1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HIDOCACBON HÓA HỌC 11 MỚI NHẤT.

14 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HIĐROCACBON KHÔNG NO 1)Hợp chất 4metyl2vinyl hex1en ứng với công thức cấu tạo nào sau đây? a.(CH3)2CHCH2CH(CH3)CH=CH2 b.CH3CH(C2H5)CH(=CH2)CH=CH2 c.CH2=C(CH3)CH2CH2CH(CH3)2 d.CH2=C(CH3)CH2CH(CH3)CH2CH2CH3 2) Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất? a. Phản ứng đốt cháy b. Phản ứng cộng với hiđro c. Phản ứng cộng với nước brom d. Phản ứng trùng hợp 3)Cho isopren phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1:1 về số mol. Hỏi có thể thu được tối đa mấy sản phẩm có cùng công thức phân tử C5H8Br2? a.1 b.2 c.3 d.4 4)Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl? a.CH2=C=CHCH3 b.CH2=CHCH=CH2 c.CH2=CHCH2CH=CH2 d.CH2=CHCH=CHCH3 5)Chất (CH3)3CC≡CH có tên là gì? a.2,2đimetyl but1in b.2,2đimetyl but3in c.3,3đimetyl but1in d.3,3đimetyl but2in 6)Có 4 chất: metan, etilen, but1in và but2in. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa?

Trang 1

HIĐROCACBON KHÔNG NO

1)Hợp chất 4-metyl-2-vinyl hex-1-en ứng với công thức cấu tạo nào sau đây?

2)Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất?

3)Cho isopren phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1:1 về số mol Hỏi có thể thu được tối đa mấy sản phẩm có cùng công thức phân tử C5H8Br2?

4)Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl?

5)Chất (CH3)3C-C≡CH có tên là gì?

6)Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in và but-2-in Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO 3 trong amoniac tạo thành kết tủa?

7)Công thức phân tử nào phù hợp với penten?

8)Hợp chất nào là ankin?

9)Gốc nào là ankyl?

10)Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

12)Chất nào KHÔNG tác dụng với Br2 (tan trong CCl4)?

thuộc dãy đồng đẳng nào?

thí nghiệm, lọc tách được 10g kết tủa trắng và thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng tăng thêm 6g so với khối lượng dung dịch trước phản ứng Công thức phân tử của hiđrocacbon X là

16)Một hiđrocacbon X có tỉ khối so với H2 là 28 X không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom Công thức cấu tạo của X là

18)Chất X có công thức phân tử là C4H8, phản ứng chậm với nước brom nhưng không tác dụng với dung dịch KMnO4 Công thức cấu tạo của X là

19)Trong phân tử anken, nguyên tử cacbon thuộc liên kết đôi ở trạng thái lai hoá nào?

20)Hãy chọn khái niệm đúng về anken?

21)Liên kết π được hình thành do sự xen phủ nào?

22)Cho sơ đồ phản ứng: But-1-en → X → But-2-en Công thức cấu tạo của X có thể là

a.CF3CHBrCH3, CH3CHBrCH3 b.CF3CH2CH2Br, CH3CH2CH2Br c.CF3CH2CH2Br, CH3CHBrCH3 d.CF3CHBrCH3, CH3CH2CH2Br

a.CH3CHClCH2I, CH3CHBrCH3 b.CH3CHClCH2I, CH3CH2CH2Br c.CH3CHClCH2I, CH3CH2CH2Br d.CH3CHClCH2I, CH3CH2CH2Br 25)Cho phản ứng: xiclohexen + Br2 → X (sản phẩm chính) X có thể là

26)Phản ứng của CH2=CHCH3 với Cl2 ở 5000C cho sản phẩm chính là

27)Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr Sản phẩm của phản ứng là

28)Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 ở nhiệt độ thường Sản phẩm là

29)Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng đun nóng, sản phẩm chính là

Trang 2

a.CH3CH2OH b.CH3CH2SO4H c.CH3CH2SO3H d.CH2=CHSO4H

30)Anken X tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit, đun nóng tạo ra CH3COCH3 và CH3COC2H5 Công thức cấu tạo của X là

31)Anken X tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit đun nóng tạo ra CH3COCH3 và CO2, H2O Công thức cấu tạo của X là

32)Có thể thu được bao nhiêu anken khi tách HCl khỏi tất cả các đồng phân của C4H9Cl?

33)Vinylclorua có thể trùng hợp tạo ra mấy loại polime?

