Loại 1: Tìm điểm liên quan tới tiếp tuyến VÍ DỤ MINH HỌA Thí dụ 1: Tìm trên đồ thị của hàm số các điểm mà tại đó tiếp tuyến đồ thị vuông góc với đường thẳng.. Tìm trên C hai điểm M, N
Trang 1BÀI TOÁN TIẾP ĐIỂM Bài toán tổng quát: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) Tìm tọa độ điểm M0 ∈ (C) thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp:
Bước 1: Giả sử M0 ∈ (C) với y0 = f(x0)
Bước 2: Từ điều kiện cho trước dẫn tới một phương trình (hoặc bất phương trình) theo x0, từ đó suy ra y0 và kết luận về điểm cần tìm
Loại 1: Tìm điểm liên quan tới tiếp tuyến
VÍ DỤ MINH HỌA
Thí dụ 1: Tìm trên đồ thị của hàm số các điểm mà tại đó tiếp tuyến đồ thị vuông góc với đường thẳng
Giải
Tiếp tuyến ∆ tại điểm M có hệ số góc: k1 = y’(x0) = x02 – 1 với y’ = x2 – 1
Đường thẳng d: có hệ số góc
Theo giả thiết:
∆ ⊥ d ⇔ k1.k2 = -1 ⇔ ( ) ( ) ⇔ ⇔ [
Vậy có hai điểm thỏa mãn là ( ) hoặc ( )
Ví dụ 2: Cho hàm số y = x3
– 3x + 2 (C) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d có phương trình y = -3x + 2 sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Giải
Gọi M(a; b) là điểm cần tìm M thuộc d nên b = -3a + 2
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm (x0; y0) là:
y= (3x02 – 3)(x – x0) + x03 – 3x0 + 2
Trang 2Tiếp tuyến đi qua M(a; b) ⇔ - 3a + 2 =(3x02
– 3)(a – x0) + x03 – 3x0 + 2
⇔2x03
– 3ax02 = 0 ⇔ x0 = 0 hoặc x0 =
Có hai tiếp tuyến đi qua M với hệ số góc là:
k1 = f’(0) = -3 và k2 = ( )
Hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau
⇔k1.k2 = -1 ⇔ ⇔ √
Vậy có hai điểm thỏa mãn đề bài là: ( √ √ )
Ví dụ 3: Cho hàm số y =x(x2
– 1) (1) Tìm trên (C) hai điểm M, N phân biệt sao cho MN = 2 và các tiếp tuyến với (C) tại hai tiếp điểm M, N là song song với nhau
Giải
Xét 2 điểm M(x1; y1), N(x2; y2) phân biệt trên (C)
Các tiếp tuyến với (C) tại hai tiếp điểm M, N là song song với nhau nên kM = kN
⇔3x12
– 1 = 3x22 – 1 => x1 = -x2 (loại trường hợp x1 = x2 vì M, N phân biệt)
Suy ra M(x1, x13 – x1), N(-x1, - x13 + x1) là đối xứng nhau qua O
Do đó MN = 2 ⇔ OM = 1 ⇔ x12
+ (x13 – x1)2 = 1
⇔x16
– 2x14 + 2x12 – 1= 0 ⇔ x12
= 1
Vậy M(1;0), N(-1;0) là hai điểm cần tìm
Ví dụ 4: Cho hàm số có đồ thị (C) Gọi I là giao điểm hai tiệm cận của (C) Tìm tọa độ các điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng IM
Giải
Hàm số đã cho ( ) ( )
Xét M(a;b) ∈ (C) => b = 2 - ( )
Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại M là k1 = y’(a) = ( )
Trang 3Hệ số góc của IM là
( ) Theo đề =>k1.k2 = - 1 ⇔ (a + 4)4 = 9 ⇔ a + 2 = √
⇔[ √ √
√ √
Vậy các điểm phải tìm là ( √ √ ) ( √ √ )
Ví dụ 5: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) y = x3
– 3x2 +1 sao cho tiếp tiếp của (C) tại A và B song song với nhau và đồ thị đoạn AB = √
Giải
