1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Luật sở hữu trí tuệ BẢNG TỔNG kết các đối TƯỢNG SHTT 1

4 428 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SUMMARY OF IP SUBJECTS MATTERS/ BẢNG TỔNG KẾT CÁC ĐỐI TƯỢNG SHTT Đối tượng/ Quyền tác giả/ Copyright Quyền liên quan/ Related Rights Nhãn hiệu/ Trademark Chỉ dẫn địa lý/ GI Tên thương m

Trang 1

SUMMARY OF IP SUBJECTS MATTERS/ BẢNG TỔNG KẾT CÁC ĐỐI TƯỢNG SHTT Đối tượng/ Quyền tác giả/

Copyright Quyền liên quan/ Related Rights Nhãn hiệu/ Trademark Chỉ dẫn địa lý/ GI Tên thương mại/ Tradename Sáng chế/ Patent Kiểu dáng CN / Industrial

Design

Bí mật kinh doanh/ Trade secret

Chức năng

Functions

Điều kiện bảo

hộ Protection

requirements

tính nguyên gốc:

tác phẩm bắt nguồn

từ sự lao động của tác giả

 tính định hình:

tác phẩm phải tồn tại dưới 1 hình thái vật chất, tác phẩm

 tính nguyên gốc:

do người biểu diễn

tự sang tạo ra không sao chép

 tính không làm phương hại đến quyền tác giả của tp gốc

 nhìn thấy được

 có khả năng phân biệt

 không lừa dối gian lận

 không trái đạo đức

 sản phẩm mang chỉ dẫn địa

lí có nguồn gốc địa lí tương ứng với khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ, quốc gia được dky

 có danh tiếng, chất lượng, hoặc chịu ảnh hưởng đặc điểm địa lí nơi đó

 có khẳ năng phân biệt chủ thể mang tên thương mại với chủ thể khác trong lĩnh vực kinh doanh

và trong khu vực

 tính mới

 tính sang tạo

 có khả năng

áp dụng công nghiệp

 tính mới

 tính sang tạo

 có khả năng

áp dụng công nghiệp

(giống sang chế)

 không phải hiểu biets thông thường, không dễ dàng có được

khi sử dụng sẽ giúp người có bí mật kinh doanh

có lợi thế

 được chủ sở hữu bảo mật = bphap cần thiết

Đối tượng

được bảo hộ

Subject

Matters

 Các tác phẩm văn học nghệ thuật , khoa học;

 đối tượng lien quan đến quyền tác giả bao gồm các cuộc biểu diễn, ghi

âm, ghi hình, chương trình phát song, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa

Các cuộc biểu diễn trực tiếp, được ghi

âm, ghi hình, dc phát sóng

 sản phẩm đăng kí chỉ dẫn địa lí

dưới dạng sản phẩm nhằm giải quyết 1 ván đề

 hình dáng bên ngoài của sp thông tin, kĩnăng, quy trình

thu được từ hoạt động đầu tư trí tuệ chưa được công bố, có thể áp dụng trong kd

Đối tượng loại

trừ Exclusion  tin tức thời sự thuần túy

 các văn bản quy phạm pháp luật, hành chính, tư pháp

và các bản dịch

 Quy trình, hệ thống, phương pháp hoạt động, khái niệm, nguyên lý, số liệu

 các tác phẩm trái

 trái với đạo đức

xã hội, tổn hại tới

an ninh quốc phòng

 trái đạo đức,

 gây nhầm lẫn,

 tổn hại tới an ninh quốc phòng

 tên gọi, chỉ dẫn đã trở thành tên gọi chung của hang hóa ở VN

chỉ dẫn địa lý nước ngoài mà tại đó bảo hộ đã

bị chấm dứt, không còn được

sử dụng

chỉ dẫn địa lí trùng hoặc tương

tự với 1 nhãn hiệu đã có mà có

tên của cơ quan nhà nước,

tổ chức chính trị,

tổ chức chính trị

-xã hội – nghề nghiệp

chủ thể không lien quan đến kinh doanh thì không được bảo

hộ tên thương mại

 phát minh lí thuyết khoa học

 phương pháp chữa, chẩn đoán bệnh

 chương trình máy tính

 giải pháp mang tính thẩm mĩ

 vật nuôi, giống cây trồng

 bản thân sp

 chức năng kỹ thuật của sp

khả năng phân biệt của dấu hiệu

hình dáng bên ngoài do đặc tính

kĩ thuật yêu cầu phải có (ví dụ cái đinh)

