Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.. Đẳng thức nào sau đây đúng?. Độ dài của vectơ AC là: Câu 6 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm BC.. Đẳng thức
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHỆM ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 1,2 Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
nN n , chọn mệnh đề đúng?
A A B 2, 4 B A B 2 C A B 5, 4 D A B 3
Câu 3: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A n Nthì n 2n B x R x: 2 0 C n N n: 2 n D x R x: x2
Câu 4: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ), C = (- ; -2) câu nào sau đây đúng?
A A C [ 5; 2] B A B ( 5; ) C B C ( ; ) D B C
Câu 5: Cho A = ( ; 2], B = [2; ), C = (0; 3); câu nào sau đây sai?
A B C [2;3) B A C (0; 2] C A B R\ 2 D B C (0;)
Câu 6 Cho 2 tập hợp A = xR x/ 4, B = xR/ 5 x 1 5, chọn mệnh đề sai:
C R\ (AB) ( ; 4)[6;) D R\ (AB)
Câu 7: Tập hợp D = ( ; 2] ( 6; ) là tập nào sau đây?
Câu 8: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = a b c d e f g h i j, , , , , , , , , là:
xR x x , tập hợp nào sau đây là đúng?
A Tập hợp A có 1 phần tử B Tập hợp A có 2 phần tử
C Tập hợp A = D Tập hợp A có vô số phần tử
Câu 10: Cho A là tập các số nguyên chia hết cho 5, B là tập các số nguyên chia hết cho 10, C là
tập các số nguyên chia hết cho 15; Lựa chọn phương án đúng:
x x x x , tập hợp nào sau đây là đúng?
A Tập hợp B= 3;9;1; 2 B Tập hợp B= 3; 9;1; 2
C Tập hợp B= 9;9;1; 2 D Tập hợp B = 3;3;1; 2
Câu 12 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?
Câu 13: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R / 2x2 - 5x + 3 = 0}
2} D X = { 1 ;
3
2 }
Câu 14: Cho hàm số: y =1 2
2x - 2 x + 1 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
Câu 15: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng ?
A.∀ x ∈ N : x chia hết cho 3 B.∃ x ∈ R : x 2
< 0
Trang 2C.∀ x ∈ R : x 2
> 0 D.∃ x ∈ R : x > x 2
Cõu 16: Cho hàm số: y = -x2 + 2x + 1 Trong cỏc mệnh đề sau, tỡm mệnh đề sai?
A HSNB trờn khoảng (1; +∞ ) B HSĐB trờn khoảng (- ∞ ; 1)
C HSNB trờn khoảng (2; +∞ ) D HS trục đx x = 1
Cõu 17: Trong cỏc tập hợp sau đõy, tập hợp nào cú đỳng 2 tập hợp con?
Cõu 18: Cho tập hợp A1; 2;3 Số tập con của tập A là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Cõu 19: Giá trị của m để hàm số ym1x2 đồng biến là:
A m 1 B m 1 C m 1 D m 0
Cõu 20: Trục đối xứng của Parabol 2
y x x là:
A x 2 B x 1 C x 2 D x 1
Cõu 21: Tập xác định của hàm số y 2 x là:
A 2; 2 B C ; 2 D \ 2
Cõu 22: Hàm số 2
yx x
A Đồng biến trên khoảng 2; 2 B Nghịch biến trên khoảng 2;
C Đồng biến trên khoảng ; 2 D Nghịch biến trên khoảng ; 2
Cõu 23: Mệnh đề nào sau đây sai?
A n và n 2, 3, 4 n là số nguyên tố B n là số nguyên tố và n >2 n là số lẻ
, ( 1) 6
Cõu 24: Đường thẳng đi qua hai điểm A1; 2 và B2; 4 có phương trình là:
A y2 B y 2x C x 2 D y 2x 1
Cõu 25: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
A Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau B 9 là số nguyên tố
C 2
Cõu 26 : Giá trị của k để đồ thị hàm số ykx x 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A k 2 B k 1 C k 1 D k 3
Cõu 27: Cho tập hợp A1; 2;5; 6;8và B1;5; 6;9 Câu nào sau đây sai?
