1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Phát triển kĩ năngModule kỹ năng tổ chức công việc và quản lý thời gian full

106 454 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 26,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phương pháp để quản lý thời gian hiệu quả 3.. Kỹ năng quản lý thời gianKhái niệm về thời gian Khái niệm về quản lý thời gian Lợi ích của việc quản lý thời gian... Biểu hiện của vi

Trang 1

Hanoi, 3/2011

Trang 2

www.themegallery.com

Trang 3

www.themegallery.com

Trang 4

www.themegallery.com

Trang 5

Cấu trúc

1 Tổng quan về kỹ năng quản lý thời gian

2 Các phương pháp để quản lý thời gian hiệu quả

3 Lập kế hoạch để quản lý thời gian hiệu quả

4 Kỹ năng tổ chức công việc hiệu quả

Trang 6

1 Kỹ năng quản lý thời gian

Khái niệm về thời gian

Khái niệm về quản lý thời gian

Lợi ích của việc quản lý thời gian

Trang 7

Khái niệm về thời gian

Thời gian là hữu hạn

Thời gian là tài sản hao mòn dần

Thời gian là tương đối

 Câu chuyện về hai chiếc đồng hồ và hai

đứa trẻ sinh đôi

 Tàu vũ trụ bay với vận tốc ánh sáng

Thời gian với mỗi người mỗi khác

Thời gian có giá trị cả về mặt tiền bạc và cơ hội

Thời gian là sở hữu riêng của từng người nên phải biết quý trọng nó!

Trang 8

Khái niệm về thời gian

“Nếu bạn yêu cuộc sống, thì đừng lãng phí thời gian, vì

đó là chất liệu làm nên cuộc sống”

Benjamin Franklin

Trang 9

Có 4 du khách cần qua một cây cầu vào ban đêm Cầu chỉ chịu được sức nặng của 2 người

và du khách phải dùng đèn pin soi đường để không bị sa xuống vực Lưu ý là cầu dài nên không thể ném đèn pin hoặc soi đèn từ bên này sang bờ bên kia Vấn đề là họ chỉ có 1 chiếc đèn pin Tốc độ đi của mỗi người khác nhau, cụ thể mất 1, 2, 5 và 10 phút Giả sử 2 người một nhanh một chậm đi qua cầu thì thời gian sẽ tính theo người chậm Thời tiết xấu nên cầu có nguy cơ sập Vậy 4 du khách có thể qua cầu trong khoảng thời gian ngắn nhất là bao lâu, và đi như thế nào?

TEST

Trang 11

BÀI HỌC RÚT RA

Những yếu tố cần thiết để thành công:

1 Phản ứng nhanh nhạy và tư duy chính xác.

2 Tiết kiệm thời gian

3 Phân bố công việc hợp lý

4 Tổ chức nhân sự hợp lý

5 Quyết đoán

Trang 12

Khái niệm về quản lý thời gian

Trang 13

Khái niệm về thời gian

“Cả ngày thi lo đi chơi,

đến khi tối trời đổ lúa ra phơi”

Trang 14

Khái niệm về thời gian

“Đời người chỉ một gang tay

Ai hay ngủ ngày còn lại nửa gang”

Trang 15

Khái niệm về quản lý thời gian

Trang 16

Quản lý thời gian bao gồm các nguyên tắc, thói quen, cộng cụ, hệ thống kết hợp với nhau nhằm sử dụng thời gian hiệu quả hơn

Trang 17

Khái niệm về quản lý thời gian

Trang 18

Nguyên nhân lãng phí thời gian

1) Làm việc không có kế hoạch

2) Các mục đích không rõ ràng

“Tôi không quan tâm nơi tôi sẽ đến”

“Thế thì cô đi đường nào cũng vậy thôi”