34)Trong các cách điều chế etilen sau, cách nào KHÔNG được dùng?

35)Anken KHÔNG được dùng để tổng hợp trực tiếp ra chất nào sau đây?

36)Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon X cần 6 thể tích oxi sinh ra 4 thể tích khí CO2 X có thể làm mất màu dung dịch nước brom và kết hợp với hiđro tạo thành 1 hiđrocacbon no mạch nhánh Công thức cấu tạo của X là

37)Cho 2,24 lít anken lội qua bình đựng dung dịch brom thì thấy khối lượng bình tăng 5,6g Anken có công thức phân tử là

38)Cho 1,12g anken cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4,32g sản phẩm cộng hợp Công thức phân tử của anken là

39)Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch nước brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?

40)Tiến hành phản ứng tách nước 4,6g ancol etylic trong H2SO4 đun nóng 1700C thu được 1,792 lít khí etilen (đktc) Hiệu suất của phản ứng là

41)8,4g một hiđrocacbon có thể kết hợp với 3,36 lít H2 (đktc) có xúc tác Ni Khi oxi hoá hiđrocacbon đó bằng dung dịch KMnO4, ta được một hợp chất duy nhất Công thức cấu tạo của hiđrocacbon ban đầu là

42)Một hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankan Đốt cháy A thu được amol H2O và bmol CO2 Tỉ số T=a/b có giá trị trong khoảng nào?

43)2-metylbutan-2-en được điều chế bằng cách đề hiđroclorua khi có mặt KOH trong etanol của dẫn xuất clo nào sau đây?

45)Khi đun nóng etilen thu được X có công thức phân tử C4H8 Tên gọi của X là

46)Ankanđien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử:

47)Hiđrocacbon nào sau đây KHÔNG có đồng phân cis-trans?

48)Có bao nhiêu hiđrocacbon không no có công thức phân tử C4H6 và không có liên kết ba trong phân tử?

thức phân tử của Y là

50)X, Y và Z là 3 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thường Khi phân huỷ mỗi chất X, Y và Z đều tạo ra C và H2 Thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân huỷ và X, Y, Z không phải đồng phân của nhau Công thức phân tử của 3 chất trên là

51)Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp 4 hiđrocacbon thu được 33g CO2 và 27g H2O Giá trị của a là

52)Đốt cháy hoàn toàn mg một hiđrocacbon thu được 44g CO2 và 18g H2O Giá trị của m là

53)Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp 2 hiđrocacbon thu được 17,6g CO2 và 14,4g H2O m có giá trị là

lượng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g m có giá trị là

55)Đốt cháy hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2 Công thức phân tử của X là

56)Hiđrocacbon A có 75% C về khối lượng Công thức phân tử của A là

57)Đốt cháy mg hiđrocacbon A thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 4,32g H2O

57.1)Giá trị của m là

57.2)Công thức phân tử của A là

Trang 3

58)Một hiđrocacbon A mạch hở, thể khí Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hiđrocacbon đó là

59)Một chất có công thức đơn giản nhất là C2H5 Công thức phân tử của chất đó là

60)Hiđrocacbon A có thể khí ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x Công thức phân tử của A là

61)Hiđrocacbon A có chứa 80% cacbon về khối lượng Phân tử khối của A là 30 đvC Công thức phân tử của A là

62)Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X bằng một lượng oxi vừa đủ Sản phẩm khí và hơi dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng nào?

63)Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol hai ankan được 9,45g H2O Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là

64)Một hỗn hợp 2 ankanlà đồng đẳng kế tiếp có khối lượng là 24,8g, thể tích tương ứng của hỗn hợp là 11,2 lít (đktc) Công thức phân tử các ankan là

65)Crackinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18 Công thức phân tử của X là

66)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O

66.1)Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?

66.2)Công thức phân tử hai hiđrocacbon là

67)Đốt 10cm3 một hiđrocacbon bằng 80cm3 oxi (lấy dư) Sản phẩm thu được sau khi cho hơi ngưng tụ còn 65cm3 trong đó có 25cm3 là oxi (các thể tích được đo ở cùng điều kịên) Công thức phân tử của hiđrocacbon đó là

68)Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình bình 1đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52g và bình 2 tăng 4,4g Hai hiđrocacbon đó là

69)Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon cần có 8,96 lít O2 (đktc) Cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa Công thức phân tử của hiđrocacbon là

70)Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 1,26g H2O

70.1)Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

70.2)Giá trị của V là

71)Đốt cháy hỗn hợp hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 48,4g CO2 và 28,8g H2O

71.1)Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?

