Thời gian máu chảy - TS... NGHIỆM PHÁP DÂY THẮT LACET... Chảy máu mũiRong kinh... Chất lượng tiểu cầu XN Thời gian co cục máu... Mối tương quan giữa số lượng TC và tình trạng xuất huyết
Trang 1XÉT NGHIỆM
Trang 21.DÂY THẮT, 2.TS
1.TS, 2.SLTC, 3.CO CỤC MÁU
1.TP (TQ), 2.TCK (aPTT), 3.TT, 4.Fibrinogen
Trang 4Chất lượng Tiểu cầu
- Co côc m¸u
- §é tËp trung
Trang 5Thời gian máu chảy - TS
Trang 6NGHIỆM PHÁP DÂY THẮT (LACET)
Trang 8Chảy máu mũi
Rong kinh
Trang 92 Chất lượng tiểu cầu
XN Thời gian co cục máu
Trang 10Bình thường: 150 - 300 k/uL
Giảm nhẹ: 50 - 100 k/uLGiảm trung bình : 20 - 50 k/uLGiảm nặng: < 20 k/Ul
Tăng: > 500 k/uL
SỐ LƯỢNG TIỂU CẦU
Trang 16Mối tương quan giữa số lượng TC và
tình trạng xuất huyết
Tiểu cầu
Trang 17TS
Trang 18ĐÔNG MÁU
HUYẾT TƯƠNG
Trang 20XII XI IX VIII
III VII
X V II I
TCK
= TP
Trang 211 Test Vitamine K
2 XN chức năng gan
Trang 22XII XI IX VIII
III VII
X V II I
VITAMINE K
Trang 23XII XI IX VIII
III VII
X V II I
SUY GAN
Trang 26INR (international normalized ratio)
Trang 281 Di truyền
2 Định lượng YT VIII, IX
Trang 29XII XI IX VIII
III VII
X V II I
HEMOPHILIA
Trang 32Prothrombin time
- B×nh th êng: 70 – 140%
- BÖnh lý hay gÆp:
+ §iÒu trÞ Coumarin+ ThiÕu vitamin K+ BÖnh lý gan
+ DIC+ …
Trang 34XII XI IX VIII
III VII
X V
II
I
Trang 36Plasmin Fibrinogen (I) Fibrin (I a)
Trang 37Bình thường
< 250 µg/L
Trang 41BN NAM 13 TUỔI, Ở ĐƠN DƯƠNG, NHẬP VIỆN 3 NGÀY SAU KHI BỊ RẮN CHẰM QUẶP CẮN Ở BÀN CHÂN PHẢI.
Trang 44sàng lọc rối loạn đông cầm máu
Trang 45Chỉ định xét nghiệm đông máu hợp lí
Thực hiện các xét nghiệm vòng đầu
Thực hiện các thăm dò vòng 2
Chẩn đoán rối loạn đông máu
Phân tích và đánh giá các kết quả vòng đầu
Trang 46Thank you