A A và B có 3 phần tử chung B x B x, A
Cõu 28: Parabol y2x2 x 2 có đỉnh là
A 1; 15
I
B
1 15
;
4 8
I
1 15
;
4 8
I
1 15
;
I
Cõu 29: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2
Cõu 30: Liệt kê các phần tử của tập hợp * 2
B n n ta được:
A B0;1; 2;3; 4;5 B B1; 2;3; 4;5; 6
Cõu 31: Cho A ; 3; B2;; C 0; 4 Khi đó ABC là:
Trang 31 1
x
y
O
2
4
Cõu 32: Cho tập B0; 2; 4; 6;8; C3; 4;5; 6; 7 Tập B C\ là:
A 3; 6; 7 B 0; 6;8 C 0; 2;8 D 0; 2
Cõu 33: Parapbol 2
2
yax bx đi qua hai điểm A(1;5)và B( 2;8) thì Parabol là:
y x x
yx x
Cõu 34: Cho tập hợp A1; 2;3; 4;5 Mệnh đề nào sau đây sai?
A x 5 x A B Nếu x và 1 x 5 thì x 5
C xA và x 5 x 5 D x A x 5
Cõu 35: 18 Cho hàm số ( ) 22 5
x
f x
kết quả nào sau đây đúng?
A (0) 5; (1) 1
C (0) 5
3
f ; f(1) không xác định D Tất cả các câu trên đều đúng
Cõu 36: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A 11 là số vô tỉ B Tích của một số với một vectơ là một số
C Hôm nay lạnh thế nhỉ? D Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
Cõu 37: Cho mệnh đề: 2
" x ,x x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:
" x ,x x 2 0"
" x ,x x 2 0"
Cõu 38:Điểm nào sau đõy là giao điểm của đồ thị 2 hàm số y1 2x1 và y2 3x2
Cõu 39: Hàm số nào sau đõy đi qua 2 điểm A(1; 2) và B(0; -1)
A y x 1 B y x 1 C y 3x 1 D y 3x 1
Cõu 40: Hai đường thẳng (d1): y = 1
2x + 100 và (d2): y =
-1
2x + 100 Mệnh đề nào sau đõy đỳng?
A d1 và d2 trựng nhau; B d1 và d2 cắt nhau;
C d1 và d2 song song với nhau; D d1 và d2 vuụng gúc
Cõu 41: Đồ thị sau đõy biểu diễn hàm số nào?
A y x 1 B y x 1
C y x 1 D y x 1
Cõu 42:Tỡm hàm số bậc nhất đi qua điểm A(2;1) và song song với đường thẳng y 2x 3
A.y 2x 3 B y 2x 2 C y 4 2x D.y 2 2x
Đồ thị của hàm số y = 2
2
x
là hỡnh nào ? Cõu 43:
x
y
O
2
-4
Trang 4C D
Câu 44: Tập xác định của hàm số y = 2 x 7x là:
A (-7;2) B [2; +∞) C [-7;2] D R\{-7;2}
Câu 45: Cho hàm số f x( ) 2x 1 Hãy chọn kết quả đúng:
A f(2007) f(2005) B f(2007) f(2005) C. f(2007) f(2005) D Cả 3 câu đều sai Câu 46: Hàm số y (m 1)x 2m 2 là hàm số bậc nhất khi:
Câu 47: Giá trị nào của k thì hàm số y (k 1)x k 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số
A k < 1 B k > 1 C k < 2 D k > 2
Câu 48: Hệ số góc của đồ thị hàm số y 2x 1 là:
1 2
Câu 49 : Cho parabol (P) 2
y x x :Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
A 1 2,
3 3
,
1 2 ,
3 3
Câu 50: Cho hàm số 2
yx x Trục đối xứng của đồ thị hàm số là
Câu 51: Cho hàm số: 2
yx x Chọn mệnh đề đúng
A §ång biÕn trªn kho¶ng 5;
2
5
; 2
C §ång biÕn trªn kho¶ng ;5
2
Câu 52: Cho parabol (P): 2
yx m x m.Tìm m để parabol (P) đi qua điểm A(1,3)?
