Thu th p nh ng thông tin v đ c đi m, s t n t i, bi n ậ ữ ề ặ ể ự ồ ạ ế
đ i c a ch t ô nhi m và kh năng tích lũy c a chúng ổ ủ ấ ễ ả ủ
trong b ph n môi tr ng nh tr m tích, c th đ ng v t, ộ ậ ườ ư ầ ơ ể ộ ậv.v
Trang 2 B c 2ướ : Mô t đ c đi m n c t nhiên vùng b tác ả ặ ể ướ ự ị
Các s li u v đi u ki n khí t ng t nhiên s có nh ố ệ ề ề ệ ượ ự ẽ ả
h ng đ n quá trình đánh giáưở ế
Mô t t ng quan v các ngu n ô nhi m và yêu c u s ả ổ ề ồ ễ ầ ử
d ng ngu n n c Ví d l ng N, P th i ra môi tr ng ụ ồ ướ ụ ượ ả ườ
và tác đ ng lên ch t l ng n c sinh ho tộ ấ ượ ướ ạ
Trang 3 B c 3ướ : Tra c u các tiêu chu n v ch t l ng n cứ ẩ ề ấ ượ ướ
Tùy m c đích s d ng khác nhau mà ch n l a tiêu ụ ử ụ ọ ựchu n phù h pẩ ợ
Trang 4 B c 4ướ : D báo tác đ ngự ộ
Đ nh l ng các y u t môi tr ng (ho c ít ra ị ượ ế ố ườ ặcũng đ nh tính)ị
L ng n c c n đ a vào s d ngượ ướ ầ ư ử ụ
Ph n trăm bi n đ i ch t l ng n cầ ế ổ ấ ượ ướ
Khó khăn: khó tách bi t các tác đ ng c a d án ệ ộ ủ ựnày và các d án khácự
D báo bi n đ ng h sinh thái n c, năng su t ự ế ộ ệ ướ ấsinh h c n c, tác đ ng tr m tích đ n sinh thái ọ ướ ộ ầ ếđáy,
Trang 5 B c 5ướ : Đánh giá tác đ ngộ
Tính ý nghĩa c a tác đ ng (tính đáng k )ủ ộ ể
S d ng chu n ch t l ng môi tr ngử ụ ẩ ấ ượ ườ
Tính ph n trăm bi n đ ng các tham s môi ầ ế ộ ố
tr ng so v i ban đ uườ ớ ầ
Ki n th c c ng đ ng vô cùng h u ích trong đánh ế ứ ộ ồ ữgiá
Trang 6 B c 6ướ : Tham kh o và t ng h p các bi n pháp gi m nhả ổ ợ ệ ả ẹ
Gi m s d ng n c, gi m x th i, làm s ch n c th i và ả ử ụ ướ ả ả ả ạ ướ ảtái s d ngử ụ
Trang 8CĂN C Đ ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG ứ ể ộ
D a vào s li u n n, g m:ự ố ệ ề ồ
Đi u ki n môi tr ng hi n h u; ề ệ ườ ệ ữ
Nh ng khuynh h ng hi n t i và có th x y ra; ữ ướ ệ ạ ể ả
Tác đ ng c a nh ng d án đã th c hi n; và ộ ủ ữ ự ự ệ
Ảnh h ng c a nh ng d án khác có th tiên ưở ủ ữ ự ểđoán đ cượ
Trang 9ĐÁNH GIÁ R I RO ủ
Nh ng s c b t ng có th x y ra, gây nh ữ ự ố ấ ờ ể ả ả
h ng c ng đ ng xung quanhưở ộ ồ
Ví d : v đê đ p, cá th t thoát ra môi tr ng, ụ ỡ ậ ấ ườ
Xác đ nh nh ng b n ch t c a r i roị ữ ả ấ ủ ủ
Trang 10 Có th thay đ i/không th thay đ i; ể ổ ể ổ
Kh năng x y ra (xác su t, đ tin c y c a d đoán); và ả ả ấ ộ ậ ủ ự
T m nh h ng (đ a ph ng,vùng, qu c t ) ầ ả ưở ị ươ ố ế
Trang 11VÍ D 2: ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG C A 1 D ụ ộ ủ ự
ÁN M R NG TR I NUÔI TÔM ở ộ ạ
Ng i th c hi n EIA ườ ự ệ : Công ty t v n môi tr ngư ấ ườ
Nhi m v : đánh giá các tác đ ng có th có lên ệ ụ ộ ể
môi tr ng c a d án m r ng nàyườ ủ ự ở ộ
S n ph m mong mu n: báo cáo EIAả ẩ ố
Ng i nh n báo cáo: Ch d án nuôi tômườ ậ ủ ự
Trang 12CÁC B Ướ C TI N HÀNH ế
B c 1ướ : Thành l p nhóm nghiên c u: thành ph n ậ ứ ầtham gia
L p k ho ch EIA (Terms of reference): k ho ch ậ ế ạ ế ạ
th c hi n t đ u đ n cu i, g m th i gian, đ a ự ệ ừ ầ ế ố ồ ờ ị
đi m, ph ng pháp, phân công nhân s , kinh phí ể ươ ự
th c hi n, báo cáo EIA.ự ệ
