1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 môn vật lý lớp 6

11 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất lỏng đ ợc đun nóng liên tục3đ khí... 1đ CM duyệt Nguyễn Khắc San Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng GV ra đề Thái Thị Thùy Dơng

Trang 1

I Ma trận đề kiểm tra học kỳ II - môn lý 6: đề số 1 - đề lẻ

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thônghiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độcao

Sự nở vì

nhiệt của

chất rắn

Nêu kết luận

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1- I

10%

sang 0F

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

II

20%

Sự

chuyển

thể của

các chất

Điền sự chuyển thể từ rắn->lỏng

và ngợc lại, lỏng->hơi

và ngợc lại

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

3- I

20%

Sự sôi Kết luận Vẽ đồ thị Nhận xét,

nhận biết chất thông qua điểm sôi

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

2- I 2,0đ 1 -III 1,0đ 2, 3-III 2,0đ 4 5,0đ

50%

Tổng số

điểm

100%

Số câu:2,0

Số

điểm:3,0đ

Số câu:1,0

Số

điểm:2,0

đ

Số câu:

2,0

Số

điểm:3,0

Số câu:

2,0

Số

điểm:2,0

Số câu:7,0

Số

điểm:10

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV lập Thái Thị Thùy Dơng

Trang 2

I Ma trận đề kiểm tra học kỳ II - môn lý 6: đề số 1 - đề chẵn

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thônghiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độcao

Sự nở vì

nhiệt của

chất khí

Nêu kết luận

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1- I

10%

sang 0F

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

II

20%

Sự

chuyển

thể của

các chất

Kết luận về

sự đông

đặc

Điền sự chuyển thể từ rắn->lỏng

và ngợc lại, lỏng->hơi

và ngợc lại

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

2- I

20%

nhận biết chất thông qua điểm sôi

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 -III 1,0đ 2, 3-III 2,0đ 3 3,0đ

30%

Tổng số

điểm

100%

Số câu:2,0

Số

điểm:3,0đ

Số câu:1,0

Số

điểm:2,0

đ

Số câu:

2,0

Số

điểm:3,0

Số câu:

2,0

Số

điểm:2,0

Số câu:7,0

Số

điểm:10

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV lập Thái Thị Thùy Dơng

Trang 3

Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2011-2012

môn: vật lý 6 - Thời gian:45phút - Đề số 1- ( Đề lẻ )

I Trả lời các câu hỏi sau: ( 5đ )

1 Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn.(1đ)

2 Nêu kết luận về sự sôi ( 2đ )

3 Điền tên gọi các sự chuyển thể vào vị trí 1,2,3,4 ứng với chiều mũi tên : ( 2đ )

(1) (2) (3) (4)

II Đổi các giá trị từ 0 C (Xenxiut) sang F (Farenhai): ( 2đ )0

A 200C B 500C C 80,50C D 370C III Bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất lỏng đ ợc đun nóng liên tục

Thời gian (phút) 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18

Nhiệt độ ( 0 C ) 20 30 40 50 6080 70 80 80 80

1- Vẽ đờng biễu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.( 1đ )

2- Nêu đặc điểm của đồ thị? Nhiệt độ nh thế nào?1đ )

3- Chất lỏng này có phải là nớc không ? Tại sao? (1đ )

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV ra đề Thái Thị Thùy Dơng

Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2011-2012

môn: vật lý 6 - Thời gian:45phút - Đề số 1- ( Đề chẵn )

I Trả lời các câu hỏi sau (5đ)

1 Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí ( 1đ)

2 Nêu kết luận về sự đông đặc ( 2đ )

3 Điền tên gọi các sự chuyển thể vào vị trí 1,2,3,4 ứng với chiều mũi tên : ( 2đ )

(3) (4)

II Đổi các giá trị từ 0 C (Xenxiut) sang 0 F (Farenhai): ( 2đ )

A 10 0C B 600C C 75,50C D 360C

III Bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất lỏng đ ợc đun nóng liên tục(3đ)

khí

Trang 4

Thời gian

(phút) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Nhiệt độ ( 0

C ) 40100 50 60 70 80 90 100 100 100 1- Vẽ đờng biễu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.( 1đ )

2- Nêu đặc điểm của đồ thị? Nhiệt độ nh thế nào?1đ )

3- Chất lỏng này có phải là nớc không ? Tại sao? (1đ )

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV ra đề Thái Thị Thùy Dơng

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II

MễN: VẬT LÍ LỚP 6 – Đề số 1 - Đề lẻ

1- I Các chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.Chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. 0,5đ 0,5đ