3
3
Câu 53: Biết rằng parabol 2
2
yax bx có đi qua điểm A(3,-4) và có trục đối xứng là 3
2
x Khi đó
giá trị của a và b là:
a b C 1; 1
3
a b D a 1;b 3
Câu 54: Parabol (P) đi qua 3 điểm A(-1,0), B(0,-4), C(1,-6) có phương trình là:
yx x B 2
3 4
y x x
x
y
O
4 -2
x
y
O -4
-2
Trang 5Câu 55: Biết rằng parabol 2
yax bxc có đỉnh I(1,4) và đi qua điểm D(3,0) Khi đó giá trị của a,b và c
là:
A a 1;b 1;c 1 B a 2;b 4;c 6
a b c
Câu 56: Biết rằng (P) 2
yax c đi qua điểm M(2,3) và có tung độ đỉnh là -1 Khi đó giá trị của a,b:
2
a c
2
a c C a 1;c 1 D a 1;c 1
Câu 57: Cho hàm số y = x2 + mx + n (P).Tìm m, n để parabol (P) có đỉnh là S(1; 2)
A m = 2; n = 1 B m = –2; n = 3 C m = 2; n = –2 D m = –2; n = –3
Câu 58: Cho hàm số y = 2x2 – 4x + 3 có đồ thị là parabol (P) Mệnh đề nào sau đây sai?
A (P) đi qua điểm M(–1; 9) B (P) có đỉnh là S(1; 1)
C (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1 D (P) không có giao điểm với trục hoành
Câu 59: Cho hai tập A = [ - 2 ; 1] và B (0 ; ) Tập hợp A B là
A 0 ; 1 B 1 ; C 2 ; 0 D 2 ;
Câu 60: Cho parabol ( P ): y x 2mx 2m Giá trị của m để tung độ của đỉnh ( P ) bằng 4 là :
Câu 61: Tập xác định của hàm số y = 2
x 1
x 4x 3
là :
Câu 62: Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:
A (1;1) và (–5
3 ;7) B (1;1) và (
5
3;7) C (–1;1) và (–
5
3;7) D (1;1) và (–
5
3;–7)
Câu 63: Cho hàm số f (x) =
2
16 x
x 2
Kết quả nào sau đây đúng:
A f(0) = 2 ; f(1) = 15
C f(2) = 14
4 ; f( 3) 7 D f(–1) = 15 ; f(0) = 8
Câu 64: Tập xác định của hàm số y f(x) x 1 1
3 x
là:
Câu 65: Parabol (P): y = x2 – 4x + 3 có đỉnh là:
Câu 66: Tập xác định của hàm số y = 6 3x là :
Câu 67: Cho 2 tập hợp A = (2;5) và B = (3;7] Tập hợp A B là:
Câu 68: Hàm số
2
x 1
y f(x)
x 1 x
có tập xác định là :
Trang 6A ; 1 \ 0 B ; 1 C ; 1 \ 0 D ; 1
Câu 69: Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng y = x là:
A y = x + 2 B y = 2x + 2 C y = 1 x
Câu 70: Cho hàm số(P): y = ax2 + bx + c Tìm a, b, c biết (P) qua 3 điểm A(–1;0), B(0;1), C(1; 0)
A a = 1; b = –2; c = 1 B a = 1; b = 2; c = 1
C a = –1; b = 0; c = 1 D a = 1; b = 0; c = –1
Câu 71: Hàm số y = (- 2 + m )x + 3m đồng biến khi :
Trang 7BÀI TẬP TRẮC NGHỆM HÌNH HỌC 10 CHƯƠNG 1
Câu 1 : Cho hai điểm phân biệt A và B Điều kiện để điểm I là trung điểm đoạn thẳng AB là:
Câu 2 : Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 3 : Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm mệnh đề sai:
A ABADAC B ABCD 0 C DADC 2DO D BABDBC
Câu 4 : Cho tam giác ABC Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tam giác bằng:
Câu 5 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4 Độ dài của vectơ AC là:
Câu 6 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G và I là trung điểm BC Đẳng thức nào sau đây đúng?
