Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạ như nh trong một hoàn cảnh như nh hì đều phải chịu trách nhiệm pháp lý C.. Hành vi trái pháp luậ o ngườ có năng ực trách nh
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI
NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐẠI TỪ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 - 2017
BÀI THI MÔN: GDCD
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề
(40 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Chuẩn mực nào của xã hội là quy tắc xử sự chung về những việc được làm,
những việc phải làm và những việc không được làm?
A Pháp luật B Đạo đức C Kinh tế D Chính trị
Câu 2 Đ c ưng n o củ h ậ n n g ị công bằng, bình đẳng vì bất kỳ
ai ở ong đ ều kiện, hoàn cảnh nhấ định cũng hải xử sự theo khuôn mẫ được pháp luậ q y định?
A T nh c định ch ch ề nộ ng
B T nh c định ch ch ề hình hức
C T nh q yền ực, bắ b ộc ch ng
T nh q y hạ h b ến
Câu 3 Những hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm là
A vi phạm hình sự B vi phạm dân sự
C vi phạm hành chính D vi phạm kỷ luật
Câu 4 Khi công dân vi phạm pháp luật với tính chất và mức độ vi phạ như nh
trong một hoàn cảnh như nh hì đều phải chịu trách nhiệm pháp lý
C bằng nhau D có thể khác nhau
Câu 5 Các cá nhân, t chức không đ ều mà pháp luật cấm là hình thức thực
hiện pháp luậ n o ướ đây?
A Áp dụng pháp luật B Sử dụng pháp luật
C Tuân thủ pháp luật D Thi hành pháp luật
Câu 6 Hành vi trái pháp luậ o ngườ có năng ực trách nhiệm pháp lý thực hiện
một cách cố ý ho c vô ý, xâm hạ đến các quan hệ xã hộ được pháp luật bảo vệ là
A thực hiện pháp luật B vi phạm pháp luật
C tuân thủ pháp luật D trách nhiệm pháp lý
Câu 7 Hình thức thực hiện pháp luậ n o ướ đây có chủ thể thực hiện khác với
Trang 2các hình thức còn lại?
A Áp dụng pháp luật B Tuân thủ pháp luật
C Thi hành pháp luật D Sử dụng pháp luật
Câu 8 Ph b ể n o ướ đây không đúng?
A Mỗi hành vi vi phạm pháp luật chỉ phải chịu một hình thức trách nhiệm pháp
lý
B Tương ứng với mỗi loại vi phạm pháp luật là một loại trách nhiệm pháp lý
C Một hành vi vi phạm pháp luật có thể phải chịu hai hình thức trách nhiệm pháp
lý
D Tất cả các hành vi trái pháp luậ đều có lỗi và phải chịu trách nhiệm pháp lý
Câu 9 Dấu hiệ n o ướ đây không phải là căn cứ để c định một hành vi vi phạm
pháp luật?
A Hành vi chứ đựng lỗi của chủ thể thực hiện
B H nh o ngườ có năng ực trách nhiệm pháp lý thực hiện
C H nh o ngườ không đủ năng ực trách nhiệm pháp lý thực hiện
D Hành vi xâm hại tới các quan hệ xã hộ được pháp luật bảo vệ
Câu 10 Phát biể n o ướ đây không phải là trách nhiệm của Nh nước trong
việc đảm bảo cho công dân thực hiện được quyền nghĩ ụ của mình?
A Tạo đ ều kiện để đảm bảo cho công dân có khả năng hực hiện được quyền và nghĩ ụ của mình
B Xử lý công bằng, nghiêm minh những hành vi vi phạm quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
C Thường y n đ i mới hoàn thiện hệ thống pháp luật cho phù hợp với từng thời kỳ nhất định
D Có ý thức tôn trọng, chấp hành pháp luật, chủ động tìm hiểu về quyền nghĩ ụ của mình
Câu 11 Khẳng định n o ưới không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
A C c ôn g o đề bình đẳng ước pháp luật
B C c ôn g o được hoạ động trong khuôn kh pháp luật
C Các tôn giáo lớn có nhiều quyền hơn c c ôn g o nhỏ
Trang 3C c ôn g o được pháp luật bảo hộ nơ hờ tự
Câu 12 Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo là?
A Cơ sở để đảm bảo trật tự xã hội và an toàn xã hội
B Cơ sở để thực hiện chính sách hòa bình
C Cơ sở, tiền đề quan trọng của khố đạ đo n kết toàn dân tộc
Cơ sở, nguyên tắc để chống diễn biến hòa bình
Câu 13 Ông A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng chất ma túy, trong
ường hợ n y ông A đã?
A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật
C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật
Câu 14 Chị C bị bắt về tội vu khống và tội làm nhục ngườ kh c, ong ường
hợp này chị C phải chịu trách nhiệm?
Câu 15 Loại hợ đồng nào ph biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công
dân?