Trang 13 S đ thi t k ao nuôi và ao c p n c ơ ồ ế ế ấ ướ
Kinh c p và thoát n c ấ ướ
Đ i t ng nuôi ố ượ
Trang 14 V trí tr i ị ạ
nuôi hi n h uệ ữ
Trang 16Hi n t i: Xói mòn b đê vào trong ao ệ ạ ờ
Trang 17Hi n t i: Xói mòn b đê phía ngoài ệ ạ ờ ao
Trang 18K HO CH M R NG TR I ế ạ ở ộ ạ
Trang 19 Khu hành chánh-văn phòng
K ho ch nuôi và thu ho ch ế ạ ạ
K ho ch thay n c, tháo c n ao và h th ng n c th i ế ạ ướ ạ ệ ố ướ ả
Ngu n đi n và các trang thi t b h tr ồ ệ ế ị ỗ ợ
Nhân l c và k ho ch t p hu n ngh ự ế ạ ậ ấ ề
Trang 20B Ướ C 3: XEM XÉT TÍNH PHÁP LÝ
D a vào pháp lu t và qui ho ch chungự ậ ạ
Xác đ nh nhà ch c trách (ng i s xem xét báo cáo ị ứ ườ ẽ EIA và ra quy t đ nh) ế ị
Xem xét các lu t liên quan: qui ho ch t ng th vùng, ậ ạ ổ ể
lu t b o v tài nguyên, lu t b o v sinh v t hoang ậ ả ệ ậ ả ệ ậ
Trang 21BƯớC 4: XÁC Đ NH CÁC KHÍA C NH MÔI TRị ạ ƯờNG CÓ LIÊN QUAN
Ph ng pháp th c đ a: ch t l ng n c, h sinh thái ươ ự ị ấ ượ ướ ệtrên c n, kinh t -xã h i.ạ ế ộ
Khí h u, ậ
Đ a hình, h th ng c p tháo n cị ệ ố ấ ướ
Tính ch t đ tấ ấ
Ch t l ng n c, ch t l ng không khíấ ượ ướ ấ ượ
Các h sinh thái (h th c v t c n, mangroves, h ệ ệ ự ậ ạ ệ
Trang 22BƯớC 5: ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC Đ NG VÀ BI N PHÁP GI M ộ ệ ảNHẹ
Xác đ nh tác đ ngị ộ
Các tác đ ng giai đo n xây d ng và bi n pháp gi m thi u:ộ ạ ự ệ ả ể
M t vùng c trú ấ ư
Ô nhi m không khí do ch t th i t cây c i (phân h y, đ t) ễ ấ ả ừ ố ủ ố
Tăng đ đ c c a n c do đào kênh c p m i ộ ụ ủ ướ ấ ớ
Trang 23BI N PHÁP GI M THI U-S Đ B TRÍ TR M THEO DÕI CH T ệ ả ể Ơ ồ ố ạ ấ
L Ượ NG NU C ớ
Trang 24 Các tác đ ng giai đo n ho t đ ng s n xu tộ ạ ạ ộ ả ấ
Xói l b đê và kênh ở ờ
Qu n lý ch t tr m tích và d ng ch t trong n c th i ả ấ ầ ưỡ ấ ướ ả
Phú d ng hóa các th y v c lân c n ưỡ ủ ự ậ
Qu n lý các loài nh p n i ả ậ ộ
Truy n b nh cho sinh v t t nhiên ề ệ ậ ự
Ô nhi m ngu n n c ng m ễ ồ ướ ầ
C n ki t ngu n n c c p sinh ho t ạ ệ ồ ướ ấ ạ
C n ki t ngu n n c c p nuôi tôm ạ ệ ồ ướ ấ
Tác đ ng xã h i ộ ộ
Khác
T ng k t các tác đ ng quan tr ng nh tổ ế ộ ọ ấ
Trang 25B Ướ C 6: ĐÁNH GIÁ CÁC R I RO C A D ÁN ủ ủ ự
Đ c p nh ng s c b t ng có th x y raề ậ ữ ự ố ấ ờ ể ả
Trang 29B NG ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC Đ NG ả ộ
Trang 30VÍ D 3: BÀI TOÁN TÍNH T I L ụ ả Ượ NG
CH T TH I GÂY Ô NHI M ấ ả ễ
M t ao nuôi tôm có di n tích 1 ha, chi u sâu m c n c ộ ệ ề ự ướ
trung bình là 1 m.
Th i gian nuôi kho ng 3.5 tháng m i v ờ ả ỗ ụ
Năng su t d tính kho ng 5 t n/ha/v ấ ự ả ấ ụ
Bi t r ng ng i ta ch thay n c trong 2 tháng cu i v ế ằ ườ ỉ ướ ố ụ
nuôi v i t l thay 20% n c m i ngày trong 4 ngày c a con ớ ỉ ệ ướ ỗ ủ
Trang 31 3- Gi s , đ x lý ả ử ể ử 1 m 3 kh i n c th i nh trên, ố ướ ả ư
c n chi h t ầ ế 1000 đ ngồ N u ng i nuôi tôm ph i ế ườ ả
tr chi phí này, nh v y h c n ph i tr bao ả ư ậ ọ ầ ả ả
nhiêu cho m i t n s n ph m tôm?ỗ ấ ả ẩ
Trang 33 3- Chi phí môi tr ngườ