1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 8

7 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Toán 8I... a, Chứng minh: ∆BDC đồng dạng với ∆HBC.. Tính HC, HD.. c, TÝnh diÖn tÝch h×nh thang ABCD.. a, Tính đường chéo AC.. b, Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp..

Trang 1

Môn Toán 8

I Ma trận

Nội dung kiến thức Nhận biết Thông

hiểu

Cấpđộthấp Cấp độ

cao

1,5

1

0,75

1

0,75

4 3

Giải bất phương trình 1

1

1

1

2

2 Giải bài toán bằng cách lập

phương trình

1 1

1 1

1, 5

1 1 ,5

1,5

1 0, 5

2 2

0, 25

1 0, 25

0,2 5

1 0,2 5

4 3 3,

25

4

2 1 0,7

5

12 10

Đề I:

Câu 1(3đ): Giải các phương trình sau:

a, 2x - 4 = 0

b, (x - 3)(x - 1) = 0

c, 2 1 1 1

x

x − + = x

d, 2x+ = 3 4x+ 1

Câu 2(2đ): Giải bất các phương trình sau:

a, 2x + 3 < 0

Trang 2

b, 5 8

x− ≤ x

Câu 3(1đ): Tổng số tuổi hai cha con là 48 tuổi, biết tuổi của cha lớn hơn tuổi của con là 26

tuổi Hỏi mỗi người có bao nhiêu tuổi ?

Câu 4(3đ): Cho hình thang ABCD có AB // DC và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với

cạnh bên BC Kẻ đường cao BH

a, Chứng minh: ∆BDC đồng dạng với ∆HBC

b, Cho BC = 15 cm, CD = 25 cm Tính HC, HD

c, TÝnh diÖn tÝch h×nh thang ABCD

Câu 5(1đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = 10cm, cạnh bên SA =

12cm

a, Tính đường chéo AC

b, Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp

Đề II

Câu 1(3đ): Giải các phương trình sau:

a, 3x - 6 = 0

b, (x + 3)(x - 2) = 0

c, 1 3 3

x

− + =

d, 2x− = 1 5x− 4

Câu 2(2đ): Giải bất các phương trình sau

a, 3x + 4 < 0

b, 2 3 2

Câu 3(1đ): Tổng số tuổi hai cha con là 46 tuổi, biết tuổi của cha lớn hơn tuổi của con là 24

tuổi Hỏi mỗi người có bao nhiêu tuổi ?

Câu 4(3đ): Cho hình thang MNPQ có MN // PQ và MN < PQ, đường chéo QN vuông góc

với cạnh bên NP Kẻ đường cao NH

a, Chứng minh: ∆NQP đồng dạng với ∆NHP

b, Cho NP = 15 cm, QP = 25 cm Tính HP, HQ

c, TÝnh diÖn tÝch h×nh thang MNPQ

Câu 5(1đ): Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ có cạnh đáy MN = 10cm, cạnh bên SM =

12cm

a, Tính đường chéo MP

b, Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp

Đáp án,biểu điểm:

Đề I:

Câu Đáp án Điểm 1

(3đ)

a, 2x - 4 = 0 ⇔ 2x = 4

⇔ x = 2

Vậy tập nghiệm của PT: x = 2

b, (x-3)(x - 1) = 0 ⇔ x- 3 = 0 hoặc x - 1 = 0

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

⇔ x = 3 hoặc x = 1

Vậy tập nghiệm của PT: x = 3 hoặc x = 1

c, ĐKXĐ: x ≠1

2 1 1 2 1 1( 1) 1

1

⇒2x - 1 + x - 1 = 1

⇔ x = 1 (loại)

Vậy PT vô nghiệm

d, 2x+ = 3 4x+ 1 (1)

Ta có: 2x+ = 3 2x + 3 nếu 3

2

x≥ −

2x+ = 3 - 2x - 3 nếu x < - 3

2

(1) ⇔ 2x + 3 = 4x + 1 (*) nếu 3

2

x≥ −

và - 2x - 3 = 4x +1 (**) nếu x < - 3

2

Giải (*) ta có: x = 1 (TMĐK)

Giải (**) ta có: x = - 3

2 (loại) Vậy tập nghiệm của PT là: x = 1

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

2

(2đ)

a, 2x + 3 < 0 ⇔2x < - 3

⇔ x < - 3

2

Vậy tập nghiệm của bất PT: x < - 3

2

x− ≤ x− ⇔ x− ≤ x

⇔4x - 20 ≤ 3x - 24

⇔ x ≤ -4

Vậy tập nghiệm của bất PT: x ≤ -4

0,25 0,25 0,5 0,5

0,25

0,25 3

(1đ)

