1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN MÔN TOÁN

5 451 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 660,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua M kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn.. Chứng minh OK.OH = OI.. Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB.. Tìm vị trí của M trên đường thẳng d để diện tích tam giác OIK

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm có: 01 trang

Câu 1: (6 điểm)

a Rút gọn A

2 Cho n là số nguyên dương và n lẻ CMR:

1947

Câu 2: (4 điểm)

Giải phương trình

3 x 2 x 2 x 3 x 2 x 3

x2 − + + + = − + 2 + −

b ) Cho a, b, c là 3 số từng đôi một khác nhau và thoả mãn:

a + b + c = 0

b - c c - a a - b

(b - c) (c - a) (a - b)

Câu 3: (3 điểm)

a) T×m nghiÖm nguyªn cña ph¬ng tr×nh

1 + x + x2 + x3 = y3

b) Cho a,b,c lµ c¸c sè d¬ng vµ a+b+c=1

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A= a3 +b3 +c3

Câu 4: (6 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d Qua M kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB tới đường tròn Hạ OH⊥d tại H Nối AB cắt OH tại K, cắt OM tại I Tia OM cắt đường tròn (O; R) tại E

a Chứng minh OK.OH = OI OM

b Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB

c Tìm vị trí của M trên đường thẳng d để diện tích tam giác OIK có diện tích lớn nhất

Câu 5: (1 điểm)

Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

(x + y)4 = 40y + 1

Hết

-Lưu ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG LỚP 9 NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn: Toán

Câu 1: (6 điểm)

1 a) ĐK: x 0; x 1

Rút gọn A =

b) Lập phương 2 vế tính x = 2

Thay vào A: => A = = … = 3-2

2 Ta có: 46n + 296.13n = 46n - 13n + 297.13n

= 46n - 13n + 9.33.13n

= (46-13).(…) + 9.33.13n

= 33 (…) + 9.33.13n 33

Lại có: 46n + 296.13n = 46n + 13n +295.13n = (46n +13n) + 5.59.13n

= (46+13) (…) + 5.59.13n

= 59.(…) + 5.59.13n 59 

Mà (13; 39) = 1 Nên từ và  => 46n + 296.13n 33.59 = 1947 (đpcm)

0.5 2

1 0.5

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

Câu 2: (4 điểm)

a,(2đ)

a, x2 − 3 x + 2 + x + 3 = x − 2 + x2 + 2 x − 3(1)

0 3 x 2 x

0 3 x

0 2 x 3 x

2

2

− +

≥ +

≥ +

(1) ⇔ + = +

Đặt:



= +

=

=

0 c 3 x

0 b 2 x

0 a 1 x

(1) ⇔ a.b + c = b + a.c

⇔ a(b - c) - (b - c) = 0

0,25 0,5 0,25

0,5

Trang 3

⇔(a - 1)(b - c) = 0 ⇔ 

=

= c b

1 a

Với a = 1 ⇒ x − 1 = 1 ⇔ x - 1 = 1 ⇔ x = 2 (thoả mãn đk) Với b = c ⇒ x − 2 = x + 3 ⇒ x - 2 = x + 3 ⇒ 0x = 5 vô nghiệm

Vậy phương trình (1) có nghiệm x = 2

b) Từ giả thiết ta có:

( ) ( )

a b c ab - b - ac + c

= - =

b - c a - c a - b a - b a - c

Nhân 2 vế của đẳng thức với 1

b - c ta có: ( ) ( ) ( ) ( )

2

a ab - b - ac + c =

a - b a - c b - c

b - c

Vai trò của a, b, c như nhau, thực hiện hoán vị vòng quanh giữa a, b, c ta có:

( ) ( ) ( ) ( )

2

b cb - c - ab + a =

a - b a - c b - c

2

c ac - a - bc + b =

a - b a - c b - c

a - b

(b - c) (c - a) (a - b)

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 3: (3 điểm)

Bµi 3: (3®iÓm)

a (1,5d) Giải: Ta có x2+x+1=(x+1

2)2 +3

4>0 5x2+11x+7=5(x+11 2 19

)

10 +20 >0 Nên(1+x+x2+x3)-(1+x+x2)<1+x+x2+x3<(1+x+x2+x3)+(5x2+11x+7)

⇔x3<1+x +x2+x3<(x+2)3 hay x3<y3<(x+2)3 Do đó y3=(x+1)3

=>(x+1)3=1+x+x2+x3⇔x(x+1)=0 ⇔ 0

1

x x

=

 = −

*x=0=>y=1

*x=-1=>y=0

Vậy nghiệm nguyên của PT là : (0;1), (-1;0)

b) (1,5®)

3

a

3 27

a

a

;

0,25® 0,25® 0,5®

0,5®

0,5®

0,5®

Trang 4

a3 +b3 +c3 1( ) 2 1 2 1

9

3

9⇔ = = =a b c 3

0,5®

Bài 4

(6 đ)

a)

( 2 điểm)

d

+ Chứng minh được : OM ⊥ AB I ≡

+ Chứng minh : OI OK

OK.OH OI.OM

b)

( 2điểm ) + Tia MI là tia phân giác: ·AMB (1)

+

¶ µ

0

1 1

A E 90

A OAE 90

E OAE

 + =

=

2

A + OAE 90 = ⇒ A ¶ 1= A ¶ 2

⇒AE là tia phân giác ·MAB (2)

0,25 1,25 0,25 + Từ ( 1) và ( 2) ⇒ E là tâm đường tròn nội tiếp ∆ MAB 0,25 c)

(2 điểm ) + Chứng minh trong ∆ OAM: OI OM = OA2 = R2

+ Lập luận có: OK.OH OI.OM =

2

OK.OH OI.OM R OK

OH

= = ⇒ = , Lập luận ⇒K cố định

0,25 0,25 0,25

A

M

H B

N J

E I

1 2

1

1 2

Trang 5

+ Gọi IN là đường cao của∆ OIK và J là trung điểm của ON 0,25

IN.OK

2

+ Lập luận ∆ OMH vuông cân ⇒ MH HO = Kết luận…… 0,25

Câu 5: (1 điểm)

Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

(x + y)4 = 40y + 1 (1)

Vì x≥1,y≥1 nên (1) viết được dưới dạng:

y x

y y

x

+

+

=

Chứng minh được

2(x + y)2 ( )

y x

y y

x

+

+

= +

< 40 40 =40

+

+

y x

x y

Suy ra 2(x + y)2 < 20 suy ra x + y < 4

Đồng thời x + y là ước của 40y + 1 là số lẻ nên x + y lẻ

⇒ x + y = 3

⇒ 40y + 1 = 34 = 81 ⇒ y = 2 ⇒ x = 1.

Vậy (x,y) = (1;2)

0,5đ

00,5đ

Hết

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w