71.2)Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

72)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít khí CO 2 (đktc) và 12,6g H 2 O Hai hiđrocacbon đó là

73)Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong O2 sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O Công thức phân tử của hiđrocacbon này là

74)Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4?

75)Khi đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 16,8 lít CO2 (đktc) và 13,5g H2O Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?

76)Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9g H2O Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?

mol mỗi anken là

là 1:1,5 Công thức phân tử của chúng là

thuộc dãy đồng đẳng nào?

80)Cho hỗn hợp hai anken lội qua bình đựng Br2 dư thấy khối lượng bình nước Br2 tăng 8g Tổng số mol của hai anken là

Trang 4

a.0,1 b.0,05 c.0,025 d.0,005

81)Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O m có giá trị là

82)Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O Hỏi số mol của ankan và anken trong hỗn hợp là bao nhiêu?

a.0,09 mol ankan và 0,01 mol anken b.0,1 mol ankan và 0,09 mol anken c.0,08 mol ankan và 0,02 mol anken d.0,02mol ankan và 0,08mol anken

83)Một hỗn hợp gồm ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol mg hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch Br2 20% trong CCl4 Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2 Ankan và anken có công thức phân tử là

lượng ống 1 tăng 4,14g; ống 2 tăng 6,16g Số mol ankan trong hỗn hợp là

85)Crackinh 11,6g C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chất khí là C4H10 dư, C4H8, C3H6, C2H4, C2H6, CH4 và H2 Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí (đktc) Giá trị của V là

86)Đốt cháy hỗn hợp gồm một ankan và một anken thu được amol H2O và bmol CO2 Tỉ lệ T=a/b có giá trị là

kết tủa Công thức phân tử của các hiđrocacbon là

88)Hỗn hợp gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol Lấy mg hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch Br2 20% trong dung môi CCl4 Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp đó thu được 0,6 mol Công thức phân tử của ankan và anken là

89)Cho 14g hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64g Br2

89.1)Công thức phân tử của các anken là

89.2)Tỉ lệ mol của 2 anken trong hỗn hợp là

90)Chia hỗn hợp 3 anken: C3H6, C4H8, C5H10 thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít CO2 (đktc) Hiđro hoá phần 2 rồi đốt cháy sản phẩm Dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thì khối lượng kết tủa là

91)Đốt cháy hoàn toàn 4 hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng thu được 10,56g CO 2 và 4,32g H 2 O Các hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng nào?

tăng thêm là

93)Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken có tỉ lệ mol 1:1 Số nguyên tử C của ankan gấp 2 lần số nguyên tử C của anken Lấy ag hỗn hợp thì làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp thu được 0,6mol CO2 Công thức phân tử của chúng là

94)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C3H6 và C3H8 có tỉ lệ mol là 1:1 thu được 1,2 mol CO2 và 1,4 mol H2O Khối lượng H2O sinh ra khi đốt cháy C3H8 là

95)Cho hỗn hợp 3 anken đi qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng của bình tăng 16g Tổng số mol của 3 anken là

96)Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được mg H2O và (m+39)g CO2 Hai anken đó là

97)Cho 10,2g hỗn hợp A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 7g, đồng thời thể tích hỗn hợp A giảm đi một nửa

97.1)Công thức phân tử các anken là

97.2)Phần trăm thể tích của anken có khối lượng mol lớn hơn là

98)Khi crackinh butan thu được hỗn hợp A gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A này thu được 8,96 lít CO2 và 10,8g H2O

98.1)Số mol C4H10 mang crackinh là

98.2)Tổng số mol CO2 và H2O thu được là

99)Trong số các chất: CH4, C2H6, C3H8, C2H4, C2H2 thì chất nào có hàm lượng cacbon cao nhất?