Alice in Wonderland

Trang 19

Nguyên nhân lãng phí thời gian

3) Đặt quá nhiều mục tiêu

4) Giám sát chặt chẽ

5) Lo lắng thái quá

Trang 20

Nguyên nhân lãng phí thời gian

Trang 21

6) Có quá nhiều công việc giấy tờ

7) Theo chủ nghĩa hoàn hảo

Trang 22

Nguyên nhân lãng phí thời gian

8) Vòng vo

9) Trì hoãn công việc

Trang 23

Không làm cũng được

Không làm

Không làm không được

Làm ngay tức thì

Trang 24

Nguyên nhân lãng phí thời gian

10) Mất thời gian chờ đợi

11) Dự các cuộc họp vô bổ

Trang 25

Nguyên nhân lãng phí thời gian

Trang 26

Biểu hiện của việc quản lý thời gian kém

Luôn thúc giục bản thân mình và người khác làm việc một cách không ngừng nghỉ

Sống một cách ích kỷ và vô tình

Đeo đuổi hiệu suất công việc một cách điên cuồng

Rập khuôn mà không có tính sáng tạo

Trang 27

Biểu hiện của việc quản lý thời gian kém

Ý tưởng rất hay nhưng chưa có thời gian

Ngày mai nhé, mai… mai, và … mãi mãi

Tôi không có thời gian để làm hết mọi việc

Giá một ngày có 25 tiếng

Giá có thêm một ngày để làm việc này thì tốt biết mấy

Trang 28

Biểu hiện của việc quản lý thời gian kém

Bị nhấn chìm trong công việc

Dường như lúc nào cũng bận bịu với cái gì đó

Vội vã đến và vội vã rời khỏi cuộc họp

Ngỏ cửa tiếp khách, nhưng không bao giờ có mặt

Hẹn gặp khách, nhưng khi họ đến lại không nhớ

Trang 29

Biểu hiện của việc quản lý thời gian kém

BUSY DOING

NOTHING

Trang 30

Lợi ích của việc quản lý thời gian

Làm cuộc sống trở nên dễ dàng hơn

Giảm căng thẳng

Tăng hiệu quả học tập

Tăng niềm vui trong cuộc sống

Tăng năng suất của cá nhân và tập thể

Tăng “thời gian riêng tư” cho bạn dùng

Trang 32

Lợi ích của việc quản lý thời gian

Trang 36

Trắc nghiệm

Bạn có biết sắp xếp

thời gian

Trang 37

Cấu trúc

1 Tổng quan về kỹ năng quản lý thời gian

2 Các phương pháp để quản lý thời gian hiệu quả

3 Lập kế hoạch để quản lý thời gian hiệu quả

4 Kỹ năng tổ chức công việc hiệu quả

Trang 38

2 Các phương pháp để quản lý thời gian

Sơ đồ quản lý thời gian

Nguyên tắc cơ bản trong quản lý thời gian

Trang 39

Sơ đồ quản lý thời gian

Trang 40

Aware – Nhận biết

Thiết lập mục tiêu: là quy trình xác định nghiêm túc việc đạt được kết quả một cách có giá trị

Trang 42

Analyze – Phân tích

Trang 43

Attack – Kẻ cắp thòi gian

Nguyên nhân vật lý

 Tiếng ồn

 Thiết bị liên lạc

 Tiện nghi làm việc

 Lưu trữ tài liệu

Nguyên nhân tâm lý

Trang 44

Attack – Kẻ cắp thòi gian

1 Thiếu tổ chức kế hoạch

2 Trì hoãn, thiếu quyết đoán

3 Sự xao lãng, chểnh mảng, không tập trung

4 Sự vội vàng, hấp tấp

5 Công việc giấy tờ

6 Không biết nói “KHÔNG”

Trang 45

Assign - Lập trật tự ưu tiên

Trang 46

Arrange – Lập kế hoạch

Trang 47

2 Các phương pháp để quản lý thời gian

Sơ đồ quản lý thời gian

Nguyên tắc cơ bản trong quản lý thời gian

Trang 48

Mô hình Ma trận quản lý thời gian

Trang 49

Mô hình Ma trận quản lý thời gian

Trang 50

- Luôn trong tình trạng khủng hoảng

- Làm việc ngoài phạm vi chức năng

Trang 54

- Tách rời công việc

- Phụ thuộc vào người khác

Trang 58

Chỉ làm nếu

có thời gian Làm sau, nhưng kiên quyết

Trang 59

Mô hình Ma trận quản lý thời gian

Việc quan trọng nhất

ở vị trí số một

(tổ chức vùng II)

Trang 60

Mô hình Ma trận quản lý thời gian

Lập ưu tiên cho các việc trong lịch

Lập lịch cho các việc ưu tiên

Trang 61

Nguyên tắc cơ bản trong quản lý thời gian

Nguyên tắc SMART

Nguyên tắc Pareto 80/20

Nguyên tắc Parkinson

Trang 62

Nguyên tắc SMART

Trang 63

S-Specific: Cụ thể, rõ ràng và dễ hiểu

M-Measurable: Đo đếm được

A-Achievable: Có thể đạt được bằng chính khả năng của mình

R-Realistic: Thực tế, không viển vông

T-Time bound: Thời hạn để đạt được mục tiêu đã vạch ra.

