1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 8

6 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khi đi về từ B đến A, người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút.. Tính độ dài quảng đường AB.. Kẻ CH vuông góc với đường thẳng BM

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO BỐ TRẠCH

Trường THCS Trung Trạch

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2011-2012

Môn: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 90 phút

***************************************

I./ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 8 Cấp độ

Tên

Cấp độ thấp Cấp độ cao C.III: Phương

trình bậc nhất một

ẩn

dạng ax+b=0

Vận dụng giải phương trình giải các bài toán thực

tế giải PT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 20%

3 4 80%

4

5 điểm = 50%

C.IV: Bất Phương

trình bậc nhất một

ẩn

Biến đổi đưa được Bpt về dạng

ax + b > 0 để tìm nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5 100%

1 1,5 điểm

=15%

3.Tam giác đồng

dạng

Vẽ hình, Ghi GT,KL Hiểu và chứng minh được 2 tam giác đồng dạng

Vận dụng tính chất bắc cầu, đường phân giác

để c/m 2 góc bằng nhau

Tính khoảng cách

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5 42%

1 1 29%

1 1 29%

4 3,5 điểm

=35%

Tổng Số câu

Tổng Số điểm

Tỉ lệ %

3 2,5 25%

5 6,5 65%

1 1 10%

9

10 điểm

Trang 2

II./ ĐỀ RA:

Mã đề 1

Câu 1: (3đ) Giải các phương trình sau:

a 2x +14 = - x +5

12

7 6

1

2

=

+

+ x

x

c (x+3)2 – (x+1)2 = 12

Câu 2: (1,5đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2( x – 1) > x - 5

Câu 3: (2đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 12 km/h khi đi về từ B đến A, người đó đi với vận tốc trung bình là 10 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi

là 30 phút Tính độ dài quảng đường AB

Câu 4: (3,5đ)Cho ∆ ABC vuông tại A, BM là đường phân giác ( M∈AC ) Kẻ CH vuông góc với đường thẳng BM ( H∈BM )

a Chứng minh : ∆ABM ∆HCM

b Chứng minh : ∠MBC = ∠MCH

c Cho biết AB = 6 cm, AC = 8 cm Tính độ dài các cạnh AM, MC

Mã đề 2:

Câu 1: (3đ) Giải các phương trình sau:

a 3x - 4 = - x +8

12

7 6

1

2x+ + x− =

c (x+1)2 – (x - 1)2 = 12

Câu 2: (1,5đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3( x – 1) < x + 5

Câu 3:( 2 đ) Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc trung bình 30 km/h Lúc về

từ B đến A, người đó đi với vận tốc trung bình 40 km/h Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB

Câu 4: (3,5đ)Cho ∆ ABC vuông tại A, BI là đường phân giác ( I∈AC ) Kẻ CK

vuông góc với đường thẳng BI ( K∈BI )

a Chứng minh : ∆ABI ∆KCI

b Chứng minh : ∠IBC = ∠ICK

c Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm Tính độ dài các cạnh AI, IC

Trang 3

III./ ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM

1(3đ) a 2x +14 = - x +5

⇔2x + x = 5 – 14

⇔3x = - 9

⇔ x = - 3

12

7 6

1

2x+ + x− =

⇔2(2x +1) + (x – 7) = 120

⇔4x +2 + x – 7 = 120

⇔5x = 120+ 5=125

⇔ x = 25

c (x+3)2 – (x+1)2 = 12

⇔x2 + 6x + 9 – x2 – 2x – 1 = 12

⇔4x = 12 – 8 = 4

⇔ x = 1

0.5 0.25 0.25

0.5 0.25 0.25

0.5 0.25 0.25 2(1.5đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2( x – 1) > x - 5

⇔2x – 2 > x - 5

⇔2x – x > - 5 +2

⇔ x > - 3

(

-3 0

0.5 0.25 0.25 0.5

3(2đ) Gọi x là độ dài quảng đường AB ( x>0; Đơn vị tính: Km)

