1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[toanmath.com] - Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Trần Quốc Dũng (1-135)

30 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁCPhần 1: Các hàm số lượng giác 2.1.. Mối liên hệ giữa tập xác định với các hàm số Các hàm có thể chứa căn 2.1.1... y cosxCâu 20: Bảng biến thi

Trang 1

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Phần 1: Các hàm số lượng giác

2.1 Mối liên hệ giữa tập xác định với các hàm số (Các hàm có thể chứa căn)

2.1.1 Hàm liên quan tới sin và cosin (4 câu)

Câu 1: Tập xác định của hàm số sin 1

x y

Trang 2

A

\2

x y

là tập xác định của hàm số nào sau đây?

A y  tan x B y  cot x C y  cot 2x D y  tan 2x

Câu 10: Tập xác định của hàm số y  tan x là

Trang 3

A

\4

Trang 4

C

\2

Trang 5

A y   1 sin x B y  cos 2 x C y  sin x D y cosx

Câu 20: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào cho dưới đây

A y  sin x B y cosx C y  sin 2 x D y   1 cos x

Câu 21: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào cho dưới đây

Trang 6

Câu 22: Xét hàm số y  sin x trên đoạn [   ;0] Câu khẳng định nào sau đây là đúng?

A Trên các khoảng

;2

Câu 24: Xét hàm số ycosx trên đoạn [- ; ]   Câu khẳng định nào sau đây là đúng?

A Trên các khoảng   ;0; 0; hàm số luôn nghịch biến

B Trên khoảng   ;0 hàm số đồng biến và trên khoảng 0; hàm số nghịch biến

C Trên khoảng   ;0 hàm số nghịch biến và trên khoảng 0; hàm số đồng biến

Trang 7

Câu 25: Xét hàm số y  tan x trên khoảng 2 2;

Câu 26: Xét hàm số y  cot x trên khoảng   ;0 Câu khẳng định nào sau đây là đúng?

A Trên khoảng   ; 0 hàm số luôn đồng biến

B Trên khoảng

;2

D Trên khoảng   ; 0 hàm số luôn nghịch biến

2.3 Mối quan hệ giữa các hàm số và tính chẵn lẻ (4 câu)

Câu 27: Chọn khẳng định sai về tính chẵn lẻ của hàm số trong các khẳng định sau:

A Hàm số y  sin x là hàm số lẻ B Hàm số y cosx là hàm số chẵn

C Hàm số y  tan xlà hàm số chẵn D Hàm số y  cot xlà hàm số lẻ

Câu 28: Trong các hàm số sau đâu là hàm số chẵn?

A y  sin 2 x B y  3sin x  1 C y  sin x  cos x D y  cos 2 x

Câu 29: Trong các hàm số sau đâu là hàm số lẻ?

Trang 8

A y  cos( 3 )  x B ysin cosx 2xtanx

C y  cos 2 x  cos x D ycos2x

Câu 30: Trong các hàm số sau đâu là hàm số chẵn?

A ysin4x B y  sin cos x x C y  sin x  sin 3 x D y  tan 2 x

Câu 31: Trong các hàm số sau đâu là hàm số lẻ?

A ycos4xsin4 x B y  sin x  cos x

2.4 Mối quan hệ giữa các hàm số và tính tuần hoàn, chu kỳ (4 câu)

Câu 32: Khẳng định nào sau đây là sai về tính tuần hoàn và chu kỳ của các hàm số?

A Hàm số y  sin x là hàm số tuần hoàn chu kỳ 2

B Hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn chu kỳ 

C Hàm số y  tan x là hàm số tuần hoàn chu kỳ 

D Hàm số y  cot x là hàm số tuần hoàn chu kỳ 

Câu 33: Hàm số y  sin 2x tuần hoàn với chu kỳ

Trang 9

2.5 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác

2.5.1 Hàm số đánh giá dựa vào điều kiện hoặc tập giá trị (4 câu)

Câu 39: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số

Trang 10

Mm

C

13

; 34

2

Mm 

B

10;

Mm

Câu 50: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y   3 sin 2x+2(cosx+sinx) là

A M  4 2 2;m1 B M  4 2 2;m2 2 4

C M  4 2 2;m1 D M  4 2 2;m2 2 4

2.6 Ứng dụng phép tịnh tiến, đối xứng tâm vào vẽ đồ thị hàm số (2 câu)

Câu 51: Cho đồ thị hàm số ycosx Tịnh tiến lên trên hai đơn vị ta được đồ thị hàm số nàosau đây?

