1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 2 TOAN 8

8 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán bằng cách lâp pt Số câu Số điểm Tỷ lệ 40% Chủ đề 2: Bất phơng trình bậc nhất một ẩn 8 tiết Giải bpt bậc nhất, biểu diễn tập nghiệm trên trục số Số câu Số điểm Tỷ lệ 15% C

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỊNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HK 2

Môn: TOáN 8 Thời gian: 90'

Chủ đề kiến

thức Nhận biết Thụng hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1:

Phơng trình

bậc nhất

một ẩn

(13 tiết)

Giải pt

đ-a đợc về dạng ax+b=0

Giải pt chứa

ẩn ở mẫu,

pt tích Giải bài toán bằng cách lâp pt

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

40%

Chủ đề 2:

Bất phơng

trình bậc

nhất một ẩn

(8 tiết)

Giải bpt bậc nhất, biểu diễn tập

nghiệm trên trục số

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

15%

Chủ đề 3:

Tam giác

đồng dạng

(16 tiết)

Nắm được nội dung định lý về đường phõn giỏc trong tam giỏc

Hiểu được nội dung đ.lý,

vẽ hình, viết GT - KL của đ.lý về t/chất đường phõn giỏc trong

∆, vẽ đợc hình vẽ khi cho biết đề bài.

Ch/g minh

đợc 2 tam giác đồng dạng, từ

đó suy ra

đẳng thức

Chứng minh

đợc điểm nằm giữa hai điểm.

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

45%

Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số cõu: 1

Số điểm: 1 10%

Số cõu: 2

Số điểm: 2 20%

Số cõu: 6

Số điểm: 7 70%

Số cõu: 9

Số điểm:10 100%

G/V thiết lập ma trận

Trang 2

Phạm Hựng

Trờng THCS Phú Định

Họ tên

Lớp

SBD Phòng thi

số

Môn:

Giám thị 1:

Gián thị 2:

Số phách

1:

Giám khảo 2:

Số phách

MÃ ĐỀ 1

Câu 1 (1,5đ): Phát biểu tính chất đờng phân giác trong tam

giác, vẽ hình, viết giả thiết - kết luận?

Câu 2 (1,5đ):

Giaỷi baỏt phửụng trỡnh sau vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ:

3x + 5 < 14

Câu 3 (2đ): Giải các phơng trình sau:

a) 2x + 5 = 2 - x ; b) ( 2)

2 1

2

2

=

+

x x x x

x

Cõu 4 (2đ): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 4 km/h Lỳc về người đú

đi với vận tốc 5 km/h, nờn thời gian về ớt hơn thời gian đi là 30 phỳt Tớnh quóng đường AB?

Cõu 5 (3đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm; AC = 8cm, đ-ờng cao AH

a Tính BC ?

b Chứng minh ∆HBA ∞ ∆ABC, từ đó suy ra AB2 = BH.BC ?

c Tia phân giác góc A cắt BC tại D chứng minh H nằm giữa B

và D /

Trang 3

Tr-ờng

Họ tên

Lớp

SBD Phòng thi

số

Môn:

Giám thị 1:

Gián thị 2:

Số phách

1:

Giám khảo 2:

Số phách

MÃ ĐỀ 2 Câu 1 (1,5đ): Phát biểu tính chất đờng phân giác trong tam

giác, vẽ hình, viết giả thiết - kết luận?

Câu 2 (1,5đ):

Giaỷi baỏt phửụng trỡnh sau vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ:

3x + 5 < 14

Câu 3 (1,5 điểm): Giải phơng trình : 2x3+2= 2+ x2−2

Câu 4 (2,0 điểm): Giải bất phơng trình và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số:

5

5 ,

1 −x

≥ 2

5

4x+

Câu 5 (3,5 điểm): Cho hình thang ABCD (AB // CD) có AB = AD

=

2

1

CD, M là trung điểm của CD, H là giao điểm của AM &BD

1 Chứng minh tứ giác ABMD là hình thoi

2 Chứng minh DB BC

3 Chứng minh ∆ ADH đồng dạng với ∆CDB

4 Biết AB = 2,5cm; BD = 4cm

Tính độ dài cạnh BC và diện tích hình thang ABCD

Trang 4

TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỊNH

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Mụn: Toán 8 - Mã đề 1

Câu

1

(1,5

đ)

ẹũnh lớ: Trong tam giác, đờng phân giác của

một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn

thẳng tỷ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

A

GT: ∆ABC, AD laứ tia phaõn giaực cuỷa ∠BAC(DBC)

KL:

DC

DB AC

AB =

0,75

0,25

0,25 0,25

Câu

2

(1,5

đ)

Giaỷi baỏt phửụng trỡnh: 3x + 5 < 14

< => 3x < 14 -5

< => 3x < 9

< => x < 9/3

< => x < 3

Bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ:

)

O 3

1,0 0,5

Trang 5

3

(2đ)

Giải các phơng trình:

a) 2x + 5 = 2 - x

< => 2x + x = 2 - 5

< => 3x = - 3

< => x = - 1

2 1

2

2

=

+

x x x x

x

ĐKXĐ: x ≠ 0; x ≠ 2

< => (x + 2).x - (x - 2) = 2

< => x2 + 2.x - x + 2 - 2 = 0

< => x2 + x = 0

< => x.(x + 1) = 0

< => 

= +

= 0 1

0

x

x

< => 

=

= 1

0

x x

Vậy PT có một nghiệm là x = -1

0,75

0,25

1,0

Câu

4

(2đ)

