b  D a 1;b 3

Câu 54: Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1,0), B(0,-4), C(1,-6) có phương trình là:

yxx B 2

3 4

y  x x

x

y

O

4 -2

x

y

O -4

-2

Trang 5

Câu 55: Biết rằng parabol 2

yaxbxc có đỉnh I(1,4) và đi qua điểm D(3,0) Khi đó giá trị của a,b và c

là:

A a  1;b 1;c  1 B a  2;b 4;c 6

abc

Câu 56: Biết rằng (P) 2

yaxc đi qua điểm M(2,3) và có tung độ đỉnh là -1 Khi đó giá trị của a,b:

2

a c

2

ac C a 1;c  1 D a  1;c 1

Câu 57: Cho hàm số y = x2 + mx + n (P).Tìm m, n để parabol (P) có đỉnh là S(1; 2)

A m = 2; n = 1 B m = –2; n = 3 C m = 2; n = –2 D m = –2; n = –3

Câu 58: Cho hàm số y = 2x2 – 4x + 3 có đồ thị là parabol (P) Mệnh đề nào sau đây sai?

A (P) đi qua điểm M(–1; 9) B (P) có đỉnh là S(1; 1)

C (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1 D (P) không có giao điểm với trục hoành

Câu 59: Cho hai tập A = [ - 2 ; 1] và B (0 ; ) Tập hợp A  B là

A 0 ; 1 B 1 ;  C  2 ; 0 D  2 ; 

Câu 60: Cho parabol ( P ): y x 2mx 2m Giá trị của m để tung độ của đỉnh ( P ) bằng 4 là :

Câu 61: Tập xác định của hàm số y = 2

x 1

x 4x 3

  là :

Câu 62: Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A (1;1) và (–5

3 ;7) B (1;1) và (

5

3;7) C (–1;1) và (–

5

3;7) D (1;1) và (–

5

3;–7)

Câu 63: Cho hàm số f (x) =

2

16 x

x 2

 Kết quả nào sau đây đúng:

A f(0) = 2 ; f(1) = 15

C f(2) = 14

4 ; f( 3)   7 D f(–1) = 15 ; f(0) = 8

Câu 64: Tập xác định của hàm số y f(x) x 1 1

3 x

 là:

Câu 65: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:

Câu 66: Tập xác định của hàm số y = 6 3x là :

Câu 67: Cho 2 tập hợp A = (2;5) và B = (3;7] Tập hợp A  B là:

Câu 68: Hàm số

2

x 1

y f(x)

x 1 x

 có tập xác định là :

Trang 6

A   ; 1 \ 0   B   ; 1 C   ; 1 \ 0   D   ; 1

Câu 69: Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng y = x là:

A y = x + 2 B y = 2x + 2 C y = 1 x

Câu 70: Cho hàm số(P): y = ax2 + bx + c Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0), B(0;1), C(1; 0)

A a = 1; b = –2; c = 1 B a = 1; b = 2; c = 1

C a = –1; b = 0; c = 1 D a = 1; b = 0; c = –1

Câu 71: Hàm số y = (- 2 + m )x + 3m đồng biến khi :

Trang 7

BÀI TẬP TRẮC NGHỆM HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 1

Câu 1 : Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB là:

Câu 2 : Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 3 : Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm mệnh đề sai:

A ABADAC B ABCD 0 C DADC 2DO D BABDBC

Câu 4 : Cho tam giác ABC Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác bằng:

Câu 5 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài của vectơ AC là:

Câu 6 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm BC Đẳng thức nào sau đây đúng?

C IG = -1

Câu 7 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác 0 cùng phương với OC có điểm đầu và

điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:

Câu 8 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các

đỉnh của lục giác bằng:

Câu 9 : Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB Nếu ADm ABn AC thì m

và n bằng bao nhiêu?

m  nC 1, 2

mn  D 2, 1

mn

Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương

B Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0thì cùng phương

C Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba thì ngược hướng

D Hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau

Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 12: Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C ?

Câu 13: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?

A AB + AC = BC B AB + CA = CB C CA - BA = BC D AB - BC = CA

Câu 14: Cho a 2b khẳng định nào sau đây đúng?

A a và b không cùng phương B a và b cùng hướng

C a , b ngược hướng và a 2b D a , b ngược hướng và a  2b

Câu 15: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Số vectơ bằng

vectơ MN có điểm đầu và điểm cuối là A, B, C, M, N, P bằng:

Câu 16: Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó GA =

Trang 8

A 2GM B 2

3AM

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 Khi đó BC

Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, BC = 5 Khi đó BA BC 

Câu 19: Cho hình thang có hai đáy là AB = 3a và CD = 6a Khi đó AB CD bằng bao nhiêu?

Câu 20: Cho điểm B năm giữa hai điểm A và C, với AB = 2a, AC = 6a Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 21: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm đoạn thẳng AB?

Câu 22: Nếu AB 3AC thi đẳng thức nào dưới đây đúng?

Câu 23: Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB MC 0 thì M phải thỏa mãn

mệnh đề nào?

A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành B M là trọng tâm tam giác ABC

C.M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành D M thuộc trung trực của AB

Câu 24: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, N nằm giữa M và P Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A MN và PN B MN và MP C MPPN D NM và NP

Câu 25: Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Khi đó đẳng thức đúng là:

A AM 1AB 2AC

  B AM2AB1AC

3 3 C AM AB AC  D AMABAC

Câu 26: Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB Nếu ADm AB n AC thì m và

n bằng bao nhiêu?

mnB 1, 2

mn

Câu 27: Cho hình bình hành ABCD, với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó đẳng thức đúng là:

Câu 28: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm của AM Đẳng thức nào sau đây đúng?