A y  cos x  2 B y  cos x  2 C y  cos( x  2) D y  cos( x  2)

Câu 52: Phép tịnh tiến vectơ

;14

  

biến đồ thị hàm số y  sin x thành đồ thị hàm số

Trang 11

A Tịnh tiến lên trên 3 đơn vị B Tịnh tiến sang trái 3 đơn vị

C Tịnh tiến xuống dưới 3 đơn vị D Tịnh tiến sang phải 3 đơn vị

2.7 Câu hỏi khác (1 câu)

Câu 54: Câu khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số y  sin x có tập giá trị là [ 1;1] 

B Hàm số y  tan x có tập giá trị là R

C Hàm số y  tan x có một đường tiệm cận là đường thẳng x2

D Hàm số y  cot x có một đường tiệm cận là đường thẳng y

Phần 2: Phương trình lượng giác cơ bản 2.1 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình sin x = m(5 câu)

Câu 55: Nghiệm của phương trình

1sin x =

Trang 12

Câu 56: Phương trình

3sin 2x

2

 

có hai họ nghiệm có dạng x    k x  ;    k k  (  Z ).Khi đó  bằng

Trang 13

C

22

23

3

x là

A

12

123

2.2 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình cos x m (5 câu)

Câu 63: Nghiệm của phương trình

1cos

2

x là

Trang 14

Câu 64: Phương trình

3cos 2x =

2 có hai họ nghiệm có dạng x    k x  ;    k k  (  Z ).Khi đó  bằng

Trang 15

x là

Trang 17

Câu 76: Nghiệm của phương trình

2.4 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình tan x m (3 câu)

Câu 78: Nghiệm của phương trình

3tan

x  k k Z

B x 6 k (k )

    Z

Trang 18

2.5 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình cot xm (3 câu)

Câu 83: Nghiệm của phương trình

3cot

Trang 19

2.6 Mối liên hệ giữa nghiệm và phương trình có sự biểu diễn qua lại giữa tan và cot (2 câu)

Câu 87: Nghiệm của phương trình

2

x với x  [0; ]  là

x 

C

136

x 

D Cả A và B đềuđúng

Câu 91: Số nghiệm của phương trình

Trang 20

Câu 92: Số nghiệm của phương trình

223

2 ( )3

223

Trang 21

C

2

23

3223

2

x y

x

 là

Trang 22

Câu 99: Tập xác định của hàm số

1 sin2cos 4 cos 3

x y

x x y

Trang 23

2.10 Câu hỏi khác (2 câu)

Câu 102: Với giá trị nào của m thì phương trình sinx cosxm có nghiệm?

A m   [ 1;1] B m [ 2; 2] C m  [0;1] D m[1; 2]

Câu 103: Với giá trị nào của m thì phương trình sin4x  cos4x m  có nghiệm?

A m   [ 2;2] B

10;

Trang 24

C

423

23

223

Trang 26

2.2 Mối quan hệ giữa nghiệm và phương trình bậc hai với 1 hàm số lượng giác

* Hàm sin (4 câu): Dùng công thức nhân đôi, hạ bậc, các hằng đẳng thức lượng giác Câu 118: Nghiệm phương trình sin2 x3sinx  là2 0

A

22

6arcsin( 3) 2arcsin( 3) 2

6arcsin( 3) 2arcsin( 3) 2

Trang 27

Câu 120: Phương trình 6cos2x5sinx  có các họ nghiệm có dạng 7 0 x m k2 ;

6arcsin( 2) 2arcsin( 2) 2

6arcsin(2) 2arcsin(2) 2

C

2

5144

Trang 28

C

22

3223

3223

* Hàm tan (2 câu): Dùng công thức nhân đôi, hạ bậc, các hằng đẳng thức lượng giác

Câu 128: Phương trình 3 tan2 x2 tanx 3 0 có hai họ nghiệm có dạng

Trang 29

A

2

4arctan(3) 2

A

4arctan(3)

* Hàm cot (2 câu): Dùng công thức nhân đôi, hạ bậc, các hằng đẳng thức lượng giác

Câu 131: Nghiệm phương trình 3 cot2x2 cotx 3 0 là

A

2

23

D

56

Câu 133: Nghiệm phương trình cot2 x2cot x - 3 = 0 là

Trang 30

A

4arccot( 3)

Ngày đăng: 27/08/2017, 08:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 19: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào cho dưới đây - [toanmath.com] - Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Trần Quốc Dũng (1-135)
u 19: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào cho dưới đây (Trang 4)
Câu 20: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào cho dưới đây - [toanmath.com] - Bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Trần Quốc Dũng (1-135)
u 20: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào cho dưới đây (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w