1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 8

9 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 264,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp độ Vận dụng Tổng Chương III: Phương trình bậc nhất một ẩn.. Hiểucác trường hợp đồng dạng để c/m 2 tam giác đồng dạng Vận dụng các trường hợp đồng dạng để chứng minh hai tam giác đồng

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG TH-THCS BA RỀN MÔN TOÁN- LỚP 8

Năm học: 2011- 2012 Thời gian: 90 phút

Ma trận đề kiểm tra.

Cấp độ

Vận dụng

Tổng

Chương III:

Phương trình

bậc nhất một

ẩn

Vận dụng các phép

biến đổi về PT để giải các phương trình

TS Câu

TS Điểm

TS ( % )

2 Câu1:2,0đ;

Câu 3:2,0đ 40%

2 4,0đ 40%

ChươngIV: Bất

phương trình

bậc nhất một

ẩn

Vận dụng các phép biến đổi bất phương trình để giải bất phương trình

Vận dụng các phép biến đổi

về giá trị tuyệt đối để giải phương trình

TS Câu

TS Điểm

TS ( % )

1 Câu 2 2,0đ

20%

1 Câu 5 1,0đ 10%

2 3,0đ 30%

Chương III:

Tam giác đồng

dạng.

Hiểucác trường hợp đồng dạng

để c/m 2 tam giác đồng dạng

Vận dụng các trường hợp đồng dạng để chứng minh hai tam giác đồng dạng,các đoạn thẳng tỉ lệ

TS Câu

TS Điểm

TS ( % )

1 Câu 4a 1,0đ

10%

2 Câu 4b,c 2,0đ 20%

3

3,0đ 30%

TS Câu

TS Điểm

TS ( % )

1

1,0đ 10%

6 9,0đ (90%)

7

10 điểm (100%)

MÃ ĐỀ:01

Trang 2

PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG TH-THCS BA RỀN MÔN TOÁN- LỚP 8

Năm học: 2011- 2012 Thời gian: 90 phút

Ma trận đề kiểm tra.

Cấp độ

Vận dụng

Tổng

Chương III:

Phương trình

bậc nhất một

ẩn

Vận dụng các phép

biến đổi về PT để giải các phương trình

TS Câu

TS Điểm

TS ( % )

2 Câu1:2,0đ;

Câu 3:2,0đ 40%

2 4,0đ 40%

ChươngIV: Bất

phương trình

bậc nhất một

ẩn

Vận dụng các phép biến đổi bất phương trình để giải bất phương trình

Vận dụng các phép biến đổi

về giá trị tuyệt đối để giải phương trình

TS Câu

TS Điểm

TS ( % )

1 Câu 2 2,0đ

20%

1 Câu 5 1,0đ 10%

2 3,0đ 30%

Chương III:

Tam giác đồng

dạng.

Hiểucác trường hợp đồng dạng

để c/m 2 tam giác đồng dạng

Vận dụng các trường hợp đồng dạng để chứng minh hai tam giác đồng dạng,các đoạn thẳng tỉ lệ

TS Câu

TS Điểm

TS ( % )

1 Câu 4a 1,0đ

10%

2 Câu 4b,c 2,0đ 20%

3

3,0đ 30%

TS Câu

TS Điểm

TS ( % )

1

1,0đ 10%

6 9,0đ (90%)

7

10 điểm (100%)

MÃ ĐỀ:02

Trang 3

PHỊNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRƯỜNG TH-THCS BA RỀN MƠN TỐN- LỚP 8

Năm học: 2011- 2012

Thời gian: 90 phút ( khơng kể thời gian giao đề)

Đề ra Câu 1 (2,0điểm) Giải các phương trình sau:

a, 7 + 2x = 22 - 3x

b, (x – 5)(3x + 2) = 0

1 2

1 2

+

x

Câu 2 (2,0điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

-8x – 8 ≥ – 2x + 4

Câu 3 (2,0điểm) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về người đĩ đi với vận tốc là 40km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính độ dài quãng đường AB?