 hình dáng của công trình xây dựng

 hình dáng của

 bí mật về nhân thân

 bí mật về qli nhà nước

 bí mật về qphong

 các bí mật k lquan -> kd

Trang 2

với đạo đức, trật tự

xã hội, có hại cho

an ninh quốc phòng

thể gây nhầm lẫn

 gây sai lệch

về nguồn gốc địa

lí thực

sp không nhìn thấy trong quá trình sử dụng

Quyền Tác giả

Rights of

author

 quyền nhân thân: đặt tên

đứng tên thật hoặc bút danh công bố hoặc cho phép ng khác công bố tác phẩm bảo vệ sự toàn vẹn không cho người khác sửa chữa, cắt xén hoặc xuyên tạc gây phương hại đến danh dự và uy tín của tác giả

 quyền tài sản:

Làm tp phái sinh  biển diễn trước công chúng  sao chép tác phẩm  phân phối, nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao tác phẩm

 truyền đạt tp  cho thuê bản gốc hoặc bản sao

 quyền nhân thân: Bảo vệ tính toàn vẹn, không cắt xén, sửa chữa gây tổn hại tới hình ảnh/ nội dung việc biểu diễn

 Quyền tài sản:

khai thác, cho phép/

ngăn cấm khai thác

Quyền nhân thân

 quyền tài sản nếu đồng thời là CHS

 Quyền nhân thân Quyền nhânthân

 quyền tsan

CSH quyền

Right of

owner

 nếu CSH là tgia: có mọi quyền của tgia

 nếu CHS là đồng tác giả: có quyền của tác giả, miễn là không làm phương hại đến phần của đồng tác giả khác

CSH là ng giao hợp đồng cho tgia hoặc người thừa kế, người được chuyển giao quyền: có quyền khoản 3 điều 19: công bố tpham

 sử dụng cho người khác sử dụng

ngăn cấm người khác sử dụng

 định đoạt

 gắn CDDL lên hang hóa

 lưu thông hang hóa có CDDL

 NK hang hóa mang CDDL được bảo hộ

Sử dụng, cho phép người khác

sử dụng

 ngăn cấm người khác sử dụng

 định đoạt

 quyền tài sản, khoản 3 điều 19 của quyền nhân thân: công bố/ ủy quyền công bố

 gồm quyền tài sản (tự nêu), định đoạt

 sử dụng, cho phép người khác

sử dụng bmkd

 áp dụng bmkd

để sản xuất

bán, qcao, tang trữ để bán, nk hang hóa áp dụng bmkd

người khác sử dụng bmkd

Trang 3

hoặc cho người khác công bố  điều 20: có quyền tài sản của tác giả

Giới hạn

quyền (ngoại

lệ ) Exceptions

 sao chép để NCKH, giảng dạy, lưu thư viện, trích dẫn hợp lý để bình luận hoặc minh họa

 chuyển tác phẩm sang chữ nổi hoặc ngôn ngữ khác cho người khiếm thị

 biểu diễn tác phẩm dạng tuyên truyền văn hóa không thu tiền

 nhập bản sao sử dụng riêng

 sao chép sử dụng với mục đích NCKH

 mục đích giảng dạy

 tchuwcs phát song tạm thời làm bản sao để phát sóng

sử dụng nhãn hiệu không mục đích kinh doanh

lưu thông khai thác công dụng của sản phẩm được đưa

ra thị trường, kể cả thị trường nước ngoài 1 cách hợp pháp Trừ trường hợp sản phảm không phải do chính chủ sở hữu đưa ra thị trường nước ngoài

 sd trung thực tên người, dấu hiệu mô

tả chủng loại số lượng, chất loại, công dụng, nguồn gốc địa lý…

 nguyên tắc lãnh thổ

Thời hạn bảo

hộ / Duration thân bảo hộ vô thời Quyền nhân

hạn

 suốt cuộc đời tác giả và 50 năm tiếp theo kể từ ngày đồng tác giả cuối cùng chết

 50 năm kể từ khi biểu diễn, 50 năm

kể từ khi công bố hoặc từ khi bản ghi hình ghi âm được định hình/ chương trình được phát song, thực hiện