100)Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol ankin được 0,2mol H2O Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1mol ankin này rồi đốt cháy hoàn toàn thì số mol H 2 O thu được là

101)Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 25,2g Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45g kết tủa

101.1)V có giá trị là

Trang 5

a.6,72 lít b.2,24 lít c.4,48 lít d.3,36 lít

101.2)Công thức phân tử của ankin là

bình tăng 25,2g V có giá trị là

103)Chia hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 thành 2 phần bằng nhau Phần 1, đem đốt cháy hoàn toàn thu được 22,4 lít CO2 (đktc) Phần 2, đem hiđro hoá hoàn toàn sau đó mang đốt cháy thì thể tích CO2 thu được là

104)Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol ankin được 3,6g H2O Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1mol ankin đó rồi đốt cháy thì lượng nước thu được là

105)Đốt cháy hoàn toàn một thể tích gồm C2H6 và C2H2 thu được CO2 và nước có tỉ lệ số mol là 1:1 Phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là

106)Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4 và CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch AgNO3 dư trong NH3 rồi qua bình 2 chứa dung dịch Br2 dư trong CCl4 Ở bình 1 có 7,2 kết tủa Khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68g Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A lần lượt là

a.0,672 lít, 1,344 lít và 2,016 lít b.0,672 lít, 0,672 lít và 2,688 lít c.1,344 lít, 2,016 lít và 0,672 lít d.2,016 lít, 0,896 lít và 1,12 lít 107)X là hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon Đốt cháy 1 lít hỗn hợp X được 1,5 lít CO2 và 1,5 lít hơi H2O Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

lượng bình tăng 50,4g Giá trị của V là

109)Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon mạch hở liên tiếp trong dãy đồng đẳng đã học, thu được 44g CO2 và 12,6g H2O Hai hiđrocacbon đó là

thì khối lượng bình tăng 33,6g

110.1)V có giá trị là

110.2)Ankin đó là

111)Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 25,2g Nếu cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 45g kết tủa

111.1)Giá trị của V là

111.2)Công thức phân tử của ankin là

112)CH3CH2C≡CCH(CH3)2 có tên gọi là

113)(CH3)2C=CH-C≡CH có tên gọi là

115)Tổng số đồng phân cấu tạo của C4H6 là

118)Để phân biệt các khí propen, propan và propin có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a Dung dịch KMnO 4 b Dung dịch Br 2 c Dung dịch AgNO 3 /NH 3 d Dung dịch Br 2 , dung dịch CuCl/NH 3

119)Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6 và C2H2 người ta dùng các thuốc thử (theo thứ tự)

120)Hỗn hợp X gồm 3 khí C2H4, C2H6 và C2H2 để tinh chế C2H6, người ta cho X lần lượt lội chậm qua các dung dịch

vào bình đựng 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thấy có 9,85g kết tủa xuất hiện, lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại xuất hiện kết tủa Giá trị của m là

122)Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn toàn mg hỗn hợp X, sản phẩm cháy cho đi qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 9g và bình 2 tăng 30,8g Phần trăm thể tích của hai khí là

bị mất màu

Trang 6

124)Trong một bình kín dung tích 8,4 lít có chứa hỗn hợp X gồm hai ankin liên tiếp và H2, một ít bột Ni có thể tích không đáng kể ở 19,680C, p=1atm Nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y, bật tia lửa điện để đốt cháy hết Y thu được 15,4g CO2 và 7,56g nước Xác định

a.C3H4 20%; C4H6 20% và H2 60% b.C2H2 10%; C4H6 30% và H2 60% c.C2H2 20%; C3H4 20% và H2 60% d.Cả a và b

125)Hỗn hợp X gồm ba khí (C3H4; C2H2 và H2) cho vào bình kín dung tích 9,7744 lít ở 250C, áp suất trong bình là 1atm, chứa một ít bột Ni,

định % thể tích của mỗi khí trong X

lít ancol 96% có khối lượng riêng 0,8g/ml, hiệu suất phản ứng 90% là

128)Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở (đktc) Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít X, thu được 30,8g CO2 và 16,2g H2O Mặt khác, 6,72 lít X phản ứng với dung dịch Br2 dư thì thấy có mg Br2 đã phản ứng, đồng thời thể tích giảm đi 1/3 Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon và giá trị của m là

129)Cho V lít một anken A (đktc) qua bình đựng nước Br2 dư, có 8g Br2 đã phản ứng đồng thời khối lượng bình Br2 tăng 2,8g Mặt khác khi cho A phản ứng với HBr chỉ thu được 1 sản phẩm Giá trị của V và tên của A là

130)Đốt cháy hoàn toàn 3 hiđrocacbon X, Y và Z người ta thu được tỉ lệ số mol của H2O và CO2 lần lượt bằng 0,5; 1 và 1,5 X, Y và Z có công thức phân tử là

131)Chất hữu cơ mạch hở nào sau đây KHÔNG có đồng phân cis-trans?