Gọi tuổi của con là x (0 < x < 48)

tuổi của bố là: x + 26

Theo bài ra ta có PT: x + ( x + 26) = 48

⇔ x = 11

0,25 0,25 0,25

Trang 4

Vậy tuổi của con là 11(tuổi)

4

( 3đ)

- Vẽ hỡnh chớnh xỏc

a, Xột ∆BDC và ∆HBC cú: B Hˆ = ˆ =900 và Cˆ chung

⇒ ∆BDC đồng dạng∆HBC (g.g)

25

HC

HC = BC ⇒ = DC = =

(cm)

HD = DC - HC = 25 - 9 = 16 (cm)

c, Xột ta m giỏc vuụng BHC: BH2 = BC2 - HC2 = 152 - 92 = 144

⇒BH = 12(cm)

Hạ AK⊥DC ⇒ ∆ADK = ∆BCH (cạnh huyền - gúc nhọn)

⇒DK = HC = 9 ⇒KH = 7 ⇒ AB = KH = 7 (cm)

SABCD= ( ). (7 25).12 192

AB CD BH+ = + =

(cm2)

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,25

0,25 0,25

5

(1đ)

- Vẽ hỡnh chớnh xỏc

O

S

a, Tam giỏc vuụng ABC cú: AC2 = AB2 + BC2 = 102 + 102

⇒AC = 10 2 (cm)

b, Ta cú: AO = 5 2

2

AC = (cm) Tam giỏc vuụng SAO cú: SO= SA2 −AO2 = 12 2 − (5 2) 2 = 94 9,7 ≈

0,25

0,25

0,25

Trang 5

Thể tích của hình chóp là: V = 1 2

.10 9,7

3 ≈323,33 (cm3) 0,25

Đề II:

Câu Đáp án Điểm 1

(3đ)

a, 3x - 6 = 0 ⇔ 3x = 6

⇔ x = 2

Vậy tập nghiệm của PT: x = 2

b, (x-3)(x - 2) = 0 ⇔ x- 3 = 0 hoặc x - 2 = 0

⇔ x = 3 hoặc x = 2

Vậy tập nghiệm của PT: x = 3 hoặc x = 2

c, ĐKXĐ: x ≠2

3

⇔ x = 2 (loại)

Vậy PT vô nghiệm

d, 2x− = 1 5x− 4 (1)

Ta có: 2x− = 1 2x− 1 nếu 1

2

x

2x− = 1 -2x + 1 nếu x < 1

2

(1) ⇔ 2x - 1 = 5x - 4 (*) nếu 1

2

x

và - 2x + 1 = 5x - 4 (**) nếu x < 1

2

Giải (*) ta có: x = 1 (TMĐK)

Giải (**) ta có: x = 5

7 (loại) Vậy tập nghiệm của PT là: x = 1

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

2

(2đ)

a, 3x + 4 < 0 ⇔3x < - 4

⇔ x < - 4

3

0,25 0,25

Trang 6

Vậy tập nghiệm của bất PT: x < - 4

3

b, 2 3 2 5(2 ) 3(3 2 )

⇔10- 2x ≤ 9 - 6x

⇔ x ≤ -1

Vậy tập nghiệm của bất PT: x ≤ -1

0,5 0,5

0,25

0,25 3

(1đ)

Gọi tuổi của con là x (0 < x < 48)

tuổi của bố là: x + 24

Theo bài ra ta cú PT: x + ( x + 24) = 46

⇔ x = 11

Vậy tuổi của con là 11(tuổi)

tuổi của bố là 35 (tuổi)

0,25 0,25 0,25

0,25 4

( 3đ)

- Vẽ hỡnh chớnh xỏc

a, Xột ∆NPQ và ∆HNQ cú: Nˆ =Hˆ =900 và Qˆ chung

⇒ ∆NPQ đồng dạng∆HNQ (g.g)

25

HP

HP = NP⇒ = QP = =

(cm)

HQ = 16 (cm)

c, Xột tam giỏc vuụng HNQ: NH2 = NQ2 - HQ2 = 152 - 92 = 144

⇒HQ = 12(cm)

Hạ MK⊥PQ ⇒ ∆MQK = ∆NHQ (cạnh huyền - gúc nhọn)

⇒QK = HP = 9 ⇒KH = 7 ⇒ MN = KH = 7 (cm)

SMNPQ= 192(cm2)

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25

5

(1đ)

Trang 7

O

S

a, Tam giác vuông MNP có: MP2 = MN2 + NP2 = 102 + 102

⇒MP = 10 2 (cm)

b, Ta có: MO = 5 2

2

AC

Tam giác vuông SMO có: SO≈ 9,7

Thể tích của hình chóp là: V = 1 2

.10 9,7

3 ≈323,33 (cm3)

0,25

0,25 0,25

Bắc Trạch, ngày 11/4/2012

GV ra đề: Lê Thị Hà

Ngày đăng: 26/08/2017, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w