1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De chinh thuc toan 8 HSG Toán cấp huyện

3 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức A.. Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.. Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy.. Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Trang 1

UBND HUYỆN TIÊN YÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN CÁC KHỐI LỚP 6-7-8 NĂM HỌC 2013-2014

-MÔN: TOÁN 8 Ngày thi: 19/04/2014 Thời gian làm bài: 120 phút

(Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI:

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a, x4+ 4 b, ( x 2 x 3 x 4 x 5 24 + ) ( + ) ( + ) ( + ) −

Câu 2: (4 điểm)

Cho biểu thức:

2 2

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A , Biết | x | = 1

2 .

c Tìm giá trị của x để A < 0.

d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 3: (4 điểm) Giải phương trình :

x +9x+20 x +11x+30 x +13x+42 18

Câu 4: (6 điểm)

Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ ME ⊥ AB,

MF ⊥ AD.

a Chứng minh: DE CF =

b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy.

c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.

Câu 5: (3 điểm)

1

b c c a a b + + = + + + Chứng minh rằng:

0

b c c a a b + + =

===== Hết =====

Trang 2

UBND HUYỆN TIÊN YÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN CÁC KHỐI LỚP 6-7-8 NĂM HỌC 2013-2014

-HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN 8 Ngày thi: 19/04/2014

1 Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a, x4+ 4

b, ( x 2 x 3 x 4 x 5 24+ ) ( + ) ( + ) ( + ) −

Hướng dẫn:

a, x4 + 4 = x4 + 4x2 + 4 - 4x2 = (x4 + 4x2 + 4) - (2x)2 = (x2 + 2 + 2x)(x2 + 2 - 2x)

b, (x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24

= (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24

= [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24

= (x2 + 7x + 11)2 - 52

= (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16)

= (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16)

1,5 1,5

2 Cho biểu thức:

2 2

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A , Biết |x| =1

2.

c Tìm giá trị của x để A < 0

d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Hướng dẫn:

a Rút gọn được: 1

A

x 2

=

x

2

2

x 2

3

A 5

=

c, A 0 < ⇔ > x 2

d, A Z 1 Z x { } 1;3

x 2

1,0

1,0 1,0

1,0

3 Giải phương trình :

x +9x+20 x +11x+30 x +13x+42 18

Hướng dẫn:

Ta có: x2+9x+20 =(x+4)(x+5) ;

x2+11x+30 =(x+6)(x+5) ;

x2+13x+42 =(x+6)(x+7) ;

0,25

ĐKXĐ: x≠−4;x≠−5;x≠−6;x≠−7

0,25

Phương trình trở thành:

1,0

Trang 3

1 1 1 1

(x 4)(x 5) (+ x 5)(x 6) (+ x 6)(x 7) 18=

<=>

18

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

+

− +

+ +

− +

+ +

x

<=>

18

1 7

1 4

1

= +

x

0,25

<=> 18(x+7)-18(x+4) = (x+7)(x+4)

<=> (x+13)(x-2) = 0

Nghiệm của phương trình: x1= -13; x2 = 2;

1,0

1,0 0,5 0,5

4 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD

Kẻ ME⊥AB, MF⊥AD

a Chứng minh: DE CF =

b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy

c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Hướng dẫn:

a Chứng minh: AE FM DF = =

⇒ ∆ AED = ∆ DFC

⇒ đpcm

b, DE, BF, CM là ba đường cao của ∆ EFC

=> đpcm

c, Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi

ME MF a

⇒ + = không đổi

AEMF

⇒ = lớn nhất ⇔ ME MF = (AEMF là hình vuông)

M

⇒ là trung điểm của BD

2,0

2,0 2,0

b c c a a b + + = + + + Chứng minh rằng:

0

b c c a a b + + =

Hướng dẫn:

Nhân cả 2 vế của: a b c

1

b c c a a b + + =

với a + b + c; rút gọn ⇒đpcm

3,0

Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Giáo khảo có thể thống nhất chia nhỏ điểm các câu trả lời tới 0,25.

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w