Trên đờng tròn về hai phía của AB lấy hai điểm M và N.. Chứng minh aTam giác ANM đồng dạng với tam giác ACD.. bTứ giác CDNM nội tiếp.. c AM.AC = AN.AD và tích này có giá trị không đổi k
Trang 1Phòng GDDT Bố Trạch
Trờng THCS Quách Xuân Kỳ kiểm tra học kỳ II
Môn: Toán 9 năm học 2011 – 2012
( thời gian 90 phỳt )
Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ thấp Cấp độ cao Hàm số y = ax 2
(a 0)
Tính chất hàm số
y = ax 2 (a 0)
Phơng trình bậc hai áp dụng hệthức Vi-et chứa tham sốPhơng trình bằng cách lậpGiải bài toán
phơng trình
Đờng tròn Góc với đờng tròn Cm: Tam giác đồng dạng- tứ
giác nội tiếp
Cm: Tích hai
đoạn thẳng không đổi
Giáo viên lạp ma trận:
Nguyễn Thị Kim Xuyến
Phòng GDDT Bố Trạch
Trờng THCS Quách Xuân Kỳ kiểm tra học kỳ II
Môn: Toán 9 năm học 2011 – 2012
( thời gian 90 phỳt )
Mã đề: 1
Bài 1: (1 đ) : Xét sự đồng biến; Nghịch biến trên tập R của hàm số: y = 1 2
5x
Trang 2Bài 2: (1 đ) Không giải phơng trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm
của mỗi phơng trình sau:
a) x2 - 7x + 3 = 0
b) 1,4x2 - 3x + 2,2 = 0
Bài 3:(1 đ) Cho AD là đờng kính của đờng tròn (O), dây CB cắt AD sao choACB= 500 Tính AOB; BCD
Bài 4:(2 đ) Cho phơng trình ẩn x:
(m2 2m 1)x2 (3m 1)x 2 0
a, Giải phơng trình với m = -1
b, Tìm m để phơng trình có nghiệm là 1 Hãy tìm nghiệm còn lại của phơng trình
Bài 5:(2 đ) Hai ô tô khởi hành ngợc chiều nhau, cùng một lúc, từ hai địa điểm A và B
cách nhau 154 km ,gặp nhau sau 2 giờ Tìm vận tốc của mỗi ôtô, biết rằng vận tốc của ô tô đi từ A đến B bằng6
5 vận tốc của ô tô đi từ B đến A
Bài 6:(3 đ) Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB Trên đờng tròn về hai phía của AB lấy
hai điểm M và N Đờng vuông góc với AB tại B cắt AM ở C và cắt AN ở D Chứng minh a)Tam giác ANM đồng dạng với tam giác ACD
b)Tứ giác CDNM nội tiếp
c) AM.AC = AN.AD và tích này có giá trị không đổi khi N, M thay đổi vị trí trên đờng tròn
Giáo viên ra đề:
Nguyễn Thị Kim Xuyến
ẹAÙP AÙN( Mã đề 1)
Bài 1 : (1 đ) Hàm số y = 1 2
5x có hệ số a =
1
5 > 0
Hàm số đồng biến trên tập R khi x > 0 ; (0,5 đ)
Nghịch biến trên tập R khi x < 0 (0,5 đ)
Bài 2 : (1 đ) Không giải phơng trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các
nghiệm của mỗi phơng trình sau:
a) x2 - 7x + 3 = 0
Tính = 37 > 0 =>phơng trình có 2 nghiệm phân biệt Theo hệ thức
Vi-ét ta có:
S = x1 + x2 = 7 ; P = x1 x2 = 3 (0,5 đ)
b) 1,4x2 - 3x+ 2,2 = 0
Có = - 3,32 => phơng trình vô nghiệm nên không có tổng hai
ngiệm , và tích hai nghiệm (0,5 đ)
D C
A
B O
Trang 3Bài 3 : (1 đ) Tính đợc AOB = 2ACB= 500 2 = 1000 ; (0,5 đ)