- Thời gian đi từ A đến B là:

12

x

( h)

- Thời gian đi từ B đến A là:

10

x

(h)

- Thời gian về nhiều hơn đi là 30 phút =

2

1

h

Ta có PT:

10

x

-

12

x

=

2

1

(1) Giải PT (1): Ta có: 6x – 5x = 30

⇔x = 30 ( thoả mản đ/k của ẩn)

Vậy quảng đường AB dài 30 km

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.5 0.25

Trang 4

Vẽ hình đúng, ghi đủ kí hiệu, viết GT-KL đúng

Câu a Xét ∆ABM và ∆HCM, có:

0

90 ˆ

ˆ = H =

C M H B M

A ˆ = ˆ (hai góc đối đỉnh)

Do đó: ∆ABM ∆HCM (g-g)

Câu b Vì ∆ABM ∆HCM (cmt)

Nên A BˆM =M CˆH (hai góc tương ứng) A BˆM =MBC

A BˆM =M BˆC ( Do BM là phân giác A ˆ B C)

Vậy M BˆC =M CˆH

Câu c Áp dụng định lí Pytago:

BC= AB +AC = 6 + =8 10

Mặt khác: AM MC

AB = BC (T/c đường phân giác)

AM 3cm; MC 5cm

0.5

0.25 0.25 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25

0.5

0.5

Mã đề 2

1(3đ) a 3x - 4 = - x +8

⇔3x + x = 8 + 4

⇔4x = 12

⇔ x = 3

12

7 6

1

2x+ + x− =

⇔2(2x +1) + (x – 7) = 120

⇔4x +2 + x – 7 = 120

⇔5x = 120+ 5=125

⇔ x = 25

c (x+1)2 – (x-1)2 = 12

0.5 0.25 0.25

0.5 0.25 0.25

M

H A

Trang 5

⇔x2 + 2x + 1 – x2 + 2x – 1 = 12

⇔4x = 12

⇔ x = 3

0.5 0.25 0.25 2(1,5đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3( x – 1) < x + 5

⇔3x – 3 < x + 5

⇔3x – x < 5 + 3

⇔2x < 8

⇔x < 4

)

0 4

0.5 0.25 0.25 0.5

3(2đ) Gọi x là độ dài quảng đường AB ( x>0; Đơn vị tính: Km)

- Thời gian đi từ A đến B là:

30

x

( h)

- Thời gian đi từ B đến A là:

40

x

(h)

- Thời gian về ít hơn đi là 45 phút =

4

3

h

Ta có PT:

30

x

-

40

x

=

4

3

(1) Giải PT (1): Ta có: 4x – 3x = 90

⇔x = 90 ( thoả mản đ/k của ẩn)

Vậy quảng đường AB dài 90 km

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.5 0.25

4(3,5đ) Vẽ hình đúng, ghi đủ kí hiệu, viết GT-KL đúng

Câu a Xét ∆ABI và ∆KCI, có:

0

90 ˆ

ˆ = K =

C I K B

I

Aˆ = ˆ (hai góc đối đỉnh)

Do đó: ∆ABI ∆KCI (g-g)

Câu b Vì ∆ABI ∆KCI (cmt)

0.5

0.25 0.25 0.5 0.25

I

K A

Trang 6

Nên A BˆI =I CˆK (hai góc tương ứng)

A BˆI =I BˆC ( Do BM là phân giác A ˆ B C)

Vậy I BˆC= I CˆK

Câu c Áp dụng định lí Pytago:

5 4

3 2 2 2

2 + = + =

= AB AC BC

Mặt khác:

BC

IC AB

AI = (T/c đường phân giác)

BC

IC AB

AI =

2

1 8

4 8

5

AI IC AI IC

cm IC

cm

AI = 1 , 5 ; = 2 , 5

0.25 0.25 0.25

0.5

0.5

Người ra đề

Võ Hùng Thanh

Ngày đăng: 26/08/2017, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w