2 - I

Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định, nhiệt độ

này gọi là nhiệt độ sôi của chất lỏng

Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng không

thay đổi

Sự sôi là sự bay hơi đặc biệt

Trong suốt thời gian sôi chất lỏng vừa tạo ra các bọt khí

vừa bay hơi trên mặt thoáng

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

3- I

1 - sự nóng chảy

2 - sự bay hơi

3 - sự đông đặc

4 - sự ngng tụ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

II

A 200C = 32 + 20 x1,8 = 68 0 F

B 500C = 32 + 50 x 1,8 = 122 0 F

C 80,50C = 32 + 80,5 x1,8 = 176,9 0 F

D 370C = 32 + 37 x1,8 = 98,6 0 F

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 1- III Vẽ đờng biễu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thờigian. 1,0đ

2- III

Nêu đặc điểm của đồ thị: Từ phút 0 đến phút 12 đồ

thị là đờng nằm nghiêng, nhiệt độ tăng dần

Từ phút 12 đến phút 18 đồ thị là đờng nằm ngang,

nhiệt độ không thay đổi

0,5đ 0,5đ

3- III Chất lỏng này không phải là nớc vì nhiệt độ sôi củachất lỏng này ở 80 0C 1,0 đ

Đồ thị: Phần 1 - III

t 0C

80

70

Trang 5

50

40

30

20

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 t(ph)

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV lập đáp án:

Thái Thị Thùy Dơng

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II

MễN: VẬT LÍ LỚP 6 – Đề số 1 - Đề chẵn

1- I Các chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.Chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau. 0,5đ 0,5đ

2 - I

Phần lớn các chất đông đặc ở một nhiệt độ xác định

Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ đông đặc

Trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không

thay đổi

Một vật nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở

nhiệt độ đó

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

3- I

1 - sự ngng tụ

2 - sự đông đặc

3 - sự bay hơi

4 - sự nóng chảy

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ II

A 10 0C = 32 + 10 x 1,8 = 500F

B 600C = 32 + 60 x 1,8 = 1400F

C 75,50C = 32+ 75,5 x 1,8 = 167,9 0F

D 360C = 32+ 36 x 1,8 = 96,80F

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 1- III Vẽ đờng biễu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thờigian. 1,0đ

2- III

Nêu đặc điểm của đồ thị: Từ phút 0 đến phút 6 đồ

thị là đờng nằm nghiêng, nhiệt độ tăng

Từ phút 6 đến phút 9 đồ thị là đờng nằm ngang,

nhiệt độ không thay đổi

0,5đ 0,5đ

3- III Chất lỏng này là nớc vì nhiệt độ sôi của chất lỏng nàyở 100 0C 1,0 đ

Đồ thị: Phần 1 – III

t 0C

Trang 6

90

80

70

60

50

40

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 t(ph)

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV lập đáp án:

Thái Thị Thùy Dơng

I Ma trận đề kiểm tra học kỳ II - môn lý 6: đề số 2 - đề lẻ

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thônghiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độcao

Sự nở vì

nhiệt của

chất lỏng

Nêu kết luận

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1- I

10%

sang 0C

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

II

20%

Sự

chuyển

thể của

các chất

Kết luận về

sự nóng chảy

Điền sự chuyển thể từ rắn->lỏng

và ngợc lại, lỏng->hơi

và ngợc lại

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

2- I

40%

nhận biết

Trang 7

chất thông qua điểm sôi

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 -III 1,0đ 2, 3-III 2,0đ 3 3,0đ

30%

Tổng số

điểm

100%

Số câu:2,0

Số

điểm:3,0đ

Số câu:1,0

Số

điểm:2,0

đ

Số câu:

2,0

Số

điểm:3,0

Số câu:

2,0

Số

điểm:2,0

Số câu:7,0

Số

điểm:10

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV lập Thái Thị Thùy Dơng

I Ma trận đề kiểm tra học kỳ II - môn lý 6: đề số 2 - đề chẵn

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thônghiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độcao

Sự bay

hơi Nêu kết luận về tốc

độ bay hơi

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1- I

10%

sang 0C

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

II

20%

Sự

chuyển

thể của

các chất

Kết luận về

sự đông

đặc

Điền sự chuyển thể từ rắn->lỏng

và ngợc lại, lỏng->hơi

và ngợc lại

Câu số:

Trang 8

nhận biết chất thông qua điểm sôi

Câu số:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 -III 1,0đ 2, 3-III 2,0đ 3 3,0đ

30%

Tổng số

điểm

100%

Số câu:2,0

Số

điểm:3,0đ

Số câu:1,0

Số

điểm:2,0

đ

Số câu:

2,0

Số

điểm:3,0

Số câu:

2,0

Số

điểm:2,0

Số câu:7,0

Số

điểm:10

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV lập Thái Thị Thùy Dơng

Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2011-2012

môn: vật lý 6 - Thời gian:45phút - Đề số 2- ( Đề lẻ )

I.Trả lời các câu hỏi sau: (5đ)

1 Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng( 1đ)

2 Nêu kết luận về sự nóng chảy ( 2đ )

3 Điền tên gọi các sự chuyển thể vào vị trí 1,2,3,4 ứng với chiều mũi tên : ( 2đ )

(1) (2)

