1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

GOOD MORNING! Warmly welcome all the teachers to class!

31 397 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 5,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anh ấy không phải là một ông chủ c.These buildings are high.Những tòa nhà này thật cao These buildings aren’t highNhững tòa nhà này không cao... Dạng nghi vấn Đối với động từ “tobe” thì

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TAM DƯƠNG

TẬP HUẤN TIẾNG ANH THCS- HÈ 2016

GIÁO VIÊN : ĐỖ THỊ THANH

Trang 2

Period 1:

THE SIMPLE PRESENT TENSE

(Thì hiện tại đơn )

Trang 3

Phương Pháp học Tiếng Anh

Tiếng Anh = Cấu Trúc Ngữ Pháp + Từ Mới

_Bởi vậy chỉ cần học “cấu Trúc ngữ Pháp và học

Trang 4

Phần 1_GRAMMAR I- Structures (Cấu trúc)

-Thì hiện tại đơn giản luôn có 2 cấu trúc đi liền nhau:

Eg1: we work in Vinh phuc.

Eg2: she is my friend

Trang 5

* Ôn lại : Các ngôi trong tiếng Anh

Trong tiếng anh có 3 ngôi chính sau:

Ngôi thứ 1, số ít : I (tôi)

Ngôi thứ 1, số nhiều : We (chúng tôi, chúng ta)

Ngôi thứ 2 : You (bạn, các bạn)

Ngôi thứ 3 số ít : He (anh ấy, ông ấy, nó)

She (cô ấy, bà ấy, chị ấy, nó),

It: (nóchỉ vật , động_thực vật)

Ngôi thứ 3 số nhiều : They (họ,chúng)

Trang 6

ІІ- Forms (Cách chia)

1.Đối với động từ “tobe”

Trong tiếng anh động từ “to be” gồm có :is, are,

am Tất cả các động từ “to be” này đều có nghĩa

là : thì, là, ở Nhưng trong một số trường hợp nó không cần dịch.

Trang 7

We/ they/ you/ S(số nhiều) + are + not…

Ex: a She is beautiful (Cô ấy thật xinh đẹp)

She isn’t beautiful (Cô ấy khôngđẹp)

b.He is a boss (Anh ấy là một ông chủ)

He isn’t a boss (Anh ấy không phải là một ông chủ)

c.These buildings are high.(Những tòa nhà này thật cao)

These buildings aren’t high(Những tòa nhà này không cao

Trang 8

c Dạng nghi vấn

Đối với động từ “tobe” thì ta đổi chúng lên đầu câu.

Is + he/ she/ it/ S(số ít) + ….?

Are + They/ you/ we/ S(số nhiều) ….?

Am + I +…?

Ex: a.She is beautiful (Cô ấy thật xinh đẹp)

Is she beautiful? ( Cô ấy có xinh đẹp không?)

b He is a boss (Anh ấy là một ông chủ)

Is he a boss? ( Anh ấy có phải là ông chủ không?)

c.These buildings are high (Những tòa nhà này thật cao)

Are these buildings high?(Những tòa nhà này có cao không?)

Trang 10

b, Dạng phủ định:

I /We/ they/ you/ S(số nhiều) + don’t+ V… She/he/it/ S(số ít) +doesn’t + V …

Eg:

- I don’t drink coffee every morning.

(Tôi không uống cafê vào mỗi sáng)

-He doesn’t drink coffee every morning.

(Anh takhông uống cafê vào mỗi sáng)

Trang 11

- Do you have money? Bạn có tiền không?)

Trang 12

_ Ngoài ra ta còn dùng đặt câu hỏi với các các từ sau:

Wh_Quetion + Do + We/ They/ You/ S (số nhiều) + V …?

Does + She/ He/ It/ S (số it)

Wh_Question + is + She/ He / It/ S(số ít) … ?

Are + They/ we/ you/ S(số nhiều) ….?

Where: đâu, ở đâu?

VD: Where does she live? ( Chị ta sống ở đâu?)

VD: Where are they? (Họ đâu rồi?)

They are in the kitchen.

Trang 13

* Chú ý: Đối với ngôi thứ 3 số ít thì ta phải thêm

“s” hoặc “es” vào sau động từ

She/ he/ it / S (single) + V(s/es)

Eg : He learns English

She works in the bank.

This dog bites me.

Trang 14

The simple present tense

_ Các động từ tân cùng là : o, ch, sh, x, ss, z, s

thì ta thêm “es” vào sau động từ

VD (d o does, g ogoes, fi x fixes,

mi x mixes, pa sspasses)

Ex: Phuong does her homework.

She watches TV everynight.

My mother washes her hand

Trang 15

The simple present tense

_ Những động từ có tận cùng là “y”, trước nó là một phụ âm thì ta phải đổi thành “i” sau đó thêm “es” Ex: he studies mathematics

tương tự đối với: Carry, fly, cry

Ex: Nam flies on a safe flight.