BCD = ACD - ACB = 900 - 500 = 400 (0,5 đ)
Bài 4:(2 đ) Cho phơng trình (m2 2m 1)x2 (3m 1)x 2 0
a Với m = -1 ta có pt: - 2x2 - 4x + 2 = 0 x2 + 2x - 1 = 0
(0,5 đ) ' 1 4 5 ' 5 (0,25 đ)
Phơng trình có hai nghiệm phân biệt : x1=-1+ 5 ; x2=-1- 5 (0,25 đ)
b Phơng trình có nghiệm là 1 khi đó ta có: m2 + 2m - 1 + 3m - 1 + 2 = 0
m2 + 5m = 0 m(m + 5) = 0 0
5
m m
(0,5 đ)
*Với m = 0 ta có pt: -x2 - x + 2 = 0 x1=1 ; x2= -2 (0,25 đ)
*Với m = -5 ta có pt: 14x2 - 16x + 2 = 0 <=>7x2 - 8x + 1 = 0 x1=1 ; x2= 1
7 (0,25 đ)
Bài 5: (2 đ) Gọi vận tốc ôtô đi từ B đến A là x (km/h); x > 0, thì vận tốc ôtô đi từ A đến
B là 6
5x (km/h); (0,5 đ)
Khi gặp nhau Ô tô xuất phát từ A đi đợc 6
5 .2x (km) (0,25 đ)
Ô tô xuất phát từ B đi đợc 2x(km) (0,25 đ)
Ta có pt: 2x + 6
5 .2x = 154 (0,25 đ)
Giải phơng trình tìm đợc x = 35 (km) => 6
5 x =
6
5 .35 = 42 (km) (0,5 đ)
Vận tốc xe ôtô đi từ B đến A là 35km/h; của xe đi từ A đến B là 42 km/h (0,25 đ)
Bài 6 :(3 đ) Vẽ hình đúng (0,5 đ)
a)(1đ) Ta có: ACB =
2
1
sđ( ANB MB )=
2
1
sđ AM (0,25 đ) ANM =
2
1
sđ AM (0,25 đ) Suy ra ACB = ANM (1) (0,25 đ)
ANM và ACD có A chung (2)
Từ (1) và (2)suy raANM và ACD đồng dạng với nhau (0,25 đ)
b)(1 đ) ANM + MND = 1800 (0,25 đ)
ACD =ANM (c/m trên) (0,25 đ)
Suy ra ACD +MND = 1800 (0,25 đ)
Tứ giác MNDC có tổng hai góc đối bằng 1800 nên nội tiếp đợc đờng
tròn (0,25 đ)
c) (0,5 đ) Tam giác vuông ABC có đờng cao BM nên AB2 =
AC.AM;
Tam giác vuông BAD có đờng cao BN nên AB2 = AD.AN
Vậy AC.AM = AD.AN = AB2, nhng AB không đổi nên các tích trên không đổi và không phụ thuộc vào vị trí của C,D trên đờng tròn
N M
D
C
B A
Trang 4Giáo viên lập đáp án:
Nguyễn Thị Kim Xuyến
Phòng GDDT Bố Trạch
Trờng THCS Quách Xuân Kỳ kiểm tra học kỳ II
Môn: Toán 9 năm học 2011 – 2012
( thời gian 90 phỳt )
Mã đề: 2
Bài 1 : (1 đ) : Xét sự đồng biến; Nghịch biến trên tập R của hàm số: y = -1 2
5x
Bài 2 :(1 đ) Không giải phơng trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm
của mỗi phơng trình sau:
a) x2 - 8x + 5 = 0
b) 1,2x2 - 3x + 2,4 = 0
Bài 3: (1 đ) Cho AD là đờng kính của đờng tròn (O), dây CB cắt AD sao cho
BCD = 350 Tính BOD ACB ;
Bài 4 : (2đ) Với giá trị nào của a và b thì hệ phơng trình
6 2
12 2
by ax
by ax
có nghiệm là (-2; 1 )
Bài 5 : (2 đ) Một xe đạp đi từ A dến B cách nhau 108km cùng lúc đó , một ô tô khởi
hành từ B về A có vận tốc lớn hơn xe đạp là 18km/h sau khi hai xe gặp nhau, xe đạp mất 4h nữa mới về đến B hãy tính vận tốc mỗi xe
Bài 6: (3 đ) Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB Trên đờng tròn về hai phía của AB lấy