Br2 Công thức phân tử của 2 anken là

khối lượng dung dịch giảm 20,1g đồng thời có 60g kết tủa Mặt khác cho V lít A phản ứng với dung dịch Br2 dư thấy 16g Br2 đã phản ứng (các thể tích đều đo ở đktc) Giá trị của V và công thức của ankan, anken là

136)Crackinh butan tạo ra hỗn hợp 2 khí A và B Biết tỉ khối của A so với B là 2,625 A và B có công thức phân tử theo thứ tự là

138)Cho các ankin sau: pent-2-in; 3-metyl pent-1-in; propin; 2,5-đimetyl hex-3-in Số ankin tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

139)Số ankin ứng với công thức phân tử C6H10 tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 là

140)Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím?

141)Số đồng phân ankađien mạch không nhánh có công thức C5H8 là

142)Cho canxi cacbua kĩ thuật chứa 64% CaC2 vào nước dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

143)Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hiđrocacbon X cần 5,5 thể tích O2 và thu được 4 thể tích CO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Biết X có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

143.1)Công thức phân tử của X là

143.2)Công thức cấu tạo của X là

144)Cho hỗn hợp 2 anken liên tiếp trong dãy đồng đẳng đi qua dung dịch Br2, thấy có 80g Br2 phản ứng và khối lượng bình Br2 tăng 19,6g 144.1)Hai anken đó là

144.2)Phần trăm thể tích của mỗi anken trong hỗn hợp là

được 4,8g kết tủa

145.1)Số mol C3H6 và C2H2 trong X lần lượt là

Trang 7

a.0,02 mol và 0,02 mol b.0,01 mool và 0,03 mol c.0,01 mol và 0,02 mol d.0,03 mol và 0,04 mol

145.2)Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hết lượng hiđrocacbon X là

146)Khí propan có lẫn propin Để thu được propan tinh khiết, cho hỗn hợp khí này qua lượng dư

147)Hấp thụ hết 4,48 lít anken X (đktc) vào dung dịch Br2 dư thấy có mg Br2 đã phản ứng và khối lượng bình Br2 tăng 11,2g Mặt khác X tác dụng với HBr cho 2 sản phẩm Giá trị m và tên gọi của X là

148)Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken (đktc) Đốt cháy hoàn toàn V lít X thu được 15,4g CO2 và 8,1g H2O Mặt khác, nếu cho V lít X tác dụng với dung dịch Br2 dư, 8g Br2 đã phản ứng, đồng thời khối lượng bình Br2 tăng 2,1g

148.1)Giá trị của V và % ankan có trong X là

148.2)Công thức phân tử của ankan và anken là

149)Cho propen phản ứng với dung dịch HBr loãng Sau phản ứng số sản phẩm hữu cơ thu được là

X người ta thu được 3 anken đồng phần (kể cả cis-trans) X có công thức cấu tạo là

151)Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải của anken?

a Phản ứng với dung dịch Br 2 b Phản ứng với dung dịch HCl loãng c Phản ứng với dung dịch KMnO 4 d Phản ứng với O 2 →

152)Phản ứng nào sau đây KHÔNG tạo etilen?

153)X có công thức phân tử là C5H8 Biết rằng X thỏa mãn các điều kiện sau: làm mất màu dung dịch Br2, cộng H2 theo tỉ lệ 1:2, cộng H2O (xúc tác) tạo xeton, tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 Công thức cấu tạo của X là

154)Trong các nguyên liệu sau: C2H2, C2H4, butan Nguyên liệu có thể dùng để điều chế caosu buna là

155)Để phân biệt butan, but-1-en và but-2-in, người ta dùng

a.là chất kị nước b.là chất kị dầu mỡ c.có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng theo phân tử khối d.các anken đều nhẹ hơn nước và không màu

157)Phản ứng cộng nào sau đây trái với quy tắc cộng Maccopnhicop?

158)Gọi tên hiđrocacbon có công thức cấu tạo sau: CH3CH(CH(CH3)2)C≡CCH2CH2CH3

159)Người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm?

