đề kiểm tra học kì II.. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: Đề I Cõu 1 1điểm An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị nhiễm trựng, nhiễm độc và biến chất.. C âu 2 : Biện pháp phòng tránh nhiểm đ
Trang 1Nội dung
chính
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Cộng
VD thấp VD cao
Nấu ăn
trong gia
đình
)
Hiểu được thế nào là
an toàn thực phẩm
Nêu được các dấu hiệu nhiễm độc thực phẩm
Câu
Sè
®iÓm
TØ lÖ %
C©u1 1 10%
C©u 3
4,5 4,5%
C©u1 , 3
5,5 5,5%
Các biện
pháp an
toàn thực
phẩm
Vận dụng các biện pháp an toàn thực phẩm vào cuộc sống
C©u
Sè
®iÓm
TØ lÖ %
2 4,5 4,5%
2 4,5 4,5%
CÊu
Sè
®iÓm
TØ lÖ%
1 1 10%
2,3 9 90%
1,2,3 10 100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN CÔNG NGHỆ 6 ( N¨m häc 2011-2012)
(Thêi gian 45phut )
Trang 2đề kiểm tra học kì II Năm học 2011- 2012
môn công nghệ
(thời gian 45 phút )
ĐỀ I
Cõu 1 (1 điểm)
Thế nào là an toàn thực phẩm ?
Cõu 2 ( 4,5 điểm)
Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm cần chỳ ý những biện phỏp nào ?
Cõu 3 ( 4,5 điểm)
Hóy nờu cỏc biện phỏp phũng trỏnh nhiễm độc thực phẩm thường dựng ?
ĐềII
Câu 1(1điểm)
Thế nào là nhiểm trùng và nhiểm đố thực phẩm?
Câu 2(4.5điểm)
Hãy nêu các biện pháp phòng tránh nhiểm trùng nhiểm độc thực phẩm thờng dùng
Câu 3 (4,5điểm)
Bảo quản chất dinh dỡng nh thế nào khi chế biến món ăn ?
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Đề I
Cõu 1
(1điểm)
An toàn thực phẩm là giữ cho thực phẩm khỏi bị nhiễm trựng, nhiễm độc và biến chất
1 đ
Cõu2
(4,5điểm) Biện phỏp đảm bảo an toàn thực phẩm:- Cỏc loại thực phẩm dễ hư thối như: rau, quả, thịt ,cỏ
phải mua loại tươi hoặc được bảo quản ướp lạnh.(Mỗi ý nêu dúng(0.5đ)
- Cỏc thực phẩm đúng hộp, cú bao bỡ phải chỳ ý đến hạn sử dụng cú ghi trờn bao bỡ.(Mối ý đúng(o,7,5)
- Trỏnh để lẫn lộn thực phẩm ăn sống (rau, quả) với thực phẩm cần nấu chớn( thịt, cỏ)( Mỗi ý dúng (0,75đ)
1,5 đ
1,5 đ 1,5 đ
câu3
(4,5 điểm)
Biện phỏp phũng trỏnh nhiễm độc thực phẩm:
- Khụng dựng cỏc thực phẩm cú chất độc: cỏ núc, khoai tõy mọc mầm, nấm lạ (Mỗi ý nêu đúng(0,5đ)
- Khụng dựng cỏc thức ăn bị biến chất hoặc bị nhiễm cỏc chất độc húa học (Mỗi ý nêu đúng(0,7.5đ)
- Khụng dựng những đồ hộp đó quỏ hạn sử dụng, những hộp bị phồng.( Mỗi ý nêu đúng( 0,75đ)
1,5 đ 1,5 đ 1,5 đ
Đề II
Câu 1
Nhiểm trùng và nhiemr độc thực phẩm là:
- S xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm đợc gọi là nhiểm trùng thực phẩm.(0.5đ)
- Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm đợc gọi là
nhiểm độc thực phẩm(0,5đ)
C âu 2 :
Biện pháp phòng tránh nhiểm độc thực phẩm:
- Không dùng các thực phẩm có chất độc: cá nóc, khoai tây mọc mầm nấm lạ (Mỗi ý nêu đúng 0,5đ)
- Không dùng các thức ăn bị biến chất hoặc bị nhiểm các chất
độc hóa học(Mỗi ý nêu đúng 0,7.5đ)
- Không dùng đồ hộpđã quá hạn sử dụng, những hộp bị phồng (Mỗi ý nêu ddungs0,75đ)
C âu 3
Bảo quản chất dinh dỡng khi chế biến món ăn là:
Trang 4áp dụng hợp lí qui trình chế biến món ăn để hạn chế chất dinh dỡng trong khi chế biến (o,75)
-Không đun nấu lâu vì đun nấu lâu sẽ mất nhiều vi ta min tan trong nớc (0,75)
Rán lâu sẻ mất nhiều vi ta min trong chất béo(0,75)
-Rau củ quả không ngâm lâu trong nớc, vì nó sẽ mất đi một l-ợng vi ta min.(0,75)
- Thịt, tôm , cá rửa sạch trớc khi cắt thái khỏi mất chất dinh d-ỡng(0,75)
-Hoa quả ăn sống khi nào ăn mới gọt vỏ để khỏi mất vi ta
min(0,75)
Trung Trạch ngay 10/4 2012
GVBM:
Nguyễn Thị Kim Não