Câu 4 (3,0đ)

Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam

giác ABD Chứng minh:

a ∆AHB ∞ ∆BCD

b AD2 = DH.BD

c Tính độ dài đoạn DH?

Câu 5 (1,0đ) Giải phương trình : x− 3 = 9 - 2x

MÃ ĐỀ:01

01

Trang 4

PHỊNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II TRƯỜNG TH-THCS BA RỀN MƠN TỐN- LỚP 8

Năm học: 2011- 2012

Thời gian: 90 phút ( khơng kể thời gian giao đề)

Đề ra Câu 1 (2,0điểm) Giải các phương trình sau:

a, 3 + 5x = 17 + 3x

b, (x – 2)(2x + 5) = 0

3 2

1 1

x

Câu 2 (2,0điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

-8x – 8 ≤ – 2x + 4

Câu 3 (2,0điểm) Giải bài tốn bằng cách lập phương trình

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Lúc về người đĩ đi với vận tốc là 30km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính độ dài quãng đường AB?

Câu 4 (3,0đ)

Cho hình chữ nhật MNPQ cĩ MN = 8cm; NP = 6cm Vẽ đường cao MH của tam giác MNQ Chứng minh:

a ∆MHN ∞ ∆NPQ

b MQ2 = QH.NQ

c Tính độ dài đoạn QH?

Câu 5 (1,0đ) Giải phương trình : 3x+ 7 = 2x + 8

MÃ ĐỀ:02

01

Trang 5

PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH-THCS BA RỀN MÔN TOÁN- LỚP 8

Năm học: 2011- 2012 Thời gian: 90 phút

Câu1

(2,0đ).

a, (0,5đ)7 + 2x = 22 - 3x ⇔ 2x + 3x = 22-7

⇔ 5x = 15

⇔ x=3

b,(0,5đ)(x – 5)(3x + 2) = 0⇔x – 5 = 0 hoặc 3x +2

= 0

⇔x=5 hoặc x =

3

2

− Vậy nghiệm của phương trình là : x=5 , x=

3

2

1 2

1 2

+

x ; §KX§: x≠2 vµ x≠

2

1

) 1 2 )(

2 (

2 )

1 2 )(

2 (

1

+

− +

+

x x

x x

x

x

=> 2x + 1 – x + 2 = 0

⇔x +3 = 0 ⇔x = -3 (TM§K) Vậy nghiệm của phương trình là : x = -3

(0,25®)

(0,25®) (0,25®) (0,25®)

(0,25®) (0,25®)

(0,25®) (0,25®)

Câu2.

(2,0đ)

-8x – 8 ≥ – 2x + 4

6 12 2

x x x x

⇔ − + ≥ +

⇔ − ≥

⇔ ≤ − Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S={x x/ ≤ − 2}

+Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:

0,25®

0,25®

0,5®

0,25®

0,25đ 0,5đ

Gọi quãng đường AB là x (km) , x>0 0,25đ

0

-2

]

MÃ ĐỀ:01

01

Trang 6

(1)⇔4x - 3x = 60

⇔ x = 60 ( thõa mãn điều kiện )

Vậy quảng đường AB dài 60km

0,25đ 0,25đ

Câu4.

(3,0đ)

Vẽ hình đúng:

a, 0,75đ ∆AHB và ∆BCD có

∠ H = ∠ C (gt);

∠ ABD = ∠ BDC

(So le trong của AB//CD)

=> ∆AHB ∞ ∆BCD (g.g)

b ,1,0đ ∆ABD và ∆HAD

có ∠A = ∠H (gt);

Góc D chung;

=> ∆ABD ∞ ∆HAD (g.g)

=>

AD

DB HD

AD = => AD2 = DH.DB c; 0,75đ Tam giác vuông ABD có AB = 8 cm; AD = 6 cm; áp

dụng định lí Pitago ta có

DB2 = AB2 + AD2 = 82 + 62 = 100

=> DB = 10 (cm)

Theo câu b có AD2 = DH.DB

=> DH = AD2/DB = 36/ 10 = 3,6 (cm)

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu5.