A Hợ đồng mua bán B Hợ đồng o động
C Hợ đồng dân sự D Hợ đồng y ượn
Câu 16 T ong g đình b c A, ọ ngườ đều thực hiện nghĩ ụ cùng nh chă
o đời sống chung củ g đình Đ ều này thể hiện?
A Bình đẳng giữa các thế hệ ong g đình
B Nghĩ ụ của các thành n ong g đình
C Bình đẳng giữ c c h nh n ong g đình
D Trách nhiệm của cha mẹ và các con
Câu 17 Người ở độ tu n o ướ đây hải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội
phạm?
A Từ đủ 14 tu i trở lên B Từ đủ 16 tu i trở lên
C Từ đủ 17 tu i trở lên D Từ đủ 18 tu i trở lên
Câu 18 G đốc công ty A quyế định cho chị B sang làm công việc n ng nhọc,
thuộc danh mục mà pháp luậ q y định“không được sử dụng o động nữ” ong
Trang 4khi công ty vẫn có o động n để làm công việc này Quyế định củ g đốc công y đã â hạm tới quyền n o ướ đây?
A Quyền ư n o động nữ
B Quyền lựa chọn việc làm củ o động nữ
C Quyền bình đẳng giữ ngườ o động người sử dụng o động
D Quyền bình đẳng giữ o động n o động nữ
Câu`19 Đâ ăn bản quy phạm pháp luật?
A Đ ều lệ Hội Luật gia Việt Nam
B Đ ều lệ Đo n h nh n n cộng sản Hồ Chí Minh
C Nội quy củ nh ường
Đ ều luậ hôn nhân g đình
Câu 20 Theo q y định của pháp luậ , độ tu n o được co ngườ o động cao
tu i?
A Nam trên 55 tu i, nữ trên 50 tu i
B Nam trên 40 tu i, nữ trên 45 tu i
C Nam trên 50 tu i, nữ trên 40 tu i
D Nam trên 60 tu i, nữ trên 55 tu i
Câu 21 Không ai bị bắt, nếu không có quyế định của Toà án, quyế định ho c phê
chuẩn của Viện kiểm sát, trừ ường hợp phạm tội quả tang là nội dung của quyền
n o ướ đây?
A Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
B Quyền được bảo đảm an toàn trong cuộc sống
C Quyền tự do cá nhân
D Quyền được bảo đảm tính mạng
Câu 22 Tự tiện bắt người, giam giữ người trái pháp luật là hành vi xâm phạ đến
A quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ
B quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân
C quyền được đảm bảo an toàn của công dân
D quyền tự do của cá nhân trong xã hội
Câu 23 Việc kiể so hư n, đ ện thoạ , đ ện tín củ c nhân được thực hiện
Trang 5ong ường hợp pháp luậ có q y định và phải có quyế định của
A thủ ưởng cơ q n
B cơ q n nh nước có thẩm quyền
C cơ q n Công n ã, hường
cơ q n Q ân đội nhân dân
Câu 24 Công ân h g đóng gó ý k ến với nh nước về các vấn đề kinh tế,
ăn ho , ã hội củ đấ nước là thực hiện
A quyền tham gia ban hành chính sách kinh tế, xã hội
B quyền tham gia quản lý nh nước và xã hội
C quyền tham gia xây dựng bộ y Nh nước
D quyền tự do ngôn luận của công dân
Câu 25 A B cã nh , A đã ùng ời l xúc phạ B ước các bạn trong lớp
Hành vi củ A đã â hạm
A quyền bất khả xâm phạ đờ ư
B quyền được pháp luật bảo hộ về uy tín cá nhân
C quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm
D quyền bất khả xâm phạm về danh dự
Câu 26 Một trong những nội dung của quyền được phát triển của công dân là
A công dân có quyền được khuyến khích, bồ ưỡng để phát triển năng
B công ân được học ở c c ường đại học
C công ân được học ở nơ n o ình h ch
công ân được học môn học nào mà mình thích
Câu 27 Pháp luật cho phép khám chỗ ở củ công ân ong ường hợ n o ưới
đây?
A Cần bắt người bị tình nghi thực hiện phạm tội
B Cần bắ ngườ đ ng có ý định thực hiện hành vi phạm tội
C Cần bắ ngườ đ ng bị truy nã ho c người phạm tộ đ ng ẩn tránh ở đó
D Cần kh để tìm hàng hoá trốn thuế
Câu 28 Công dân Việ N đủ bao nhiêu tu i trở lên có quyền ứng cử?
A Đủ 18 tu i trở lên B Trên 21 tu i trở lên
Trang 6C Đủ 22 tu i trở n Đủ 21 tu i trở lên
Câu 29 A ướ đây có q yền khiếu nại?