(3 (4)

II Đổi các giá trị từ 0 F (Farenhai )sang 0 C (Xenxiut) ): ( 2đ )

A 35,60F B 89,60F C 167,90F

D 1400F

III Bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất lỏng đ ợc đun nóng liên tục(3đ)

Thời gian

(phút) 0 1 2 3 4 5 6 78 9

Nhiệt độ ( 0

C ) 40100 10050 60 70 80 90 100 100

1- Vẽ đờng biễu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.( 1đ )

2- Nêu đặc điểm của đồ thị? Nhiệt độ nh thế nào?1đ )

khí Rắn

Trang 9

3- Chất lỏng này có phải là nớc không ? Tại sao? (1đ )

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV ra đề

Thái Thị Thùy Dơng

Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2011-2012

môn: vật lý 6 - Thời gian:45phút - Đề số 2- ( Đề chẵn )

I Trả lời các câu hỏi sau (5đ)

1 Sự bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào?( 1đ)

2 Nêu kết luận về sự đông đặc ( 2đ )

3 Điền tên gọi các sự chuyển thể vào vị trí 1,2,3,4 ứng với chiều mũi tên : ( 2đ )

(3) (4)

II Đổi các giá trị từ 0 F (Farenhai )sang 0 C (Xenxiut) ): ( 2đ )

A 500F B 176,90F C 1220F D 680F

III Bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất lỏng đ ợc đun nóng liên tục(3đ)

Thời gian (phút) 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18

Nhiệt độ ( 0 C ) 2080 30 40 50 60 70 80 80 80

1- Vẽ đờng biễu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.( 1đ )

2- Nêu đặc điểm của đồ thị? Nhiệt độ nh thế nào?1đ )

3- Chất lỏng này có phải là nớc không ? Tại sao? (1đ )

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV ra đề

Thái Thị Thùy Dơng

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II

MễN: VẬT LÍ LỚP 6 – Đề số 2 - Đề lẻ

1- I Các chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.Chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt không giống nhau. 0,5đ 0,5đ

2 - I

Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định

Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy

Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không

thay đổi

Một vật đông đặc ở nhiệt độ nào thì nóng chảy ở

nhiệt độ đó

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

3- I 1 - sự nóng chảy

2 - sự bay hơi

3 - sự đông đặc

0,5đ 0,5đ

Trang 10

4 - sự ngng tụ 0,5đ

0,5đ

II

A 35,60F =(35,6 -32):1,8= 20C

B 89,60F =(89,6 -32):1,8 = 320C

C 167,90F =(167,9 -32):1,8 = 75,50C

D 1400F =(140 -32):1,8 = 600C

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ 1- III Vẽ đờng biễu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thờigian. 1,0đ

2- III

Nêu đặc điểm của đồ thị: Từ phút 0 đến phút 6 đồ

thị là đờng nằm nghiêng, nhiệt độ tăng

Từ phút 6 đến phút 9 đồ thị là đờng nằm ngang,

nhiệt độ không thay đổi

0,5đ 0,5đ

3- III Chất lỏng này là nớc vì nhiệt độ sôi của chất lỏng nàyở 100 0C 1,0 đ

Đồ thị: Phần 1 – III

t 0C

100

90

80

70

60

50

40

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 t(ph)

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV lập đáp án:

Thái Thị Thùy Dơng

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II

MễN: VẬT LÍ LỚP 6 - Đề số 2 - Đề chẵn

1- I Sự bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ, gió, diện tích mặtthoáng chất lỏng 1,0đ

2 - I Phần lớn các chất đông đặc ở một nhiệt độ xác định

Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ đông đặc 0,5đ 0,5đ

Trang 11

Trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không

thay đổi

Một vật nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở

nhiệt độ đó

0,5đ 0,5đ

3- I

1 - sự ngng tụ

2 - sự đông đặc

3 - sự bay hơi

4 - sự nóng chảy

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

II

A 500F =(50 -32):1,8 = 100C

B 176,90F =(176,9 -32):1,8 = 80,50C

C 1220F =(122 -32):1,8 = 500C

D 680F =(68 -32):1,8 = 200C

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 1- III Vẽ đờng biễu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thờigian. 1,0đ

2- III

Nêu đặc điểm của đồ thị: Từ phút 0 đến phút 12 đồ

thị là đờng nằm nghiêng, nhiệt độ tăng dần

Từ phút 12 đến phút 18 đồ thị là đờng nằm ngang,

nhiệt độ không thay đổi

0,5đ 0,5đ

3- III Chất lỏng này không phải là nớc vì nhiệt độ sôi củachất lỏng này ở 80 0C 1,0 đ

Đồ thị: Phần 1 - III

t 0C

80

70

60

50

40

30

20

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 t(ph)

CM duyệt

Nguyễn Khắc San

Tổ trởng duyệt Nguyễn Xuân Tởng

GV lập đáp án: Thái Thị Thùy Dơng

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w