hai điểm C và D Đờng vuông góc với AB tại B cắt AC ở M và cắt AD ở N Chứng minh a) Tam giác ADC đồng dạng với tam giác AMN
b) Tứ giác MNDC nội tiếp
c) AC.AM = AD.AN và tích này có giá trị không đổi khi D, C thay đổi vị trí trên đờng tròn
Trang 5Giáo viên ra đề:
Nguyễn Thị Kim Xuyến
ẹAÙP AÙN( Mã đề 2)
Bài 1 : (1 đ) Hàm số y = -1 2
5x có hệ số a =
-1
5 < 0
Hàm số đồng biến trên tập R khi x < 0 ; (0,5 đ)
Nghịch biến trên tập R khi x > 0 (0,5 đ)
Bài 2 : (1 đ) Không giải phơng trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các
nghiệm của mỗi phơng trình sau:
a) x2 - 8x + 5 = 0
Tính ’= 11> 0 ->phơng trình có 2 nghiệm phân biệt Theo hệ thức Vi-ét ta có:
S = x1 + x2 = 8
1
b a
= 8; P = x1 x2 = 5
1
c
a = 5 (0,5 đ)
b) 1,2x2 - 3x + 2,4 = 0
Tính = - 2,52 < 0 => phơng trình vô nghiệm nên không có tổng hai ngiệm , và tích hai nghiệm (0,5 đ)
Bài 3 : (1 đ) Tính đợc: BOD = 2BCD = 350.2 = 700 ; (0,5 đ)
ACB=ACD - BCD = 900 - 350 = 550 (0,5 đ)
Bài 4 : (2 đ) Do ( - 2; 1 ) là nghiệm của hệ phơng trình
6 2
12 2
by ax
by ax
(0,25 đ) nên ta có:
6 2
2
12 4
b a b a
(0,5 đ)
3 12 4
b a b a
(0,25 đ)
3 9 5
b a a
(0,25 đ)
5 24 5 9
b
a
(0,5 đ) Vậy với a
=-5
9
, b =
5
24
thì hệ pt đã cho có nghiệm (-2 ; 1 ) (0,25 đ)
Bài 5 : (2 đ) Gọi C là điểm hai xe gặp nhau, x (km/h) là vận tốc xe đạp (x > 0)
vận tốc ô tô là x + 18 (km/h) (0,5 đ)
A C B
Ta có: Đoạn đờng BC = 4x(do xe đạp di 4h nữa mới đến B)
Đoạn đờng AC = 108 – 4x (0,25 đ)
Thời gian xe đạp đi từ A đến C là
x
x
4
108
; (0,25 đ) Thời gian xe ô tô đi từ B đến C là
18
4
x
x
(0,25 đ)
D
C
A
B O
Trang 6Ta có phơng trình
x
x
4
108
=
18
4
x
x
(0,25 đ) Giải phơng trình 2x2 – 9x – 486 = 0 Giải phơng trình ta đợc:
x1 = 18 (thỏa ĐK); x2 = -
2
27
(không thỏa ĐK) (0,25 đ) Vậy vận tốc xe đạp là 18km/h; vận tốc ô tô là 36km/h (0,25 đ)
Bài 6 :(3 đ) Vẽ hình đúng (0,5 đ)
a)(1đ) Ta có: AMN =
2
1
sđ( ADB CB )=
2
1
sđ AC (0,25 đ) ADC =
2
1
sđ AC (0,25 đ) Suy ra AMN = ADC (1) (0,25 đ)
AMN và ADC có A chung (2)
Từ (1) và (2) suy raAMN và ADC đồng dạng với nhau (0,25 đ)
b)(1 đ) ADC + CDN = 1800 (0,25 đ)
ADC = AMN (c/m trên) (0,25 đ)
Suy ra ADC+CDN = 1800 (0,25 đ)
Tứ giác MNDC có tổng hai góc đối bằng 1800 nên nội tiếp đợc đờng
tròn(0,25 đ)
c) (0,5 đ) Tam giác vuông BAM có đờng cao BC nên AB2 = AC.AM;
Tam giác vuông BAN có đờng cao BD nên AB2 = AD.AN
Vậy AC.AM = AD.AN = AB2 nhng AB không đổi nên các tích trên không đổi và không phụ thuộc vào vị trí của C, D trên đờng tròn
Giáo viên lập đáp án:
Nguyễn Thị Kim Xuyến
M
N D
C
O