Với giá trị nào của , hàm luôn đồng biếntrên tập xác định A... Cho hàm số , chọn phương án đúng trong các phương án sau: Câu 4.. Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảngbằng Câu 19.. Cho
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I:
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SÔ
Câu 1 Hàm số đồng biến trên các
x y x
Trang 2Câu 13 Các khoảng đồng biến của
hàm số là:
A B C D
Câu 14 Các khoảng
nghịch biến của hàm sốlà:
A B C D
Câu 15 Các khoảng
đồng biến của hàm sốlà:
Trang 4y x 2 4 x
4
Trang 5A B C D
Câu 27 Cho Hàm số (C) Chọn phát biểu đúng :
A Hs Nghịch biến trênvà B Điểm
Trang 6C Hs Nghịch biến trên và D Hs Nghịch biến trên
Câu 31: Giá trị của m để hàm số
nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
3
m 9 4 ( )
Trang 7Câu 32 Cho hàm số Với giá
trị nào của , hàm luôn đồng biếntrên tập xác định
A B
C
D Một kết quả khác
x m
( ;1)
Trang 8A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu
C Có cực đại, không có cực tiểu D.Không có cực trị
Câu 14: Hàm số đạt cực tiểu tại
s có c c ố Để hàm ực đại và cực tiểu, điều đại và cực tiểu, điều àm số Để hàm ực đại và cực tiểu, điềui v c c ti u, i uể hàm đ ều
ki n cho tham s m l :ện cho tham số m là: ố Để hàm àm số Để hàm
h m s àm số Để hàm ố Để hàm đại và cực tiểu, điềut c c tr t i ực đại và cực tiểu, điều ị cực tiểu m, giá trị cực ại và cực tiểu, điều ,
th a mãn thì giá tr c n tìm c a m l :ỏa mãn m - M = 4 thì a bằng: ị cực tiểu m, giá trị cực ần tìm của m là: ủa m là: àm số Để hàm
Trang 9Câu 22:Cho h m s § Kho ng cáchàm số Để hàm ố Để hàm ảng cách
gi a hai i m c c tr c a ữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm đ ể hàm ực đại và cực tiểu, điều ị cực tiểu m, giá trị cực ủa m là: đồ thị hàm số § có 3 ị cực tiểu m, giá trị cực àm số Để hàm th h m
s b ng:ố Để hàm ằng:
III.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GTLN-GTNN CỦA HÀM SỐ
Câu 1 Cho hàm số , chọn phương án
đúng trong các phương án sau:
Câu 4 Cho hàm số Chọn phương
án đúng trong các phương án sau
A B C D
Câu 5 Cho hàm số Chọn
phương án đúng trong cácphương án sau
Câu 12 Cho hàm số , chọn phương
án đúng trong các phương án sau:
x y x
2 1 10
x y x
x y x
2 3
3 3 2 7
Trang 10A B C
D
Câu 13 Cho hàm số , giá trị nhỏ
nhất của hàm số trên bằng 2 khi
Câu 14 Cho hàm số , chọn phương
án đúng trong các phương án sau
Câu 16: Cho hàm số y=3sinx-4sin3x
Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảngbằng
Câu 19 Cho hàm số , chọn phương
án đúng trong các phương án sau:
A B C
D
Câu 20 Cho hàm số Chọn
phương án đúng trong các phương án sau
Câu 22 Cho hàm số Chọn phương
án đúng trong các phương án sau
A B C D
Câu 23 Cho hàm số Chọn
phương án đúng trong cácphương án sau
m m 3 m 21
2
m 2
4 1
y x
1 2
0;2