160)Để phân biệt 2 chất lỏng hex-2-en và xiclohexan, người ta có thể dùng

161)Để phân biệt but-2-in và xiclobutan, người ta dùng

trong hỗn hợp X là

163)Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken Số nguyên tử H trong ankan bằng số nguyên tử C trong anken Đốt cháy 3g hỗn hợp A thu được 5,4g nước Công thức phân tử và % khối lượng các chất trong A là

a.CH4:46,67%; C4H8:53,33% b.CH4:53,33%; C4H8:46,67% c.C2H6:33,33%; C6H12:66,67% d.C2H6:66,67%; C6H12:33,33% 164)Cho công thức cấu tạo sau: CH3CH=CHCH(CH3)2 Tên gọi đúng của hợp chất này là

165)Dẫn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon có công thức phân tử lần lượt là C3H6 và C4H8 vào dung dịch brom trong CCl4, thấy màu dung dịch brom nhạt dần và không có khí thoát ra Hai chất trên có thể là

166)Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 8,4 lít khí CO2 (đktc) và 6,75g nước A, B thuộc dãy đồng đẳng

167)Dẫn 3,36 lít hỗn hợp Y gồm metan và etilen qua bình đựng dung dịch nước brom thì thoát ra 1,68 lít khí Khối lượng brom đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Biết các khí đo ở đktc

168)Có 3 bình mất nhãn chứa 3 khí: CH4; CO2 và C2H4 Bằng phương pháp hóa học nào có thể nhận biết các khí trên?

Trang 8

169)Cho các công thức cấu tạo sau: 1.CH2=CH2; 2.CH≡CCH3; 3.CH2=CHCl; 4.CH3CH2CH3 Những chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là

170)Hai hiđrocacbon X và Y thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng phân tử của X gấp đôi khối lượng phản ứng của Y Công thức tổng quát của hai hiđrocacbon là

171)C3H6 + KMnO4 + H2O → C3H6(OH)2 + MnO2 + KOH Tỉ lệ số mol giữa C3H6 và KMnO4 trong phản ứng trên là

172)Dẫn 3,36 lít khí gồm CH4 và một anken đi qua bình đựng brom dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm 4,2g Khi thoát ra có thể tích là 1,12 lít Biết thể tích các khí ở đktc Tìm công thức phân tử của anken

173)Khi đốt một thể tích hiđrocacbon X cần 6 thể tích oxi và sinh ra 4 thể tích CO2 Biết X có thể làm mất màu nước brom và kết hợp với H2

tạo thành hiđrocacbon mạch nhánh Tìm công thức cấu tạo của X

174)Cho công thức phân tử của 2 anken là C4H8 và C5H10 Số đồng phân ứng với hai công thức trên lần lượt là

175)Thực hiện phản ứng tách một ankan X thu được hỗn hợp Y gồm hai khí Biết tỉ khối hơi của Y so với CO2 là 0,5 Công thức phân tử X là

177)Cho hỗn hợp hai anken lội qua dung dịch nước brom và làm mất màu vừa hết 80g dung dịch brom 10% Tổng số mol của hai anken là

toàn hỗn hợp Y thì số mol nước thu được là

179)Đốt cháy 12ml hỗn hợp khí X gồm CH4 và C2H4 phải dùng hết 34ml O2, biết các khí đo ở đktc Tính thành phần % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

hai anken là

181)Cho mg một anken X phản ứng tối đa với 20m/7 gam brom Tìm công thức phân tử của anken

182)Một hiđrocacbon có công thức phân tử là C5H8 Hiđrocacbon này có thể thuộc dãy đồng đẳng nào?

a.Anken hay xicloankan b.Ankin hay ankađien hay xicloanken c Ankan hay xicloankan d.Ankin hay ankađien hay xicloanakan

183)Tìm câu sai

a.Các nguyên tử C trong phân tử buta-1,3-đien ở trạng thái lai hóa sp2

b.Trong phân tử buta-1,3-đien, 4 nguyên tử C và 6 nguyên tử H đều nằm trên một mặt phẳng

c.Trong phản ứng buta-1,3-đien, có liên kết π liên hợp

d.Hai liên kết đôi trong phân tử đien ở liền kề nhau được gọi là liên kết đôi liên hợp

184)Tính chất nào cảu buta-1,3-đien và isopren là KHÔNG đúng?

185)Phát biểu nào đúng về tecpen?

c Tecpen luôn có cấu tạo mạch vòng và có chứa liên kết π d Để thu được tecpen người ta thường dùng phương pháp chiết để tách tinh dầu ra khỏi thực vật

186)Câu nào đúng?

c.Trong tinh dầu thảo mộc có nhiều tecpen và dẫn xuất chứa oxi của chúng d.Nước hoa là dung dịch tinh dầu thơm tách từ hoa quả thực vật

187)Công thức cấu tạo nào ứng với tên gọi penta-1,3-đien?