Giả sử A(a; a3 – 3a2 +1), B(b; b3 – 2b2 + 1) (a ≠ b)
Vì tiếp tuyến của (C) tại A và B song song suy ra
y’(a) = y’(b) ⇔ (a – b) (a + b – 2) = 0
⇔a + b – 2 = 0 ⇔ b = 2 – a =>a ≠ 1 (Vì a ≠ b)
AB2 = (b – a)2 + (b3 – 3b2 +1 – a3 + 3a2 -1)2 = 4(a – 1)6 – 24 (a – 1)4 + 40 (a – 1)2
AB = 4√ ⇔ 4(a – 1)6
– 24(a – 1)4 +40 (a – 1)2 = 32 ⇔ *
=>A(3;1) hoặc B(-1; -3)
Ví dụ 6: Cho hàm số Tìm tọa độ điểm M sao cho khoảng cách từ điểm I(-1; 2) tới tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất
Giải
Giả sử ( ) ∈ ( ) thì tiếp tuyến tại M có phương trình
( ) ( ) hay (x – x0) – (x0 +1)2
(y – 2) – (x0 + 1) = 0 Khoảng cách từ I(-1; 2) tới tiếp tuyến là:
( ) ( )
√ ( )
( ) ( )
Trang 4Theo bất đẳng thức Cô si ( ) ( ) , Vậy d √
Khoảng cách d lớn nhất bằng √ khi
( ) ( ) ⇔ ( ) ⇔ [
Vậy có hai điểm M: M(-2; 3) hoặc M(0;1)
Ví dụ 7: Cho hàm có đồ thị (C) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất
Giải
Lấy điểm ( ) ∈ ( ) Ta có: ( ) ( )
Tiếp tuyến d tại M có phương trình:
( ) ( ) Giao điểm của d với tiệm cận đứng là: ( )
Giao điểm của d với tiệm cận ngang là: B(2x0 – 2; 2)
Ta có: *( ) ( ) + ( ) ( ) √
Dấu “=” xảy ra khi [ ( ) ( )
Vây điểm M cần tìm có tọa độ là: M(2;2)
Ví dụ 8: Cho hàm số có đồ thị (C) Gọi I là giao điểm các đường tiệm cận của (C) Tìm các điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) lần lượt tại
A và B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có chu vi nhỏ nhất
Giải
Với x0 ≠ 1, tiếp tuyến (d) với (C) tại ( ) có phương trình:
( ) ( )
Đường thẳng d cắt tiệm cận đứng tại A( )
Trang 5Tam giác IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có đường kính là AB
Goi P là chu vi của đường tròn, ta có: P = π.AB
P nhỏ nhất khi và chỉ khi AB nhỏ nhất, ta có:
) √ ( ) ( ) √ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi:
( ) (
) ⇔ ( ) ⇔ [
Với ta có M(0;0)
Với ta có M(2;2)
Ví dụ 9: Cho hàm số có đồ thị là (C) Gọi H là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C) Tìm trên đồ thị (C) cắt hai đường tiệm cận tại A và B thỏa mãn IA2 + IB2 = 40
Giải
TCĐ (d1): x =-1, TCN (d2): y = 2 =>I(-1;2) Gọi ( ) ∈ ( ) ( )
Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M: (∆): ( ) ( )
Tọa độ điểm A =(∆) ∩ (d1) là nghiệm của hệ
{ ( ) ( )
( )
Theo giả thiết:
IA2 + IB2 = 40 ⇔ {
( ) ( )
⇔{( ) ( )
⇔x0 = 2 => y0 = 1 =>M(2; 1)
Trang 6Ví dụ 10: Cho hàm số ( ) Gọi M là một điểm bất kì trên đồ thị (C), tiếp tuyến tại M cắt các tiệm cận của (C) tại A, B Tìm tọa độ điểm M để chu vi tam giác ABI là nhỏ nhất (I là giao điểm của hai tiệm cận)
Giải
Gọi ( ) ∈ ( )
Tiếp tuyến tại M có phương trình: ( ) ( )
Giao điểm với tiệm cận đứng x = -1 là ( )
Giao điểm với tiệm cận ngang y = 2 là B(2a +1; 2)
Giao hai tiệm cận I(-1;2) Ta có ( )
=> √ √ √ √
(PIAB)min = √ √ ⇔ √
Vậy điểm M( √ √ ) thỏa mãn