Trang 64

Nguyên tắc Pareto

Trang 66

Nguyên tắc Parkinson

Rút gọn các nhiệm vụ quan trọng để giảm bớt thời gian làm việc (Quy luật Pareto)

Giảm bớt thời gian làm việc nhằm rút gọn các nhiệm

vụ thành quan trọng (Quy luật Parkinson)

Trang 67

Bản câu hỏi số 2

Trang 68

3 Lập kế hoạch để quản lý thời gian

Khái niệm về lập kế hoạch

Vai trò của việc lập kế hoạch

Công cụ lập kế hoạch để quản lý thời gian hiệu quả

Trang 69

Khái niệm về lập kế hoạch

Lập Kế hoạch: là một lịnh trình chi tiết những việc cần làm để đạt mục tiêu đi kèm với các phương pháp thực hiện

Trang 70

Khái niệm về lập kế hoạch

Trang 73

Nếu không có kế hoạch

Trang 74

Khái niệm về lập kế hoạch

Muốn phòng nhanh

thì phải

Nhìn xa

Trang 75

Khái niệm về lập kế hoạch

Trang 76

Hành động Qua ngày

Trang 77

Khái niệm về lập kế hoạch

Mục tiêu + Hành động = Kết quả

Mục

tiêu

Hành động

Sống đẹp

Trang 78

Vai trò của lập kế hoạch

Tư duy có hệ thống trong quản lý thời gian

Phối hợp mọi nguồn lực hữu hiệu

Nắm vững các nhiệm vụ cơ bản

để phối hợp với các thành viên nhóm

Sẵn sàng ứng phó đối với những thay đổi môi trường bên ngoài

Tiết kiệm thời gian: 1 phút lập kế hoạch tiết kiệm 15-20p

Trang 79

Lập kế hoạch

Bước 1: Phân chia mục tiêu thành các nhiệm vụ có thể quản lý được

Trang 80

Lập kế hoạch

Trang 81

Bước 2: Xác định mức độ ưu tiên theo thứ tự A, B, C

Trang 82

Lập kế hoạch

Trang 83

Xếp các nhiệm vụ theo thứ tự phù hợp

Trang 84

Lập kế hoạch

Bước 4: Ước tính thời gian cho mỗi nhiệm vụ có mức

độ ưu tiên

Trang 85

Phương pháp tổ chức và quản lý công việc

Kế hoạch gồm (5 W 2 H):

 Việc gì cần làm (What)?

 Tại sao phải làm (Why)?

 Ai sẽ làm việc gì (Who)?

 Khi nào làm (When)?

 Làm ở nơi đâu (Where)?

 Cách làm như thế nào (How)?

 Cần bao nhiêu tiền để làm (How much money?)

Trang 86

Aware – Nhận biết

Viết tạo ra suy nghĩ Suy nghĩ tạo ra hình ảnh Hình ảnh tạo nên cảm nhận Cảm nhận dẫn đến hành động

Hành động tạo ra kết quả

Trang 87

3 Lập kế hoạch để quản lý thời gian

Khái niệm về lập kế hoạch

Vai trò của việc lập kế hoạch

Công cụ lập kế hoạch để quản lý thời gian hiệu quả

Trang 88

Các công cụ lập kế hoạch

88

Trang 90

Các công cụ

Mẩu bút chì

Hơn

Trí nhớ tốt

Trang 91

Trí nhớ đậm

Không bằng

Nét mực mờ

Trang 92

Công cụ quản lý thời gian, ghi chép: Paml

Trang 100

4 Kỹ năng tổ chức công việc hiệu quả

Khái niệm tổ chức công việc hiệu quả

Các phương pháp tổ chức và quản lý công việc hiệu quả

Trang 101

Khái niệm tổ chức công việc hiệu quả

Nghĩa hẹp: Tổ chức là sắp xếp các công việc được

giao

Nghĩa rộng: Tổ chức là quá trình xác định những

công việc cần phải làm và phân công cho các cá nhân, đơn vị liên quan tạo ra mối liên hệ ngang dọc trong nội bộ công việc, tổ chức

Trang 103

Phương pháp tổ chức và quản lý công việc

Kế hoạch gồm (5 W 2 H):

 Việc gì cần làm (What)?

 Tại sao phải làm (Why)?

 Ai sẽ làm việc gì (Who)?

 Khi nào làm (When)?

 Làm ở nơi đâu (Where)?

 Cách làm như thế nào (How)?

 Cần bao nhiêu tiền để làm (How much money?)

Trang 104

Phương pháp tổ chức và quản lý công việc

Làm như thế nào (How)

Cần bao nhiêu tiền

để làm

Trang 105

Hanoi, 3/2011

Trang 106

Bản hoàn thiện bản thân

Ngày đăng: 26/08/2017, 23:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ quản lý thời gian - Phát triển kĩ năngModule kỹ năng tổ chức công việc và quản lý thời gian   full
Sơ đồ qu ản lý thời gian (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w