A Mọi cá nhân, t chức
B Chỉ có cá nhân
C Chỉ những người từ đủ 20 tu i trở lên
D Chỉ những người là cán bộ nh nước
Câu 30 Quyền tự do tìm tòi, nghiên cứ để đư c c h nh, s ng chế, cải
tiến kỹ thuật là nội dung thuộc quyền n o ướ đây của công dân?
A Quyền phát minh sáng chế
B Quyền cải tiến kỹ thuật
C Quyền được phát triển
D Quyền sáng tạo
Câu 31 Ngườ n o ướ đây không có quyền bầu cử?
A Ngườ đ ng đ công c
B Ngườ đ ng chấp hành phạt tù
C Ngườ đ ng ốm nằ đ ều trị tại nhà
Người bị tàn tật
Câu 32 Nộ ng n o ướ đây không thuộc quyền được phát triển của công
dân?
A Những người phát triển sớm về trí tuệ được học ượt lớp
B Những ngườ đạt giải trong các kỳ thi quốc g được tuyển thẳng o đại học
C Những học sinh học xuất sắc có thể được học ở c c ường chuyên
D Những học s nh nghèo được miễn giảm học phí
Câu 33 Nghi ngờ K lấy trộ đ ện thoại củ ình, ông N đã nhốt K trong nhà
mình suốt 3 giờ để tra hỏi Hành vi củ ông N đã â hạ đến quyền n o ưới đây của công dân?
A Quyền được đảm bảo an toàn về thân thể
B Quyền được đảm bảo an toàn về sức khoẻ
C Quyền được đảm bảo tự do cá nhân
D Quyền bất khả xâm phạm về thân thể
Trang 7Câu 34 T ường của A t chức lấy ý kiến của học s nh gó ý để xây dựng ường,
lớp mình E đồng ý với ý kiến n o ướ đây?
A Học sinh không có quyền góp ý xây dựng ường, lớp
B Học sinh không cần góp ý
C Quyền tự do ngôn luận không bao gồm quyền góp ý này
D Góp ý xây dựng ường, lớp là quyền tự do ngôn luận của học sinh
Câu 35 A đ ng sử dụng máy tính thì có việc đ khỏ hòng, nhân úc đó bạn B
tự ý o đọc hư ong E của A Hành vi này củ B đã â hạm tới quyền
n o ướ đây của A?
A Quyền tự do cá nhân
B Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm
C Quyền được bảo đảo an toàn và bí mậ hư n
D Quyền tự do ngôn luận của công dân
Câu 36 S 2 nă ì ò , ngh n cứu anh A là kỹ sư nh y đã có s ng k ến hợp lý
hoá quá trình sản xuấ , đư năng ấ o động c o hơn ước Anh A đã hực hiện quyền n o ướ đây của mình?
A Quyền được phát triển
B Quyền o động
C Quyền học tập
D Quyền sáng tạo
Câu 37 Sau khi phát hiện hành vi nhận hối lộ của một cán bộ huyện A, bà C
muốn gử đơn ố c o đến cơ q n có hẩm quyền Vậy bà C phải gử đơn đến
cơ q n n o ướ đây cho đúng h ật?
A Cơ q n công n bất kỳ
B Uỷ ban nhân huyện A
C Uỷ ban nhân tỉnh
D Viện kiểm sát nhân dân tỉnh
Câu 38 Chị V không đồng ý với quyế định kỷ luật củ G đốc sở Chị có thể
gì để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình?
A Khiếu nại quyế định củ g đốc
Trang 8B Tố cáo vớ người có thẩm quyền
C Gử đơn ố c o đến cơ q n công n
D Đăng hông n n y n F cebook
Câu 39 Nhân dân xã X biểu quyết công khai về quyế định xây dựng nh ăn ho
xã với sự đóng gó của các hộ g đình V ệc làm này biểu hiện quyền n o ưới đây của công dân?
A Quyền tự do ngôn luận
B Quyền tự do bày tỏ ý kiến, nguyện vọng
C Quyền tham gia quản ý Nh nước và xã hội
D Quyền công khai minh bạch
Câu 40 Chị A h căn hòng của bà B Một lần chị A không có ở nh , b B đã
mở kho o hòng để kiểm tra Bà B có quyền tự ý vào nhà chị A khi chị A không
có ở nhà hay không?
A Bà B không có quyền ì đây chỗ ở củ người khác
B Bà B có quyền vào bất cứ kh n o ì đây nh của bà
C Bà B có thể vào và rồ s đó nó ới chị A
D Bà B có thể vào mà không cần nói với chị A, vì bà chỉ xem mà không động vào tài sản của chị A
Hết
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 9Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Giáo dục công dân
1 A
2 D
3 A
4 A
5 C
6 B
7 A
8 A
9 C
10 D
11 C
12 C
13 C
14 A
15 C
16 C
17 B
18 D
19 D
20 D
21 A
22 B
23 B
24 B
25 C
26 A
27 C
28 D
29 A
30 D
31 B
32 D
33 D
34 D
35 C
36 D
37 B
38 A
39 C
40 A