7 max
Trang 11Câu 25 Cho hàm số Chọn phương
án đúng trong các phương án sau
Câu 30 Cho hàm số , chọn phương
án đúng trong các phương án sau:
Câu 32 Cho hàm số , chọn phương
án đúng trong các phương án sau
Câu 35 Tìm GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sin2x – cosx + 1
A Maxy = , miny = 0 B Maxy = , miny =
Câu 37 GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sinx – sin3x trên đoạn [0;] là
A maxy=, miny=0 B maxy=2, miny=0
x y x
y 2;0x x
5 3
2
3 2 3 5
29 4
13
21 22
2 2
3 2
2 3
2 2
1 3
4 3
0;
3 2
8
25 23 8 8 25
27 8 2 2
2x 4x 5 y
2 2 3
2 2 3 1
x m y
Trang 12Câu 50.Tìm giá tr l n nh t c aị cực tiểu m, giá trị cực ớn nhất của ất của ủa m là:
h m s trên o n [-10;10]:àm số Để hàm ố Để hàm đ ại và cực tiểu, điều
27 2
3 2
5 2
11 2
yf x 1;0x x x
1 3
11 3
11 3
21 4
2 4
2 4
7 3
( )
x
24
;
12
Trang 13O -3
-1 1
3
3 2 4
x x
y 3 3 4
x x y
1 3 4
x
x y
1
3
4 2
-1 2
O 1
Trang 14x y
1 2
4 2 -2
1
1
O -2
1 3
3
x x y
0 3
3
x m x
2
1 O 3
-1
1 -1
-2 -4
1
O 3 -1 m m m444m m m0042
3
3 2 4
-2 -4
O -3 -1 1
2
4 4x
x
y 14
Trang 15Với giá trị nào của m thì phương trình
có bốn nghiệm phân biệt ? Chọn 1câu đúng
4 2 4
x m x
4 2
Trang 16
Câu 13 Đồ thị sau đây là của hàm số nào Câu 14 Đồ thị sau đây là của hàm số
nào
3 3 3 3
2 4 6 8
15 10 5 5 10 15
f x() = x3 1
-1
8 6 4 2
2 4 6 8
15 10 5 -2 5 10 15
f x() = x3 + 3∙x2 2
-1 1
16
Trang 17
V, SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ
Câu 1.Xét phương trình
A Với m=5, pt (1) có 3 nghiệm B Với m=-1, pt (1) có hai nghiệm
C Với m=4, pt (1) có 3 nghiệm phân biệt D.Với m=2, pt (1) có 3 nghiệm phân biệt
Câu 2 Số giao điểm của hai
đồ thị là
Câu 3 Hai đồ thị hàm số và tiếp xúc
với nhau tại điểm M có hoành độ là
Câu 4 Đồ thị hàm số cắt
A đường thẳng y=3 tại hai điểm B cắt đường thẳng y=-4 tại hai điểm
C Cắt đường thẳng y=5/3 tại 3 điểm D.Cắt trục hoành tại 1 điểm
Câu 5 Tọa độ giao điểm của hai
y
x
2 4
2 4 6 8
2 4 6 8
15 10 5 5 10 15
-1
f x() = x4 + 2∙x2 1
-1 1
Trang 18A (2;2) B (2;-3) C (-1;0) D (3;1)
Câu 6 Số giao điểm của đồ thị
hàm sơ với trục hồnh là
Câu 7 Cho đồ thị (C): và đường
thẳng d: y=-x+m Với giá trị nào của
m thì d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
C cĩ
3 nghiệm
D cĩ
3 nghiệm
Câu 9: Gọi M, N là giao điểm của
đường thẳng y =x+1 và đường cong Khi đĩ hồnh độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A B 1 C 2 D
VI BÀI TẬP TN TIẾP TUYẾN
Câu1: Cho (Cm):y= Gọi M(Cm) có hoành độ là -1 Tìm m để tiếp tuyếntại M song song với (d):y= 5x ?
A.m= -4 B.m=4 C.m=5 D.m= -1
Câu 2: Tìm m để hai đường y= 2x – m+1 và y=x2+5 tiếp xúc nhau?
A.m=0 B.m=1 C.m=3 D.m= -3
Câu3: Tìm pttt của (C):y= tại x=1 là?
A.y=2x+1 B.y=2x – 1 C.y=1 – 2x D.y= –1 –2x
Câu4: Tìm pttt của (P):y=x2 – 2x+3 song song với (d):y=2x là?