(1,0đ)

PT: x− 3 = 9 - 2x (1)

Th1: x - 3≥0 ⇔ x ≥ 3

(1) ⇔ x - 3 = 9 - 2x

⇔ x = 4 (tmđk)

TH2: x - 3 < 0 ⇔ x < 3

(1) ⇔ 3 - x = 9 - 2x

⇔ x = 6 (Loại)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 4

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

6 8

H

B A

Trang 7

PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG TH-THCS BA RỀN MÔN TOÁN- LỚP 8

Năm học: 2011- 2012 Thời gian: 90 phút

điểm Câu1

(2,0đ).

a, (0,5đ) 3 + 5x = 17 + 3x ⇔ 5x - 3x = 17 - 3

⇔ 2x = 14

⇔ x=7

b,(0,5đ) (x – 2)(2x + 5) = 0⇔x – 2 = 0 hoặc 2x + 5=

0

⇔x=2 hoặc x =

2

5

− Vậy nghiệm của phương trình là : x=2, x=

2

5

3 2

1 1

x ; §KX§: x≠-1 vµ x≠3/2

) 3 2 )(

1 (

1 )

3 2 )(

1 (

3

− +

+

− +

x x

x x

x

x

=> 2x – 3 – x – 1 = 0

⇔x – 4 = 0 ⇔x = 4 (TM§K) Vậy nghiệm của phương trình là : x=4

(0,25

®)

(0,25

®) (0,25

®) (0,25

®)

(0,25

®)

(0,25

®)

(0,25

®) (0,25

®)

Câu2.

-8x – 8 ≤ – 2x + 4 ⇔-8x + 2x ≤ 4 + 8

⇔ -6x ≤ 12

⇔ x ≥ -2

0,25®

0,25®

MÃ ĐỀ:02

01

Trang 8

(2,0đ)

Thời gian đi từ A đến B là :

40

x

( giờ) Thời gian đi từ B về A là :

30

x

( giờ)

Do thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30phút( 30 phút =

2

1 giờ) nên ta có phương trình:

30

x

-40

x

= 2

1 (1) (1)⇔4x - 3x = 60

⇔ x = 60 ( thõa mãn điều kiện )

Vậy quảng đường AB dài 60km

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu4.

(3,0đ)

Vẽ hình đúng:

a, 0,75đ ∆MHN và ∆NPQ có:

∠ H = ∠ P (gt);

∠ MNQ = ∠ NQP

(So le trong của MN//PQ)

=> ∆MHN ∞ ∆NPQ(g.g)

b ,1,0đ ∆MNQ và ∆HMQ

có ∠M = ∠H (gt);

Góc Q chung;

=> ∆MNQ ∞ ∆HMQ(g.g)

=> MQ HQ = MQ QN => MQ2 = HQ.QN

c; 0,75đ Tam giác vuông MNQ có MN = 8 cm; MQ = 6 cm; áp

dụng định lí Pitago ta có

QN2 = MN2 + MQ2 = 82 + 62 = 100

=> QN = 10 (cm)

Theo câu b có MQ2 = HQ.QN

=> QH = MQ2/QN = 36/ 10 = 3,6 (cm)

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu5.

(1,0đ)

PT: 3x+ 7 = 2x + 8 (1)

Th1: 3x +7≥0 ⇔ x ≥

3

7

(1) ⇔ 3x + 7 = 2x +8

⇔ x = 1 (tmđk)

TH2: 3x + 7 < 0 ⇔ x <

3

7

(1) ⇔ -3x - 7 = 2x +8

⇔ x = -3 (tmđk)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 1 ,x = -3

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

6 8

H

N M

Trang 9

P.Hiệu trưởng TTCM

Đặng Ngọc Chương

Ngày 10 tháng 4 năm 2012

Gv

Nguyễn Thị Lệ Hà

Ngày đăng: 26/08/2017, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w