C IG = -1
Câu 7 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác 0 cùng phương với OC có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:
Câu 8 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ bằng OC có điểm đầu và điểm cuối là các
đỉnh của lục giác bằng:
Câu 9 : Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB Nếu ADm ABn AC thì m
và n bằng bao nhiêu?
m n C 1, 2
m n D 2, 1
m n
Câu 10: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương
B Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác 0thì cùng phương
C Hai vectơ ngược hướng với 1 vectơ thứ ba thì ngược hướng
D Hai vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau
Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 12: Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C ?
Câu 13: Cho 3 điểm phân biệt A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng?
A AB + AC = BC B AB + CA = CB C CA - BA = BC D AB - BC = CA
Câu 14: Cho a 2b khẳng định nào sau đây đúng?
A a và b không cùng phương B a và b cùng hướng
C a , b ngược hướng và a 2b D a , b ngược hướng và a 2b
Câu 15: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB Số vectơ bằng
vectơ MN có điểm đầu và điểm cuối là A, B, C, M, N, P bằng:
Câu 16: Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Khi đó GA =
Trang 8A 2GM B 2
3AM
Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 Khi đó BC
Câu 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, BC = 5 Khi đó BA BC
Câu 19: Cho hình thang có hai đáy là AB = 3a và CD = 6a Khi đó AB CD bằng bao nhiêu?
Câu 20: Cho điểm B năm giữa hai điểm A và C, với AB = 2a, AC = 6a Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 21: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm đoạn thẳng AB?
Câu 22: Nếu AB 3AC thi đẳng thức nào dưới đây đúng?
Câu 23: Cho tam giác ABC Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB MC 0 thì M phải thỏa mãn
mệnh đề nào?
A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành B M là trọng tâm tam giác ABC
C.M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành D M thuộc trung trực của AB
Câu 24: Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, N nằm giữa M và P Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A MN và PN B MN và MP C MP và PN D NM và NP
Câu 25: Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Khi đó đẳng thức đúng là:
A AM 1AB 2AC
B AM2AB1AC
3 3 C AM AB AC D AM AB AC
Câu 26: Cho tam giác ABC, D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC=2DB Nếu ADm AB n AC thì m và
n bằng bao nhiêu?
m n B 1, 2
m n
Câu 27: Cho hình bình hành ABCD, với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó đẳng thức đúng là:
Câu 28: Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, I là trung điểm của AM Đẳng thức nào sau đây đúng?
A IA IB IC0 B IA IBIC0 C IA IB IC0 D 2IA IB IC0
Câu 29: Cho tam giác ABC cân tại A, cạnh AB = 5, BC = 8 Độ dài của vectơ BA CA bằng:
Câu 30: Cho hai vectơ : a= ( 2 , –4 ) và b = ( –5 , 3 ) Tìm tọa độ của vectơ : u 2ab
A u = ( 9 , –11 ) B u= ( 9 , –5 ) C u = ( 7 , –7 ) D u = ( –1 , 5 )
Câu 31: Cho a = (x; 2), b = (−5; 1), c = (x; 7) Vectơ c = 2a + 3b nếu:
Trang 9A x = 15 B x = –15 C x = 3 D x = 5 Câu 32: Cho a = (−5; 0), b = (4; x) Hai vectơ a, bcùng phương nếu x là:
A –5 B 4 C –1 D 0
Câu 33: Cho bốn điểm A(–5;–2), B(–5;3), C(3;3), D(3;–2) Khẳng định nào đúng?
A AB C, D cùng hướng B ABCD là hình chữ nhật
Câu 34: Cho các điểm A(–1, 1) ; B(0, 2) ; C(3, 1) ; D(0, –2) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
Câu 35: Cho u = (3;−2), v = (1; 6) Khẳng định nào đúng?
A u v, cùng phương B uv b, (6; 24) cùng hướng
C uv a, = (−4; 4) ngược hướng D 2uv v, cùng phương
Câu 36: Cho A(3;–2), B(7;1), C(0;1), D(–8;–5) Khẳng định nào đúng?