Ex: The baby often cries when his mother isn’t at

home

Ex: He plays for Manchester United (vì trước “y” là 1 nguyên âm “a”)

Tương tự với: Enjoy, stay,

Ex: He stays at home on Sunday.

Trang 16

ІІІ Cách dùng

1 Ta dùng thì hiện tại để nói về các sự việc, hành động xảy ra ở hiện tại nói chung.

Example: -They study English at school.

( Họ học tiếng Anh ở trường)

- She is a good teacher.

( Cô ấy là một giáo viên giỏi.)

Trang 17

2 Thì hiện tại cũng diễn tả những thói quen của hành động, trong câu thường đi kèm với các trạng từ

sau :every (mỗi, hằng), always(luôn), usually (thường thường), often (thường), sometimes (thỉnh thoảng, đôi khi)…,never(không bao giờ, chẳng bao giờ).

Example: He often drinks coffee every morning.

(Anh ta thường uống cafê vào mỗi sáng)

Trang 18

- My father always gets up at 6 o’clock.

(Bố tôi luôn ngủ dậy vào lúc 6 giờ.)

- Tuan sometimes goes to the cinema with his friends (Tuấn thỉnh thoảng đi xem phim với bạn bè)

- I often go to work by bus

(Tôi thường đi làm bằng xe bus)

- She never tells me the lie.

(Cô ấy chẳng bao giờ nói dối tôi)

Trang 19

Phần 2_Vocabulary 1.Cardinal number (even numbers and odd numbers)

*Số chẵn chục:

10 ten

20 twenty 3o thirty 40.forty, 50.Fifty 60.sixty 70.seventy 80.eighty 90.ninety 100.one hundred…

*Các số lẻ thì ta chỉ việc thêm các số đếm từ 1-9 sau các số chẵn

chục từ 20 trở đi

VD : twenty-one (two/three……nine)……

Trang 20

2 Subjects’ name (tên các môn học)

1.Môn Toán: Maths

10.Kỹ thuật:

Engineering11.Tin học: Informatics12.Công nghệ:

Technology13.Âm Nhạc: Music14.Thể dục: Physical Education

Vd: What do you have today?

 I have Maths and English…

Trang 21

3 Days of a week

Monday thứ HaiTuesday thứ BaWednesday thứ TưThursday thứ NămFriday thứ SáuSaturday thứ BảySunday Chủ Nhật

Vd: When do you have English?

 I have it on Monday, …

Trang 22

4 Items in the classroom

1.A board : các bảng

2.A desk/ a table: các bàn

3.A chair : các ghế

4.A cloc’k: cái đồng hồ treo tường

5.A book/ a notebook: quyển sách/ quyển vở

6.A pen/ a pencil /a crayon: cái bút mực/ bút chì/ bút màu7.An eraser: hòn tẩy

8.A ruler: thước kẻ

9.A backpack / a schoolbag/ a bag: cặp sách

10.A pencil-case ….: hộp bút

Vd: What is this?

 This is a board…

Trang 23

5 Jobs: nghề nghiệp

1.The principal: Hiệu Trưởng2.The vice-principal: Hiệu phó3.A teacher: giáo viên

4.A worker: công nhân5.A farmer: nông dân6.A doctor: bác sĩ

7.A nurse: y tá8.A student: học sinh9.A librarian: nhân viên thư viện10.An accountant: kế toán

Vd: What do you do?

 I am a teacher…

Trang 24

6 The common sign : dấu câu

1.dấu chấm = dot

2 dấu phẩy = comma

3 dấu chấm cuối câu = period

4 dấu 3 châm = Ellipsis

5 dấu hai chấm = colon

6 dấu chấm phẩy = semicolon

7 dấu chấm cảm = exclamation

mark

8 dấu hỏi = question mark

9.dấu gạch ngang = hyphen 10.( ) dấu ngoặc = parenthesis (hoặc ‘brackets’)

11.[ ] dấu ngoặc vuông = square brackets

12 dấu cộng = plus 13.dấu trừ = minus 14.dấu nhân = is multiplied by 15.dấu chia = is divided by

16.dấu bằng = is equal to

Trang 25

Phần 3_ Exercises

EX 1 : Trả lời các câu hỏi sau:

1.Are they your notebooks?

Trang 26

9 Yes, they are10.No, I am not

Trang 27

Ex 2 Điền các câu sau với: is, am, are

10 ……… these your pens?

11 ……….Lan and Nam in the classroom?

Trang 29

Ex 3 : Thực hiện các phép tính sau bằng tiếng Anh:

Trang 31

DO THI THANH - 0987543198

Goodbye!

31

Ngày đăng: 27/08/2017, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w