Đổi 30 phút =

2

1

h Gọi độ dài quảng đờng AB là x (km; x > 0)

Thời gian lúc đi là

4

x

h; Thời gian lúc về là

5

x

h Theo bài toán ta có PT:

4

x

-

5

x

=

2 1

< => 5 x - 4 x = 10

< => x = 10

TL: Độ dài quảng đờng AB là 10 km

0,25 0,5 0,75

0,5 Câu

5

(3đ)

A

GT: ∆ABC; ∠A = 900

AB = 6cm; AC

= 8cm

AH ⊥ BC

B C

H D

KL: a/ Tính BC

b/ CM: ∆HBA ∼ ∆ABC và AB2 = BH.BC

c/ CM: H nằm giữa B và D

CM:

a/ áp dụng Pitago ta có: BC2 = AB2 + AC2

< => BC2 = 62 + 82 = 100

< => BC = 10 (cm)

b/ ∆HBA và ∆ABC có ∠H = ∠A (=900); ∠B = chung

Vẽ hình: 0,25

GT, KL: 0,25

Câu a: 0,75 Câu b:

Trang 6

< => ∆HBA ∼ ∆ABC

< =>

AC

HA BC

BA AB

HB = = < => AB2 = BH.BC (Đpcm) c/ Ta có: AB = 6cm; AC = 8cm

=> ∠C < ∠B (góc đối diện với cạnh lớn hơn…)

=> ∠B > 450

=> ∠BAH < 450 (1)

Ta lại có: ∠A = 900 => ∠BAD = 450 (2) (Vì AD là

phân giác)

Từ (1) và (2) < => Tia AH nằm giữa tia AB và tia AD

Hay H nằm giữa B và D (Đpcm)

1,0

Câu c: 0,75

TỔ CM DUYỆT GIÁO VIấN RA ĐỀ

Phạm Hùng

TRƯỜNG THCS PHÚ ĐỊNH

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2

Mụn: Toán 8 - Mã đề 2

Câu

1

(1,5

đ)

ẹũnh lớ: Trong tam giác, đờng phân giác của

một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn

thẳng tỷ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

A

GT: ∆ABC, AD laứ tia phaõn giaực cuỷa ∠BAC(DBC)

KL:

DC

DB AC

AB

=

0,75

0,25

0,25

0,25 Câu

2

(1,5

đ)

Giaỷi baỏt phửụng trỡnh: 3x + 5 < 14

< => 3x < 14 -5

< => 3x < 9

< => x < 9/3

< => x < 3

Trang 7

)

O 3 0,5

Câu

3

(2đ)

Giải các phơng trình:

a) 2x + 5 = 2 - x

< => 2x + x = 2 - 5

< => 3x = - 3

< => x = - 1

2 1

2

2

=

+

x x x x

x

ĐKXĐ: x ≠ 0; x ≠ 2

< => (x + 2).x - (x - 2) = 2

< => x2 + 2.x - x + 2 - 2 = 0

< => x2 + x = 0

< => x.(x + 1) = 0

< => 

= +

= 0 1

0

x

x

< => 

=

= 1

0

x x

Vậy PT có một nghiệm là x = -1

0,75

0,25

1,0

Câu

4

(2đ)

Đổi 30 phút =

2

1

h Gọi độ dài quảng đờng AB là x (km; x > 0)

Thời gian lúc đi là

4

x

h; Thời gian lúc về là

5

x

h Theo bài toán ta có PT:

4

x

-

5

x

=

2 1

< => 5 x - 4 x = 10

< => x = 10

TL: Độ dài quảng đờng AB là 10 km

0,25 0,5 0,75

0,5 Câu

5

(3đ)

A

GT: ∆ABC; ∠A = 900

AB = 6cm; AC

= 8cm

AH ⊥ BC

B C

H D

KL: a/ Tính BC

b/ CM: ∆HBA ∼ ∆ABC và AB2 = BH.BC

c/ CM: H nằm giữa B và D

CM:

a/ áp dụng Pitago ta có: BC2 = AB2 + AC2

Vẽ hình: 0,25

GT, KL: 0,25

Câu a:

Trang 8

< => BC2 = 62 + 82 = 100

< => BC = 10 (cm)

b/ ∆HBA và ∆ABC có ∠H = ∠A (=900); ∠B = chung

< => ∆HBA ∼ ∆ABC

< =>

AC

HA BC

BA AB

HB

=

= < => AB2 = BH.BC (Đpcm) c/ Ta có: AB = 6cm; AC = 8cm

=> ∠C < ∠B (góc đối diện với cạnh lớn hơn…)

=> ∠B > 450

=> ∠BAH < 450 (1)

Ta lại có: ∠A = 900 => ∠BAD = 450 (2) (Vì AD là

phân giác)

Từ (1) và (2) < => Tia AH nằm giữa tia AB và tia AD

Hay H nằm giữa B và D (Đpcm)

0,75

Câu b: 1,0

Câu c: 0,75

TỔ CM DUYỆT GIÁO VIấN RA ĐỀ

Phạm Hùng

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w