188)Hỗn hợp X gồm anken A và ankađien B có cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X thu được 1 mol khí cacbonic Công thức phân tử của A và B lần lượt là

với AgNO3 trong NH3 và khi tác dụng với H2 (tỉ lệ mol 1:1) có thể tạo thành 2 sản phẩm đồng phân của nhau Công thức cấu tạo đúng của Z là

192)Khi cho penta-1,3-đien đi qua 89,6g dung dịch nước brom 2,5%, thu được một hỗn hợp của các dẫn xuất đi và tetrabrom với tỉ lệ mol 3:2

Số mol của penta-1,3-đien đã phản ứng là

193)Hợp chất 5-metylhex-2-in ứng với công thức tổng quát nào?

Trang 9

194)Dãy chất có thể làm nhạt màu dung dịch brom là

195)Cho phản ứng: 3C2H2 + 8KMnO4 → 3X + 8MnO2 + 2KOH + 2H2O X là

196)Cho các chất sau: 1.CH≡CH; 2.CH3C≡CCH3; 3.CH3C≡CH; 4.CH2=CHCH=CH2; 5.CH2=C=CCH3; 6.C2H6 Dãy chất nào tham gia phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

197)Cho hỗn hợp X gồm etilen và axetilen để thu được khí etilen tinh khiết thì có thể dẫn hỗn hợp trên từ từ qua dung dịch có dư chất nào?

198)Cho 15 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và CH4 tác dụng với 15 lít H2 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24 lít hỗn hợp khí (các khí đo ở cùng điều kiện) Thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

199)Một hỗn hợp X gồm anken A và ankin B Cho 50cm3 hỗn hợp này phản ứng tối đa với 80cm3 H2 (các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần

% thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X là

200)Biết 6,72 lít khí etilen làm mất màu 55 ml dung dịch brom Nếu cho khí axetilen có thể tích bằng thể tích của etilen thì có thể làm mất màu bao nhiêu lít dung dịch brom?

201)Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, SO2, C2H2 và CO2 có thể dẫn từ từ hỗn hợp khí qua dung dịch nào?

202)Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8g H2O Công thức chung của dãy đồng đẳng này là

203)Cho 6 lít hỗn hợp X gồm hiđro, etan và axetilen vào bình kín chứa bột niken đun nóng thì thu được 3 lít một chất khí duy nhất (các khí đo

ở cùng điều kiện) Thành phần % thể tích các khí lần lượt là

204)Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol propin và 0,2 mol hiđro qua bột niken nung nóng thu được hỗn hợp B Đốt cháy hết B thì khối lượng nước thu được sau phản ứng là

205)Đốt cháy hoàn toàn x lít (đktc) một ankin X, dẫn hết sản phẩm vào dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 12,6g và thu được 22,5g kết tủa Tìm giá trị của x

206)Cho 10g một ankin B tác dụng với dung dịch Brom thì thấy có 80g brom đã tham gia phản ứng Công thức phân tử của B là

của ankin X là

thức phân tử của X, Y lần lượt là

209)Cho 8g đất đèn vào nước dư thu được 2,24 lít khí C2H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của CaC2 có trong đất đèn là

dụng với dung dịch brom dư Khối lượng brom đã tham gia phản ứng trong phần II là

trong đó có hai chất là đồng phân hình học Công thức cấu tạo của Z là

212)Cho biết công thức cấu tạo của olefin biết rằng sản phẩm thu được khi phản ứng làm mất màu nước brom của nó là 2,3-đibrom-4-metyl pentan?

213)Các chất: C2H2, C3H4, C4H6 có phải là đồng đẳng của nhau không?

đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B Tính tỉ khối của B so với etan Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn và thể tích khí đo đktc

215)Hỗn hợp A gồm 2 anken Khi dẫn 3,696 lít A đi qua bình đựng nước brom dư thấy bình nặng thêm 7g Hỏi khối lượng chất hữu cơ thu được khi cho 1,848 lít hỗn hợp A đi qua nước nóng dư có xúc tác thích hợp? Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn và thể tích khí đo đktc

216)Cho sơ đồ phản ứng: Metan → X → Y → Z → Caosu Buna Cho biết các chất X, Y và Z thích hợp?

a.Etylen, buten-1, butađien-1,3 b.Metylclorua, etylen, butađien-1,3 c.Etin, vinylaxetilen, butađien-1,3 d.Metylenclorua, etan, buten-2 217)Từ hiđrocacbon Z người ta điều chế trực tiếp được hợp chất X có chứa 24,24%C, 4,04%H, 71,72%Cl Xác định công thức phân tử của X và Z.

thì có thể thu được bao nhiêu sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau?

