1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn toán tỉnh hưng yên đề 2 có đáp án

3 753 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người dự định đi xe đạp từ A đến B với vận tốc và thời gian đã định.. Muốn đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 2 km/h trên quãng đường còn lại.. Tính vận tố

Trang 1

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2014 - 2015

Môn thi toán

Thời gian làm bài 120 phút

Câu 1 (2 điểm):

1) Rút gọn P = 2 52 2 và Q = 27  48  75

2) Giải phương trình: x4  5 x2  6 0 

3) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M (-1; 2) và song song với đường thẳng y = 3x + 1 Tìm hệ số a và b

Câu 2 (2điểm):

Cho hệ phương trình (m 1)x (m 1)y 4m

x (m 2)y 2

 với m là tham số 1) Giải hệ đã cho khi m  –3

2) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho x < 0 và y < 0

Câu 3 (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho Parabol (P) có phương trình: y = x2 và đường thẳng (d) có phương trình: y = 2mx – 2m + 3 (m là tham số)

a) Với m = 1

2, tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).

b) Chứng minh rằng (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt với mọi m

2) Quãng đường từ A đến B dài 50km Một người dự định đi xe đạp từ A đến B với vận tốc và thời gian đã định Khi đi được 2 giờ, người ấy dừng lại 30 phút để nghỉ Muốn đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 2 km/h trên quãng đường còn lại Tính vận tốc ban đầu của người đi xe đạp

Câu 4 (3 điểm):

Cho tam giác ABC (  0

45

Dựng tiếp tuyến với đường tròn (O) tại C và gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến tiếp tuyến đó AH cắt đường tròn (O) tại M ( M  A) Đường vuông góc với AC kẻ từ M cắt AC tại

K và AB tại P

a) Chứng minh tứ giác MKCH nội tiếp

b) Chứng minh MAP cân

c) Tìm điều kiện của ABC để ba điểm M, K, O thẳng hàng

Câu 5 (1 điểm): Giải phương trình 2x25x 1 7 x31

Trường THCS

ĐẠI HƯNG

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu 2 (2điểm):

Cho hệ phương trình (m 1)x (m 1)y 4m

x (m 2)y 2

với m là tham số

1) Giải hệ đã cho khi m  –3

2) Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho x < 0 và y < 0

1) Khi m  –3, ta được hệ phương trình 2x 2y 12

x 5y 2

  

 

x 5y 2

  

 

 

x 7

y 1

 

 Vậy hệ phương trình có nghiệm x; y với  7;1

2)              

(m 1) 2 (m 2)y (m 1)y 4m (m 1)x (m 1)y 4m

x (m 2)y 2 x 2 (m 2)y

 

  

(m 1)(1 m) y 2m 2(*)

x 2 (m 2)y

Hệ đã cho có nghiệm duy nhất  (*) có nghiệm duy nhất  m 1 m 1     0

m 1 0

m 1 0

 

 

 

m 1



 

 Khi đó

 

4m 2 x

m 1 2 y

m 1

Nên để x < 0 và y < 0 thì

 

 

4m 2

0

m 1 2 0

m 1

 

1

1 m 2

Vậy  1 m1

2 2) Gọi x (km/h) là vận tốc dự định (x > 0); Đổi 30 phút = ½ (h)

Thời gian dự định đi: 50( )h

x

Quãng đường đi được sau 2h : 2x (km)

Quãng đường còn lại sau khi đi được 2h: 50 – 2x (km)

Vận tốc đi trên quãng đường còn lại : x + 2 (km/h)

Thời gian đi quãng đường còn lại: 50 2 ( )

2

x h x

Theo đề bài ta có PT:

2

x

Giải ra ta được: x = 10 (thỏa ĐK bài toán)

Vậy Vận tốc dự định: 10 km/h

Bài 4(3điểm) Cho tam giác ABC ( BAC 450) nội tiếp trong nửa đường tròn tâm O đường kính AB Dựng tiếp tuyến với đường tròn (O) tại C và gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến tiếp tuyến đó

AH cắt đường tròn (O) tại M ( M  A) Đường vuông góc với AC kẻ từ M cắt AC tại K và AB tại P a) Chứng minh tứ giác MKCH nội tiếp

b) Chứng minh MAP cân

Trang 3

c) Tìm điều kiện của ABC để ba điểm M, K, O thẳng hàng

Lời giải:

K

M

H

A

C

B

a) Ta có : MHC 900(gt), MKC 900(gt)

Nên tứ giác MKCH có tổng hai góc đối nhau bằng 1800

Do đó nội tiếp được trong một đường tròn

b) AH // OC (cùng vuông góc CH) nên MACACO (so le trong)

AOC cân ở O (vì OA = OC = R) nên ACO CAO

Do đó: MAC CAO Vậy AC là phân giác của MAB

Tam giác MAP có AK là đường cao (do AC  MP), đồng thời là đường phân giác

Nên tam giác MAP cân ở A (đpcm)

Cách 2: Tứ giác MKCH nội tiếp nên AMP HCK (cùng bù HMK )  HCA CBA (cùng bằng 1

2sđ AC ),

Vậy tam giác AMP cân tại A

c) Ta có M; K; P thẳng hàng Do đó M; K; O thẳng hàng nếu P  O

hay AP = PM

Kết hợp với câu b tam giác MAP cân ở A suy ra tam giác MAP đều

Do đó CAB 300.

Câu 5 (1 điểm): Giải phương trình 2x25x1 7 x31

ĐK x 1

2 x  x 1 3(x 1) 7 (x 1)(x    x 1)

Ta có 2b2 -7ab +3a2 = 0  2b2 6ab ab 3a  2  0 2b b 3a   a(b 3a) 0  b 3a 2b a    0

Do đó b = 3a hoặc a = 2b

* b = 3a  x2  x 1 3 x 1  x2  x 1 9 x 1   x2 8x 10 0  do đó

x = 4 6 ; x = 4 6(t/m)

* a = 2b x 1 2 x  2  x 1 x 1 4 x   2 x 1  4x2 3x 3 0  (vô nghiệm)

Vậy pt đã cho có nghiệm là x = 4 6 ; x = 4 6

Ngày đăng: 26/08/2017, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w