A IA IB IC0 B  IA IBIC0 C IA IB IC0 D 2IA IB IC0

Câu 29: Cho tam giác ABC cân tại A, cạnh AB = 5, BC = 8 Độ dài của vectơ BA CA bằng:

Câu 30: Cho hai vectơ : a= ( 2 , –4 ) và b = ( –5 , 3 ) Tìm tọa độ của vectơ : u 2ab

A u = ( 9 , –11 ) B u= ( 9 , –5 ) C u = ( 7 , –7 ) D u = ( –1 , 5 )

Câu 31: Cho a = (x; 2), b = (−5; 1), c = (x; 7) Vectơ c = 2a + 3b nếu:

Trang 9

A x = 15 B x = –15 C x = 3 D x = 5 Câu 32: Cho a = (−5; 0), b = (4; x) Hai vectơ a, bcùng phương nếu x là:

A –5 B 4 C –1 D 0

Câu 33: Cho bốn điểm A(–5;–2), B(–5;3), C(3;3), D(3;–2) Khẳng định nào đúng?

A AB C, D cùng hướng B ABCD là hình chữ nhật

Câu 34: Cho các điểm A(–1, 1) ; B(0, 2) ; C(3, 1) ; D(0, –2) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

Câu 35: Cho u = (3;−2), v = (1; 6) Khẳng định nào đúng?

A u v, cùng phương B uv b,  (6; 24)  cùng hướng

C uv a, = (−4; 4) ngược hướng D 2uv v, cùng phương

Câu 36: Cho A(3;–2), B(7;1), C(0;1), D(–8;–5) Khẳng định nào đúng?

Câu 37: Cho a= (−1; 2), b= (5;−7) Tọa độ của ab là:

Câu 38: Trong hệ trục (O;i ,j), tọa độ của i +j là:

Câu 39: Cho 3 điểm A(–1, 1) ; B(1, 3) ; C(–2, 0) Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai :

3

BA BC B BA 2CA 0 C A, B, C thẳng hàng D AB 2AC

Câu 40: Cho ba điểm A( 1; 3) ; B( –1; 2) C( –2; 1) Toạ độ của vectơ ABAC là :

Câu 41: Cho ba điểm A(1, 1) ; B(3, 2) ; C(6, 5) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành:

Câu 42: Cho a = (3;−4), b = (−1; 2) Tọa độ của a+b là:

Câu 43: Trong mpOxy cho hình bình hành OABC, C  Ox Khẳng định nào đúng?

A A và B có tung độ khác nhau B ABcó tung độ khác 0

C xA + xC − xB = 0 D C có hoành độ bằng 0

Câu 44: Cho 3 điểm M, N, P thoả MNk MP Tìm k để N là trung điểm của MP ?

Câu 45: Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1) Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành

A (– 1, – 4) B (5, – 4) C (5, – 2) D (5, 5)

Câu 46: Cho hình bình hành tâm O Hãy chọn phát biểu sai

A OCOA B ABDC C ADBC D BOOD

Câu 47: Cho ba điểm A, B, O ta có

A OA AO 0 B OA OB AB C OA AO 0 D OAABBO

Câu 48: Cho M là trung điểm AB Ta có

A MAMB B MA MB 0 C AB 2MA D AB 2AM

Câu 49: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm AB Chọn phát biểu sai

A GA GB GC  0 B MA MB MC3MG

C GA GB GM  0 D MC3MG

Trang 10

Câu 50: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1 Ta có

A AB CA  3 B AB CA 0 C AB CA 2 D ABAC 0

Câu 51: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có

A ABDA 0 B ABDA2a C ABDAa 2 D AB CD 2a

Câu 52: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có ABAC

A a 2 B a 5 C a 3 D 3a

Câu 53: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có AD3AB

A 2a 2 B 2a 3 C 3a D a 10

Câu 54: Cho tam giác ABC gọi AD là phân giác trong của góc A (DBC) Nếu viết DBk DC thì k =

A AB

AC

 B AB

AC C

AC

AB D

AC AB

Câu 55: Cho tứ giác ABCD Điểm M thuộc đoạn AB, N thuộc đoạn CD và thỏa mãn MA ND 4

MBNC  thì

MNADBC B 1 4

MNADBC

MNADBC D 1 4

MNADBC

Câu 56: Cho tam giác ABC đều cạnh a M là trung điểm BC Tính MA3MBMC

4

a B 7

2

a C a 2 D 2a

Câu 57: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy Ta có i j

A 2 B 2 C 3 D 0

Câu 58: Cho a 6;5 , b3; 2   Tìm tọa độ c sao cho 2 a3cb

A c  3; 4 B c   3; 2 C c   2; 3 D c   3; 4

Câu 59: Cho a 6;5 , b3; 2  , c1; 2   Tìm m để a mb cùng phương với c

A 17

4 B

27 4

 C 17

4

 D 27

4

Câu 61: Cho A   4;1 , B 3; 2 Tìm tọa độ M sao cho B là trung điểm AM

A  2;3 B  3; 2 C  5; 0 D  2;1

Câu 62: Cho A     3;3 , B 5;5 ,C 6;9 Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

A  4;5 B 14;17 C 14 17;

3 3

  D

14

;5 3

 

 

 

Câu 63: Cho A     3;3 , B 5;5 ,C 6;9 Tìm tọa độ D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

A  4; 7 B 8;11 C  4;9 D  3; 6

Câu 64: Cho A     3;3 , B 5;5 , C 6;9 Tìm tọa độ D sao cho A là trọng tâm tam giác BCD

A  2; 4 B  1; 5 C  2;5 D  2; 5

Câu 65: Cho A3; 4 Gọi H, K là hình chiếu vuông góc của A trên các trục tọa độ Tính HK

A 7 B 5 C 1 D 6

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w