10 năm phải gia hạn 1 lần

 chủ sh phải sử dụng lien tục nhãn hiệu, nếu nhãn hiệu không sử dụng lien tục trong 5 năm thì

sẽ kết thúc bảo hộ mặc dù có thể chưa tới ngày gia hạn

Khi CSH vẫn còn hoạt động dưới tên tm đó

20 năm từ ngày nộp đơn 10 năm, được giahạn nhiều lần Tới chừng nào còn đáp ứng được

điều kiện bảo hộ

Hành vi xâm

phạm / Act of

infringement

 Xâm phạm quyền nhân thân:

chiếm đoạt, mạo danh tác giả, sửa chữa cắt xén, xuyên tạc tác phẩm, công

bố mà không được phép

 xâm phạm quyền tài sản: sao

 quyền nhân thân: +chiếm đoạt quyền của người biểu diễn, nhà sxuat, tchuc phat song

+ mạo danh +công bố, phân phối bất hợp pháp + sửa chữa cắt xén

 có dấu hiệu trùng, tương tự gây nhầm lẫn với các nhãn hiệu đã được bảo hộ:

+ có cùng cấu tạo, cách trình bày + có 1 số đặc điểm trùng hoặc tương tự không thể phân biệt

 sản phẩm không đáp ứng được chaats lượng, tính chất của sp mang CDDL

 CDDL tương

tự gây nhầm lẫn, nhằm lợi dụng danh tiếng

Sử dụng trùng, gây nhầm lẫn, lợi dụng danh tiếng

 sử dụng trái phép sang chế trong thời gian bảo hộ,

Sử dụng trái phép kiểu dáng

Chắc là đánh cắp

bí mật kdoanh

Trang 4

chép, làm tác phẩm phái sinh, biển diễn, phân phối, truyền bá tác phẩm, sửa dụng cho thuê,

 Chống việc tự bảo vệ: hủy bỏ các biện pháp kĩ thuật, thay đổi thông tin quản lý… bảo vệ quyền tác giả

làm phương hại tới tác phẩm, hình ảnh

 quyền tài sản +sao chép trích ghép

+dỡ bỏ/thay đổi thông tin quản lý + cố ý phá hủy/thay đổi các thông tin quản lý dưới hình thức điện tử + phats sống, phân phối

được +mang dấu hiệu bị nghi ngờ trùng hoặc tương tự về bản chất hoặc có lien hệ

về chuức năng công dụng, và có cùng kênh tiệu thụ với hang hóa, dịch vụ thuộc phạm vi bảo hộ

Chuyển

nhượng quyền

Assignment

Tác giả không được quyền chuyển giao các quyền nhân thân tại khoản 1, 2,

4 là đặt tên, đứng bút danh hoặc tên thật khi tp dc công

bố, bảo vệ sự toàn vẹn; mà chỉ được chuyển giao khoản 3: công bố hoặc cho phép người công bố

hành dky chuyển nhượng quyền

Không chuyển nhượng Có thể chuyển giao qua hợp

đồng, thừa kế

Có thể Có thể dky

Chuyển nhượng cho bên B, sau khi chuyển thì bên A chấm dứt mọi quyền

Được phep chyển giao hoặc thừa kế

Chuyển quyền

sử dụng /

Licence

Chuyển giao 1 phần hoặc toàn bộ quyền

sử dụng

Xác lập quyền

Establissment

of right

Nộp đơn cho cơ quan có thẩm quyền xử lí

Ngày đăng: 27/08/2017, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w