1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAP AN TOAN thi vào thpt CHUYEN QUANG TRUNG BINH PHUOC 2015

3 360 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 303,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 21 4 khi a b 2= = Bình luận: nếu không có bđt phụ thứ nhất, ta phải nghĩ đến sdụng bđt Bu-nhia-copxki cho biểu thức dưới dấu căn.. Còn tổng hai biểu thức

Trang 1

SƠ LƯỢC CÁCH GIẢI ĐỀ THI TOÁN CHUYÊN BÌNH PHƯỚC 2015-2016

P

2

= − + − − + ÷÷   − ÷÷ Với a>0,a≠1.

1) Rút gọn: ta có: P

a

1

=

2) Đặt Q= −(a a+1).P Chứng minh Q 1>

2

(Cách khác: có thể tách ra rồi sử dụng bđt côsi và xét thấy dấu bằng không xảy ra suy ra Q 1> )

2 Cho phương trình x2−2(m+1)x m+ 2=0 (1) Tìm m để pt có 2 nghiệm x x1 2, thỏa mãn

x m1 2 x2 m

( − ) + = +2 (2)

Pt (1) có hai nghiệm ' 0 m 1

2

⇔ ≥ ⇔ ≥ − Khi đó theo vi-ét ta có: x1+x2=2m+2; x x1 2=m2

x1 là nghiệm của pt (1) nên x12=2(m+1)x m1− 2 thay vào (2) ta được 2x1+x2= +m 2

Từ vi-ét và giả thiết, ta có m m m m

m

2

 =

= −

(thỏa mãn)

Vậy

m m

0 1 2

 =

= −

thỏa mãn ycbt

3 1) Giải pt (x+1) 2(x2+4)=x2− −x 2 (1)

ĐK: x R

Pt (1)

x

x

2

 = −

⇔ +  + − − = ⇔ ≥ = − ⇔ = −

Vậy pt có cnghiệm x= −1

2) Giải hpt

x x xy y y

x

2

 ( vế phải của pt (1) ta thường hay gặp trong các bài toán giải hệ pt ta cần chú ý)

ĐK: x y 0 (*)

0

 >

⇔  >

Từ pt (1) suy ra

y x

 =

−  + + ÷÷= ⇔ + + =

+) Với y x= thay vào (2) ta được

( + −3 )(1+ +3 ) 3= ⇔ +1 +3 = + +3 ⇔( + −3 1)( − =1) 0

( nhân hai vế pt với x+ +3 x) ( Ta cũng có thể đặt t= x+ −3 x rồi bình phương hai vế )

Trang 2

x x L

x

1

⇔ = ⇔ = ⇒ =

+) Vì x>0;y>0 nên x y

y x

1

Vậy nghiệm của hpt là: ( ) ( )x y; = 1;1

4 Giải pt trên tập số nguyên x2015= y y( +1)(y+2)(y+ +3) 1 (1)

ĐK: y y( +1)(y+2)(y+ ≥3) 0

Pt (1)⇔ x2015− =1 (y2+3y+1)2−1

Đặt: y2+3y+ =1 a a Z( ∈ )

Vì x nguyên nên x2015−1 nguyên, suy ra

a2− =1 k k Z2( ∈ )⇒a2−k2= ⇒ −1 (a k a k)( + = ⇒ =) 1 k 0

y2 y 2

2 2

 = ⇒ =

+ + = −

= − ⇒ =



( thỏa mãn)

Vậy pt có 4 nghiệm nguyên ( ) ( ) ( ) (x y ; : 1;0 , 1; 1 , 1; 2 , 1; 3 − − ) ( )−

( Ta thường hay gặp chứng minh biểu thức dưới dấu căn cộng 1 là số chính phương)

6 1) Cho a, b là các số thực dương Chứng minh rằng: (1+a)(1+b) 1≥ + ab

Ta chứng minh bằng phép biến đổi tương đương

2) Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn a b ab+ = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

( Ta cần sử dụng hai bđt phụ sau (1+x)(1+y) 1≥ + xy

x y x y

1 1+ ≥ 4

+ nhưng phải chứng minh hai bđt này mới được điểm tối đa)

a b

3

2 2

Mặt khác: từ giả thiết, ta có: ab a b= + ≥2 abab≥4

Do đó P 7 7.4 21

≥ + = Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 21

4 khi a b 2= = Bình luận: nếu không có bđt phụ thứ nhất, ta phải nghĩ đến sdụng bđt Bu-nhia-copxki cho biểu thức dưới dấu căn Còn tổng hai biểu thức nghịch đảo thì quá rõ, sau đó dùng ppháp dồn biến)

Cách 2:

Trang 3

a b a b

Mặt khác: từ giả thiết, ta có: a b ab (a b)2 a b 4

4

+

Do đó P 13 29(a b) 13 29.4 21

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 21

4 tại a b 2= =

Cách 3:

Ta có a b ab+ = ⇒ −(a 1)(b− =1) 1

Đặt a− = ⇒ = +1 x a x 1;b− = ⇒ = + ⇒1 y b y 1 x y =1

a a b b

a2 a b2 b

( 1)( 3) ( 1)( 3)

3.1 3.1 29.2 xy 43 21

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 21

4 tại x y 1= = ( Các bạn hãy suy nghĩ cách giải khác nữa nhé!)

5 Cho tam giác ABC nhọn (AB AC< ) nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R Gọi H là

trực tâm của tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BC

1) Chứng minh rằng: AH 2OM=

2) Dựng hình bình hành AHIO Gọi J là tâm Đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC Chứng

minh rằng: OI OJ =R2

3) Gọi N là giao điểm của AH và đường tròn tâm O (N khác A) Gọi D là điểm bất kỳ trên

cung nhỏ NC của đường tròn tâm O (D kác N và C ) Gọi E là điểm đối xứng với D qua AC, K

là giao điểm của AC và HE Chứng minh rằng: · ACH ADK.=·

Quá trình làm và đánh máy không tránh khỏi sai sót, độc giả tự chỉnh sửa!

Tiếp tục cập nhật!

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w