A.y=2x+1 B.y=2x – 1 C.y=2x + D.y=2x –
Câu5: Tìm M trên (H):y= sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với d:y=x+2017A.(1;-1) hoặc(2;-3) B.(5;3) hoặc (2;-3) C.(5;3)hoặc (1;-1) D.(1;-1) hoặc (4;5)
Câu 6: Cho (H):y=.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.(H) có tiếp tuyến song song với trục tung B (H) có tiếp tuyến song song với trục hoành
C.Không tồn tại tiếp tuyến của (H) có hệ số góc âm D Không tồn tại tiếp tuyến của(H) có hệ số góc dương
Câu 7: Số tiếp tuyến của (H):y= vuông góc với(d):y=x là?
x y x
1 2
Trang 19Câu9: Tìm m để (Cm):y= tiếp xúc với (d):y=x là?
A.mR B.m C.m=1 D.m1
Câu10: Tìm mđể (Cm)y= tiếpxúc với (d):y=x+1 ?
A.m=0 B.mR C.m0 D.m=1
Câu11: Tìm m để hai đường y= -2mx – m2+1 và y=x2+1 tiếp xúc nhau?
A.m=0 B.m=1 C.m=2 D.mR
Câu12: Tìm
m để haiđường y= và y=x – 1tiếp xúc nhau?
Trang 20A.m 2 B.m=1 C.m=2 D.mR
VII CÂU HỎI TỔNG HỢP Câu 1: Cho hàm số
y = –x3 + 3x2 – 3x +
1, mệnh đề nào sauđây là đúng?
A Hàm số luônnghịch biến;
B Hàm
số luôn đồng biến;
C Hàm số đạt cựcđại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu2: Kết luận nào sau đây về tính
đơn điệu của hàm số là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên ;
B Hàm số luôn đồng biến trên ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)
Câu 3: Trong các khẳng định sau về
hàm số , hãy tìm khẳng định đúng?
A Hàm số có một điểm cực trị;
B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 4: Trong các khẳng định sau
về hàm số , khẳng định nào là
đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; B Hàm số đạt cực đại tại x = 1;
C Hàm số đạt cực đại tại x = -1; D Cả 3 câu trên đều đúng
D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
Câu 6: Kết luận nào là đúng về giá trị
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
số ?
A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;
B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
x y x
1 m
1 m
2
y x x
20
Trang 21D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Câu 7: Cho hàm số Toạ độ điểm
Câu 11: Hàm số: nghịch biến khi x
thuộc khoảng nào sau đây:
2 1 1
x y x
3 2 2
x y
x
Trang 22Câu 20: Cho hàm số y=x3-3x2+1 Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số
Câu 23: Gọi M, N là giao điểm của
đường thẳng y =x+1 và đường cong Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
Đồ thị hàm số luôn có tâm đối xứng
Câu 26: Cho hàm số Tiếp tuyến
tại tâm đối xứng của đồ thị hàm
x y x
5 2
5
23 1
2 1
x y x
3 2
y
3 2
x
1 2
x y x
8
1 1
Trang 23Câu 33: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên:
A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu
C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị
2 2
3 2 1
Trang 24Câu 41: Cho đồ thị hàm số ( C )
Gọi là hoành độ các điểm M, N
trên ( C ), mà tại đó tiếp tuyến của ( C ) vuông góc với đường thẳng y = - x +
2017 Khi đó
A B C D -1
Câu 42: Hệ số góc của tiếp tuyến
của đồ thị hàm số tại điểm có hoành
độ
x0 = - 1 bằng:
A -2 B 2 C 0 D Đáp số khác
Câu 43: Hệ số góc của tiếp tuyến của
đồ thị hàm số tại điểm giao điểm của
đồ thị hàm số với trục tung bằng:
A -2 B 2 C 1 D -1
Câu 44: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm có hoành đo x0 = - 1 có phươngtrình là:
A y = -x - 3 B y= -x + 2 C y= x -1 D y = x + 2
Câu 45: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm A(; 1) có phương trình là:
4 3
1 3
x y x
4 1
y x
1 2
y
x
1 2
24