Trang 10

219)Có các chất but-1-in, but-1-en và butan đựng trong ba bình mất nhãn Dùng các hóa chất nào sau đây để nhận biết chúng?

nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 61,2g đồng thời xuất hiện 90g kết tủa Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon

221)X là hiđrocacbon có công thức phân tử là C5H8 X tác dụng với Ag2O/NH3 tạo ra kết tủa màu vàng Có mấy công thức cấu tạo thích hợp với X?

222)Trong số các anken cho sau, chất nào có đồng phân hình học? 1.CH2=C(CH3)2; 2.CH3CH2CH=CHCH3; 3.CH3CH=C(C2H5)2;

4.n-C3H7CH=CHCH(CH3)2

223)Cho sơ đồ phản ứng: A → B hoặc C → (CH3)2CBrCH2CH3 Biết rằng (1) là phản ứng đêhiđro hóa, (2) là phản ứng cộng, sản phẩm của (2)

là sản phẩm chính Cho biết công thức cấu tạo của A, B và C

a.(CH3)2CHCH2CH3, (CH3)2CHCH=CH2 và CH2=C(CH3)CH2CH3 b.(CH3)2CHCH2CH3, (CH3)2C=CHCH3 và CH2=CHCH(CH3)2

c.(CH3)2CHCH2CH3, (CH3)2C=CHCH3 và CH2=C(CH3)CH2 CH3 d.(CH3)3CCH2CH3, (CH3)2C=CHCH3 và CH2=C(CH3)CH2CH3

224)Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C 6 H 10 mạch hở Tiến hành hiđro hóa Z hoàn toàn thu được isohexan Z có bao nhiêu công thức cấu tạo có thể có?

225)Đốt cháy hoàn toàn ag chất hữu cơ Y cần 0,336 lít oxi (đktc) tạo ra 0,44g CO2 và 0,27g H2O Xác định a

còn C thì không 1 mol A phản ứng với Ag2O/NH3 dư tạo 292g kết tủa B không có phản ứng này Tên của A, B và C lần lượt là

3.Ag2O/NH3; 4.H2 (xúc tác Ni, t0); 5 Dung dịch HCl; 6.H2 (xúc tác Pd, t0); 7.H2O (xúc tác H+)

228)Cho các bình khí mất nhãn đựng các khí riêng biệt: CO2, SO2, C2H2, C2H4 và C2H6 Sử dụng những thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được chúng?

B được 8,8g CO2 và 5,4g H2O Biết VA=3VB X là

hơi nước và 55% oxi A là

Br2 dư thì lượng Br2 tham gia phản ứng là

khí đo cùng điều kiện Công thức phân tử của hiđrocacbon là

233)Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hóa là

235)Hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen có tỉ khối so với H2 bằng 5,8 Y qua bột Ni nung nóng, hỗn hợp có tỉ khối so với H2 bằng 8,286 Hiệu suất của phản ứng là

236)Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm 2 olefin (đều có số C<6) lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 16,8g Công thức phân tử của 2 olefin là

237)Một hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở Cho 1,68 lít hỗn hợp trên đi chậm qua nước brom dư Sau khi phản ứng hoàn toàn còn lại 1,12 lít và lượng brom tham gia phản ứng là 4g Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5g kết tủa Các thể tích khí được đo ở đktc Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

238)Trộn hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A với H2 (dư), tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8 Cho X đi qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Công thức phân tử của A là

239)Cho propen, propin và đivinyl tác dụng với HCl (tỉ lệ 1:1), số sản phẩm thu được là

240)Xác định X, Y, Z và T trong chuỗi phản ứng sau: Butilen → X → Y → Z → T → Axetilen

114 Đốt cháy hoàn toàn mg hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường thu được mg nước Công thức phân tử của A là:

a.C4H8 b.C3H8 c.C2H4 d.C4H6

lần tỉ khối hơi của X so với H2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng khác của Y thu được 33g CO2 và 9g H2O CTPT của A là:

Ngày đăng: 27/08/2017, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w