Câu 37: Cho a= (−1; 2), b= (5;−7) Tọa độ của a–b là:
Câu 38: Trong hệ trục (O;i ,j), tọa độ của i +j là:
Câu 39: Cho 3 điểm A(–1, 1) ; B(1, 3) ; C(–2, 0) Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai :
3
BA BC B BA 2CA 0 C A, B, C thẳng hàng D AB 2AC
Câu 40: Cho ba điểm A( 1; 3) ; B( –1; 2) C( –2; 1) Toạ độ của vectơ ABAC là :
Câu 41: Cho ba điểm A(1, 1) ; B(3, 2) ; C(6, 5) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành:
Câu 42: Cho a = (3;−4), b = (−1; 2) Tọa độ của a+b là:
Câu 43: Trong mpOxy cho hình bình hành OABC, C Ox Khẳng định nào đúng?
A A và B có tung độ khác nhau B ABcó tung độ khác 0
C xA + xC − xB = 0 D C có hoành độ bằng 0
Câu 44: Cho 3 điểm M, N, P thoả MN k MP Tìm k để N là trung điểm của MP ?
Câu 45: Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1) Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành
A (– 1, – 4) B (5, – 4) C (5, – 2) D (5, 5)
Câu 46: Cho hình bình hành tâm O Hãy chọn phát biểu sai
A OCOA B ABDC C ADBC D BOOD
Câu 47: Cho ba điểm A, B, O ta có
A OA AO 0 B OA OB AB C OA AO 0 D OAABBO
Câu 48: Cho M là trung điểm AB Ta có
A MAMB B MA MB 0 C AB 2MA D AB 2AM
Câu 49: Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm AB Chọn phát biểu sai
A GA GB GC 0 B MA MB MC3MG
C GA GB GM 0 D MC3MG
Trang 10Câu 50: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1 Ta có
A AB CA 3 B AB CA 0 C AB CA 2 D ABAC 0
Câu 51: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có
A ABDA 0 B ABDA2a C ABDA a 2 D AB CD 2a
Câu 52: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có ABAC
A a 2 B a 5 C a 3 D 3a
Câu 53: Cho hình vuông ABCD cạnh a Ta có AD3AB
A 2a 2 B 2a 3 C 3a D a 10
Câu 54: Cho tam giác ABC gọi AD là phân giác trong của góc A (DBC) Nếu viết DBk DC thì k =
A AB
AC
B AB
AC C
AC
AB D
AC AB
Câu 55: Cho tứ giác ABCD Điểm M thuộc đoạn AB, N thuộc đoạn CD và thỏa mãn MA ND 4
MB NC thì
MN AD BC B 1 4
MN AD BC
MN AD BC D 1 4
MN AD BC
Câu 56: Cho tam giác ABC đều cạnh a M là trung điểm BC Tính MA3MBMC
4
a B 7
2
a C a 2 D 2a
Câu 57: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy Ta có i j
A 2 B 2 C 3 D 0
Câu 58: Cho a 6;5 , b3; 2 Tìm tọa độ c sao cho 2 a3cb
A c 3; 4 B c 3; 2 C c 2; 3 D c 3; 4
Câu 59: Cho a 6;5 , b3; 2 , c1; 2 Tìm m để a mb cùng phương với c
A 17
4 B
27 4
C 17
4
D 27
4
Câu 61: Cho A 4;1 , B 3; 2 Tìm tọa độ M sao cho B là trung điểm AM
A 2;3 B 3; 2 C 5; 0 D 2;1
Câu 62: Cho A 3;3 , B 5;5 ,C 6;9 Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC
A 4;5 B 14;17 C 14 17;
3 3
D
14
;5 3
Câu 63: Cho A 3;3 , B 5;5 ,C 6;9 Tìm tọa độ D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
A 4; 7 B 8;11 C 4;9 D 3; 6
Câu 64: Cho A 3;3 , B 5;5 , C 6;9 Tìm tọa độ D sao cho A là trọng tâm tam giác BCD
A 2; 4 B 1; 5 C 2;5 D 2; 5
Câu 65: Cho A3; 4 Gọi H, K là hình chiếu vuông góc của A trên các trục tọa độ Tính HK
A 7 B 5 C 1 D 6